Gói thầu: Mua hóa chất phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Phổi Ninh Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Phổi Ninh Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768885 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 15:22:00 đến ngày 2022-07-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 288,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,881,800 VNĐ ((Hai triệu tám trăm tám mươi mốt nghìn tám trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3227E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7636E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201.726.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 403.452.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế bằng hàng hóa khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện phổi Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Phổi Ninh Bình Mua hóa chất phục vụ công tác khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Phổi Ninh Bình 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của đơn vị. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:Các tài liệu đáp ứng điều kiện; năng lực và kinh nghiệm; tài chính theo quy định tại E-HSMT - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa - Giấy ủy quyền - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Giấy phép Bộ Y tế: thực hiện theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 - Tài liệu chứng minh nhóm của TTBYT đã được phân nhóm theo quy định của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020… |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa chào thầu nêu rõ: - Hàng hóa chào thầu nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, nước sản xuất. - Hàng hóa mới 100% còn nguyên đai nguyên kiện - Hàng hóa dự thầu được phân nhóm theo Thông sư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế và nộp kèm các tài liệu chứng minh. - Giấy phép Bộ Y tế: thực hiện theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 b) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Catalogue, tài liệu kỹ thuật, chứng chỉ chất lượng (còn hiệu lực) kèm bản dịch sang tiếng Việt. - Nhà thầu cung cấp giấy phép nhập khẩu (còn hiệu lực) của Bộ Y tế cấp đối với Trang thiết bị y tế nhập khẩu thuộc danh mục quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. c) Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT về việc cung cấp đầy đủ tài liệu liên quan đến hàng hóa cho Chủ đầu tư trong quá trình nghiệm thu bàn giao, bao gồm: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O); + Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); + Tờ khai hải quan; + Hóa đơn vận chuyển (Bill); + Phiếu đóng gói (packinglist) - Đối với hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc hóa đơn bán hàng của đại lý phân phối khi giao hàng. d) Cung cấp hàng mẫu theo yêu cầu: Nhà thầu cần cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu. Lưu ý: Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, chi phí vận chuyển, lắp đặt, vân hành, chạy thử theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tín dụng do ngân hàng cấp cho nhà thầu (nếu có). - Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, gồm có: Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính. - Các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.881.800 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phổi Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi Ninh Bình, phường Phúc Thành, TP Ninh Bình,số điện thoại: 02293876758 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Hà Nam Sơn, Giám đốc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Khoa Cận lâm sang số điện thoại: 02293876758 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:Phòng Tài chính – Kế toán, Bệnh viện Phổi Ninh Bình |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch ly giải | 10 | Chai | Dùng để ly giải màng tế bào hồng cầu cho phân tích Hemoglobin Trạng thái vật lí: chất lỏng, Màu: không,Mùi: nhẹ Độ pH: 5 đến 7 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích dương Quy cách đóng gói: 500 ml/Chai | Nhóm 3 | |
| 2 | Dung dịch pha loãng | 20 | Can | Dùng để pha loãng máu cho đếm tế bào Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7,35 đến 7,55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: 2 -Hydroxymethyl-2-nitro-1, 3-propanediol, 0,01% Natri clorid, Sulfate, đệm Tris, muối EDTA -Quy cách đóng gói: 18L/can | Nhóm 3 | |
