Gói thầu: Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải tại các trạm đèn biển Hòn Mê, Hòn Mát, Mũi Ròn, Cồn Cỏ, Quất Lâm, Lạch Trào, Biển Sơn, Cửa Sót, Cửa Nhượng, Cửa Gianh, Nhật Lệ, Mũi Lay, Cửa Việt, Lạch Giang, Cửa Hội và Cửa Tùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220767865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc Công ty TNHH Một thành viên Công ty bảo đảm an toàn hàng hải Trung bộ |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải tại các trạm đèn biển Hòn Mê, Hòn Mát, Mũi Ròn, Cồn Cỏ, Quất Lâm, Lạch Trào, Biển Sơn, Cửa Sót, Cửa Nhượng, Cửa Gianh, Nhật Lệ, Mũi Lay, Cửa Việt, Lạch Giang, Cửa Hội và Cửa Tùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760322 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:50:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,030,376,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.030.376.772(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 309.113.031VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hảis Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 721.263.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.442.527.480 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý triển khai chung gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, Viễn thông, Vô tuyến điện, Tự động hóa, Công nghệ thông tin hoặc các chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện tử, viễn thông cho công trình còn thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn Đại học thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử, Viễn Thông, Vô tuyến điện, Tự động hóa, Công nghệ thông tin hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải tại các trạm đèn biển Hòn Mê, Hòn Mát, Mũi Ròn, Cồn Cỏ, Quất Lâm, Lạch Trào, Biển Sơn, Cửa Sót, Cửa Nhượng, Cửa Gianh, Nhật Lệ, Mũi Lay, Cửa Việt, Lạch Giang, Cửa Hội và Cửa Tùng Dự toán điều chỉnh Bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hải tại các trạm đèn biển Hòn Mê, Hòn Mát, Mũi Ròn, Cồn Cỏ, Quất Lâm, Lạch Trào, Biển Sơn, Cửa Sót, Cửa Nhượng, Cửa Gianh, Nhật Lệ, Mũi Lay, Cửa Việt, Lạch Giang, Cửa Hội và Cửa Tùng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế hàng hải năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Tài liệu chứng minh chữ ký hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu trong trường hợp thư bảo lãnh không phải do người đại diện theo pháp luật của ngân hàng ký thì nhà thầu phải nộp kèm theo thư bảo lãnh bản chụp các tài liệu sau: + Quyết định bổ nhiệm chức vụ của người ký bảo lãnh; + Giấy ủy quyền hoặc văn bản (của Ngân hàng) quy định về phân cấp ký và phát hành thư bảo lãnh. (2) Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. (3) Có tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự đã thực hiện đáp ứng yêu cầu của E-HSYC tại Mục 3 Mẫu số 03 (webform), cụ thể gồm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: văn bản hợp đồng hoặc tài liệu tương đương; biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện và đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hoặc tài liệu khác tương đương. (4) Có tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự đề xuất thực hiện gói thầu theo quy định của E-HSYC tại Mẫu số 04 (webform) gồm bản chụp được chứng thực hoặc bản sao y các tài liệu sau: hồ sơ, tài liệu để chứng minh nhân sự chủ chốt thuộc quản lý của nhà thầu trong quá trình tham gia gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, các văn bằng, chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ chuyên môn, chứng nhận nghề tương ứng. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Bắc, Địa chỉ: số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng, Điện thoại: 0225.3550429, FAX: 0225.3550797 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Bảo đảm an toàng hàng hải miền Bắc số 01 - lô 11A - đường Lê Hồng Phong - phường Đằng Hải - quận Hải An - TP Hải Phòng Điện thoại: 0225.3550429 Fax: 0225.3550797 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trạm đèn Quất Lâm | . | . | 0 | . |
| 2 | Đèn chính BGC-500 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 3 | Đèn dự phòng BDA-305 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 4 | Pin NLMT (12V-65W) | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bảng | 9 | . |
| 5 | ACCU khô 12V-100Ah | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bình | 7 | . |
| 6 | Tiết chế BBV SPC5020L | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 7 | Bộ giám sát và điều khiển UCA-300 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 8 | Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 9 | Trạm đèn Lạch Giang | . | . | 0 | . |
| 10 | Đèn chính BGC-300 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 11 | Đèn dự phòng BDA-305 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 12 | ACCU khô 12V-100Ah | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bình | 7 | . |
| 13 | Pin NLMT (12V-65W) | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bảng | 6 | . |
| 14 | Tiết chế BBV SPC5020L | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 15 | Bộ giám sát và điều khiển UCA-300 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 16 | Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 17 | Trạm đèn Lạch Trào | . | . | 0 | . |
| 18 | Đèn dự phòng VMS.MB-300 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 19 | Pin NLMT (12V-50W) | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bảng | 8 | . |
| 20 | ACCU dung dịch 12V-120Ah | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bình | 5 | . |
| 21 | Tiết chế 12V-40A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 22 | Tủ điều khiển và phân phối điện | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 23 | Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 24 | Trạm đèn Hòn Mê | . | . | 0 | . |
| 25 | Đèn chính VMS.RB-400 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 26 | Đèn dự phòng VMS.RB-400 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 27 | Pin NLMT (12V-50W) | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bảng | 18 | . |
| 28 | ACCU dung dịch 12V-150Ah | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bình | 17 | . |
| 29 | Tiết chế (12V-80A) | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 30 | Tủ điều khiển và phân phối điện | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 31 | Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 32 | Trạm đèn Biển Sơn | . | . | 0 | . |
| 33 | Đèn chính VMS.RB-220 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 34 | Đèn dự phòng BDA-305 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 35 | Pin NLMT (12V-65W) | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bảng | 9 | . |
| 36 | ACCU khô 12V-100Ah | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bình | 7 | . |
| 37 | Tiết chế BBV SPC5020L | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 38 | Bộ giám sát và điều khiển UCA-300 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 39 | Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 40 | Trạm đèn Cửa Hội | . | . | 0 | . |
| 41 | Đèn chính BGC-500 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 42 | Đèn dự phòng BDA-305 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 43 | Pin NLMT (12V-65W) | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bảng | 9 | . |
| 44 | ACCU khô 12V-100Ah | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bình | 5 | . |
| 45 | Tiết chế BBV SPC5020L | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 46 | Bộ giám sát và điều khiển UCA-300 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 47 | Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 48 | Trạm đèn Hòn Mát | . | . | 0 | . |
| 49 | Đèn chính BGC - 500 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 50 | Đèn dự phòng VMS.RB-400 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 51 | Dây điện PVC 2x6 | Thay mới | m | 50 | Thay mới hệ thống dây dẫn từ Bảng năng lượng mặt trời đến đèn dự phòng |
| 52 | Ống nhựa ɸ34 | Thay mới | m | 50 | Thay mới hệ thống dây dẫn từ Bảng năng lượng mặt trời đến đèn dự phòng |
| 53 | Cút nhựa vuông ɸ34 | Thay mới | cái | 15 | Thay mới hệ thống dây dẫn từ Bảng năng lượng mặt trời đến đèn dự phòng |
| 54 | Đai inox ɸ34 | Thay mới | cái | 15 | Thay mới hệ thống dây dẫn từ Bảng năng lượng mặt trời đến đèn dự phòng |
| 55 | Pin NLMT (12V-65W) | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bảng | 16 | . |
| 56 | ACCU khô 12V-100Ah | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bình | 17 | . |
| 57 | Tiết chế BBV SPC5020L | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 58 | Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 59 | Trạm đèn Cửa Sót | . | . | 0 | . |
| 60 | Đèn chính BGC-500 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 61 | Đèn dự phòng BGC-300 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 62 | Pin NLMT (12V-65W) | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bảng | 16 | . |
| 63 | ACCU khô 12V-100Ah | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bình | 12 | . |
| 64 | Tiết chế BBV SPC5020L | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 65 | Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 66 | Bộ giám sát và điều khiển UCA-300 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 67 | Trạm đèn Cửa Nhượng | . | . | 0 | . |
| 68 | Đèn chính BGC-500 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 69 | Đèn dự phòng BDA-305 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 70 | Pin NLMT (12V-65W) | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bảng | 9 | . |
| 71 | ACCU khô 12V-100Ah | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bình | 7 | . |
| 72 | Tiết chế BBV SPC5020L | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 73 | Bộ giám sát và điều khiển UCA-300 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 74 | Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 75 | Trạm đèn Mũi Ròn | . | . | 0 | . |
| 76 | Đèn dự phòng VMS.RB-400 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 77 | Dây điện PVC 2x6 | Thay mới | m | 30 | Thay mới hệ thống dây dẫn từ Bảng năng lượng mặt trời đến đèn dự phòng |
| 78 | Ống nhựa ɸ34 | Thay mới | m | 30 | Thay mới hệ thống dây dẫn từ Bảng năng lượng mặt trời đến đèn dự phòng |
| 79 | Cút nhựa vuông ɸ34 | Thay mới | cái | 10 | Thay mới hệ thống dây dẫn từ Bảng năng lượng mặt trời đến đèn dự phòng |
| 80 | Đai inox ɸ34 | Thay mới | cái | 10 | Thay mới hệ thống dây dẫn từ Bảng năng lượng mặt trời đến đèn dự phòng |
| 81 | Pin NLMT (12V-50W) | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bảng | 18 | . |
| 82 | ACCU dung dịch 12V-120Ah | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bình | 12 | . |
| 83 | Tiết chế 12V-80A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 84 | Tủ điều khiển và phân phối điện | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 85 | Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 86 | Trạm đèn Cửa Gianh | . | . | 0 | . |
| 87 | Đèn chính BGC-500 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 88 | Đèn dự phòng BDA-305 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 89 | Pin NLMT (12V-65W) | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bảng | 9 | . |
| 90 | ACCU khô 12V-100Ah | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bình | 9 | . |
| 91 | Tiết chế BBV SPC5020L | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 92 | Bộ giám sát và điều khiển UCA-300 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 93 | Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 94 | Trạm đèn Nhật Lệ | . | . | 0 | . |
| 95 | Đèn chính BGC-500 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 96 | Đèn dự phòng BGC-300 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 97 | Pin NLMT (12V-65W) | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bảng | 16 | . |
| 98 | ACCU khô 12V-100Ah | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bình | 9 | . |
| 99 | Tiết chế BBV SPC5020L | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 100 | Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 101 | Bộ giám sát và điều khiển UCA-300 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 102 | Trạm đèn Mũi Lay | . | . | 0 | . |
| 103 | Đèn chính TRB-220 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 104 | Ống bao đèn | Thay mới | cái | 1 | 324x400 |
| 105 | Đèn dự phòng VMS.RB-220 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 106 | Ống bao đèn | Thay mới | cái | 1 | 324x400 |
| 107 | ACCU dung dịch 12V-150Ah | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bình | 5 | . |
| 108 | Tủ điều khiển và phân phối điện | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 109 | Đồng hồ Ampe | Thay mới | cái | 1 | . |
| 110 | Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 111 | Trạm đèn Cồn Cỏ | . | . | 0 | . |
| 112 | Đèn chính VMS.RB-400 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 113 | Đèn dự phòng BGC-500HI | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 114 | Pin NLMT (12V-65W) | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bảng | 8 | . |
| 115 | ACCU dung dịch 12V-150Ah | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bình | 13 | . |
| 116 | Tiết chế BBV SPC5020L | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 117 | Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 118 | Trạm đèn Cửa Tùng | . | . | 0 | . |
| 119 | Đèn chính VMS.MB-300 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 120 | Đèn dự phòng VMS.MB-300 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 121 | Pin NLMT (12V-50W) | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bảng | 2 | . |
| 122 | ACCU dung dịch 12V-120Ah | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bình | 2 | . |
| 123 | Tiết chế 12V-80A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 124 | Tủ điều khiển và phân phối điện | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 125 | Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 126 | Trạm đèn Cửa Việt | . | . | 0 | . |
| 127 | Đèn chính VMS.RB-220 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 128 | Bệ đèn | Thay mới | cái | 1 | Làm bằng sắt (Ống ɸ200xδ5, cao 400mm, Bích trên ɸ600xδ6, Bích dưới ɸ600xδ6) |
| 129 | Thấu kính | Thay mới | tấm | 4 | . |
| 130 | Giá đỡ thấu kính | Thay mới | bộ | 1 | . |
| 131 | Đèn Dự phòng VMS.RB-220 | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 132 | Bệ đèn | Thay mới | cái | 1 | (làm bằng sắt) (Ống ɸ150xδ5, cao 1000mm, Bích trên ɸ600xδ6, Bích dưới ɸ400xδ6) |
| 133 | Pin NLMT (12V-48W) | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bảng | 10 | . |
| 134 | ACCU dung dịch 12V-150Ah | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bình | 5 | . |
| 135 | Tiết chế 12V-40A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 136 | Tủ điều khiển và phân phối điện | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 137 | Bộ đổi điện 220VAC-12VDC/30A | Bảo dưỡng theo quy trình tại định mức ban hành kèm theo Thông tư 38/2021/TT-BGTVT | bộ | 1 | . |
| 138 | Di chuyển | Di chuyển tới các trạm đèn biển để thực hiện công việc, bao gồm: - Hòn Mê, Hòn Mát, Mũi Ròn, Cồn Cỏ, Quất Lâm, Lạch Trào, Biển Sơn, Cửa Sót, Cửa Nhượng, Cửa Gianh, Nhật Lệ, Mũi Lay, Cửa Việt, Lạch Giang, Cửa Hội và Cửa Tùng | Kỳ sửa chữa | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.030376772E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 309.113.031VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.030.376.772(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 309.113.031VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị báo hiệu hàng hảis Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 721.263.740 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.442.527.480 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý triển khai chung gói thầu: | 1 | - Trình độ chuyên môn Đại học thuộc một trong các chuyên ngành: Điện tử, Viễn thông, Vô tuyến điện, Tự động hóa, Công nghệ thông tin hoặc các chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện tử, viễn thông cho công trình còn thời hạn. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách bảo dưỡng, sửa chữa sản phẩm | 1 | Có trình độ chuyên môn Đại học thuộc một trong các chuyên ngành Điện tử, Viễn Thông, Vô tuyến điện, Tự động hóa, Công nghệ thông tin hoặc tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi