Gói thầu: Sửa chữa lớn nhà ở công nhân (nhà A1a(F); nhà A2b(D))

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768021-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn nhà ở công nhân (nhà A1a(F); nhà A2b(D))
Số hiệu KHLCNT 20220755689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn CTVKT năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:34:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,910,391,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.373E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) từ năm 2017 đến năm 2021: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.537.000.000 VND. (4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn, cấp III hoặc cấp cao hơn.(5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.537.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 34
- Trình độ chuyên môn - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu/ cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ôtô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Pa lăng/Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥3T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥620W
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2000 lít/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥800W
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn nhà ở công nhân (nhà A1a(F); nhà A2b(D))
Sửa chữa lớn nhà ở công nhân (nhà A1a(F); nhà A2b(D))
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn CTVKT năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp - Vinacomin; - Đơn vị thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tin học, Công nghệ, Môi trường -Vinacomin


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bản scan: Bảo lãnh đảm bảo dự thầu; Hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn tài chính; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh giải pháp biện pháp thi công".
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, số 35 Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Phá dỡ tầng 1 – Nhà A1a(F)
1Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤20cm60,8m
2Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm48,22
3Phá dỡ nền lát gạch bằng thủ công445,12
4Tháo dỡ cửa, bằng thủ công126,16
5Tháo dỡ hoa sắt cửa0,606tấn
B Phần Phá dỡ tầng 2 – Nhà A1a(F)
1Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤20cm58,4m
2Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm44,06
3Phá dỡ nền lát gạch bằng thủ công445,12
4Tháo dỡ cửa, bằng thủ công126,16
5Tháo dỡ hoa sắt cửa0,606tấn
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng74,481m3
C Phần Phá dỡ tầng 3 – Nhà A1a(F)
1Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤20cm58,4m
2Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm42,67
3Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công445,12
4Tháo dỡ cửa, bằng thủ công126,16
5Tháo dỡ hoa sắt cửa0,606tấn
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng73,091m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công276,088
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn231,734
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn231,734
10Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km0,18210 tấn/km
11Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km0,18210 tấn/km
D Sửa chữa tầng 1 – Nhà A1a(F)
1Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 503,46
2Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 5049,5
3Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 751.258,328
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công1.212,632
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ1.295,92
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ534,32
7Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600130,32
8Lát gạch ceramic 400x400406,4
9Lát gạch chống trơn nhà vệ sinh + ban công 300x30036,48
10SXLD Cửa đi nhôm kính xingfa kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 2mm75,76
11SXLD Cửa sổ nhôm kính xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 1,4mm36
12Thi công trần bằng tấm trần nhôm clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AUSTRONG534,68
13Xây bàn bếp bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 502,304
14Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại13,36
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,856
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,079tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg8cấu kiện
18Ốp gạch tường bếp 80x20010,33
19Gia công lan can thép hộp mạ kẽm0,254tấn
20Lắp dựng lan can sắt22,88
21Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (01 lớp lót Interzin52 định mức 0,324kg/m2; sơn 01 lớp trung gian Intergrad 475HS định mức 0,525kg/m2; sơn 01 lớp phủ Interthane 990 định mức 0,201kg/m2) loại tương đương của akzonobel7,62
E Sửa chữa tầng 2 – Nhà A1a(F)
1Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 503,17
2Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 5044,95
3Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75982,24
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công1.452,33
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ1.295,92
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ491,84
7Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600130,32
8Lát gạch ceramic 400x400406,4
9Lát gạch chống trơn nhà vệ sinh + ban công 300x30036,48
10SXLD Cửa đi nhôm kính xingfa kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 2mm75,76
11SXLD Cửa sổ nhôm kính xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 1,4mm36
12Thi công trần bằng tấm trần nhôm clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AUSTRONG557,16
13Xây bàn bếp bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 502,304
14Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại13,36
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,856
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,079tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg8cấu kiện
18Ốp tường bếp 80x20010,33
19SXLD Vách + cửa kính khung nhôm xingfa, cửa sổ hất kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 1,4mm14,44
20Gia công lan can thép hộp mạ kẽm0,254tấn
21Lắp dựng lan can sắt22,88
22Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (01 lớp lót Interzin52 định mức 0,324kg/m2; sơn 01 lớp trung gian Intergrad 475HS định mức 0,525kg/m2; sơn 01 lớp phủ Interthane 990 định mức 0,201kg/m2) loại tương đương của akzonobel7,62
F Sửa chữa tầng 3 – Nhà A1a(F)
1Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 503,17
2Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 5043,44
3Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75982,24
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công1.525,33
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ1.295,92
6Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ607,84
7Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic 300x600130,32
8Lát gạch ceramic 400x400406,4
9Lát gạch chống trơn nhà vệ sinh + ban công 300x30036,48
10SXLD Cửa đi nhôm kính xingfa kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 2mm75,76
11SXLD Cửa sổ nhôm kính xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 1,4mm36
12Thi công trần bằng tấm trần nhôm clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AUSTRONG557,16
13Xây bàn bếp bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 502,304
14Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại13,36
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,856
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn0,792tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg8cấu kiện
18Ốp tường bếp gạch 80x20010,33
19SXLD Vách + cửa kính khung nhôm xingfa, cửa sổ hất kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 1,4mm14,44
20Gia công lan can thép hộp mạ kẽm0,254tấn
21Lắp dựng lan can sắt22,88
22Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (01 lớp lót Interzin52 định mức 0,324kg/m2; sơn 01 lớp trung gian Intergrad 475HS định mức 0,525kg/m2; sơn 01 lớp phủ Interthane 990 định mức 0,201kg/m2) loại tương đương của akzonobel7,62
G Sửa chữa mái – Nhà A1a(F)
1Gia cố thép La 30x40,097tấn
2CCLĐ vít mạ kẽm D6,3x65mm + vòng đệm Inox 304 D 30x2mm + gioăng cao su đường kính 21mm)2.515bộ
3Quét 2 lớp dung dịch chống thấm CT-11A Kova với định mức 0,4kg/2 lớp/m21.634
4Công tác đổ bê tông gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,138
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô, liền mái hắt, máng nước, tấm đan104,928
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mm3,034100kg
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính >10mm3,166100kg
8Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng25,2410m2
9Vận chuyển trần nhôm bằng vận thăng lồng11,143100m2
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m16,24100m²
11Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m6,586100m²
H Sửa chữa phần điện – Nhà A1a(F)
1Lắp đặt tủ điện TĐ 0,4 kV bên trong lắp các thiết bị điện sau. KT 1,0x0,8x0,35m1tủ
2Lắp đặt aptomat 3 pha vỏ nhựa Uđm=415V. Iđm=150A; Icu=30kA bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ -Tương đương mã BBW31550SKY Panasonic1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha vỏ nhựa Uđm=415V. Iđm=75A; Icu=10kA bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ-Tương đương mã BBW375SKY Panasonic3cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha vỏ nhựa Uđm=415V. Iđm=16A; Icu=6kA bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ-Tương đương mã BBD3163CNV Panasonic1cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha vỏ nhựa; Uđm=240V-16A bảo vệ quá tải ngắt mạch – Tương đương mã BBD1161CNV Panasonic1cái
6Lắp đặt aptomat 2 pha vỏ nhựa; Uđm=240V-25A, Icu=6kV bảo vệ quá tải ngắt mạchTương đương mã BBD2252CNV Panasonic1cái
7Chống sét van hạ thế Uđm=500V1bộ
8Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng Uđm=250V-8W3bộ
9Lắp đặt đồng hồ Vôn kế thang đo 0-500V1cái
10Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100A3cái
11Lắp đặt máy biến dòng Ti, Cường độ dòng điện 380V -100/5A3bộ
12Công tắc chuyển mạch1cái
13Thanh cái dòng điện 150A1HT
14Lắp đặt tủ điện TĐ 0,4 kV bên trong lắp các thiết bị điện sau. KT 1,2x0,8x0,4 m3tủ
15Lắp đặt aptomat 3 pha vỏ nhựa Uđm=415V. Iđm=75kA; Icu=10kA bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ -Tương đương mã BBW375SKY Panasonic3cái
16Lắp đặt Công tơ điện 1 pha 10/40A điện áp danh định 220/240VAC, dòng điện danh định 40A, Dòng điện quá tải 120A, Cấp chính xác 224cái
17Lắp đặt aptomat 2 pha vỏ nhựa; Uđm=240V-40A; Icu=6kA bảo vệ theo nguyên lý quá tải, ngắt mạch -Tương đương mã BBDE2402CNV Panasonic24cái
18Lắp đặt aptomat 1 pha vỏ nhựa; Uđm=240V-16A bảo vệ quá tải ngắt mạch -Tương đương mã BBD1161CNV Panasonic6cái
19Lắp đặt tủ điện chiếu sáng loại 6 cực (EMC-6PL) bên trong lắp -Tương đương mã NDP108P Panasonic24tủ
20Lắp đặt aptomat 2 pha vỏ nhựa; Uđm=240V-40A; Icu=6kA bảo vệ quá tải ngắt mạch -Tương đương mã BBDE24031CNV Panasonic24cái
21Lắp đặt aptomat 2 pha vỏ nhựa; Uđm=240V-32A bảo vệ quá tải ngắt mạch -Tương đương mã BBD2322CNV Panasonic24cái
22Lắp đặt aptomat 1 pha vỏ nhựa; Uđm=240V-16A bảo vệ quá tải ngắt mạch -Tương đương mã BBD1161CNV Panasonic72cái
23Lắp đặt aptomat 1 pha vỏ nhựa; Uđm=240V-10A bảo vệ quá tải ngắt mạch -Tương đương mã BBD1101CNV Panasonic24cái
24Kéo rải cáp điện 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV cách điện XLPE vỏ nhựa tiết diện 4x50mm2 -Tương đương mã CXV-4x50-0,6/1kV30m
25Kéo rải cáp điện 1 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV cách điện XLPE vỏ nhựa tiết diện 1x25mm2 -Tương đương mã CXV-25-0,6/1kV30m
26Kéo rải cáp điện 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV cách điện XLPE vỏ nhựa tiết diện 4x25mm2 -Tương đương mã CXV-4x25-0,6/1kV30m
27Kéo rải dây dẫn 1 lõi đồng cách điện PVC vỏ nhựa tiết diện 1x16mm2 -Tương đương mã CXV-16-0,6/1kV30m
28Kéo rải cáp 2 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV cách điện PVC vỏ nhựa tiết diện 2x6mm2 - Tương đương mã CXV-2x6-0,6/1kV555m
29Kéo rải dây dẫn 1 lõi đồng cách điện PVC vỏ nhựa tiết diện 1x6mm2 -Tương đương mã CXV-6-0,6/1kV555m
30Kéo rải dây dẫn điện 3 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 3x4mm2 -Tương đương mã VCmt-3x4-(3x56/0,3) - 300/500V240m
31Kéo rải dây dẫn điện 3 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 3x2,5mm2 -Tương đương mã VCmt-3x2,5-(3x50/0,25) - 300/500V1.320m
32Kéo rải dây dẫn điện 3 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 3x1,5mm2 -Tương đương mã VCmt-3x1,5-(3x30/0,25) - 300/500V50m
33Kéo rải dây dẫn điện 2 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 2x4mm2 -Tương đương mã VCmt-2x4-(2x56/0,3) - 300/500V25m
34Kéo rải dây dẫn điện 2 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 2x2,5mm2 - Tương đương mã VCmt-2x2,5-(2x50/0,25) - 300/500V1.215m
35Kéo rải dây dẫn điện 2 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 2x1,5mm2 - Tương đương mãVCmt-2x1,5-(2x30/0,25) - 300/500V2.870m
36Đầu cốt hạ thế dùng cho dây 50mm24bộ
37Lắp đầu cốt cho dây 50mm24bộ
38Đầu cốt hạ thế dùng cho dây 25-16mm210bộ
39Đầu cốt hạ thế dùng cho dây 6mm250bộ
40Đầu cốt hạ thế dùng cho dây 4mm250bộ
41Đầu cốt hạ thế dùng cho dây 2,5mm21túi
42Đầu cốt hạ thế dùng cho dây 1,5mm21túi
43Lắp đầu cốt cho dây 110bộ
44Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây SP40 bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm - Tương đương mã FRG32WH Panasonic936m
45Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây SP20 bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm - Tương đương mã FRG16W Panasonic4.576m
46Lắp đặt đèn LED âm trần DOWNLIGHT Pđm=12W; Uđm=240V -Tương đương mã NDL126 Panasonic336bộ
47Lắp đặt đèn LED ốp trần D250 có chụp bụi chống nước loại gắn sát trần Pđm=12W; Uđm=240V -Tương đương mã NPL126R Panasonic33bộ
48Lắp đặt đèn LED âm trần DOWNLIGHT chống nước Pđm=18W; Uđm=240V - Tương đương mã NCL186MP Panasonic48bộ
49Lắp đặt ổ cắm âm tường loại đôi 3 chấu Uđm=250-16A kèm mặt găng + hộp âm tường trọn bộ -Tương đương mã WEV1582SW Panasonic288cái
50Lắp đặt quạt thông gió âm trần Uđm=220V-36W kèm phụ kiện lắp đặt - Tương đương mã NWV2520 Panasonic24cái
51Lắp đặt quạt trần 5 cấp tốc độ Uđm=240V; Pđm=66W kèm hộp số loại nổ và phụ kiện lắp đặt- Tương đương mã F-60TDN-S Panasonic24cái
52Lắp đặt công tắc âm tường loại đôi, 1 chiều điện áp 250V-10A -Tương đương mã WEV5001SW và mã WEV68020SW Panasonic48cái
53Lắp đặt công tắc âm tường loại đơn, 1 chiều, điện áp 250V-10A -Tương đương mã WEV5001SW mã WEV68010SW Panasonic75cái
54Lắp đặt công tắc âm tường loại đơn, 2 chiều, điện áp 250V-10A - Tương đương mã WEV5002SW và mã WEV68010SW Panasonic8cái
55Kẹp C đỡ ống D20 - Tương đương mã NPA1616 panasonic3.307cái
56Lắp đặt hộp phân dây30hộp
57Thép F10 làm móc treo quạt trần.10kg
58Máy bơm nước tương đương GP-20HCN1SVN Panasonic. Trọn bộ theo phụ kiện1cái
59Máy bơm tăng áp tương đương A200-JAK Panasonic. Trọn bộ theo phụ kiện1cái
60Bình tích áp tương đương VAREM -US500461, V=500 lít1cái
I Tháo dỡ phần nước – Nhà A1a(F)
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí48bộ
2Tháo dỡ dây nối cấp nước bệ xí48bộ
3Tháo dỡ vòi xịt bệ xí (vòi xịt nước)48bộ
4Tháo dỡ hộp đựng giấy48bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo48bộ
6Tháo dỡ dây nối cấp nước lavabo48bộ
7Tháo dỡ xi phông thoát nước48bộ
8Tháo dỡ kệ gương + gương soi48bộ
9Tháo dỡ hộp đựng xà bông48bộ
10Tháo dỡ vòi sen + vòi trộn nóng lạnh48bộ
11Tháo dỡ lưới thu sàn48bộ
12Tháo dỡ xi phông lưới thu sàn48bộ
13Tháo dỡ bình nóng lạnh, bằng thủ công48cái
14Tháo dỡ van nhựa 2 chiều Ø602bộ
15Tháo dỡ van nhựa 2 chiều Ø2774bộ
16Tháo dỡ van nhựa 2 chiều Ø21216bộ
17Tháo dỡ van nhựa 1 chiều (bình nóng lạnh) Ø2548bộ
18Tháo dỡ ống PVC-PN10 (ống lạnh) Ø600,02100m
19Tháo dỡ ống PVC-PN10 (ống lạnh) Ø490,68100m
20Tháo dỡ ống PVC-PN10 (ống lạnh) Ø340,8100m
21Tháo dỡ ống PVC-PN10 (ống lạnh) Ø270,48100m
22Tháo dỡ ống PVC-PN10 (ống lạnh) Ø211,32100m
23Tháo dỡ ống PVC-PN20 (ống lạnh) Ø270,45100m
24Tháo dỡ ống PVC-PN20 (ống lạnh) Ø211,2100m
25Tháo dỡ cút nhựa PVC Ø602cái
26Tháo dỡ cút nhựa PVC Ø341cái
27Tháo dỡ cút nhựa PVC Ø277cái
28Tháo dỡ cút nhựa PVC Ø21192cái
29Tháo dỡ cút thu PVC Ø49/344cái
30Tháo dỡ cút thu PVC Ø34/271cái
31Tháo dỡ cút thu PVC Ø27/2124cái
32Tháo dỡ cút nối ren Ø21227cái
33Tháo dỡ tê nhựa PVC Ø602cái
34Tháo dỡ tê nhựa PVC Ø494cái
35Tháo dỡ tê nhựa PVC Ø348cái
36Tháo dỡ tê nhựa PVC Ø271cái
37Tháo dỡ tê nhựa PVC Ø2124cái
38Tháo dỡ tê nhựa PVC Ø27/2148cái
39Tháo dỡ kép nối ren Ø2050cái
40Tháo dỡ côn thu nhựa PVC Ø60/494cái
41Tháo dỡ côn thu PVC Ø34/2772cái
42Tháo dỡ côn thu PVC Ø34/2172cái
43Tháo dỡ thập nhựa PVC Ø4248cái
44Tháo dỡ rắc co Ø2772cái
45Tháo dỡ rắc co Ø21144cái
46Tháo dỡ đầu bịt Ø21227cái
47Tháo dỡ ống PVC Ø1500,21100m
48Tháo dỡ ống PVC Ø1250,28100m
49Tháo dỡ ống PVC Ø1142,13100m
50Tháo dỡ ống PVC Ø900,63100m
51Tháo dỡ ống PVC Ø491,32100m
52Tháo dỡ tê nhựa PVC Ø1504cái
53Tháo dỡ tê nhựa PVC Ø1142cái
54Tháo dỡ tê nhựa PVC Ø498cái
55Tháo dỡ tê nhựa PVC chéo (Y) Ø15025cái
56Tháo dỡ tê nhựa PVC chéo (Y) Ø12533cái
57Tháo dỡ tê nhựa PVC chéo (Y) Ø114190cái
58Tháo dỡ tê nhựa PVC chéo (Y) Ø9080cái
59Tháo dỡ tê nhựa PVC chéo (Y) Ø49140cái
60Tháo dỡ thông tứ 45 Ø1502cái
61Tháo dỡ thông tứ 45 Ø1274cái
62Tháo dỡ thông tứ 45 Ø11430cái
63Tháo dỡ thông tứ 45 Ø9024cái
64Tháo dỡ chếch nhựa PVC Ø1508cái
65Tháo dỡ chếch nhựa PVC Ø12520cái
66Tháo dỡ chếch nhựa PVC Ø114108cái
67Tháo dỡ chếch nhựa PVC Ø9070cái
68Tháo dỡ chếch nhựa PVC Ø4996cái
69Tháo dỡ chếch thu nhựa PVC Ø150/1254cái
70Tháo dỡ chếch thu nhựa PVC Ø125/1148cái
71Tháo dỡ chếch thu nhựa PVC Ø114/908cái
72Tháo dỡ chếch thu nhựa PVC Ø90/4948cái
73Tháo dỡ côn thu nhựa PVC Ø114/908cái
74Tháo dỡ bịt đầu Ø1506cái
75Tháo dỡ bịt đầu Ø12520cái
76Tháo dỡ bịt đầu Ø11460cái
77Tháo dỡ bịt đầu Ø9030cái
78Tháo dỡ bịt đầu Ø4950cái
79Tháo dỡ máy bơm SH Q=1,5l/s, Hb=37m1cái
J Sửa chữa phần nước – Nhà A1a(F)
1Lắp đặt chậu xí bệt tương đương loại C-117VA của INAX24bộ
2Lắp đặt dây cấp nước bồn cầu tương đương mã A-701-8 của Inax24bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương loại CFV-102A của INAX24cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy tương đương loại CF-22H của INAX24cái
5Lắp đặt lavabo tương đương loại L-284V(EC/FC) của INAX24bộ
6Lắp đặt dây cấp nước chậu rửa tương đương mã A-701-8 của Inax24bộ
7Lắp đặt bộ ống xả chậu & ống thải chữ P tương đương mã A-325PS của Inax24bộ
8Lắp đặt gương soi tương đương loại KF-4560VA của INAX24cái
9Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen24bộ
10Lắp đặt lưới thu sàn 110x11048cái
11Lắp đặt chậu rửa đôi kèm vòi rửa tương đương loại DX-42007 của Đại Thành24bộ
12Lắp đặt bình đun nước nóng tương đương loại DH-4RP1VW của Panasonic24bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 10m3 tương đương của Đại Thành1bể
14Lắp đặt van phao đường kính 40mm tương đương van phao MIHA DN401cái
15Lắp đặt van xả đáy đường kính 25mm tương đương van xả đáy FAF7200, PN16, SX tại Thổ Nhĩ kỳ1cái
16Lắp đặt van nhựa 2 chiều đường kính 65mm tương đương van xoay 63 Bình Minh, PN108cái
17Lắp đặt van nhựa 2 chiều đường kính 50mm nhựa, tương đương van xoay PPR 50 Bình Minh, PN102cái
18Lắp đặt van nhựa 2 chiều đường kính 40mm nhựa, tương đương van xoay PPR 40 Bình Minh, PN102cái
19Lắp đặt van nhựa 2 chiều đường kính 25mm nhựa, tương đương van xoay PPR 25 Bình Minh PN1048cái
20Lắp đặt van nhựa 1 chiều đường kính 63mm nhựa, PN105cái
21Lắp đặt van nhựa 1 chiều (bình nóng lạnh) đường kính 25mm48cái
22Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 (ống lạnh) d=63mm tương đương với Bình Minh1,8100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 (ống lạnh) d=50mm tương đương với Bình Minh0,24100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 (ống lạnh) d=40mm tương đương với Bình Minh0,36100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 (ống lạnh) d=32mm tương đương với Bình Minh1,92100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 (ống lạnh) d=25mm tương đương với Bình Minh3,9100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 (ống lạnh) d=20mm tương đương với Bình Minh1,8100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR - PN20 (ống lạnh) d=40mm tương đương với Bình Minh0,8100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR - PN20 (ống nóng) d=20mm tương đương với Bình Minh1,5100m
30Lắp đặt cút nhựa PPR d=63mm tương đương Co 63 Bình Minh, PN2015cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm tương đương Co 50 Bình Minh, PN2010cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm tương đương Co 40 Bình Minh, PN2020cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm tương đương Co 32 Bình Minh, PN2065cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm tương đương Co 25 Bình Minh, PN20173cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm tương đương Co 20 Bình Minh, PN20403cái
36Lắp đặt cút nối ren , đường kính 20mm tương đương Co ren trong 20x1/2", PN20259cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm tương đương chữ T 63 Bình Minh, PN2010cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm tương đương chữ T 50 Bình Minh, PN206cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm tương đương chữ T 40 Bình Minh, PN2010cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm tương đương chữ T 25 Bình Minh, PN2072cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm tương đương chữ T 20 Bình Minh, PN20144cái
42Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mm tương đương chữ T rút 63x40 Bình Minh, PN2010cái
43Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm tương đương chữ T rút 50x40 Bình Minh, PN2010cái
44Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm tương đương chữ T rút 40x32 Bình Minh, PN2010cái
45Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm tương đương chữ T rút 32x25 Bình Minh, PN2013cái
46Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm tương đương chữ T rút 25x20 Bình Minh, PN2024cái
47Lắp đặt kép nối ren, đường kính 20mm58cái
48Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mm tương đương Nối rút 63x50 Bình Minh, PN204cái
49Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mm tương đương Nối rút 63x40 Bình Minh, PN2010cái
50Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm tương đương Nối rút 50x40 Bình Minh, PN2010cái
51Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm tương đương Nối rút 50x32 Bình Minh, PN2010cái
52Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm tương đương Nối rút 40x32 Bình Minh, PN2013cái
53Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/15mm tương đương Nối rút 40x15 Bình Minh, PN2031cái
54Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm tương đương Nối rút 32x25 Bình Minh, PN2013cái
55Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/15mm tương đương Nối rút 32x15 Bình Minh, PN2023cái
56Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm tương đương Nối rút 25x20 Bình Minh, PN2094cái
57Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/15mm tương đương Nối rút 25x15 Bình Minh, PN2018cái
58Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm tương đương Nắp khóa 21D Bình Minh259cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm tương đương với Bình Minh, class30,3100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm tương đương với Bình Minh, class31,28100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm tương đương với Bình Minh, class31,4100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm tương đương với Bình Minh, class31,16100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm tương đương với Bình Minh, class31,8100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm tương đương với Bình Minh, class32,68100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm tương đương với Bình Minh, class30,54100m
66Lắp đặt tê nhựa PVC chéo (Y), đường kính 140mm tương đương Y 140M Bình Minh, PN63cái
67Lắp đặt tê nhựa PVC chéo (Y), đường kính 125mm tương đương Y 125M Bình Minh, PN630cái
68Lắp đặt tê nhựa PVC chéo (Y), đường kính 110mm tương đương Y 110M Bình Minh, PN6108cái
69Lắp đặt tê nhựa PVC chéo (Y), đường kính 90mm tương đương Y 90M Bình Minh, PN615cái
70Lắp đặt tê nhựa PVC chéo (Y), đường kính 75mm tương đương Y 75M Bình Minh, PN6108cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC chéo (Y), đường kính 60mm tương đương Y 60M Bình Minh, PN624cái
72Lắp đặt tê thu nhựa PVC (Y), đường kính 140/125mm tương đương tê cong rút 140x125M Bình Minh, PN620cái
73Lắp đặt tê thu nhựa PVC (Y), đường kính 125/110mm tương đương tê cong rút 125x110M Bình Minh, PN625cái
74Lắp đặt tê thu nhựa PVC (Y), đường kính 110/90mm tương đương tê cong rút 110x90M Bình Minh, PN612cái
75Lắp đặt tê thu nhựa PVC (Y), đường kính 90/75mm tương đương tê cong rút 90x75M Bình Minh, PN672cái
76Lắp đặt tê thu nhựa PVC (Y), đường kính 90/60mm tương đương tê cong rút 90x60M Bình Minh, PN636cái
77Lắp đặt tê thu nhựa PVC (Y), đường kính 75/60mm tương đương tê cong rút 75x60M Bình Minh, PN636cái
78Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm tương đương Co lơi 140M Bình Minh, PN510cái
79Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm tương đương Co lơi 125M Bình Minh, PN532cái
80Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm tương đương Co lơi 110M Bình Minh, PN5204cái
81Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm tương đương Co lơi 90M Bình Minh, PN572cái
82Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm tương đương Co lơi 75M Bình Minh, PN5108cái
83Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm tương đương Co lơi 60M Bình Minh, PN5180cái
84Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm tương đương Co lơi 42M Bình Minh, PN5108cái
85Lắp đặt côn thu nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 110/60mm tương đương nối rút 110x60M Bình Minh, PN58cái
86Lắp đặt côn thu nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mm tương đương nối rút 90x60M Bình Minh, PN58cái
87Lắp đặt côn thu nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 90/75mm tương đương nối rút 90x75M Bình Minh, PN58cái
88Lắp đặt côn thu nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 75/60mm tương đương nối rút 75x60M Bình Minh, PN510cái
89Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 140mm tương đương Nắp khóa 168M Bình Minh2cái
90Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 125mm tương đương Nắp khóa 114D Bình Minh10cái
91Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm tương đương Nắp khóa 114D Bình Minh40cái
92Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm tương đương Nắp khóa 90D Bình Minh20cái
93Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 75mm tương đương Nắp khóa 90D Bình Minh30cái
94Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mm tương đương Nắp khóa 60D Bình Minh20cái
95Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 42mm tương đương Nắp khóa 42D Bình Minh30cái
96Đai giữ ống đường kính 110 bằng inox20bộ
97Đai giữ ống đường kính 90 bằng inox19bộ
98Đai giữ ống đường kính 75 bằng inox30bộ
99Đai giữ ống đường kính 63 bằng inox75bộ
100Đai giữ ống đường kính 50 bằng inox4bộ
101Đai giữ ống đường kính 42 bằng inox18bộ
102Đai giữ ống đường kính 32 bằng inox38bộ
103Đai giữ ống đường kính 25 bằng inox96bộ
104Lắp đặt đồng hồ đo nước DN15 tương đương loại Unik DN1524cái
K Phần Sữa chữa - Nhà A2b(D)
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m0,08100 m2
2CCLĐ Cửa sổ nhôm kính xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 1,4mm28,88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.373E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) từ năm 2017 đến năm 2021: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.537.000.000 VND. (4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn, cấp III hoặc cấp cao hơn.(5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.537.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.32
3 Cán bộ giám sát an toàn 1 - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.11
4 Công nhân 34 - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích 250L1
2 Xe cẩu/ cần trục Tải trọng ≥25 tấn1
3 Máy mài tay Công suất ≥2,7kW2
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7kW2
5 Máy cắt bê tông Công suất ≥1,5kW1
6 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kW2
7 Máy hàn điện Công suất ≥23kW2
8 Ôtô vận chuyển Tải trọng ≥7T1
9 Pa lăng/Tời điện Tải trọng ≥3T2
10 Máy khoan bê tông Công suất ≥620W2
11 Máy hàn hơi Công suất ≥2000 lít/h1
12 Máy hàn nhiệt Công suất ≥800W2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->