| 3 | Dung dịch rửa máy | 6 | Can | Dùng để rửa đường dịch Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: xanh lá Mùi: nhẹ Độ pH: 7,7 đến 8,3Tính tan: tan trong nước Thành phần: Polyoxyethylene nonylphenyl ether 0,05%, Ethylen glycol monophenyl ether 0,33% Quy cách đóng gói: 5L/Can | Nhóm 3 | |
| 4 | Dung dịch rửa đậm đặc | 2 | Can | Dùng để rửa đường dịch trong trường hợp đặc biệt Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: vàng nhạt Mùi: nhẹ Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Dung dịch Natri hypoclorit -Quy cách đóng gói: 5 L/can | Nhóm 3 | |
| 5 | Môi trường nuôi cấy lao | 5 | Hộp | Dùng để phát hiện và phục hồi vi khuẩn lao. -Mỗi ống chứa 110µL chất chỉ thị huỳnh quang Tris 4, 7-diphenyl-1,10-phenanthroline ruthenium chloride pentahydrate và 7mL canh trường Middlebrook 7H9. - Bảo quản ở 2 - 25oC. | Nhóm 1 | |
| 6 | Dung dịch chuẩn 1 | 2 | Túi | Sử dụng tương thích với máy điện giải tự động EX-D. Thành phần: Triethanolamine 0,38% hoặc ít hơn; Acetic Acid 0.38% hoặc ít hơn; Paraformaldehyde 0.05% hoặc ít hơn. Đóng gói: 470 ml/túi | Nhóm 3 | |
| 7 | Dung dịch chuẩn 2 | 2 | Túi | Sử dụng tương thích với máy điện giải tự động EX-D. Thành phần: Triethanolamine 0.38% hoặc ít hơn; Acetic Acid 0.38% hoặc ít hơn; Paraformaldehyde 0.05% hoặc ít hơn. Đóng gói: 140 ml/ túi | Nhóm 3 | |
| 8 | ĐỊNH LƯỢNG CREATININE | 8 | Hộp | Đo nồng độ Creatinine trong huyết tương, huyết thanh hoặc nước tiểu. Thành phần: R1- CREATININE Reagent 1 (Disodium Phosphate, Sodium hydroxide); R2 - CREATININE Reagent 2 (Sodium dodecyl sulfate, Picric acid pH 4.0); R3 - CREATININE Standard. Dải tuyến tính: 35 - 1328 µmol/L (15 mg/dL). Giới hạn phát hiện: 20 µmol/L (0.23 mg/dL). Độ nhạy tính toán: khoảng 0.017 Abs/ 120s cho 1 mg/dL (88.5 µmol/L). C.V: 3.4% (level 1). Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016 Đóng gói: 1x 125 ml + 1x 125ml + 1x 10 ml | Nhóm 3 | |
| 9 | Định lượng ALT/GPT | 8 | Hộp | Đo nồng độ men gan ALT trong huyết tương và huyết thanh.Thành phần: R1 - Buffer enzymes (L-Alanine, LDH, EDTA, Tris Buffer, pH tại 30 độ C, Stabilizer); R2 - Coenzym (Tris Buffer, NADH, 2-Oxoglutarate, Stabilizer).Dải tuyến tính: 10 - 390 IU/L.Giới hạn phát hiện: Khoảng 9 IU/L.Độ nhạy tính toán : khoảng 0.0066 Abs/ phút cho 10 IU/L.C.V: 1.4 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016Đóng gói: 4 x 30 + 1 x30 ml | Nhóm 3 | |
| 10 | Định lượngAST/GOT | 8 | Hộp | Đo nồng độ men gan AST trong huyết tương và huyết thanh.Thành phần: R1 - Buffer enzym (L-Aspartate, MDH, LDH, EDTA, Tris buffer, pH tại 30 độ C, Stabilizer) R2 - Coenzym (Tris buffer, NADH, 2-Oxoglutarate, Stabilizer).Dải tuyến tính: 9 - 500 IU/ L.Giới hạn phát hiện: khoảng 5 IU/L.Độ nhạy tính toán: khoảng 0.0063 Abs/ phút cho 10 IU/L.C.V: 1.6% (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 : 2016Đóng gói: 4 x 30 + 1 x 30 ml | Nhóm 3 | |
| 11 | ĐỊNH LƯỢNG URE | 8 | Hộp | Đo nồng độ Ure trong huyết tương, huyết thanh hoặc nước tiểu.Thành phần: R1 - Buffer Enzyme (Tris pH 7.9 ±0.1 tại 30 độ C, Urease, GLDH, Oxoglutarate, Preservative); R2 - Coenzyme (NADH, Preservative); R3 - Standard (Urea).Dải tuyến tính: 11 - 250 mg/dL.Giới hạn phát hiện: khoảng 1.7 mg/dL.Độ nhạy tính toán: Khoảng 0.0014 Abs/phút cho 1 mg/dL.C.V: 1.7 % (mức cao)Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016Đóng gói: 4x 30 ml + 1x 30 ml + 1x 10ml | Nhóm 3 | |
| 12 | ĐỊNH LƯỢNG GLUCOSE | 2 | Hộp | Đo nồng độ Glucose trong huyết tương và huyết thanh, nước tiểu hoặc CSF.Thành phần: R1 - Glucose GOD PAP reagent (Phosphate buffer, Glucose oxidase, Peroxidase, 4-Amino-antipyrine, Chloro-4-phenol); R2 - Glucose GOD PAP standard.Dải tuyến tính: 8 - 500 mg/dL.Giới hạn phát hiện: Khoảng 2 mg/dL.Độ nhạy tính toán: khoảng 0.060 Abs. cho 10 mg/dL.C.V: 1.1 % (mức cao).Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 :2016Đóng gói: 2x 200 ml+ 1x 5ml | Nhóm 3 | |
| 13 | Hóa chất chuẩn đoán dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ dùng cho Máy xn cầm tay i-STAT | 500 | Thẻ | PH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, Beecf, SO2 | Nhóm 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3227E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7636E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 201.726.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 403.452.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế bằng hàng hóa khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi