Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220754964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 11:10:00 đến ngày 2022-07-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,098,197,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất: Cụ thể có các công việc: láng nhựa; thảm bê tông nhựa nóng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng cầu đường(Phải đáp ứng các yêu cầu theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Đã giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành của mình (phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật bao gồm các ngành nghề: Thệ nề, công nhân lái máy, điện. Trong đó trên 30% là thệ nề. Toàn bộ công nhân đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (có dung tích gàu ≥ 0,5m3). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh hơi ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phung nhựa đường 190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Sữa chữa mặt đường khu trung tâm huyện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật, các nội dung yêu cầu đánh giá bước kỹ thuật của HSYC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai, số diện thoại:0905.181.858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ; Điện thoại/fax : 0269 3 738 269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269.3738267. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak Pơ - Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ - SĐT: 0269 3 738270 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu cũ lối vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 1m2 |
| 2 | VC xà bần đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 1 m3 |
| B | Vá ổ gà | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,635 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,635 | 1 m3 |
| 3 | Hoàn trả lại lớp móng CPĐD Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,635 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám =nhựa pha dầu Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9 | 1 m2 |
| 5 | Láng 1 lớp nhựa TCN 1.8Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 1m2 |
| C | Xử lý mặt BTXM | |||
| 1 | Cắt MĐBT xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ lớp kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,469 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất không tận dụng đổ xa 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,469 | 1 m3 |
| 4 | Xử lý khuôn lu lèn K=0,95 lên K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,254 | 1 m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,18 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,469 | 1 m3 |
| 7 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 8 | Nhựa đường chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,656 | 1 Kg |
| D | Láng nhựa bảo vệ mặt đường cũ | |||
| 1 | Láng 2 lớp nhựa trên mặt đường cũ-Láng nhựa2 lớp Nhựa 2,7 kg/m2 -Tưới bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.390,08 | 1m2 |
| E | Thảm BTN mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu Lượng nhựa 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.295,91 | 1 m2 |
| F | Thảm bù vênh (BT C19) | |||
| 1 | Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/h KL=61,987m3*7,03 tấn/3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,257 | 1 Tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa nóng 4Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,257 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa nóng 0.1Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,257 | 1 Tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.268,32 | 1 m2 |
| G | Thảm tăng cường | |||
| 1 | Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,35 | 1 Tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa nóng 4Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,35 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa nóng 0.1Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,35 | 1 Tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.268,32 | 1 m2 |
| H | Thảm vuối nối | |||
| 1 | Sản xuất BTN nóng C19 trạm trộn 80T/h KL=64,99m2*11,87tấn/(100*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,857 | 1 Tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa nóng 4Km đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,857 | 1 Tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa nóng 0.1Km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,857 | 1 Tấn |
| 4 | Rải thảm vuốt nối bê tông nhựa(loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,99 | 1 m2 |
| I | Bó vỉa - đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa, đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,426 | 1 m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa thu nước cũ (T/d lại 17 cái) KL=17+1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 3 | Gia công cấu kiện thép tấm cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 1 tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép tấm cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 1 tấn |
| 5 | Bù BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 1 m3 |
| 6 | Lắp cửa thu nước cũ (T/d lại 17 cái) KL=17+1+1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| J | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,55 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,73 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất: Cụ thể có các công việc: láng nhựa; thảm bê tông nhựa nóng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành: xây dựng cầu đường(Phải đáp ứng các yêu cầu theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông, phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu | 4 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng | 1 | Có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Đã giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành của mình (phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật bao gồm các ngành nghề: Thệ nề, công nhân lái máy, điện. Trong đó trên 30% là thệ nề. Toàn bộ công nhân đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 8T | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 2 |
| 2 | Máy đào (có dung tích gàu ≥ 0,5m3). | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Lu bánh thép ≥ 8T | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Lu bánh hơi ≥ 16 T | Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy rải 130-140CV | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy phung nhựa đường 190 CV | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy nén khí 600m3/h | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi