Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768095-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220761787
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 17 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 13:10:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,988,291,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.038E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng khối nhà từ 2 tầng trở lên và hệ thống cấp điện, cấp nước; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 2.792.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.584.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng cấp III có quy mô xây dựng khối nhà từ 2 tầng trở lên và hệ thống cấp điện, cấp nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc HTKT hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước tối thiểu 5 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 gói thầu thi công công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công điện tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công điện 01 gói thầu thi công công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động;- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do Cục Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Đã có kinh nghiệm thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy tối thiểu 2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 02 năm và đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 02 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi, công suất ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục sức nâng ≥6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng ≥07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khi điêzen
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Mầm non Hải Thượng (Khu vực Đại An Khê)
17 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng HGB + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Quảng Trị ; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Hải Lăng. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Khởi Quảng Trị; + Thẩm định E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD&PTQĐ huyện Hải Lăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng , địa chỉ: 21 Bùi Dục Tài, thị trấn Hải Lăng, huyện Hải Lăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD&;PTQĐ huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B Phần ngầm
1Đào móng - Cấp đất IĐào bóc bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ16,9507100m3
2Đắp cát hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,95San gạt bằng máy ủi, lu lèn bằng máy lu; cát Triệu Ái hoặc tương đương8,4234100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn16,3218m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtVán khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông0,584100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmVật tư tương đương: Thép Tisco0,8771tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmVật tư tương đương: Thép Tisco0,6767tấn
7Bê tông móng M250, đá 1x2Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn33,4262m3
8Ván khuôn cổ móngVán khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông0,6822100m2
9Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn3,5225m3
10Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn2,1504m3
11Xây tường thẳng bằng bờ lô 12x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử15,8968m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngVán khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông2,0187100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmVật tư tương đương: Thép Tisco0,6395tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mmVật tư tương đương: Thép Tisco1,4825tấn
15Bê tông xà dầm, giằng móng M250, đá 1x2Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn19,5569m3
16Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất đào)San gạt bằng máy ủi, lu lèn bằng máy lu, đầm chặt K909,4299100m3
17Bê tông nền M100, đá 2x4Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn32,5114m3
C Phần thân
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mVán khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông2,6784100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mVật tư tương đương: Thép Tisco0,3462tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mVật tư tương đương: Thép Tisco2,112tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn15,6007m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mVán khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông3,2979100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mVật tư tương đương: Thép Tisco0,8532tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mVật tư tương đương: Thép Tisco4,4655tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mVật tư tương đương: Thép Tisco0,733tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn34,0173m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mVán khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông7,5213100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mVật tư tương đương: Thép Tisco5,9978tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mVật tư tương đương: Thép Tisco0,0329tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn76,7279m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông1,1486100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mVật tư tương đương: Thép Tisco1,0628tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mVật tư tương đương: Thép Tisco0,4248tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn6,5772m3
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngVán khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông0,847100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mVật tư tương đương: Thép Tisco0,4729tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mVật tư tương đương: Thép Tisco0,6843tấn
21Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn7,4861m3
D Phần công tác xây
1Xây tường bằng gạch ống nung 10x10x20cm câu gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. Xây tường ngoài nhàVật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch nung tuynel Hải Lăng, cát xây Ái Tử22,8192m3
2Xây tường trong nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch nung tuynel Hải Lăng, cát xây Ái Tử28,1563m3
3Xây tường ngoài nhà bằng gạch rỗng nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch nung tuynel Hải Lăng, cát xây Ái Tử36,3263m3
4Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ KN 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch không nung Minh Hưng, cát xây Ái Tử50,3381m3
5Xây tường bằng gạch KN 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch không nung Minh Hưng, cát xây Ái Tử4,8525m3
6Xây tường bằng gạch nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch nung tuynel Hải Lăng, cát xây Ái Tử3,195m3
7Xây cột, trụ bằng gạch đặc nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch nung tuynel Hải Lăng, cát xây Ái Tử9,3961m3
8Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch Minh Hưng, cát xây Ái Tử2,4m2
9Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch đặc KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch không nung Minh Hưng, cát xây Ái Tử2,5266m3
E Phần mái
1Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mVật tư tương đương: Thép Tisco0,5686tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTCXD 170-2007; TCVN 5593: 20120,5686tấn
3Gia công xà gồ thép mạ kẽmVật tư tương đương: Thép Tisco1,0765tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTCXD 170-2007; TCVN 5593: 20121,0765tấn
5Tôn sóng vuông dày 0,4mmVật tư tương đương: Tôn Đông Á3,9837100m2
6Tôn hợp thủyVật tư tương đương: Tôn Đông Á15,84md
7Quét sika chống thấm vào sê nô, sảnhVật tư tương đương: Sika proof Membrane63,4378m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử63,4378m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmVật tư tương đương: Ống nhựa Đệ Nhất0,7128100m
10Lắp đặt cút nhựa dán keo D76mmVật tư tương đương: Ống nhựa Đệ Nhất18cái
11Quả cầu Inox chắn rácCầu Chắn Rác CAESAR F2323A hoặc tương đương9cái
12Ống thoát sàn và thông dầm D32Vật tư tương đương: Ống nhựa Đệ Nhất15cái
F Công tác trát
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử437,4769m2
2Kẻ rối chân móngKẻ rối chân móng hình theo thiết kế41,664m2
3Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử930,6353m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử405,043m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử368,5721m2
6Trát trần, vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử708,933m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử311,12m
G Công tác ốp lát
1Lát nền sàn gạch Granit 500x500mmVật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử, Gạch granite Nam Định 500x500 VID541,7662m2
2Lát gạch Terazo 400x400x30mm, vữa XM M50Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử, Gạch Terazo Minh Hưng18,461m2
3Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M50Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử, Gạch lát 300x300mm Vinceza85,0218m2
4Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M50Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử, Gạch lát 300x600mm Vinceza66,0841m2
5Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M50Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử, Gạch lát 300x600mm Vinceza387,432m2
H Công tác sơn
1Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủVật tư tương đương: Sơn lót, sơn phủ ngoại thất Buildtex687,3719m2
2Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủVật tư tương đương: Sơn lót, sơn phủ nội thất Buildtex2.239,5724m2
I Phần cửa thép
1Cửa đi 4 cánh mở quay. Của đi Đ1Cửa thép hộp mạ kẽm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện78,312m2
2Cửa đi 2 cánh mở trượtCửa thép hộp mạ kẽm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện13,5m2
3Cửa sổ 4 cánh mở quayCửa thép hộp mạ kẽm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện42,66m2
4Vách kính cố định, kính an toàn 5mmVật tư tương đương: Vách kính nhôm XingFa nhập khẩu, kính cường lực Việt Nhật43,665m2
5Hoa sắt cửa 14x14Vật tư tương đương: Thép Tisco37,86m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaTCXD 170-2007; TCVN 5593: 201237,86m2
7Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủSơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương37,86m2
J Phần lan can Inox, trần tôn lạnh
1Lan can bằng sắt trònVật tư tương đương: Thép Tisco31,92md
2Lắp dựng lan can InoxTCXD 170-2007; TCVN 5593: 201225,996m2
3Gia công đà trần thép hộp mạ kẽmVật tư tương đương: Thép Tisco0,1082tấn
4Lắp dựng đà trầnTCXD 170-2007; TCVN 5593: 20120,1082tấn
5Thi công trần tôn lạnh dày 0,30mmVật tư tương đương: Tôn Đông Á40,2192m2
6Viền trần bằng nẹp nhôm V25Vật tư tương đương: Nẹp nhôm V25 INOX122,28md
K Các chi tiết khác
1Tấm tôn đậy lỗ lên mái kt: 800x800mmGia công, lắp đặt theo thiết kế1tấm
2Vách composite dày 12mm, màu kem. Phụ kiện Inox 304 đi kèm bản lề khóa chốt cửa, đế đỡ, thanh đỡ, nẹp góc.Vật tư tương đương: Vách ngăn Compact HPL44,496m2
3Cửa nhôm kính mở trượt, kính an toàn dày 6,38mmCửa nhôm kính XingFa nhập khẩu, kính cường lực Việt Nhật25,92m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mYêu cầu tuân thủ TCVN 296:2004 - Dàn giáo, các yêu cầu về an toàn6,5736100m2
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mYêu cầu tuân thủ TCVN 296:2004 - Dàn giáo, các yêu cầu về an toàn3,249100m2
L Bể tự hoại
1Đào móng -đất cấp IIĐào bằng máy đào kết hợp nhân công san sửa thành móng0,2722100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn1,1138m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn1,7405m3
4Xây bể tự hoại bằng gạch đặc tuynel 5x10x20cm vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch nung tuynel Hải Lăng, cát xây Ái Tử4,9803m3
5Bê tông giằng M250, đá 1x2Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn0,1332m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngVán khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông0,0178100m2
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75. Chia làm 3 lầnVật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử27,85m2
8Quét nước xi măng 2 nướcVật tư tương đương: Xi măng sông Danh33,5448m2
9Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn0,9208m3
10Ván khuôn nắp đanVán khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông0,0469100m2
11Sản xuất tấm đanVật tư tương đương: Thép Tisco0,1629tấn
12Lắp dựng tấm đanTuân thủ TCVN 5308 : 1991, Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng13cái
13Lấp đất hố tự hoạiTuân thủ TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu9,0733m3
M HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-36WVật tư tương đương: đèn IVARS Rạng Đông63bộ
2Lắp đặt đèn led đơn 0,6m-18WVật tư tương đương: đèn IVARS Rạng Đông24bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần vuông 12WVật tư tương đương: đèn led ốp trần vuông 12w rạng đông10bộ
4Lắp đặt đèn led panel 600x600Vật tư tương đương: đèn led panel 600x600 Rạng Đông2bộ
5Lắp đặt đèn led cầu thangVật tư tương đương: Đèn tường led MT6001-1 - Rạng Đông2bộ
6Lắp đặt quạt trần đảo chiềuVật tư tương đương: SenKo TD10536cái
7Lắp đặt tủ điện 400x200x200Vật tư tương đương: Tủ điện âm tường Sino2hộp
8Lắp đặt quạt treo tườngVật tư tương đương: Quạt treo Senko TC16265cái
9Lắp đặt hộp đấu dâyVật tư tương đương: Sino16hộp
10Lắp đặt hộp đựng 2-4 modulVật tư tương đương: Sino12hộp
11Lắp đặt Aptomat 1 pha 75AVật tư tương đương: Sino1cái
12Lắp đặt Aptomat 1 pha 50AVật tư tương đương: Sino3cái
13Lắp đặt Aptomat 1 pha 30AVật tư tương đương: Sino10cái
14Lắp đặt Aptomat 1 pha 25AVật tư tương đương: Sino12cái
15Lắp đặt Aptomat 1 pha 10AVật tư tương đương: Sino6cái
16Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 16A (mặt, viền)Vật tư tương đương: Sino28cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiềuVật tư tương đương: Sino2cái
18Lắp đặt công tắc 1 nút bấmVật tư tương đương: Sino14cái
19Lắp đặt công tắc 2 nút bấmVật tư tương đương: Sino18cái
20Lắp đặt công tắc 3 nút bấmVật tư tương đương: Sino18cái
21Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Vật tư tương đương: Cáp điện Cadivi20m
22Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Vật tư tương đương: Cáp điện Cadivi155m
23Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Vật tư tương đương: Cáp điện Cadivi75m
24Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Vật tư tương đương: Cáp điện Cadivi270m
25Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Vật tư tương đương: Cáp điện Cadivi850m
26Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Vật tư tương đương: SP9027LS350m
27Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25Vật tư tương đương: SP9027LS150m
28Băng dính cách điệnVật tư tương đương: Băng keo đen cách điện - Hanopro30cuộn
29Đinh vít các loạiĐinh vít chống gỉ5kg
N CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mVật tư tương đương: LPI/Liva/Sigma3cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mVị trí lắp đặt theo thiết kế3cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽm nhúng nóngÁp dụng tiêu chuẩn tiếp địa chống sét TCVN 9385:2012 về chống sét cho công trình xây dựng50m
4Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dâyVật tư tương đương: PVC D32 SINO50m
5Đóng cọc chống sét V63x6 mạ kẽm nhúng nóngÁp dụng tiêu chuẩn tiếp địa chống sét TCVN 9385:2012 về chống sét cho công trình xây dựng16cọc
6Kéo rải dây thép chống sét dưới đất bằng thép lập là 50x5 mạ kẽm nhúng nóngÁp dụng tiêu chuẩn tiếp địa chống sét TCVN 9385:2012 về chống sét cho công trình xây dựng70m
7Chân bật thép D14Vật tư tương đương: Thép Tisco2m
8Cát vàngVật tư tương đương: cát vàng Thạch Hãn1m3
9Xi măngVật tư tương đương: xi măng sông Danh50kg
10Que hànVật tư tương đương: Que hàn Kim Tín8kg
11Ống gốm trang tríVật tư tương đương: Hồ lô chống sét làm bằng gốm sứ Bát Tràng3cái
12SơnSơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương5kg
13Đào móng - Cấp đất IITuân thủ TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu17,51m3
14Đắp đất hoàn trảTuân thủ TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu17,5m3
O CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt trẻ emVật tư tương đương: caesar CT102624bộ
2Lắp đặt lavabo + vòi nước lạnhVật tư tương đương: lavabo caesar L2140 + vòi nước lạnh B104C16bộ
3Lắp đặt bể nước Inox 2,0m3Vật tư tương đương: Bồn nước inox Sơn Hà loại ngang + chân giá1bể
4Lắp đặt vòi đồngVật tư tương đương: Ống đồng Rubi -Việt Nam12cái
5Lắp đặt van PPR D25mmVật tư tương đương: Van PPR Tiền Phong4cái
6Lắp đặt van 1 chiều D50mmVật tư tương đương: Van Tiền Phong1cái
7Lắp đặt van PPR D32mmVật tư tương đương: Van Tiền Phong1cái
8Lắp đặt van phaoVật tư tương đương: Van phao tự động ITALY1cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR D50 dày 4,6mmVật tư tương đương: Ống nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất0,35100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mmVật tư tương đương: Ống nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất0,25100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,3mmVật tư tương đương: Ống nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất0,75100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 1,9mmVật tư tương đương: Ống nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất0,85100m
13Lắp đặt T PPR 50/25mmVật tư tương đương: Đệ Nhất21cái
14Lắp đặt cút giảm PPR ĐK 25/20mmVật tư tương đương: Đệ Nhất42cái
15Lắp đặt cút PPR ĐK 20mmVật tư tương đương: Đệ Nhất27cái
16Lắp đặt cút PPR ĐK 20mm renVật tư tương đương: Đệ Nhất27cái
17Lắp đặt T PPR D25/20mmVật tư tương đương: Đệ Nhất21cái
18Lắp đặt cút PPR D25/20mmVật tư tương đương: Đệ Nhất12cái
19Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK150mmVật tư tương đương: Đệ Nhất0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK100mmVật tư tương đương: Đệ Nhất0,59100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK76mmVật tư tương đương: Đệ Nhất0,66100m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK50mmVật tư tương đương: Đệ Nhất0,12100m
23Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK34mmVật tư tương đương: Đệ Nhất0,1100m
24Lắp đặt tê nhựa xiên uPVC D110/110mmVật tư tương đương: Đệ Nhất24cái
25Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110mmVật tư tương đương: Đệ Nhất12cái
26Lắp đặt cút nhựa xiên uPVC D110mmVật tư tương đương: Đệ Nhất24cái
27Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/32mmVật tư tương đương: Đệ Nhất12cái
28Lắp đặt tê nhựa xiên uPVC D76/32mmVật tư tương đương: Đệ Nhất12cái
29Lắp đặt phễu thu sàn INOX D100mmVật tư tương đương: Phễu thu inox Caesar ST1010B18cái
P BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng - Cấp đất ITuân thủ TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu4,6781100m3
2Đắp cát hạt trung đệm móng công trình độ chặt Y/C K = 0,95Tuân thủ TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu0,8903100m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn6,006m3
4Ván khuôn móngVán khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông0,0926100m2
5Bê tông móng M250, đá 1x2Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn12,1028m3
6Ván khuôn thép, thành bể chứaVán khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông1,8396100m2
7Bê tông thành M250, đá 1x2Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn18,106m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmVật tư tương đương: Thép Tisco0,7462tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmVật tư tương đương: Thép Tisco0,0906tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mVật tư tương đương: Thép Tisco1,7288tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmVật tư tương đương: Thép Tisco0,0841tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmVật tư tương đương: Thép Tisco0,3637tấn
13Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn3,8158m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanVán khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông0,1067100m2
15Gia công, lắp đặt thép tấm đanVật tư tương đương: Thép Tisco0,277tấn
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử85,34m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử7,5m2
18Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử32,66m2
19Quét nước xi măng 2 nướcVật tư tương đương: Xi măng sông Danh118m2
20Láng tấm đan dày 2cm trước khi lắp đặt, vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử75m2
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Tuân thủ TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu2,7652100m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTuân thủ theo thiết kế15cái
23Băng cản nướcVật tư tương đương: Băng cản nước Bestmix BestWaterbar SV25024,4md
24Nắp tôn dày 1,2ly và khóa và xây chènTuân thủ theo thiết kế2cái
Q NHÀ ĐẶT BƠM
1Gia công hệ khung vách bằng thép hộp mạ kẽmVật tư tương đương: Thép Tisco0,3362tấn
2Lắp dựng hệ vách tườngTuân thủ TCXD 170-2007; TCVN 5593: 20120,3362tấn
3Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmVật tư tương đương: Thép Tisco0,0277tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTuân thủ TCXD 170-2007; TCVN 5593: 20120,0277tấn
5Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4lyVật tư tương đương: Tôn Đông Á0,10560.0
6Ke chống bão 4 cái/md xà gồVật tư tương đương: Ke chống bão Vinahome42cái
7Tôn diềmVật tư tương đương: Tôn Đông Á4,8md
8Cửa khung thép ốp tônTuân thủ TCXD 170-2007; TCVN 5593: 20121,44m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương2,881m2
10Thi công vách bằng tôn dày 0,4mmVật tư tương đương: Tôn Đông Á24,0498m2
11Đào móng - Cấp đất IIITuân thủ TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu0,451m3
12Bê tông lót M100, sạn ngangVật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn0,225m3
13Xây tường thẳng bằng gạch blo 10x20x30cm VXM M75, XM PCB40Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử, gạch không nung Minh Hưng0,0675m3
14Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử0,675m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử9,464m2
16Quét nước xi măng 2 nước vào bậc cấpVật tư tương đương: Xi măng sông Danh0,675m2
R HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1100x650x180, sơn tĩnh điệnVật tư tương đương: Tủ chữa cháy ngoài nhà - PCCC Song Anh1hộp
2Lắp hộp đựng bình cứu hỏaVật tư tương đương: hộp đựng bình cứu hỏa - PCCC Song Anh6hộp
3Lắp đặt van góc đường kính van 65mmVật tư tương đương: Van góc chữa cháy D65- Việt Nam2cái
4Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65Vật tư tương đương: Cuộn vòi bạt vải trắng cao su D65 (dài 20m, 2 khớp nối) - Trung Quốc2cuộn
5Lắp đặt lăng chữa cháy D65/19Vật tư tương đương: Lăng chữa cháy D65 Trung Quốc2cái
6Khớp nối hợp kim D65Vật tư tương đương: Khớp nối D65 Trung Quốc2cái
7Lắp đặt bình chữa cháy bộtVật tư tương đương: bình chữa cháy bột - MFZL46cái
8Lắp đặt bình chữa cháyVật tư tương đương: bình chữa cháy CO2 - MT36cái
9Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mmVật tư tương đương: Van chặn tay gạt mặt bích D100, ty nổi, ty sắt JS Z44T10 - Minh Hòa4cái
10Lắp đặt van 1 chiều ĐK 100mmVật tư tương đương: Van 1 chiều mặt bích D100, JS H44T-10 - Minh Hòa2cái
11Lắp đặt công tắc áp lựcTuân thủ TCVN 5308 : 1991, Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng2cái
12Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTuân thủ TCVN 5308 : 1991, Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng2cái
13Lắp đặt Y lọc rác D100Vật tư tương đương: Van y lọc D100 hiệu Shinyi2cái
14Lắp đặt rọ hút d=100mmVật tư tương đương: Rọ hút ARV FV-DN1002cái
15Lắp đặt mối nối mềm ( chống rung ) D100Vật tư tương đương: Khớp nối mềm ARV Malaysia2cái
16Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmVật tư tương đương: Trụ cứu hỏa 2 cửa D100/65 - Việt Nam1cái
17Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mmVật tư tương đương: Trụ tiếp nước cứu hỏa 2 cửa D100/65 - Việt Nam1cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm dày 3,2lyVật tư tương đương: ống thép tráng kẽm vinapipe0,4100m
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 100mmVật tư tương đương: vật tư tráng kẽm vinapipe9cái
20Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 100mmVật tư tương đương: vật tư tráng kẽm vinapipe4cái
21Lắp líp thép trắng kẽm - Đường kính 100mmVật tư tương đương: vật tư tráng kẽm vinapipe4cái
22Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mmVật tư tương đương: vật tư tráng kẽm vinapipe4cái
23Lắp bích thép - Đường kính 100mmVật tư tương đương: vật tư tráng kẽm vinapipe16cặp bích
24Lắp đặt cáp nguồn máy bơm chữa cháy 3x16+1x10 cấp nguồn cho chữa cháyVật tư tương đương: Cáp điện Cadivi80m
25Lắp đặt Ống xoắn HDPE bảo vệ cáp điện D65/50Vật tư tương đương: HDPE Đệ Nhất80m
26Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyVật tư tương đương: tủ điều khiển máy bơm chữa cháy IEEC11 tủ
27Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điệnTuân thủ QCVN 02:2020/BCA - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm bơm nước chữa cháy11 máy
28Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy diezelTuân thủ QCVN 02:2020/BCA - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm bơm nước chữa cháy11 máy
29Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCCVật tư tương đương: Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy - pccc tacotek6cái
30Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7972:20080,4100m
31Đào xúc đất - Cấp đất IIITuân thủ TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu0,961m3
32Đắp đất nền móng công trìnhTuân thủ TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu96m3
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủSơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương12,561m2
34Lắp đặt đèn thoát hiểm ExitVật tư tương đương: Đèn Exit Kentom KT1200,45 đèn
35Lắp đèn chiếu sáng sự cốVật tư tương đương: Đèn chiếu sáng sự cố Kentom KT-2200 EL2,65 đèn
36Lắp đặt hộp nối, phân dâyVật tư tương đương: Sino15hộp
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Vật tư tương đương: Cáp điện Cadivi130m
38Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmVật tư tương đương: Sino130m
39Lắp đặt hộp kỹ thuật KT 160x160mmVật tư tương đương: Sino2hộp
40Lắp đặt các automat C16AVật tư tương đương: Sino2cái
41Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4kênhTheo yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế11 trung tâm
42Lắp đặt hộp kỹ thuật, KT 160x160mmVật tư tương đương: Sino2hộp
43Lắp đặt hộp nối, phân dâyVật tư tương đương: Sino18hộp
44Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quangVật tư tương đương: YDS-S01 - YunYang/Taiwan0,610 đầu
45Lắp đặt đèn báo phòngVật tư tương đương: Formosa FMS-LR12,45 đèn
46Lắp đặt vỏ hộp chuông đèn nút nhấnVật tư tương đương: PCCC Song Anh2hộp
47Lắp đặt chuông báo cháyVật tư tương đương: YFB-6 - YunYang/Taiwan0,45 chuông
48Lắp đặt đèn hiển thị báo cháyVật tư tương đương: YIL-01 - YunYang/Taiwan0,45 đèn
49Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpVật tư tương đương: YFM-01 - YunYang/Taiwan0,45 nút
50Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Vật tư tương đương: Cáp điện Cadivi150m
51Lắp đặt dây dẫn 2x2x0,5mm2Vật tư tương đương: Cáp điện Cadivi40m
52Lắp đặt cáp tín hiệu 4x2x0,75mm2Vật tư tương đương: Cáp tín hiệu báo cháy Altek Kabel.40m
53Ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmVật tư tương đương: Sino190m
54Ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmVật tư tương đương: Sino40m
55Đo thử kênhThông tư 52/2014/TT-BCA ngày 28/10/20142kênh
56Đo toàn bộ hệ thốngThông tư 52/2014/TT-BCA ngày 28/10/20141kênh
57Lắp đặt dây tiếp đất đơn ≤ 25mm2Vật tư tương đương: Dây tiếp địa VCm Cadivi5m
58Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng d16 l=2400Áp dụng tiêu chuẩn tiếp địa chống sét TCVN 9385:2012 về chống sét cho công trình xây dựng1cọc
59Lắp đặt trở kháng cuối dâyVật tư tương đương: Điện trở cuối đường dây GST P-99072cái
S PHÁ DỠ
1Phá dỡ nhà cũTuân thủ TCVN 5308 : 1991, Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP hướng dẫn về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng162m2
T THIẾT BỊ
1Máy bơm điện PCCCVật tư tương đương: Máy bơm điện PCCC PAROLLI PST 40-400/75 Q=9-42m3/h; H=57,7-40,3m Công suất 7,5kw/380KV/50HZ1Cái
2Máy bơm ĐIEZELVật tư tương đương: Máy bơm ĐIEZEL PCCC PAROLLI PS 40-400/75 Q=9-42m3/h; H=57,7-40,3m Công suất 11kw/380KV/50HZ Động cơ Weijang AZD 1100 - china1Cái
3Trung tâm báo cháy 4 kênhVật tư tương đương: trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4kênh, YF3-004L - YunYang/Taiwan.1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.038E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng khối nhà từ 2 tầng trở lên và hệ thống cấp điện, cấp nước; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 2.792.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.584.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng cấp III có quy mô xây dựng khối nhà từ 2 tầng trở lên và hệ thống cấp điện, cấp nước.75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III53
3 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc HTKT hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước tối thiểu 5 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 gói thầu thi công công trình dân dụng53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công điện tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công điện 01 gói thầu thi công công trình dân dụng53
5 Kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động;- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do Cục Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Đã có kinh nghiệm thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy tối thiểu 2 năm.32
6 Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 02 năm và đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng.32
7 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 02 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công công trình xây dựng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi, công suất ≥108CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Cần trục sức nâng ≥6 tấn Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥8,5 tấn Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
5 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng ≥07 tấn Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Máy khoan cầm tay Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
8 Máy mài Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
9 Máy nén khi điêzen Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
10 Máy đầm bàn Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
11 Máy đầm cóc Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
12 Máy đầm dùi Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
13 Máy cắt gạch đá Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.4
14 Máy cắt uốn cắt thép Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
15 Máy hàn Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
16 Máy trộn bê tông Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
17 Máy trộn vữa Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
18 Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
19 Máy thủy bình Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
20 Máy toàn đạc Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->