Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220726506-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220726487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 18:06:00 đến ngày 2022-07-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,373,142,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình xây dựng dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại gầu 0.5
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Loại > 7-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Loại tời điện 1 pha loại 350 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 pha 220V
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa, cải tạo chống xuống cấp trường Mầm non Rạng Đông
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên. - Công ty TNHH Xây dựng Tâm Phong. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, Địa chỉ: Số 209 Âu Cơ, ấp Phú Giao, Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Tỉnh BR-VT. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc, Địa chỉ: Số 209 Âu Cơ, ấp Phú Giao, Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Tỉnh BR-VT. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Xà Bang, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý II/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI A
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế225,94m2
2Đục nhám bề mặt tường để ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế225,94m2
3Công tác ốp gạch Inax vào tườngTheo bản vẽ thiết kế225,94m2
4Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.443,321m2
5Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt xà dầm trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế784,301m2
6Vệ sinh xả nhám, dặm bột tường trong nhà (NC bằng 20% cạo sủi)Theo bản vẽ thiết kế604,505m2
7Vệ sinh xả nhám, dặm bột xà dầm trần trong nhà (NC bằng 20% cạo sủi)Theo bản vẽ thiết kế401,392m2
8Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế120,901m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế80,278m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.443,321m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế784,301m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế2.227,622m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.005,897m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế10,43100m2
15Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc sê nôTheo bản vẽ thiết kế387,0361m2
16Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Đục lớp vữa củ quanh ống, láng vữa trộn Sika chống thấm, thông ống tắt nghẻn)Theo bản vẽ thiết kế14ống
17Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo bản vẽ thiết kế14cái
18Đục lỗ lắp ống thoát tràn Seno D60Theo bản vẽ thiết kế12lỗ
19Quét sika top seal107 chống thấm sê nô 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế387,036m2
20Trát vát góc tường giao với sàn mái chống thấm (vữa trộn sika chống thấm)Theo bản vẽ thiết kế20,1m
21Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế387,036m2
22Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế387,036m2
23Lợp mái tôn sóng vuông dày 5zemTheo bản vẽ thiết kế0,058100m2
24Chống thấm mái tôn hiện trạng (Bắn vít mái tôn kèm ke chống dột, xử lý các khe hở gây thấm dột bằng Silicon )Theo bản vẽ thiết kế232,05m2
25Cung cấp lam nhômTheo bản vẽ thiết kế81,9m2
26Lắp dựng lam nhômTheo bản vẽ thiết kế81,9m2
27Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo bản vẽ thiết kế17,34m2
28Lắp dựng vách kínhTheo bản vẽ thiết kế17,34m2
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế8bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế6bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế4bộ
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế9,92m2
33Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế32,68m2
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế3,682m3
35Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế111,36m2
36Phá dỡ nền gạch vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế32,68m2
37Cạo bỏ lớp sơn củ trên tường để ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế19,44m2
38Đục nhám bề mặt trước khi ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế19,44m2
39Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế32,68m2
40Xử lý ống xuyên sàn (Gồm đục quanh ống hình phểu, vệ sinh quét Sika, quấn thanh trương nở quanh ống, rót vữa trộn Sika quanh ống)Theo bản vẽ thiết kế12ống
41Quét sika Water seal DPC (định mức 0,1kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế16,34m2
42Quét sika Sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế28,74m2
43Cung cấp sika latex TH (20kg/1m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế6,536kg
44Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế32,68m2
45Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo bản vẽ thiết kế32,68m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,132m3
47Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,98m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600Theo bản vẽ thiết kế140,56m2
49Thi công trần tấm Dura chống ẩm 600x600Theo bản vẽ thiết kế31,82m2
50Cung cấp bệ đỡ đá lavabo bằng inoxTheo bản vẽ thiết kế4bộ
51Lắp dựng bệ đỡ inoxTheo bản vẽ thiết kế3m2
52Lát đá granit mặt bệ lavaboTheo bản vẽ thiết kế5,058m2
53Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compact (Bao gồm bản lề, cửa, khung chân Inox)Theo bản vẽ thiết kế26,8m2
54Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế2,88m2
55Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mmTheo bản vẽ thiết kế7,92m2
56CCLD khoá cửa tay nắm trònTheo bản vẽ thiết kế4bộ
57Lắp dựng cửaTheo bản vẽ thiết kế11,92m2
58Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế8,003m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế6,822m3
60Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước củTheo bản vẽ thiết kế1tính gọn
61Lắp đặt chậu xí bệt toàn khối + phụ kiện (Dây cấp, T cầu..)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
62Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế8cái
63Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế8cái
64Lắp đặt lavabo âm bàn+phụ kiện (Bộ xả, dây cấp..)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
65Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo bản vẽ thiết kế8bộ
66Lắp đặt gương soi 600x600+kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế8cái
67Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế8cái
68Lắp đặt vòi rửa sàn bằng đồngTheo bản vẽ thiết kế4bộ
69Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150Theo bản vẽ thiết kế4cái
70Lắp đặt con thỏ ngăn mùiTheo bản vẽ thiết kế8cái
71Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng (Chậu+van+xả)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
72Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27 PN12Theo bản vẽ thiết kế0,4100m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21 PN15Theo bản vẽ thiết kế0,14100m
74Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế22cái
75Lắp đặt Co nhựa uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế16cái
76Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế26cái
77Lắp đặt Co nhựa uPVC D21, 1 đầu renTheo bản vẽ thiết kế26cái
78Lắp đặt van cửa D27Theo bản vẽ thiết kế2cái
79Lắp đặt nối 1 đầu ren D27Theo bản vẽ thiết kế4cái
80Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,12100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,16100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,24100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114 PN6Theo bản vẽ thiết kế0,36100m
84Lắp đặt co nhựa uPVC D49Theo bản vẽ thiết kế12cái
85Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế32cái
86Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế16cái
87Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế20cái
88Lắp đặt Y uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế4cái
89Lắp đặt Y uPVC D90x60Theo bản vẽ thiết kế18cái
90Lắp đặt Y uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế10cái
91Lắp đặt Côn uPVC D49x34Theo bản vẽ thiết kế12cái
92Lắp đặt Côn uPVC D60x49Theo bản vẽ thiết kế12cái
93Phụ kiện cấp thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế1
94Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế8bộ
95Lắp đặt quạt đảo trần-bao gồm DimmerTheo bản vẽ thiết kế4cái
96Lắp đặt hộp nốiTheo bản vẽ thiết kế4hộp
97Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặtTheo bản vẽ thiết kế2cái
98Lắp đặt MCB 1P-16ATheo bản vẽ thiết kế2cái
99Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
100Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế50m
101Phụ kiện cấp điệnTheo bản vẽ thiết kế1
102Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế24bộ
103Lắp đặt đèn led âm trần 15WTheo bản vẽ thiết kế37bộ
104Lắp đặt quạt trần 80W (Bao gồm dimmer quạt)Theo bản vẽ thiết kế10cái
105Lắp đặt quạt treo tường 60W (Bao gồm dimmer quạt)Theo bản vẽ thiết kế8cái
106Lắp đặt đèn ốp trần tròn D270-15W/220VTheo bản vẽ thiết kế38bộ
107Lắp đặt hộp nốiTheo bản vẽ thiết kế20hộp
108Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặtTheo bản vẽ thiết kế65cái
109Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-230V (Gồm đế âm và mặt)Theo bản vẽ thiết kế38cái
110Lắp đặt MCB 1P-16ATheo bản vẽ thiết kế11cái
111Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế150m
112Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế250m
113Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế50m
114Phụ kiện cấp điệnTheo bản vẽ thiết kế1
115Lắp đặt đầu báo cháyTheo bản vẽ thiết kế1,110 đầu
116Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế0,85 nút
117Lắp đặt chuông báo cháyTheo bản vẽ thiết kế0,85 chuông
118Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo bản vẽ thiết kế1trung tâm
119Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo bản vẽ thiết kế1bộ
120Cáp chống cháy 2x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế110m
121Ống nhựa cứng D25Theo bản vẽ thiết kế110m
B KHỐI B
1Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột trụ ngoài nhà.Theo bản vẽ thiết kế1.176,359m2
2Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt xà dầm trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế846,412m2
3Vệ sinh xả nhám, dặm bột tường trong nhà (NC bằng 20% cạo sủi)Theo bản vẽ thiết kế845,48m2
4Vệ sinh xả nhám, dặm bột xà dầm trần trong nhà (NC bằng 20% cạo sủi)Theo bản vẽ thiết kế694,067m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế169,096m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế138,813m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.176,359m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế846,412m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế2.022,771m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.539,547m2
11Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế10,067100m2
12Vẽ tranh sơn dầu trang tríTheo bản vẽ thiết kế200m2
13Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc sê nôTheo bản vẽ thiết kế314,0161m2
14Đục lỗ lắp ống thoát tràn sê nô D60Theo bản vẽ thiết kế9lỗ
15Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Đục lớp vữa củ quanh ống, láng vữa trộn Sika chống thấm, thông ống tắt nghẻn)Theo bản vẽ thiết kế17ống
16Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo bản vẽ thiết kế17cái
17Quét sika top seal107 chống thấm sê nô 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế314,016m2
18Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế314,016m2
19Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế314,016m2
20Cung cấp xà gồ STK40x80x2.0Theo bản vẽ thiết kế98,9md
21Cung cấp kèo STK 30x60x2.0Theo bản vẽ thiết kế98,1md
22Cung cấp cột sắt STK D90x3.0Theo bản vẽ thiết kế8,4m
23Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,373tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,333tấn
25Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5zemTheo bản vẽ thiết kế0,484100m2
26Lợp mái tôn lấy sáng dày 1.5mmTheo bản vẽ thiết kế0,42100m2
27Chống thấm mái tôn hiện trạng (Bắn vít mái tôn kèm ke chống dột, xử lý các khe hở gây thấm dột bằng Silicon )Theo bản vẽ thiết kế345m2
28Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế6m2
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,566m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế2,98m2
31Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế6m2
32Xử lý thấm mái bằng màng khò BitumTheo bản vẽ thiết kế10m2
33Cung cấp lam nhômTheo bản vẽ thiết kế49,5m2
34Lắp dựng lam nhômTheo bản vẽ thiết kế49,5m2
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế10bộ
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế10bộ
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế14,54m2
38Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế64,88m2
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế2,496m3
40Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế147,92m2
41Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế64,88m2
42Cạo bỏ lớp sơn củ trên tường để ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế39,66m2
43Đục nhám bề mặt tường ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế39,66m2
44Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế64,88m2
45Xử lý ống xuyên sàn (Gồm đục quanh ống hình phểu, vệ sinh quét Sika, quấn thanh trương nở quanh ống, rót vữa trộn Sika quanh ống)Theo bản vẽ thiết kế14ống
46Quét sika Water seal DPC (định mức 0,1kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế33,86m2
47Quét sika Sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế53,16m2
48Cung cấp sika latex THTheo bản vẽ thiết kế13,544kg
49Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế64,88m2
50Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo bản vẽ thiết kế64,88m2
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,132m3
52Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế0,396m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600Theo bản vẽ thiết kế210,62m2
54Thi công trần tấm Dura chống ẩm 600x600Theo bản vẽ thiết kế39,66m2
55Cung cấp bệ đỡ đá lavabo bằng inoxTheo bản vẽ thiết kế4bộ
56Lắp dựng bệ đỡ inoxTheo bản vẽ thiết kế3,8m2
57Lát đá granit mặt bệ lavaboTheo bản vẽ thiết kế6,234m2
58Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compact (Bao gồm bản lề, cửa, khung chân Inox)Theo bản vẽ thiết kế38,48m2
59Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế3,84m2
60Cung cấp cửa đi nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mmTheo bản vẽ thiết kế3,52m2
61CCLD khoá cửa tay nắm trònTheo bản vẽ thiết kế2bộ
62Lắp dựng cửaTheo bản vẽ thiết kế7,36m2
63Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế8,88m3
64Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước củTheo bản vẽ thiết kế1tính gọn
65Lắp đặt chậu xí bệt toàn khối + phụ kiện (Dây cấp, T cầu..)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
66Lắp đặt chậu xí bệt toàn khối trẻ em+ phụ kiện (Dây cấp, T cầu..)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế12cái
68Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế12cái
69Lắp đặt lavabo âm bàn+phụ kiện (Bộ xả, dây cấp..)Theo bản vẽ thiết kế10bộ
70Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo bản vẽ thiết kế10bộ
71Lắp đặt gương soi 600x600+kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế10cái
72Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế10cái
73Lắp đặt vòi rửa sàn bằng đồngTheo bản vẽ thiết kế4bộ
74Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150Theo bản vẽ thiết kế6cái
75Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế4bộ
76Lắp đặt con thỏ ngăn mùiTheo bản vẽ thiết kế12cái
77Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27 PN12Theo bản vẽ thiết kế0,35100m
78Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21 PN15Theo bản vẽ thiết kế0,2100m
79Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế29cái
80Lắp đặt Co nhựa uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế32cái
81Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế42cái
82Lắp đặt Co nhựa uPVC D21, 1 đầu renTheo bản vẽ thiết kế42cái
83Lắp đặt van cửa D27Theo bản vẽ thiết kế4cái
84Lắp đặt nối 1 đầu ren D27Theo bản vẽ thiết kế8cái
85Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,1100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,1100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,54100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114 PN6Theo bản vẽ thiết kế0,4100m
89Lắp đặt co nhựa uPVC D49Theo bản vẽ thiết kế10cái
90Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế16cái
91Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế16cái
92Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế20cái
93Lắp đặt Y uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế4cái
94Lắp đặt Y uPVC D90x60Theo bản vẽ thiết kế14cái
95Lắp đặt Y uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế14cái
96Lắp đặt Côn uPVC D49x34Theo bản vẽ thiết kế10cái
97Lắp đặt Côn uPVC D60x49Theo bản vẽ thiết kế10cái
98Phụ kiện cấp thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế1
99Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế12bộ
100Lắp đặt quạt đảo trần-bao gồm DimmerTheo bản vẽ thiết kế6cái
101Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế4hộp
102Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặtTheo bản vẽ thiết kế4cái
103Lắp đặt MCB 1P-16ATheo bản vẽ thiết kế4cái
104Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
105Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế50m
106Phụ kiện cấp điệnTheo bản vẽ thiết kế1
107Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế54bộ
108Lắp đặt quạt trần 80W (Bao gồm dimmer quạt)Theo bản vẽ thiết kế15cái
109Lắp đặt quạt treo tường 60WTheo bản vẽ thiết kế4cái
110Lắp đặt đèn ốp trần tròn D270-15W/220VTheo bản vẽ thiết kế38bộ
111Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế15hộp
112Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặtTheo bản vẽ thiết kế55cái
113Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (Gồm đế âm và mặt)Theo bản vẽ thiết kế39cái
114Lắp đặt MCB 1P-16ATheo bản vẽ thiết kế11cái
115Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
116Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế150m
117Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế50m
118Phụ kiện cấp điệnTheo bản vẽ thiết kế1
119Lắp đặt đầu báo khói, báo cháyTheo bản vẽ thiết kế1,410 đầu
120Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế0,85 nút
121Lắp đặt chuông báo cháyTheo bản vẽ thiết kế0,85 chuông
122Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo bản vẽ thiết kế1bộ
123Cáp chống cháy 2x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế170m
124Ống nhựa cứng D25Theo bản vẽ thiết kế170m
C KHỐI C
1Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột trụ ngoài nhà.Theo bản vẽ thiết kế1.687,852m2
2Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt xà dầm trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.242,182m2
3Vệ sinh xả nhám, dặm bột tường trong nhà (NC bằng 20% cạo sủi)Theo bản vẽ thiết kế1.506,736m2
4Vệ sinh xả nhám, dặm bột xà dầm trần trong nhà (NC bằng 20% cạo sủi)Theo bản vẽ thiết kế1.391,732m2
5Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.687,852m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.242,182m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế2.930,034m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế2.898,468m2
9Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế14,235100m2
10Vẽ tranh sơn dầu trang tríTheo bản vẽ thiết kế300m2
11Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc sê nôTheo bản vẽ thiết kế414,441m2
12Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Đục lớp vữa củ quanh ống, láng vữa trộn Sika chống thấm, thông ống tắt nghẻn)Theo bản vẽ thiết kế11ống
13Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo bản vẽ thiết kế11cái
14Đục lỗ thông tường lắp ống tràn Seno D60Theo bản vẽ thiết kế12lỗ
15Quét sika top seal107 chống thấm sê nô 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế414,44m2
16Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế414,44m2
17Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế414,44m2
18Chống thấm mái tôn hiện trạng (Bắn vít mái tôn kèm ke chống dột, xử lý các khe hở gây thấm dột bằng Silicon )Theo bản vẽ thiết kế890m2
19Xử lý thấm mái bằng màng khò BitumTheo bản vẽ thiết kế81m2
20Cung cấp lam nhômTheo bản vẽ thiết kế52,02m2
21Lắp dựng lam nhômTheo bản vẽ thiết kế52,02m2
22Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo bản vẽ thiết kế13,345m2
23Lắp dựng vách kính khung nhômTheo bản vẽ thiết kế13,345m2
24Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ thiết kế204m2
25Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo bản vẽ thiết kế204m2
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế48bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế24bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế24bộ
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế37,2m2
30Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế161,12m2
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế8,368m3
32Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế319,68m2
33Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế161,12m2
34Cạo bỏ lớp sơn củ để ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế87,36m2
35Đục nhám mặt tường trước khi ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế87,36m2
36Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế161,12m2
37Xử lý ống xuyên sàn (Gồm đục quanh ống hình phểu, vệ sinh quét Sika, quấn thanh trương nở quanh ống, rót vữa trộn Sika quanh ống)Theo bản vẽ thiết kế56ống
38Quét sika Water seal DPC (định mức 0,1kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế80,56m2
39Quét sika Sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế116,96m2
40Cung cấp sika latex THTheo bản vẽ thiết kế32,224kg
41Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế161,12m2
42Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo bản vẽ thiết kế161,12m2
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,584m3
44Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế15,84m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600Theo bản vẽ thiết kế407,04m2
46Thi công trần tấm Dura chống ẩm 600x600Theo bản vẽ thiết kế161,12m2
47Cung cấp bệ đỡ đá lavabo bằng inoxTheo bản vẽ thiết kế16bộ
48Lắp dựng bệ đỡ inoxTheo bản vẽ thiết kế18,4m2
49Lát đá granit mặt bệ lavaboTheo bản vẽ thiết kế24,936m2
50Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compact (Bao gồm bản lề, cửa, khung chân Inox)Theo bản vẽ thiết kế165,072m2
51Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế11,52m2
52Trát cạnh cửa vữa M75Theo bản vẽ thiết kế7,68m2
53Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế25,6m2
54Lắp dựng cửaTheo bản vẽ thiết kế25,6m2
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế22,792m3
56Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế22,792m3
57Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước củTheo bản vẽ thiết kế1tính gọn
58Lắp đặt chậu xí bệt toàn khối + phụ kiện (Dây cấp, T cầu..)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
59Lắp đặt chậu xí bệt toàn khối trẻ em+ phụ kiện (Dây cấp, T cầu..)Theo bản vẽ thiết kế40bộ
60Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế48cái
61Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế48cái
62Lắp đặt lavabo âm bàn+phụ kiện (Bộ xả, dây cấp..)Theo bản vẽ thiết kế48bộ
63Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo bản vẽ thiết kế48bộ
64Lắp đặt gương soi 600x600+kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế48cái
65Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế48cái
66Lắp đặt vòi rửa sàn bằng đồngTheo bản vẽ thiết kế8bộ
67Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150Theo bản vẽ thiết kế16cái
68Lắp đặt con thỏ ngăn mùiTheo bản vẽ thiết kế48cái
69Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế16bộ
70Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (Chậu+van+xả)Theo bản vẽ thiết kế16bộ
71Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27 PN12Theo bản vẽ thiết kế1,38100m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21 PN15Theo bản vẽ thiết kế0,75100m
73Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế136cái
74Lắp đặt Co nhựa uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế44cái
75Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế136cái
76Lắp đặt Co nhựa uPVC D21, 1 đầu renTheo bản vẽ thiết kế136cái
77Lắp đặt van cửa D27Theo bản vẽ thiết kế8cái
78Lắp đặt nối 1 đầu ren D27Theo bản vẽ thiết kế16cái
79Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,32100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,34100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,94100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114 PN6Theo bản vẽ thiết kế0,6100m
83Lắp đặt co nhựa uPVC D49Theo bản vẽ thiết kế64cái
84Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế144cái
85Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế48cái
86Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế40cái
87Lắp đặt Y uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế16cái
88Lắp đặt Y uPVC D90x60Theo bản vẽ thiết kế76cái
89Lắp đặt Y uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế44cái
90Lắp đặt Côn uPVC D49x34Theo bản vẽ thiết kế64cái
91Lắp đặt Côn uPVC D60x49Theo bản vẽ thiết kế64cái
92Phụ kiện cấp thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế1
93Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế32bộ
94Lắp đặt quạt đảo trần-bao gồm DimmerTheo bản vẽ thiết kế16cái
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế8hộp
96Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặtTheo bản vẽ thiết kế8cái
97Lắp đặt MCB 1P-16ATheo bản vẽ thiết kế8cái
98Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế400m
99Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế200m
100Phụ kiện cấp điệnTheo bản vẽ thiết kế1
101Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế80bộ
102Lắp đặt quạt trần 80W (Bao gồm dimmer quạt)Theo bản vẽ thiết kế32cái
103Lắp đặt quạt treo tường 60W (Bao gồm dimmer quạt)Theo bản vẽ thiết kế16cái
104Lắp đặt đèn ốp trần tròn D270-15W/220VTheo bản vẽ thiết kế58bộ
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế35hộp
106Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặtTheo bản vẽ thiết kế112cái
107Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (Gồm đế âm và mặt)Theo bản vẽ thiết kế80cái
108Lắp đặt MCB 1P-16ATheo bản vẽ thiết kế18cái
109Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế250m
110Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế350m
111Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế100m
112Phụ kiện cấp điệnTheo bản vẽ thiết kế1
113Lắp đặt đầu báo khói, báo cháyTheo bản vẽ thiết kế2,410 đầu
114Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế1,65 nút
115Lắp đặt chuông báo cháyTheo bản vẽ thiết kế1,65 chuông
116Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo bản vẽ thiết kế1bộ
117Cáp chống cháy 2x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế280m
118Ống nhựa cứng D25Theo bản vẽ thiết kế280m
D KHỐI D
1Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt tường cột trụ ngoài nhà.Theo bản vẽ thiết kế1.768,614m2
2Cạo bỏ lớp sơn củ trên bề mặt xà dầm trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.373,06m2
3Vệ sinh xả nhám, dặm bột tường trong nhà (NC bằng 20% cạo sủi)Theo bản vẽ thiết kế1.506,736m2
4Vệ sinh xả nhám, dặm bột xà dầm trần trong nhà (NC bằng 20% cạo sủi)Theo bản vẽ thiết kế1.391,732m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế274,612m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế278,346m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.768,614m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế1.373,06m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế3.141,674m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế2.898,468m2
11Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế14,235100m2
12Vẽ tranh sơn dầu trang tríTheo bản vẽ thiết kế300m2
13Vệ sinh đục vữa láng bị bong tróc sê nôTheo bản vẽ thiết kế409,0241m2
14Xử lý đầu ống thoát nước mưa (Đục lớp vữa củ quanh ống, láng vữa trộn Sika chống thấm, thông ống tắt nghẻn)Theo bản vẽ thiết kế18ống
15Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo bản vẽ thiết kế18cái
16Trát vát góc tường giao với sàn mái chống thấm (vữa trộn sika chống thấm)Theo bản vẽ thiết kế21,6m
17Đục lỗ thông tường lắp ống tràn Seno D60Theo bản vẽ thiết kế14lỗ
18Quét sika top seal 107 chống thấm sê nô 2 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế409,024m2
19Láng sê nô, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 (Trộn Sika Latex TH 30lit/m3 vữa)Theo bản vẽ thiết kế409,024m2
20Quét sika Membrane chống thấm 1 lớp hoàn thiện (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế409,024m2
21Chống thấm mái tôn hiện trạng (Bắn vít mái tôn kèm ke chống dột, xử lý các khe hở gây thấm dột bằng Silicon )Theo bản vẽ thiết kế890m2
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế80m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế4,226m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế22,24m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế80m2
26Xử lý thấm mái bằng màng khò BitumTheo bản vẽ thiết kế108m2
27Cung cấp lam nhômTheo bản vẽ thiết kế110,808m2
28Lắp dựng lam nhômTheo bản vẽ thiết kế110,808m2
29Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8lyTheo bản vẽ thiết kế13,345m2
30Lắp dựng vách kính khung nhômTheo bản vẽ thiết kế13,345m2
31Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ thiết kế204m2
32Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo bản vẽ thiết kế204m2
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế36bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế24bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bản vẽ thiết kế12bộ
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế26,28m2
37Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế161,12m2
38Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế5,84m3
39Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế320,64m2
40Phá dỡ nền gạch lát khu vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế161,12m2
41Cạo bỏ lớp củ trên tường để ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế87,36m2
42Đục nhám tường trước khi ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế87,36m2
43Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế161,12m2
44Xử lý ống xuyên sàn (Gồm đục quanh ống hình phểu, vệ sinh quét Sika, quấn thanh trương nở quanh ống, rót vữa trộn Sika quanh ống)Theo bản vẽ thiết kế30ống
45Quét sika Water seal DPC (định mức 0,1kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế80,56m2
46Quét sika Sika top seal 107 (định mức 1,5kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế116,96m2
47Cung cấp sika latex THTheo bản vẽ thiết kế32,224kg
48Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế161,12m2
49Lát nền, sàn gạch granite 600x600Theo bản vẽ thiết kế161,12m2
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,584m3
51Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế15,84m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600Theo bản vẽ thiết kế454,08m2
53Thi công trần tấm Dura chống ẩm 600x600Theo bản vẽ thiết kế161,12m2
54Cung cấp bệ đỡ đá lavabo bằng inoxTheo bản vẽ thiết kế12bộ
55Lắp dựng bệ đỡ inoxTheo bản vẽ thiết kế12,2m2
56Lát đá granit mặt bệ lavaboTheo bản vẽ thiết kế18,85m2
57Cung cấp lắp dựng vách ngăn Compact (Bao gồm bản lề, cửa, khung chân Inox)Theo bản vẽ thiết kế122,696m2
58Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế5,12m2
59Trát cạnh cửa vữa M75Theo bản vẽ thiết kế3,84m2
60Cung cấp cửa sổ nhôm hệ 188, kính cường lực dày 5mmTheo bản vẽ thiết kế17,28m2
61Lắp dựng cửaTheo bản vẽ thiết kế17,28m2
62Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế20,293m3
63Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế20,293m3
64Tháo dỡ hệ thống ống cấp thoát nước củTheo bản vẽ thiết kế1tính gọn
65Lắp đặt chậu xí bệt toàn khối + phụ kiện (Dây cấp, T cầu..)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
66Lắp đặt chậu xí bệt toàn khối trẻ em + phụ kiện (Dây cấp, T cầu..)Theo bản vẽ thiết kế32bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế40cái
68Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế40cái
69Lắp đặt lavabo âm bàn+phụ kiện (Bộ xả, dây cấp..)Theo bản vẽ thiết kế36bộ
70Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo bản vẽ thiết kế36bộ
71Lắp đặt gương soi 600x600+kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế36cái
72Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo bản vẽ thiết kế36cái
73Lắp đặt vòi rửa sàn bằng đồngTheo bản vẽ thiết kế8bộ
74Lắp đặt phễu thu sàn Inox 150x150Theo bản vẽ thiết kế16cái
75Lắp đặt con thỏ ngăn mùiTheo bản vẽ thiết kế40cái
76Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế16bộ
77Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em (Chậu+van+xả)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
78Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=27 PN12Theo bản vẽ thiết kế1,25100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=21 PN15Theo bản vẽ thiết kế0,6100m
80Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế104cái
81Lắp đặt Co nhựa uPVC D27Theo bản vẽ thiết kế35cái
82Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21Theo bản vẽ thiết kế104cái
83Lắp đặt Co nhựa uPVC D21, 1 đầu renTheo bản vẽ thiết kế104cái
84Lắp đặt van cửa D27Theo bản vẽ thiết kế8cái
85Lắp đặt nối 1 đầu ren D27Theo bản vẽ thiết kế16cái
86Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=49 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,24100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=60 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,24100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=90 PN9Theo bản vẽ thiết kế0,8100m
89Lắp đặt ống nhựa uPVC đk=114 PN6Theo bản vẽ thiết kế0,76100m
90Lắp đặt co nhựa uPVC D49Theo bản vẽ thiết kế36cái
91Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế52cái
92Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D90Theo bản vẽ thiết kế72cái
93Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế36cái
94Lắp đặt Y uPVC D60Theo bản vẽ thiết kế14cái
95Lắp đặt Y uPVC D90x60Theo bản vẽ thiết kế56cái
96Lắp đặt Y uPVC D114Theo bản vẽ thiết kế42cái
97Lắp đặt Côn uPVC D49x34Theo bản vẽ thiết kế52cái
98Lắp đặt Côn uPVC D60x49Theo bản vẽ thiết kế52cái
99Phụ kiện cấp thoát nướcTheo bản vẽ thiết kế1
100Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế32bộ
101Lắp đặt quạt đảo trần-bao gồm DimmerTheo bản vẽ thiết kế16cái
102Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế8hộp
103Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặtTheo bản vẽ thiết kế8cái
104Lắp đặt MCB 1P-16ATheo bản vẽ thiết kế8cái
105Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế400m
106Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế200m
107Phụ kiện cấp điệnTheo bản vẽ thiết kế1
108Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế80bộ
109Lắp đặt quạt trần 80W (Bao gồm dimmer quạt)Theo bản vẽ thiết kế32cái
110Lắp đặt quạt treo tường 60W (Bao gồm dimmer quạt)Theo bản vẽ thiết kế16cái
111Lắp đặt đèn ốp trần tròn D270-15W/220VTheo bản vẽ thiết kế56bộ
112Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo bản vẽ thiết kế30hộp
113Lắp đặt công tắc 1 chiều đơn 10A-220V bao gồm mặtTheo bản vẽ thiết kế116cái
114Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-230V (Gồm đế âm và mặt)Theo bản vẽ thiết kế80cái
115Lắp đặt MCB 1P-16ATheo bản vẽ thiết kế18cái
116Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế200m
117Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế325m
118Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế90m
119Phụ kiện cấp điệnTheo bản vẽ thiết kế1
120Lắp đặt đầu báo khói, báo cháyTheo bản vẽ thiết kế2,410 đầu
121Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo bản vẽ thiết kế1,65 nút
122Lắp đặt chuông báo cháyTheo bản vẽ thiết kế1,65 chuông
123Lắp đặt linh kiện báo cháyTheo bản vẽ thiết kế1bộ
124Cáp chống cháy 2x1.5mm2Theo bản vẽ thiết kế290m
125Ống nhựa cứng D25Theo bản vẽ thiết kế290m
E SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Phá dỡ nền gạch sân để làm sân khấuTheo bản vẽ thiết kế67m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế4,618m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo bản vẽ thiết kế2,547m3
4Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế2,664m3
5Xây tường sau sân khấu bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,32m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,104tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,026tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,138100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,1100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo bản vẽ thiết kế0,58m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,284m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế2,889m3
13Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế28,89m2
14Cung cấp cột sắt D76x1.8Theo bản vẽ thiết kế13,2m
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,048tấn
16Cung cấp giằng STK 30x60x1.8Theo bản vẽ thiết kế20m
17Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế15,84m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế5,28m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế33m2
20Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế33m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế33m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế6,75m2
23Lát nền gạch Granite nhám 600x600Theo bản vẽ thiết kế46,74m2
24Cung cấp cỏ nhân tạo trải sân chơi vị trí lợp mái lấy sáng khu BTheo bản vẽ thiết kế50m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình xây dựng dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng).55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).33
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Loại 250 lít4
2 Máy đào Loại gầu 0.51
3 Xe ben Loại > 7-10 tấn3
4 Máy tời Loại tời điện 1 pha loại 350 kg1
5 Ô tô tải thùng Loại 0,5 tấn1
6 Máy khoan Loại khoan bê tông2
7 Máy đầm Loại đầm bàn4
8 Máy phát điện Loại 1 pha 220V1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->