Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768095-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761787 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 17 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 13:10:00 đến ngày 2022-08-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,988,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.038E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng khối nhà từ 2 tầng trở lên và hệ thống cấp điện, cấp nước; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 2.792.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.584.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng cấp III có quy mô xây dựng khối nhà từ 2 tầng trở lên và hệ thống cấp điện, cấp nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc HTKT hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước tối thiểu 5 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 gói thầu thi công công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công điện tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công điện 01 gói thầu thi công công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động;- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do Cục Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Đã có kinh nghiệm thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy tối thiểu 2 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 02 năm và đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 02 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi, công suất ≥108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục sức nâng ≥6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép trọng lượng ≥8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng ≥07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khi điêzen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Mầm non Hải Thượng (Khu vực Đại An Khê) 17 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực về tài chính; Các tài liệu khác theo yêu cầu các tiêu chuẩn đánh giá; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, máy móc; Chứng chỉ xếp hạng năng lực tổ chức thi công (được cấp có thẩm quyền cấp) nếu có; các file mềm tổng hợp giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hải Lăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Lăng. Địa chỉ thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị; SĐT: 0233.3873.863. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD&;PTQĐ huyện Hải Lăng; Số 21 đường Bùi Dục Tài, thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hải Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Diên Sanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | Phần ngầm | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Đào bóc bằng máy đào + VC đổ đi bằng ô tô tự đổ | 16,9507 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,95 | San gạt bằng máy ủi, lu lèn bằng máy lu; cát Triệu Ái hoặc tương đương | 8,4234 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 16,3218 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Ván khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông | 0,584 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,8771 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,6767 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 33,4262 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Ván khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông | 0,6822 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 3,5225 | m3 |
| 10 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 2,1504 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng bờ lô 12x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử | 15,8968 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông | 2,0187 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,6395 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 1,4825 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng móng M250, đá 1x2 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 19,5569 | m3 |
| 16 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tận dụng đất đào) | San gạt bằng máy ủi, lu lèn bằng máy lu, đầm chặt K90 | 9,4299 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền M100, đá 2x4 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 32,5114 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Ván khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông | 2,6784 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,3462 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 2,112 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 15,6007 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Ván khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông | 3,2979 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,8532 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 4,4655 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,733 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 34,0173 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Ván khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông | 7,5213 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 5,9978 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,0329 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 76,7279 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông | 1,1486 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 1,0628 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,4248 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 6,5772 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Ván khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông | 0,847 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,4729 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,6843 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 7,4861 | m3 |
| D | Phần công tác xây | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống nung 10x10x20cm câu gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50. Xây tường ngoài nhà | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch nung tuynel Hải Lăng, cát xây Ái Tử | 22,8192 | m3 |
| 2 | Xây tường trong nhà bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch nung tuynel Hải Lăng, cát xây Ái Tử | 28,1563 | m3 |
| 3 | Xây tường ngoài nhà bằng gạch rỗng nung 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch nung tuynel Hải Lăng, cát xây Ái Tử | 36,3263 | m3 |
| 4 | Xây tường trong nhà bằng gạch rỗng 6 lỗ KN 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch không nung Minh Hưng, cát xây Ái Tử | 50,3381 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch KN 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch không nung Minh Hưng, cát xây Ái Tử | 4,8525 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch nung tuynel Hải Lăng, cát xây Ái Tử | 3,195 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch nung tuynel Hải Lăng, cát xây Ái Tử | 9,3961 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch Minh Hưng, cát xây Ái Tử | 2,4 | m2 |
| 9 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch đặc KN 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch không nung Minh Hưng, cát xây Ái Tử | 2,5266 | m3 |
| E | Phần mái | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,5686 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | TCXD 170-2007; TCVN 5593: 2012 | 0,5686 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 1,0765 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | TCXD 170-2007; TCVN 5593: 2012 | 1,0765 | tấn |
| 5 | Tôn sóng vuông dày 0,4mm | Vật tư tương đương: Tôn Đông Á | 3,9837 | 100m2 |
| 6 | Tôn hợp thủy | Vật tư tương đương: Tôn Đông Á | 15,84 | md |
| 7 | Quét sika chống thấm vào sê nô, sảnh | Vật tư tương đương: Sika proof Membrane | 63,4378 | m2 |
| 8 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử | 63,4378 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Vật tư tương đương: Ống nhựa Đệ Nhất | 0,7128 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa dán keo D76mm | Vật tư tương đương: Ống nhựa Đệ Nhất | 18 | cái |
| 11 | Quả cầu Inox chắn rác | Cầu Chắn Rác CAESAR F2323A hoặc tương đương | 9 | cái |
| 12 | Ống thoát sàn và thông dầm D32 | Vật tư tương đương: Ống nhựa Đệ Nhất | 15 | cái |
| F | Công tác trát | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử | 437,4769 | m2 |
| 2 | Kẻ rối chân móng | Kẻ rối chân móng hình theo thiết kế | 41,664 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử | 930,6353 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử | 405,043 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử | 368,5721 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử | 708,933 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử | 311,12 | m |
| G | Công tác ốp lát | |||
| 1 | Lát nền sàn gạch Granit 500x500mm | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử, Gạch granite Nam Định 500x500 VID | 541,7662 | m2 |
| 2 | Lát gạch Terazo 400x400x30mm, vữa XM M50 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử, Gạch Terazo Minh Hưng | 18,461 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M50 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử, Gạch lát 300x300mm Vinceza | 85,0218 | m2 |
| 4 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M50 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử, Gạch lát 300x600mm Vinceza | 66,0841 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M50 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử, Gạch lát 300x600mm Vinceza | 387,432 | m2 |
| H | Công tác sơn | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Vật tư tương đương: Sơn lót, sơn phủ ngoại thất Buildtex | 687,3719 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Vật tư tương đương: Sơn lót, sơn phủ nội thất Buildtex | 2.239,5724 | m2 |
| I | Phần cửa thép | |||
| 1 | Cửa đi 4 cánh mở quay. Của đi Đ1 | Cửa thép hộp mạ kẽm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện | 78,312 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh mở trượt | Cửa thép hộp mạ kẽm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện | 13,5 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 4 cánh mở quay | Cửa thép hộp mạ kẽm, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm phụ kiện | 42,66 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định, kính an toàn 5mm | Vật tư tương đương: Vách kính nhôm XingFa nhập khẩu, kính cường lực Việt Nhật | 43,665 | m2 |
| 5 | Hoa sắt cửa 14x14 | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 37,86 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | TCXD 170-2007; TCVN 5593: 2012 | 37,86 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương | 37,86 | m2 |
| J | Phần lan can Inox, trần tôn lạnh | |||
| 1 | Lan can bằng sắt tròn | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 31,92 | md |
| 2 | Lắp dựng lan can Inox | TCXD 170-2007; TCVN 5593: 2012 | 25,996 | m2 |
| 3 | Gia công đà trần thép hộp mạ kẽm | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,1082 | tấn |
| 4 | Lắp dựng đà trần | TCXD 170-2007; TCVN 5593: 2012 | 0,1082 | tấn |
| 5 | Thi công trần tôn lạnh dày 0,30mm | Vật tư tương đương: Tôn Đông Á | 40,2192 | m2 |
| 6 | Viền trần bằng nẹp nhôm V25 | Vật tư tương đương: Nẹp nhôm V25 INOX | 122,28 | md |
| K | Các chi tiết khác | |||
| 1 | Tấm tôn đậy lỗ lên mái kt: 800x800mm | Gia công, lắp đặt theo thiết kế | 1 | tấm |
| 2 | Vách composite dày 12mm, màu kem. Phụ kiện Inox 304 đi kèm bản lề khóa chốt cửa, đế đỡ, thanh đỡ, nẹp góc. | Vật tư tương đương: Vách ngăn Compact HPL | 44,496 | m2 |
| 3 | Cửa nhôm kính mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm | Cửa nhôm kính XingFa nhập khẩu, kính cường lực Việt Nhật | 25,92 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Yêu cầu tuân thủ TCVN 296:2004 - Dàn giáo, các yêu cầu về an toàn | 6,5736 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Yêu cầu tuân thủ TCVN 296:2004 - Dàn giáo, các yêu cầu về an toàn | 3,249 | 100m2 |
| L | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng -đất cấp II | Đào bằng máy đào kết hợp nhân công san sửa thành móng | 0,2722 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 1,1138 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 1,7405 | m3 |
| 4 | Xây bể tự hoại bằng gạch đặc tuynel 5x10x20cm vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, gạch nung tuynel Hải Lăng, cát xây Ái Tử | 4,9803 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 0,1332 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Ván khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông | 0,0178 | 100m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75. Chia làm 3 lần | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử | 27,85 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh | 33,5448 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 0,9208 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Ván khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông | 0,0469 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất tấm đan | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,1629 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Tuân thủ TCVN 5308 : 1991, Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng | 13 | cái |
| 13 | Lấp đất hố tự hoại | Tuân thủ TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 9,0733 | m3 |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-36W | Vật tư tương đương: đèn IVARS Rạng Đông | 63 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led đơn 0,6m-18W | Vật tư tương đương: đèn IVARS Rạng Đông | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông 12W | Vật tư tương đương: đèn led ốp trần vuông 12w rạng đông | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel 600x600 | Vật tư tương đương: đèn led panel 600x600 Rạng Đông | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led cầu thang | Vật tư tương đương: Đèn tường led MT6001-1 - Rạng Đông | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều | Vật tư tương đương: SenKo TD105 | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 400x200x200 | Vật tư tương đương: Tủ điện âm tường Sino | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Vật tư tương đương: Quạt treo Senko TC1626 | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây | Vật tư tương đương: Sino | 16 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng 2-4 modul | Vật tư tương đương: Sino | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 75A | Vật tư tương đương: Sino | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 50A | Vật tư tương đương: Sino | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A | Vật tư tương đương: Sino | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 25A | Vật tư tương đương: Sino | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A | Vật tư tương đương: Sino | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu 16A (mặt, viền) | Vật tư tương đương: Sino | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Vật tư tương đương: Sino | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Vật tư tương đương: Sino | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Vật tư tương đương: Sino | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Vật tư tương đương: Sino | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Vật tư tương đương: Cáp điện Cadivi | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Vật tư tương đương: Cáp điện Cadivi | 155 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Vật tư tương đương: Cáp điện Cadivi | 75 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Vật tư tương đương: Cáp điện Cadivi | 270 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Vật tư tương đương: Cáp điện Cadivi | 850 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Vật tư tương đương: SP9027LS | 350 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Vật tư tương đương: SP9027LS | 150 | m |
| 28 | Băng dính cách điện | Vật tư tương đương: Băng keo đen cách điện - Hanopro | 30 | cuộn |
| 29 | Đinh vít các loại | Đinh vít chống gỉ | 5 | kg |
| N | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Vật tư tương đương: LPI/Liva/Sigma | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Vị trí lắp đặt theo thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng tiêu chuẩn tiếp địa chống sét TCVN 9385:2012 về chống sét cho công trình xây dựng | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D32 luồn dây | Vật tư tương đương: PVC D32 SINO | 50 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét V63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng tiêu chuẩn tiếp địa chống sét TCVN 9385:2012 về chống sét cho công trình xây dựng | 16 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất bằng thép lập là 50x5 mạ kẽm nhúng nóng | Áp dụng tiêu chuẩn tiếp địa chống sét TCVN 9385:2012 về chống sét cho công trình xây dựng | 70 | m |
| 7 | Chân bật thép D14 | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 2 | m |
| 8 | Cát vàng | Vật tư tương đương: cát vàng Thạch Hãn | 1 | m3 |
| 9 | Xi măng | Vật tư tương đương: xi măng sông Danh | 50 | kg |
| 10 | Que hàn | Vật tư tương đương: Que hàn Kim Tín | 8 | kg |
| 11 | Ống gốm trang trí | Vật tư tương đương: Hồ lô chống sét làm bằng gốm sứ Bát Tràng | 3 | cái |
| 12 | Sơn | Sơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương | 5 | kg |
| 13 | Đào móng - Cấp đất II | Tuân thủ TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 17,5 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả | Tuân thủ TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 17,5 | m3 |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Vật tư tương đương: caesar CT1026 | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo + vòi nước lạnh | Vật tư tương đương: lavabo caesar L2140 + vòi nước lạnh B104C | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 2,0m3 | Vật tư tương đương: Bồn nước inox Sơn Hà loại ngang + chân giá | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt vòi đồng | Vật tư tương đương: Ống đồng Rubi -Việt Nam | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt van PPR D25mm | Vật tư tương đương: Van PPR Tiền Phong | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D50mm | Vật tư tương đương: Van Tiền Phong | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van PPR D32mm | Vật tư tương đương: Van Tiền Phong | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao | Vật tư tương đương: Van phao tự động ITALY | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 dày 4,6mm | Vật tư tương đương: Ống nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất | 0,35 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 dày 2,9mm | Vật tư tương đương: Ống nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất | 0,25 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 dày 2,3mm | Vật tư tương đương: Ống nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất | 0,75 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 dày 1,9mm | Vật tư tương đương: Ống nhựa nhiệt PPR Đệ Nhất | 0,85 | 100m |
| 13 | Lắp đặt T PPR 50/25mm | Vật tư tương đương: Đệ Nhất | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút giảm PPR ĐK 25/20mm | Vật tư tương đương: Đệ Nhất | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR ĐK 20mm | Vật tư tương đương: Đệ Nhất | 27 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR ĐK 20mm ren | Vật tư tương đương: Đệ Nhất | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt T PPR D25/20mm | Vật tư tương đương: Đệ Nhất | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D25/20mm | Vật tư tương đương: Đệ Nhất | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK150mm | Vật tư tương đương: Đệ Nhất | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK100mm | Vật tư tương đương: Đệ Nhất | 0,59 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK76mm | Vật tư tương đương: Đệ Nhất | 0,66 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK50mm | Vật tư tương đương: Đệ Nhất | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK34mm | Vật tư tương đương: Đệ Nhất | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa xiên uPVC D110/110mm | Vật tư tương đương: Đệ Nhất | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110/110mm | Vật tư tương đương: Đệ Nhất | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa xiên uPVC D110mm | Vật tư tương đương: Đệ Nhất | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D110/32mm | Vật tư tương đương: Đệ Nhất | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa xiên uPVC D76/32mm | Vật tư tương đương: Đệ Nhất | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX D100mm | Vật tư tương đương: Phễu thu inox Caesar ST1010B | 18 | cái |
| P | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất I | Tuân thủ TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 4,6781 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hạt trung đệm móng công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Tuân thủ TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 0,8903 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 6,006 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Ván khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông | 0,0926 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 12,1028 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, thành bể chứa | Ván khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông | 1,8396 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành M250, đá 1x2 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 18,106 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,7462 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,0906 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 1,7288 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,0841 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,3637 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 3,8158 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Ván khuôn phải được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông | 0,1067 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,277 | tấn |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử | 85,34 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử | 7,5 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử | 32,66 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh | 118 | m2 |
| 20 | Láng tấm đan dày 2cm trước khi lắp đặt, vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử | 75 | m2 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Tuân thủ TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 2,7652 | 100m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Tuân thủ theo thiết kế | 15 | cái |
| 23 | Băng cản nước | Vật tư tương đương: Băng cản nước Bestmix BestWaterbar SV250 | 24,4 | md |
| 24 | Nắp tôn dày 1,2ly và khóa và xây chèn | Tuân thủ theo thiết kế | 2 | cái |
| Q | NHÀ ĐẶT BƠM | |||
| 1 | Gia công hệ khung vách bằng thép hộp mạ kẽm | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,3362 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ vách tường | Tuân thủ TCXD 170-2007; TCVN 5593: 2012 | 0,3362 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Vật tư tương đương: Thép Tisco | 0,0277 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Tuân thủ TCXD 170-2007; TCVN 5593: 2012 | 0,0277 | tấn |
| 5 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4ly | Vật tư tương đương: Tôn Đông Á | 0,1056 | 0.0 |
| 6 | Ke chống bão 4 cái/md xà gồ | Vật tư tương đương: Ke chống bão Vinahome | 42 | cái |
| 7 | Tôn diềm | Vật tư tương đương: Tôn Đông Á | 4,8 | md |
| 8 | Cửa khung thép ốp tôn | Tuân thủ TCXD 170-2007; TCVN 5593: 2012 | 1,44 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương | 2,88 | 1m2 |
| 10 | Thi công vách bằng tôn dày 0,4mm | Vật tư tương đương: Tôn Đông Á | 24,0498 | m2 |
| 11 | Đào móng - Cấp đất III | Tuân thủ TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 0,45 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót M100, sạn ngang | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, đá dăm Đầu Mầu, cát vàng Thạch Hãn | 0,225 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch blo 10x20x30cm VXM M75, XM PCB40 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử, gạch không nung Minh Hưng | 0,0675 | m3 |
| 14 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử | 0,675 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh, cát xây Ái Tử | 9,464 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước vào bậc cấp | Vật tư tương đương: Xi măng sông Danh | 0,675 | m2 |
| R | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1100x650x180, sơn tĩnh điện | Vật tư tương đương: Tủ chữa cháy ngoài nhà - PCCC Song Anh | 1 | hộp |
| 2 | Lắp hộp đựng bình cứu hỏa | Vật tư tương đương: hộp đựng bình cứu hỏa - PCCC Song Anh | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt van góc đường kính van 65mm | Vật tư tương đương: Van góc chữa cháy D65- Việt Nam | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Vật tư tương đương: Cuộn vòi bạt vải trắng cao su D65 (dài 20m, 2 khớp nối) - Trung Quốc | 2 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65/19 | Vật tư tương đương: Lăng chữa cháy D65 Trung Quốc | 2 | cái |
| 6 | Khớp nối hợp kim D65 | Vật tư tương đương: Khớp nối D65 Trung Quốc | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt bình chữa cháy bột | Vật tư tương đương: bình chữa cháy bột - MFZL4 | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt bình chữa cháy | Vật tư tương đương: bình chữa cháy CO2 - MT3 | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=100mm | Vật tư tương đương: Van chặn tay gạt mặt bích D100, ty nổi, ty sắt JS Z44T10 - Minh Hòa | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 100mm | Vật tư tương đương: Van 1 chiều mặt bích D100, JS H44T-10 - Minh Hòa | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc áp lực | Tuân thủ TCVN 5308 : 1991, Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tuân thủ TCVN 5308 : 1991, Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc rác D100 | Vật tư tương đương: Van y lọc D100 hiệu Shinyi | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rọ hút d=100mm | Vật tư tương đương: Rọ hút ARV FV-DN100 | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm ( chống rung ) D100 | Vật tư tương đương: Khớp nối mềm ARV Malaysia | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Vật tư tương đương: Trụ cứu hỏa 2 cửa D100/65 - Việt Nam | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Vật tư tương đương: Trụ tiếp nước cứu hỏa 2 cửa D100/65 - Việt Nam | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 100mm dày 3,2ly | Vật tư tương đương: ống thép tráng kẽm vinapipe | 0,4 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm ĐK 100mm | Vật tư tương đương: vật tư tráng kẽm vinapipe | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm ĐK 100mm | Vật tư tương đương: vật tư tráng kẽm vinapipe | 4 | cái |
| 21 | Lắp líp thép trắng kẽm - Đường kính 100mm | Vật tư tương đương: vật tư tráng kẽm vinapipe | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100/65mm | Vật tư tương đương: vật tư tráng kẽm vinapipe | 4 | cái |
| 23 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Vật tư tương đương: vật tư tráng kẽm vinapipe | 16 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt cáp nguồn máy bơm chữa cháy 3x16+1x10 cấp nguồn cho chữa cháy | Vật tư tương đương: Cáp điện Cadivi | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE bảo vệ cáp điện D65/50 | Vật tư tương đương: HDPE Đệ Nhất | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Vật tư tương đương: tủ điều khiển máy bơm chữa cháy IEEC | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước chạy điện | Tuân thủ QCVN 02:2020/BCA - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm bơm nước chữa cháy | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy diezel | Tuân thủ QCVN 02:2020/BCA - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trạm bơm nước chữa cháy | 1 | 1 máy |
| 29 | Lắp đặt bảng nội qui tiêu lệnh PCCC | Vật tư tương đương: Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy - pccc tacotek | 6 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 7972:2008 | 0,4 | 100m |
| 31 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Tuân thủ TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 0,96 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình | Tuân thủ TCVN 4447:2012 Công tác đất – Thi công và nghiệm thu | 96 | m3 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Sơn chống rỉ Maxilite hoặc tương đương | 12,56 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit | Vật tư tương đương: Đèn Exit Kentom KT120 | 0,4 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | Vật tư tương đương: Đèn chiếu sáng sự cố Kentom KT-2200 EL | 2,6 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Vật tư tương đương: Sino | 15 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Vật tư tương đương: Cáp điện Cadivi | 130 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Vật tư tương đương: Sino | 130 | m |
| 39 | Lắp đặt hộp kỹ thuật KT 160x160mm | Vật tư tương đương: Sino | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt các automat C16A | Vật tư tương đương: Sino | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật của hồ sơ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 42 | Lắp đặt hộp kỹ thuật, KT 160x160mm | Vật tư tương đương: Sino | 2 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Vật tư tương đương: Sino | 18 | hộp |
| 44 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang | Vật tư tương đương: YDS-S01 - YunYang/Taiwan | 0,6 | 10 đầu |
| 45 | Lắp đặt đèn báo phòng | Vật tư tương đương: Formosa FMS-LR1 | 2,4 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt vỏ hộp chuông đèn nút nhấn | Vật tư tương đương: PCCC Song Anh | 2 | hộp |
| 47 | Lắp đặt chuông báo cháy | Vật tư tương đương: YFB-6 - YunYang/Taiwan | 0,4 | 5 chuông |
| 48 | Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy | Vật tư tương đương: YIL-01 - YunYang/Taiwan | 0,4 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Vật tư tương đương: YFM-01 - YunYang/Taiwan | 0,4 | 5 nút |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Vật tư tương đương: Cáp điện Cadivi | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x2x0,5mm2 | Vật tư tương đương: Cáp điện Cadivi | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp tín hiệu 4x2x0,75mm2 | Vật tư tương đương: Cáp tín hiệu báo cháy Altek Kabel. | 40 | m |
| 53 | Ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mm | Vật tư tương đương: Sino | 190 | m |
| 54 | Ống nhựa máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Vật tư tương đương: Sino | 40 | m |
| 55 | Đo thử kênh | Thông tư 52/2014/TT-BCA ngày 28/10/2014 | 2 | kênh |
| 56 | Đo toàn bộ hệ thống | Thông tư 52/2014/TT-BCA ngày 28/10/2014 | 1 | kênh |
| 57 | Lắp đặt dây tiếp đất đơn ≤ 25mm2 | Vật tư tương đương: Dây tiếp địa VCm Cadivi | 5 | m |
| 58 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng d16 l=2400 | Áp dụng tiêu chuẩn tiếp địa chống sét TCVN 9385:2012 về chống sét cho công trình xây dựng | 1 | cọc |
| 59 | Lắp đặt trở kháng cuối dây | Vật tư tương đương: Điện trở cuối đường dây GST P-9907 | 2 | cái |
| S | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cũ | Tuân thủ TCVN 5308 : 1991, Quy phạm kỹ thuật an toàn trong xây dựng và Nghị định 06/2021/NĐ-CP hướng dẫn về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | 162 | m2 |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện PCCC | Vật tư tương đương: Máy bơm điện PCCC PAROLLI PST 40-400/75 Q=9-42m3/h; H=57,7-40,3m Công suất 7,5kw/380KV/50HZ | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm ĐIEZEL | Vật tư tương đương: Máy bơm ĐIEZEL PCCC PAROLLI PS 40-400/75 Q=9-42m3/h; H=57,7-40,3m Công suất 11kw/380KV/50HZ Động cơ Weijang AZD 1100 - china | 1 | Cái |
| 3 | Trung tâm báo cháy 4 kênh | Vật tư tương đương: trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4kênh, YF3-004L - YunYang/Taiwan. | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.223E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.038E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp 3 trở lên, tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng khối nhà từ 2 tầng trở lên và hệ thống cấp điện, cấp nước; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng ≥ 2.792.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu là bản bản gốc hoặc bản sao được chứng thực gồm: Tài liệu liên quan thể hiện về quy mô, tính chất công trình tương tự; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu hợp pháp khác liên quan để chứng minh giá trị thực hiện. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận công trình hoàn thành của chủ đầu tư …, để chứng minh.(đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có tài liệu kèm theo gồm: HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc tài liệu hợp pháp liên quan khác để chứng minh nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.792.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.584.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng tối thiểu 5 năm và đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu công trình dân dụng cấp III có quy mô xây dựng khối nhà từ 2 tầng trở lên và hệ thống cấp điện, cấp nước. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công công trình dân dụng tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng 01 gói thầu thi công công trình dân dụng tối thiểu cấp III | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc HTKT hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước tối thiểu 5 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công cấp thoát nước 01 gói thầu thi công công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công điện tối thiểu 3 năm và đã từng làm kỹ thuật thi công điện 01 gói thầu thi công công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động;- Có chứng nhận/chứng chỉ về PCCC do Cục Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ cấp- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Đã có kinh nghiệm thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy tối thiểu 2 năm. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật chuyên trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện, nhóm 2 về an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 02 năm và đã trực tiếp tham gia xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 công trình xây dựng. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành Trắc địa hoặc ngành xây dựng;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với nhân sự về vị trí công việc đảm nhận thực hiện gói thầu nếu trúng thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng;- Kinh nghiệm đảm nhiệm công việc ở vị trí tương tự tối thiểu 02 năm và đã từng làm kỹ thuật phụ trách trắc đạc 01 gói thầu thi công công trình xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi, công suất ≥108CV | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Cần trục sức nâng ≥6 tấn | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép trọng lượng ≥8,5 tấn | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng ≥07 tấn | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 8 | Máy mài | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 9 | Máy nén khi điêzen | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 4 |
| 14 | Máy cắt uốn cắt thép | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 15 | Máy hàn | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 17 | Máy trộn vữa | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 18 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | Đang còn hoạt động và có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 19 | Máy thủy bình | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc | Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi