Gói thầu: Sửa chữa máy phát điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220573583 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sửa chữa tài sản năm 2021 và sửa chữa tài sản năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 13:50:00 đến ngày 2022-07-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 248,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về bảo dướng, sửa chữa máy phát điện (scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn bán hàng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện, cơ khí, chế tạo máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa máy phát điện Mua sắm, sửa chữa tài sản năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sửa chữa tài sản năm 2021 và sửa chữa tài sản năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm theo nội dung trong E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên
Số 11/13 Cách mạng Tháng tám, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên
Số điện thoại: 02083.855.205 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Thanh Hải ( theo giấy ủy quyền ngày 01/01/2022) Chức vụ: Phó cục trưởng Số 11/13 Cách mạng Tháng tám, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên SĐT: 02083.505.799 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên Số 11/13 Cách mạng Tháng tám, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên SĐT: 02083.855.205 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kiểm tra Nội bộ, Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên Số 11/13 Cách mạng Tháng tám, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên SĐT: 02083.851.260 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm nước làm mát động cơ | (cánh phíp)- Điện áp: 1P/220V-50HZ- Công xuất : 750W (1hp)- Cột áp : 50 – 21m- Lưu lượng : 0.6 – 3m3/h- Họng hút xả : 25 – 25mm (1″ – 1″)- Nhiệt độ chất lỏng : 50°C | cái | 1 | Văn phòng cục (máy phát điện: Broadcrown BC JD 275-50 250KVA) |
| 2 | Keo bù doăng | Keo bù doăng | hộp | 2 | Văn phòng cục (máy phát điện: Broadcrown BC JD 275-50 250KVA) |
| 3 | Két làm mát dầu nhớt động cơ | - Két làm mát động cơ | cái | 1 | Văn phòng cục (máy phát điện: Broadcrown BC JD 275-50 250KVA) |
| 4 | Thay bộ điều tốc động cơ | - Bộ điều tốc động cơ | bộ | 1 | Văn phòng cục (máy phát điện: Broadcrown BC JD 275-50 250KVA) |
| 5 | Nút tắt khẩn cấp ON/OFF | - Nút tắt khẩn cấp ON/OFF | cái | 1 | Văn phòng cục (máy phát điện: Broadcrown BC JD 275-50 250KVA) |
| 6 | Cảm biến vòng tua động cơ RPM | - Cảm biến vòng tua động cơ | cái | 1 | Văn phòng cục (máy phát điện: Broadcrown BC JD 275-50 250KVA) |
| 7 | Tuy ô sắt dầu nhiên liệu bơm lên kim | - Tuy ô sắt dầu nhiên liệu bơm lên kim- Hàng chính hãng đi kèm máy phát điện Broadcrown BC JD 275-50 250KVA | dây | 1 | Văn phòng cục (máy phát điện: Broadcrown BC JD 275-50 250KVA) |
| 8 | Bảo ôn (vải) cách nhiệt ống bô xả | - Bảo ôn (vải) cách nhiệt ống bô xả- Hàng chính hãng | quận | 2 | Văn phòng cục (máy phát điện: Broadcrown BC JD 275-50 250KVA) |
| 9 | Đai inox xiết tuy ô nước (quai nhê) | - Đai inox xiết tuy ô nước (quai nhê)- Chất liệu: Inox 304 | cái | 3 | Văn phòng cục (máy phát điện: Broadcrown BC JD 275-50 250KVA) |
| 10 | Bi đỡ trục mô tơ động cơ máy phát | - Bi đỡ trục mô tơ động cơ máy phát | vòng | 2 | Văn phòng cục (máy phát điện: Broadcrown BC JD 275-50 250KVA) |
| 11 | Công bảo dưỡng vệ sinh công nghiệp động cơ tháo lắp thay thế vật tư | - Công bảo dưỡng vệ sinh công nghiệp động cơ tháo lắp thay thế vật tư | ht | 1 | Văn phòng cục (máy phát điện: Broadcrown BC JD 275-50 250KVA) |
| 12 | Ổ khóa cánh cửa máy phát điện | - Ổ khóa cánh cửa máy phát điện dành cho máy phát điện GENMAC G60PSA- Hàng chính hãng | cụm | 1 | Chi cục Thuế KV Phổ Yên - Phú Bình (máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 13 | Thay hộp nạp bù điện ắc quy ht ATF | - Hộp nạp bù điện ắc quy hệ thống ATF | hộp | 1 | Chi cục Thuế KV Phổ Yên - Phú Bình (máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 14 | Cảm biến nhiệt độ động cơ điện | - Cảm biến nhiệt độ động cơ điện | cái | 1 | Chi cục Thuế KV Phổ Yên - Phú Bình (máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 15 | Van hằng nhiệt nước làm mát | - Van hằng nhiệt nước làm mát | cái | 1 | Chi cục Thuế KV Phổ Yên - Phú Bình (máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 16 | Công tắc đóng ngắt mạch điện | - Công tắc đóng ngắt mạch điện | cái | 1 | Chi cục Thuế KV Phổ Yên - Phú Bình (máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 17 | Cảm biến sensor máy phát điện | - Cảm biến Sensor bộ điều tốc EG2000 | cái | 1 | Chi cục Thuế KV Phổ Yên - Phú Bình (máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 18 | Chuột (rơ le) tắt máy | - Chuột (rơ le) tắt máy 24V | cái | 1 | Chi cục Thuế KV Phổ Yên - Phú Bình (máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 19 | Công đi lại bảo dưỡng vệ sinh công nghiệp động cơ tháo lắp thay thế vật tư | - Công đi lại bảo dưỡng vệ sinh công nghiệp động cơ tháo lắp thay thế vật tư | máy | 2 | Chi cục Thuế KV Phổ Yên - Phú Bình (máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 20 | Cảm biến nhiệt độ động cơ điện | - Cảm biến nhiệt độ động cơ điện | cái | 1 | Chi cục Thuế KV Đồng Hỷ- Võ Nhai (Máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 21 | Van hằng nhiệt nước làm mát | - Van hằng nhiệt nước làm mát | cái | 1 | Chi cục Thuế KV Đồng Hỷ- Võ Nhai (Máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 22 | Cảm biến sensor máy phát điện | - Cảm biến sensor máy phát điện | cái | 1 | Chi cục Thuế KV Đồng Hỷ- Võ Nhai (Máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 23 | Chuột (rơ le) tắt máy | - Chuột (rơ le) tắt máy 24V | cái | 1 | Chi cục Thuế KV Đồng Hỷ- Võ Nhai (Máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 24 | Rơ le đề khởi động | - Rơ le đề khởi động24v | cái | 1 | Chi cục Thuế KV Đồng Hỷ- Võ Nhai (Máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 25 | Cảm biến dòng điện máy phát | - Cảm biến dòng điện máy phát | cái | 2 | Chi cục Thuế KV Đồng Hỷ- Võ Nhai (Máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 26 | Bơm nước làm mát động cơ | - Bơm nước làm mát động cơ | cái | 1 | Chi cục Thuế KV Đồng Hỷ- Võ Nhai (Máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 27 | Pô tiêu âm ống xả | - Pô tiêu âm ống xả- Chính hãng theo máy | cái | 1 | Chi cục Thuế KV Đồng Hỷ- Võ Nhai (Máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 28 | Cụm măng lích đề khởi động | - Cụm măng lích đề khởi động | cụm | 1 | Chi cục Thuế KV Đồng Hỷ- Võ Nhai (Máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 29 | Công đi lại bảo dưỡng vệ sinh công nghiệp động cơ tháo lắp thay thế vật tư | - Công đi lại bảo dưỡng vệ sinh công nghiệp động cơ tháo lắp thay thế vật tư | máy | 2 | Chi cục Thuế KV Đồng Hỷ- Võ Nhai (Máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 30 | Thay ắc quy điện 12v 95AMH | - Thay ắc quy điện 12v 95AMH | cái | 1 | Chi cục Thuế KV Sông Công - Đại Từ (máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 31 | Bộ hơi xi lanh động cơ | - Bộ hơi xi lanh động cơ | bộ | 1 | Chi cục Thuế KV Sông Công - Đại Từ (máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 32 | Bộ gioăng đệm động cơ | - Bộ doăng đệm động cơ | bộ | 1 | Chi cục Thuế KV Sông Công - Đại Từ (máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 33 | Xu páp xả | - Xu páp xả | cái | 2 | Chi cục Thuế KV Sông Công - Đại Từ (máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 34 | Bạc căn dơ dọc trục cơ | - Bạc căn dơ dọc trục cơ | bộ | 1 | Chi cục Thuế KV Sông Công - Đại Từ (máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 35 | Xu páp hút | - Xu páp hút | cái | 2 | Chi cục Thuế KV Sông Công - Đại Từ (máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 36 | Dung dịch rửa vệ sinh động cơ | - Dung dịch rửa vệ sinh động cơ | lít | 20 | Chi cục Thuế KV Sông Công - Đại Từ (máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 37 | Công đi lại bảo dưỡng vệ sinh công nghiệp động cơ tháo lắp thay thế vật tư | - Công đi lại bảo dưỡng vệ sinh công nghiệp động cơ tháo lắp thay thế vật tư | ht | 2 | Chi cục Thuế KV Sông Công - Đại Từ (máy phát điện GENMAC G60PSA) |
| 38 | Bảo ôn bông thủy tinh cách nhiệt ông xả | - Bảo ôn bông thủy tinh cách nhiệt ông xả- Kích thước: 500 x50x2.5(mm) | tấm | 1 | BP Một cửa huyện Định Hóa: Cummin C66D5, 60 KVA |
| 39 | Cao su giảm chấn khớp lai mô tơ điện | - Cao su giảm chấn khớp lai mô tơ điện | bộ | 1 | BP Một cửa huyện Định Hóa: Cummin C66D5, 60 KVA |
| 40 | Nhún giảm chấn ống bô động cơ | - Nhún giảm chấn ống bô động cơ | cái | 1 | BP Một cửa huyện Định Hóa: Cummin C66D5, 60 KVA |
| 41 | Nút tắt khẩn cấp ON/OFF | - Nút tắt khẩn cấp ON/OFF | cái | 1 | BP Một cửa huyện Định Hóa: Cummin C66D5, 60 KVA |
| 42 | Rơ le đề khởi động | - Rơ le đề khởi động24v- Sản phẩm chính hãng theo máy. | cái | 1 | BP Một cửa huyện Định Hóa: Cummin C66D5, 60 KVA |
| 43 | Cảm biến vòng tua động cơ RPM | - Cảm biến vòng tua động cơ RPM | cái | 1 | BP Một cửa huyện Định Hóa: Cummin C66D5, 60 KVA |
| 44 | Công đi lại bảo dưỡng vệ sinh công nghiệp động cơ tháo lắp thay thế vật tư | - Công đi lại bảo dưỡng vệ sinh công nghiệp động cơ tháo lắp thay thế vật tư | ht | 1 | BP Một cửa huyện Định Hóa: Cummin C66D5, 60 KVA |
| 45 | Tuy ô cao su đường dầu nhiên liệu | - Tuy ô cao su đường dầu nhiên liệud12xL300x1.5mm | cái | 2 | Trụ sở chính huyện Phú Lương: Cummin C66D5, 60 KVA |
| 46 | Rơ le đề khởi động | - Rơ le đề khởi động24v | cái | 1 | Trụ sở chính huyện Phú Lương: Cummin C66D5, 60 KVA |
| 47 | Cảm biến dòng điện máy phát | - Cảm biến dòng điện máy phát | cái | 2 | Trụ sở chính huyện Phú Lương: Cummin C66D5, 60 KVA |
| 48 | Bơm nước làm mát động cơ | - Bơm nước làm mát động cơ | cái | 1 | Trụ sở chính huyện Phú Lương: Cummin C66D5, 60 KVA |
| 49 | Phớt đầu trục cơ | - Phớt đầu trục cơ | cái | 1 | Trụ sở chính huyện Phú Lương: Cummin C66D5, 60 KVA |
| 50 | Bộ roăng két làm mát dầu nhớt | - Bộ roăng két làm mát dầu nhớt | bộ | 1 | Trụ sở chính huyện Phú Lương: Cummin C66D5, 60 KVA |
| 51 | Nắp két nước | - Nắp két nước- Hàng theo máy | cái | 1 | Trụ sở chính huyện Phú Lương: Cummin C66D5, 60 KVA |
| 52 | Công đi lại bảo dưỡng vệ sinh công nghiệp động cơ tháo lắp thay thế vật tư | - Công đi lại bảo dưỡng vệ sinh công nghiệp động cơ tháo lắp thay thế vật tư | ht | 1 | Trụ sở chính huyện Phú Lương: Cummin C66D5, 60 KVA |
| 53 | Bộ điều tốc động cơ | - Bộ điều tốc động cơ | bộ | 1 | Chi cục Thuế TP Thái Nguyên (Broadcrown BC JD 275-50 250KVA) |
| 54 | Ống cao su cổ hút động cơ | - Ống cao su cổ hút động cơ- Kích thước: 120x40x1mm | cái | 1 | Chi cục Thuế TP Thái Nguyên (Broadcrown BC JD 275-50 250KVA) |
| 55 | Nút tắt khẩn cấp ON/OFF | - Nút tắt khẩn cấp ON/OFF | cái | 1 | Chi cục Thuế TP Thái Nguyên (Broadcrown BC JD 275-50 250KVA) |
| 56 | Cảm biến vòng tua động cơ RPM | - Cảm biến vòng tua động cơ RPM | cái | 1 | Chi cục Thuế TP Thái Nguyên (Broadcrown BC JD 275-50 250KVA) |
| 57 | Đai inox xiết tuy ô nước (quai nhê) | - Đai inox xiết tuy ô nước (quai nhê)- Model: Inox -304 | cái | 3 | Chi cục Thuế TP Thái Nguyên (Broadcrown BC JD 275-50 250KVA) |
| 58 | Bi đỡ trục mô tơ động cơ máy phát | - Bi đỡ trục mô tơ động cơ máy phát | vòng | 2 | Chi cục Thuế TP Thái Nguyên (Broadcrown BC JD 275-50 250KVA) |
| 59 | Công bảo dưỡng vệ sinh công nghiệp động cơ tháo lắp thay thế vật tư | - Công bảo dưỡng vệ sinh công nghiệp động cơ tháo lắp thay thế vật tư | ht | 1 | Chi cục Thuế TP Thái Nguyên (Broadcrown BC JD 275-50 250KVA) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 70.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về bảo dướng, sửa chữa máy phát điện (scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn bán hàng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí chế tạo máy | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện công nghiệp | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện, cơ khí, chế tạo máy | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi