Gói thầu: Mua sách, tạp chí ngoại văn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Thông tin khoa học xã hội |
| Tên gói thầu | Mua sách, tạp chí ngoại văn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708789 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:47:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 805,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: >= 6 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Thông tin khoa học xã hội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sách, tạp chí ngoại văn Mua tài liệu ngoại văn năm 2022 của Viện Thông tin KHXH 160 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1- Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: + Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (quy định tại Mục 2, Chương V- Phạm vi cung cấp) 2- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt. 3- Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (nếu có) - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản đã được xác nhận điện tử của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (Nếu có) - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4- Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự (Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng, nghiệm thu/thanh lý và bản sao y hóa đơn tài chính). 5- Bảo đảm dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].Nhà thầu nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá. |
| E-CDNT 14.3 | >=12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); 2- Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Báo cáo tài chính của các năm: 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh có xác nhận của cơ quan thuế hoặc kiểm toán, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu. (hoặc xác nhận điện tử) 3- Nhà thầu phải xuất trình bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự đã đề xuất của gói thầu này. 4- Bảo đảm dự thầu bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Thông tin Khoa học xã hội; Số 1, Liễu Giai, quận Ba Đình, Hà Nội; 024.62730585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Hùng Cường Số 1 Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội 0913209161 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Bổ sung - Trao đổi, Viện Thông tin Khoa học xã hội - Số 1, Liễu Giai, quận Ba Đình, Hà Nội. 024.62730585 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Bổ sung - Trao đổi, Viện Thông tin Khoa học xã hội - Số 1, Liễu Giai, quận Ba Đình, Hà Nội. 024.62730585 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Asian development review | 0116-1105 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số năm 2022 |
| 2 | Foreign affairs | 0015-7120 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số năm 2022 |
| 3 | Foreign policy | 0015-7228 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số năm 2022 |
| 4 | History of religion | 0018-2710 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số năm 2022 |
| 5 | Journal of contemporary asia | 0047-1336 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số năm 2022 |
| 6 | Strategie | 0892-4562 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số năm 2022 |
| 7 | The Economist | 0013-0613 | 51 | Số | Tạp chí | 51 số năm 2022 |
| 8 | Administrative Law review | 001-8368 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số (1 số năm 2021, 2 số năm 2022) |
| 9 | Buddhist-Christian Studies | 0882-0945 | 1 | Số | Tạp chí | 1 số năm 2022 |
| 10 | Economic development & cultural change | 0013-0079 | 1 | Số | Tạp chí | 1 số năm 2021 |
| 11 | Journal of economic development | 0254-8372 | 1 | Số | Tạp chí | 1 số năm 2021 |
| 12 | Philosophy of the social sciences | 0048-3931 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số năm 2022 |
| 13 | Psychological review | 0033-295X | 4 | Số | Tạp chí | 4 số năm 2022 |
| 14 | Narrative | 1063-3685 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số năm 2022 |
| 15 | Family Relations: Interdisciplinary Journal of Applied Family Studies | 0197-6664 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số năm 2021, 2 số năm 2022) |
| 16 | The Journal of Religions | 0022-4189 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số năm 2022 |
| 17 | Asian Journal of Social Psychology | 1367-2223 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số năm 2021, 2 số năm 2022) |
| 18 | The Philosophical Review | 0031-8108 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số năm 2022 |
| 19 | Journal of Family: Theory & Review | 1756-2570 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số (2 số năm 2021, 2 số năm 2022) |
| 20 | Current Sociology | 0011-3921 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số năm 2022 |
| 21 | Journal of Economic Geography | 1468-2702 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số năm 2022 |
| 22 | Вопросы психологии | 70131 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số năm 2021 |
| 23 | Вопросы языкознания | 70158 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số năm 2021 |
| 24 | Закон | 39001 | 8 | Số | Tạp chí | 8 số năm 2021 |
| 25 | Исторический архив | 34071 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số năm 2021 |
| 26 | Общество и экономика | 70362 | 8 | Số | Tạp chí | 8 số năm 2021 |
| 27 | Политическая наука | 57188 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số năm 2022 |
| 28 | Психологический журнал | 70742 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số năm 2021 |
| 29 | Русская литература | 70783 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số năm 2022 |
| 30 | Histoire économie et société | 0752-5702 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số (3 số năm 2021, 2 số năm 2022) |
| 31 | Homme – Revue Francaise d’anthropologie | 0439-4216 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số năm 2022 |
| 32 | La Linguistique | 0075-966X | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (1 số năm 2021, 1 số năm 2022) |
| 33 | L'Histoire | 0182-2411 | 11 | Số | Tạp chí | 11 số (7 số năm 2021, 4 số năm 2022) |
| 34 | Philosophie - France | 0294-1805 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số năm 2022 |
| 35 | Relation Internationale | 0335-2013 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số (3 số năm 2021, 2 số năm 2022) |
| 36 | Recherche sociologiques | 0771-677X | 1 | Số | Tạp chí | 1 số năm 2022 |
| 37 | Revue Archéologique | 0035-0737 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số (1 số năm 2021, 1 số năm 2022) |
| 38 | Revue des sciences humaines | 0035-2195 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số (3 số năm 2021, 2 số năm 2022) |
| 39 | Revue générale de droit international Pub | 0373-6156 | 3 | Số | Tạp chí | 3 số năm 2022 |
| 40 | 新华文摘 | 0007 | 28 | Số | Tạp chí | 28 số (12 số năm 2021, 16 số năm 2022) |
| 41 | 历史研究 | 0014 | 8 | Số | Tạp chí | 8 số (4 số năm 2021, 4 số năm 2022) |
| 42 | 哲学研究 | 0015 | 9 | Số | Tạp chí | 9 số năm 2022 |
| 43 | 经济研究 | 0016 | 13 | Số | Tạp chí | 13 số (4 số năm 2021, 9 số năm 2022) |
| 44 | 中国语文 | 0018 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số năm 2022 |
| 45 | 文学评论 | 0024 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số năm 2022 |
| 46 | 世界历史 | 0104 | 6 | Số | Tạp chí | 6 số năm 2022 (2 số năm 2021, 4 số năm 2022) |
| 47 | 法学研究 | 0164 | 10 | Số | Tạp chí | 10 số (6 số năm 2021, 4 số năm 2022) |
| 48 | 民族研究 | 0165 | 10 | Số | Tạp chí | 10 số (6 số năm 2021, 4 số năm 2022) |
| 49 | 中国社会科学 | 0171 | 12 | Số | Tạp chí | 12 số (6 số năm 2021, 6 số năm 2022) |
| 50 | 拉丁美洲研究 | 0316 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số năm 2022 |
| 51 | 中国边疆史地研究 | 0426 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số năm 2022 |
| 52 | 中国哲学史 | 0459 | 9 | Số | Tạp chí | 9 số (4 số năm 2021, 5 số năm 2022) |
| 53 | 国际问题研究 | 0523 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số năm 2022 |
| 54 | 中国经济问题 | 0545 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số năm 2022 |
| 55 | 国际贸易 | 0646 | 14 | Số | Tạp chí | 14 số (6 số năm 2021, 8 số năm 2022) |
| 56 | 欧洲研究 | 0890 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số năm 2022 |
| 57 | 日本学刊 | 0911 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số năm 2022 |
| 58 | 社会学研究 | 0973 | 7 | Số | Tạp chí | 7 số (2 số 2021, 5 số năm 2022) |
| 59 | 美国研究 | 1122 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số năm 2022 |
| 60 | 古汉语研究 | 1291 | 2 | Số | Tạp chí | 2 số năm 2022 |
| 61 | 中国特色社会主义研究 | 6372 | 4 | Số | Tạp chí | 4 số năm 2022 |
| 62 | 民族问题研究(D5) | CP027 | 9 | Số | Tạp chí | 9 số năm 2022 |
| 63 | 中国外交(D6) | CP028 | 9 | Số | Tạp chí | 9 số năm 2022 |
| 64 | 文獻 | 0774 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số năm 2022 |
| 65 | 漢字文化 | 1084 | 5 | Số | Tạp chí | 5 số năm 2022 |
| 66 | The Archaeology Book (Wonder of Creation) | 890515735/978-0890515730 | 1 | Cuốn | Sách | 2010 |
| 67 | Archaeology and Humanity's Story: A Brief Introduction to World Prehistory 2nd Edition | 0190930128/ 978-0190930127 | 1 | Cuốn | Sách | 2019 |
| 68 | Textbook of Men’s Mental Health 1st Edition | 158562215X | 1 | Cuốn | Sách | 2006 |
| 69 | Men’s Issues and Men’s Mental Health | 978-3-030-86319-7/ 978-3-030-86320-3 | 1 | Cuốn | Sách | 2021 |
| 70 | Toxic Masculinity, Casino Capitalism, and America's Favorite Card Game | 978-3-030-40259-4/ 978-3-030-40260-0 | 1 | Cuốn | Sách | 2020 |
| 71 | A Letter Concerning Toleration (Great Books in Philosophy) | 978-0879755980 | 1 | Cuốn | Sách | 1990 |
| 72 | Social Differentiation: Patterns and Processes | 978-0802084040 | 1 | Cuốn | Sách | 2003 |
| 73 | An Introduction to Political Philosophy 3rd Edition | 978-0199658015 | 1 | Cuốn | Sách | 2016 |
| 74 | Approaches to human geography: philosophies, theories, people and practices (Stuart C. Aitken & Gill Valentine 2015) | 978-1446276020 | 1 | Cuốn | Sách | 2015 |
| 75 | Human geography: An essential introduction, 2nd Edition (Mark Boyle 2021) | 978-1-119-37471-8 | 1 | Cuốn | Sách | 2021 |
| 76 | Research Handbook on the Sociology of the Family | 978 1 78897 553 7 | 1 | Cuốn | Sách | 2021 |
| 77 | Family Ties and Aging | ISBN-13: 978412992862 | 1 | Cuốn | Sách | 2018 |
| 78 | Accountability in the Contemporary Constitution | 978-0199670024 | 1 | Cuốn | Sách | 2013 |
| 79 | Authoritarian Liberalism and the Transformation of Modern Europe | 978-0198854753 | 1 | Cuốn | Sách | 2021 |
| 80 | Bills of Rights and Decolonization: The Emergence of Domestic Human Rights Instruments in Britain's Overseas Territories | 978-0199231935 | 1 | Cuốn | Sách | 2007 |
| 81 | Law, Constitutionalism in Context | 978-110842709 | 1 | Cuốn | Sách | 2022 |
| 82 | Making Comparisons in Equality Law Within Gender, Age and Conflicts | 1108827543 | 1 | Cuốn | Sách | 2020 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: >= 6 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi