Gói thầu: Đảm bảo vệ sinh, làm sạch tại trụ sở KBNN Hà Nội từ tháng 8 2022 đến tháng 12 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746073-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Đảm bảo vệ sinh, làm sạch tại trụ sở KBNN Hà Nội từ tháng 8 2022 đến tháng 12 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737303 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 18:12:00 đến ngày 2022-07-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 319,589,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là319.589.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về cung cấp dịch vụ vệ sinh, có giá hợp đồng ≥ 319.589.750 VND VNDNhà thầu phải gửi các tài liệu chứng minh kèm theo (là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực), bao gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các bản gốc để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần xác minh.(4) Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 319.589.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 958.769.250 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch vụ vệ sinh.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn hóa chất còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận học và thực hành 5s.- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật môi trường.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã được đào tạo chuyên môn về vệ sinh công nghiệp (được đơn vị có chức năng theo quy định cấp chứng chỉ).(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: bằng cấp chuyên môn, CMTND/Căn cước công dân, giấy chứng nhận và chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo chuyên môn về vệ sinh công nghiệp (được đơn vị có chức năng theo quy định cấp chứng chỉ).- Có chứng chỉ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn hóa chất còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: bằng cấp chuyên môn, CMTND/Căn cước công dân, giấy chứng nhận và chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lao động trực tiếp: |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo chuyên môn về vệ sinh công nghiệp (được đơn vị có chức năng theo quy định cấp chứng chỉ).- Có chứng chỉ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn hóa chất còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: bằng cấp chuyên môn, CMTND/Căn cước công dân, giấy chứng nhận và chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính.- Có chứng chỉ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | KHO BẠC NHÀ NƯỚC HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Đảm bảo vệ sinh, làm sạch tại trụ sở KBNN Hà Nội từ tháng 8 2022 đến tháng 12 2022 Đảm bảo vệ sinh; Chăm sóc cây xanh năm 2022; Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu, đánh giá Hồ sơ dự thầu các gói thầu: Đảm bảo vệ sinh; Chăm sóc cây xanh năm 2022 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Thu nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảng phạm vi, tiến độ và địa điểm cung cấp dịch vụ. - Giải pháp và phương pháp luận thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1/ Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III E-HSMT; 2. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. 3/Tài liệu dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của từng nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho bạc Nhà nước Hà Nội
Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội
Điện thoại: 024.39331827 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội Điện thoại: 024.39331827 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch tài chính Bộ Tài chính + Địa chỉ: Số 28 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 02422202828 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực tầng hầm B1, B2 | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 4.193 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội |
| 2 | Khu vực tầng tum | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 242 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội |
| 3 | Khu vực sảnh, hành lang các tầng | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 3.994 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội |
| 4 | Khu vực các phòng làm việc các tầng | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 4.831 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội |
| 5 | Khu vực nhà vệ sinh các tầng | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 360 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội |
| 6 | Sàn khu vực thang máy, thang bộ | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 625 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội |
| 7 | Cửa gỗ phòng làm việc, HT (2 mặt) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 690 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội |
| 8 | Vách ngăn nhà vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 455 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội |
| 9 | Gạch ốp tường nhà vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 624 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội |
| 10 | Khu vực sảnh ngoài trời tầng 4 | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 130 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội |
| 11 | Đá ốp khu thang máy | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 617 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội |
| 12 | Cửa kính, vách kính (tầng 1,2,3) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 48 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội |
| 13 | Bàn quầy giao dịch ( tầng 2, 3, 4) | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 104 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội |
| 14 | Khu vực sân lối đi xung quanh trước, sau và ngoài tòa nhà | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 1.710 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội |
| 15 | Thang Máy | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | Cái | 4 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội |
| 16 | Cửa kính mặt trong | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 2.609 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội |
| 17 | Cửa kính mặt ngoài | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 2.609 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội |
| 18 | Mặt đá ốp | Đáp ứng yêu cầu chi tiết tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu KT của E-HSMT | m2 | 2.794 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội Số 18 Giải Phóng - Q. Đống Đa - Hà Nội |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.1958975E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là319.589.750(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.(3) Hợp đồng tương tự là hợp đồng tương tự về cung cấp dịch vụ vệ sinh, có giá hợp đồng ≥ 319.589.750 VND VNDNhà thầu phải gửi các tài liệu chứng minh kèm theo (là bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực), bao gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh là hợp đồng này có thực hiện và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị các bản gốc để bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu nếu cần xác minh.(4) Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm.(5) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 319.589.750 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 958.769.250 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ giám sát: | 1 | - Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực dịch vụ vệ sinh.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn hóa chất còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận học và thực hành 5s.- Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật môi trường.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã được đào tạo chuyên môn về vệ sinh công nghiệp (được đơn vị có chức năng theo quy định cấp chứng chỉ).(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: bằng cấp chuyên môn, CMTND/Căn cước công dân, giấy chứng nhận và chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu) | 5 | 5 |
| 2 | Tổ trưởng: | 1 | Đã được đào tạo chuyên môn về vệ sinh công nghiệp (được đơn vị có chức năng theo quy định cấp chứng chỉ).- Có chứng chỉ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn hóa chất còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: bằng cấp chuyên môn, CMTND/Căn cước công dân, giấy chứng nhận và chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu) | 5 | 5 |
| 3 | Nhân viên lao động trực tiếp: | 8 | Đã được đào tạo chuyên môn về vệ sinh công nghiệp (được đơn vị có chức năng theo quy định cấp chứng chỉ).- Có chứng chỉ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn hóa chất còn hiệu lực.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(Tài liệu chứng minh kèm theo: bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực: bằng cấp chuyên môn, CMTND/Căn cước công dân, giấy chứng nhận và chứng chỉ của nhân sự theo yêu cầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kế toán hoặc tài chính.- Có chứng chỉ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi