Gói thầu: Sửa chữa lớn nhà ở công nhân (nhà A1a(F); nhà A2b(D))
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng -TKV |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn nhà ở công nhân (nhà A1a(F); nhà A2b(D)) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220755689 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn CTVKT năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:34:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,910,391,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.373E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) từ năm 2017 đến năm 2021: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.537.000.000 VND. (4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn, cấp III hoặc cấp cao hơn.(5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.537.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 34 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu/ cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ôtô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Pa lăng/Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥620W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2000 lít/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥800W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa lớn nhà ở công nhân (nhà A1a(F); nhà A2b(D)) Sửa chữa lớn nhà ở công nhân (nhà A1a(F); nhà A2b(D)) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn CTVKT năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "Bản scan: Bảo lãnh đảm bảo dự thầu; Hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn tài chính; Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh giải pháp biện pháp thi công". |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, số 35 Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tiêu thụ - Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Phá dỡ tầng 1 – Nhà A1a(F) | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤20cm | 60,8 | m | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | 48,22 | m³ | |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch bằng thủ công | 445,12 | m² | |
| 4 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | 126,16 | m² | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 0,606 | tấn | |
| B | Phần Phá dỡ tầng 2 – Nhà A1a(F) | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤20cm | 58,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | 44,06 | m³ | |
| 3 | Phá dỡ nền lát gạch bằng thủ công | 445,12 | m² | |
| 4 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | 126,16 | m² | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 0,606 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | 74,481 | m3 | |
| C | Phần Phá dỡ tầng 3 – Nhà A1a(F) | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤20cm | 58,4 | m | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch bằng thủ công, chiều dày tường ≤11cm | 42,67 | m³ | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem bằng thủ công | 445,12 | m² | |
| 4 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | 126,16 | m² | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 0,606 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống bằng vận thăng lồng | 73,091 | m3 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, bằng thủ công | 276,088 | m² | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 7 tấn | 231,734 | m³ | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 7 tấn | 231,734 | m³ | |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | 0,182 | 10 tấn/km | |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | 0,182 | 10 tấn/km | |
| D | Sửa chữa tầng 1 – Nhà A1a(F) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50 | 3,46 | m³ | |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50 | 49,5 | m³ | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 1.258,328 | m² | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | 1.212,632 | m² | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.295,92 | m² | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | 534,32 | m² | |
| 7 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600 | 130,32 | m² | |
| 8 | Lát gạch ceramic 400x400 | 406,4 | m² | |
| 9 | Lát gạch chống trơn nhà vệ sinh + ban công 300x300 | 36,48 | m² | |
| 10 | SXLD Cửa đi nhôm kính xingfa kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 2mm | 75,76 | m² | |
| 11 | SXLD Cửa sổ nhôm kính xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 1,4mm | 36 | m² | |
| 12 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AUSTRONG | 534,68 | m² | |
| 13 | Xây bàn bếp bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50 | 2,304 | m³ | |
| 14 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | 13,36 | m² | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,856 | m³ | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,079 | tấn | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | 8 | cấu kiện | |
| 18 | Ốp gạch tường bếp 80x200 | 10,33 | m² | |
| 19 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | 0,254 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | 22,88 | m² | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (01 lớp lót Interzin52 định mức 0,324kg/m2; sơn 01 lớp trung gian Intergrad 475HS định mức 0,525kg/m2; sơn 01 lớp phủ Interthane 990 định mức 0,201kg/m2) loại tương đương của akzonobel | 7,62 | m² | |
| E | Sửa chữa tầng 2 – Nhà A1a(F) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50 | 3,17 | m³ | |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50 | 44,95 | m³ | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 982,24 | m² | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | 1.452,33 | m² | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.295,92 | m² | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | 491,84 | m² | |
| 7 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600 | 130,32 | m² | |
| 8 | Lát gạch ceramic 400x400 | 406,4 | m² | |
| 9 | Lát gạch chống trơn nhà vệ sinh + ban công 300x300 | 36,48 | m² | |
| 10 | SXLD Cửa đi nhôm kính xingfa kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 2mm | 75,76 | m² | |
| 11 | SXLD Cửa sổ nhôm kính xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 1,4mm | 36 | m² | |
| 12 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AUSTRONG | 557,16 | m² | |
| 13 | Xây bàn bếp bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50 | 2,304 | m³ | |
| 14 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | 13,36 | m² | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,856 | m³ | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,079 | tấn | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | 8 | cấu kiện | |
| 18 | Ốp tường bếp 80x200 | 10,33 | m² | |
| 19 | SXLD Vách + cửa kính khung nhôm xingfa, cửa sổ hất kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 1,4mm | 14,44 | m² | |
| 20 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | 0,254 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | 22,88 | m² | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (01 lớp lót Interzin52 định mức 0,324kg/m2; sơn 01 lớp trung gian Intergrad 475HS định mức 0,525kg/m2; sơn 01 lớp phủ Interthane 990 định mức 0,201kg/m2) loại tương đương của akzonobel | 7,62 | m² | |
| F | Sửa chữa tầng 3 – Nhà A1a(F) | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤30cm, vữa xi măng mác 50 | 3,17 | m³ | |
| 2 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50 | 43,44 | m³ | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | 982,24 | m² | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | 1.525,33 | m² | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.295,92 | m² | |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | 607,84 | m² | |
| 7 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch ceramic 300x600 | 130,32 | m² | |
| 8 | Lát gạch ceramic 400x400 | 406,4 | m² | |
| 9 | Lát gạch chống trơn nhà vệ sinh + ban công 300x300 | 36,48 | m² | |
| 10 | SXLD Cửa đi nhôm kính xingfa kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 2mm | 75,76 | m² | |
| 11 | SXLD Cửa sổ nhôm kính xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 1,4mm | 36 | m² | |
| 12 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm clip-in 600x600x0,6mm, đục lỗ D1,8 màu trắng tiêu chuẩn tương đương mã ATCG-618 của AUSTRONG | 557,16 | m² | |
| 13 | Xây bàn bếp bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày ≤10cm, vữa xi măng mác 50 | 2,304 | m³ | |
| 14 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | 13,36 | m² | |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,856 | m³ | |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | 0,792 | tấn | |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | 8 | cấu kiện | |
| 18 | Ốp tường bếp gạch 80x200 | 10,33 | m² | |
| 19 | SXLD Vách + cửa kính khung nhôm xingfa, cửa sổ hất kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 1,4mm | 14,44 | m² | |
| 20 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | 0,254 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | 22,88 | m² | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (01 lớp lót Interzin52 định mức 0,324kg/m2; sơn 01 lớp trung gian Intergrad 475HS định mức 0,525kg/m2; sơn 01 lớp phủ Interthane 990 định mức 0,201kg/m2) loại tương đương của akzonobel | 7,62 | m² | |
| G | Sửa chữa mái – Nhà A1a(F) | |||
| 1 | Gia cố thép La 30x4 | 0,097 | tấn | |
| 2 | CCLĐ vít mạ kẽm D6,3x65mm + vòng đệm Inox 304 D 30x2mm + gioăng cao su đường kính 21mm) | 2.515 | bộ | |
| 3 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm CT-11A Kova với định mức 0,4kg/2 lớp/m2 | 1.634 | m² | |
| 4 | Công tác đổ bê tông gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,138 | m³ | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô, liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 104,928 | m² | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính ≤10mm | 3,034 | 100kg | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng đường kính >10mm | 3,166 | 100kg | |
| 8 | Vận chuyển cửa các loại bằng vận thăng lồng | 25,24 | 10m2 | |
| 9 | Vận chuyển trần nhôm bằng vận thăng lồng | 11,143 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 16,24 | 100m² | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,586 | 100m² | |
| H | Sửa chữa phần điện – Nhà A1a(F) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện TĐ 0,4 kV bên trong lắp các thiết bị điện sau. KT 1,0x0,8x0,35m | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha vỏ nhựa Uđm=415V. Iđm=150A; Icu=30kA bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ -Tương đương mã BBW31550SKY Panasonic | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha vỏ nhựa Uđm=415V. Iđm=75A; Icu=10kA bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ-Tương đương mã BBW375SKY Panasonic | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha vỏ nhựa Uđm=415V. Iđm=16A; Icu=6kA bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ-Tương đương mã BBD3163CNV Panasonic | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha vỏ nhựa; Uđm=240V-16A bảo vệ quá tải ngắt mạch – Tương đương mã BBD1161CNV Panasonic | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat 2 pha vỏ nhựa; Uđm=240V-25A, Icu=6kV bảo vệ quá tải ngắt mạchTương đương mã BBD2252CNV Panasonic | 1 | cái | |
| 7 | Chống sét van hạ thế Uđm=500V | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng Uđm=250V-8W | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế thang đo 0-500V | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100A | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt máy biến dòng Ti, Cường độ dòng điện 380V -100/5A | 3 | bộ | |
| 12 | Công tắc chuyển mạch | 1 | cái | |
| 13 | Thanh cái dòng điện 150A | 1 | HT | |
| 14 | Lắp đặt tủ điện TĐ 0,4 kV bên trong lắp các thiết bị điện sau. KT 1,2x0,8x0,4 m | 3 | tủ | |
| 15 | Lắp đặt aptomat 3 pha vỏ nhựa Uđm=415V. Iđm=75kA; Icu=10kA bảo vệ theo nguyên lý nhiệt từ -Tương đương mã BBW375SKY Panasonic | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Công tơ điện 1 pha 10/40A điện áp danh định 220/240VAC, dòng điện danh định 40A, Dòng điện quá tải 120A, Cấp chính xác 2 | 24 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat 2 pha vỏ nhựa; Uđm=240V-40A; Icu=6kA bảo vệ theo nguyên lý quá tải, ngắt mạch -Tương đương mã BBDE2402CNV Panasonic | 24 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha vỏ nhựa; Uđm=240V-16A bảo vệ quá tải ngắt mạch -Tương đương mã BBD1161CNV Panasonic | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng loại 6 cực (EMC-6PL) bên trong lắp -Tương đương mã NDP108P Panasonic | 24 | tủ | |
| 20 | Lắp đặt aptomat 2 pha vỏ nhựa; Uđm=240V-40A; Icu=6kA bảo vệ quá tải ngắt mạch -Tương đương mã BBDE24031CNV Panasonic | 24 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat 2 pha vỏ nhựa; Uđm=240V-32A bảo vệ quá tải ngắt mạch -Tương đương mã BBD2322CNV Panasonic | 24 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat 1 pha vỏ nhựa; Uđm=240V-16A bảo vệ quá tải ngắt mạch -Tương đương mã BBD1161CNV Panasonic | 72 | cái | |
| 23 | Lắp đặt aptomat 1 pha vỏ nhựa; Uđm=240V-10A bảo vệ quá tải ngắt mạch -Tương đương mã BBD1101CNV Panasonic | 24 | cái | |
| 24 | Kéo rải cáp điện 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV cách điện XLPE vỏ nhựa tiết diện 4x50mm2 -Tương đương mã CXV-4x50-0,6/1kV | 30 | m | |
| 25 | Kéo rải cáp điện 1 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV cách điện XLPE vỏ nhựa tiết diện 1x25mm2 -Tương đương mã CXV-25-0,6/1kV | 30 | m | |
| 26 | Kéo rải cáp điện 4 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV cách điện XLPE vỏ nhựa tiết diện 4x25mm2 -Tương đương mã CXV-4x25-0,6/1kV | 30 | m | |
| 27 | Kéo rải dây dẫn 1 lõi đồng cách điện PVC vỏ nhựa tiết diện 1x16mm2 -Tương đương mã CXV-16-0,6/1kV | 30 | m | |
| 28 | Kéo rải cáp 2 lõi đồng Cu/XLPE/PVC-0,6/1 kV cách điện PVC vỏ nhựa tiết diện 2x6mm2 - Tương đương mã CXV-2x6-0,6/1kV | 555 | m | |
| 29 | Kéo rải dây dẫn 1 lõi đồng cách điện PVC vỏ nhựa tiết diện 1x6mm2 -Tương đương mã CXV-6-0,6/1kV | 555 | m | |
| 30 | Kéo rải dây dẫn điện 3 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 3x4mm2 -Tương đương mã VCmt-3x4-(3x56/0,3) - 300/500V | 240 | m | |
| 31 | Kéo rải dây dẫn điện 3 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 3x2,5mm2 -Tương đương mã VCmt-3x2,5-(3x50/0,25) - 300/500V | 1.320 | m | |
| 32 | Kéo rải dây dẫn điện 3 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 3x1,5mm2 -Tương đương mã VCmt-3x1,5-(3x30/0,25) - 300/500V | 50 | m | |
| 33 | Kéo rải dây dẫn điện 2 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 2x4mm2 -Tương đương mã VCmt-2x4-(2x56/0,3) - 300/500V | 25 | m | |
| 34 | Kéo rải dây dẫn điện 2 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 2x2,5mm2 - Tương đương mã VCmt-2x2,5-(2x50/0,25) - 300/500V | 1.215 | m | |
| 35 | Kéo rải dây dẫn điện 2 lõi đồng Uđm=500V cách điện PVC vỏ nhựa tổng hợp tiết diện 2x1,5mm2 - Tương đương mãVCmt-2x1,5-(2x30/0,25) - 300/500V | 2.870 | m | |
| 36 | Đầu cốt hạ thế dùng cho dây 50mm2 | 4 | bộ | |
| 37 | Lắp đầu cốt cho dây 50mm2 | 4 | bộ | |
| 38 | Đầu cốt hạ thế dùng cho dây 25-16mm2 | 10 | bộ | |
| 39 | Đầu cốt hạ thế dùng cho dây 6mm2 | 50 | bộ | |
| 40 | Đầu cốt hạ thế dùng cho dây 4mm2 | 50 | bộ | |
| 41 | Đầu cốt hạ thế dùng cho dây 2,5mm2 | 1 | túi | |
| 42 | Đầu cốt hạ thế dùng cho dây 1,5mm2 | 1 | túi | |
| 43 | Lắp đầu cốt cho dây | 110 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây SP40 bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm - Tương đương mã FRG32WH Panasonic | 936 | m | |
| 45 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây SP20 bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm - Tương đương mã FRG16W Panasonic | 4.576 | m | |
| 46 | Lắp đặt đèn LED âm trần DOWNLIGHT Pđm=12W; Uđm=240V -Tương đương mã NDL126 Panasonic | 336 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250 có chụp bụi chống nước loại gắn sát trần Pđm=12W; Uđm=240V -Tương đương mã NPL126R Panasonic | 33 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt đèn LED âm trần DOWNLIGHT chống nước Pđm=18W; Uđm=240V - Tương đương mã NCL186MP Panasonic | 48 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm âm tường loại đôi 3 chấu Uđm=250-16A kèm mặt găng + hộp âm tường trọn bộ -Tương đương mã WEV1582SW Panasonic | 288 | cái | |
| 50 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần Uđm=220V-36W kèm phụ kiện lắp đặt - Tương đương mã NWV2520 Panasonic | 24 | cái | |
| 51 | Lắp đặt quạt trần 5 cấp tốc độ Uđm=240V; Pđm=66W kèm hộp số loại nổ và phụ kiện lắp đặt- Tương đương mã F-60TDN-S Panasonic | 24 | cái | |
| 52 | Lắp đặt công tắc âm tường loại đôi, 1 chiều điện áp 250V-10A -Tương đương mã WEV5001SW và mã WEV68020SW Panasonic | 48 | cái | |
| 53 | Lắp đặt công tắc âm tường loại đơn, 1 chiều, điện áp 250V-10A -Tương đương mã WEV5001SW mã WEV68010SW Panasonic | 75 | cái | |
| 54 | Lắp đặt công tắc âm tường loại đơn, 2 chiều, điện áp 250V-10A - Tương đương mã WEV5002SW và mã WEV68010SW Panasonic | 8 | cái | |
| 55 | Kẹp C đỡ ống D20 - Tương đương mã NPA1616 panasonic | 3.307 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp phân dây | 30 | hộp | |
| 57 | Thép F10 làm móc treo quạt trần. | 10 | kg | |
| 58 | Máy bơm nước tương đương GP-20HCN1SVN Panasonic. Trọn bộ theo phụ kiện | 1 | cái | |
| 59 | Máy bơm tăng áp tương đương A200-JAK Panasonic. Trọn bộ theo phụ kiện | 1 | cái | |
| 60 | Bình tích áp tương đương VAREM -US500461, V=500 lít | 1 | cái | |
| I | Tháo dỡ phần nước – Nhà A1a(F) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | 48 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ dây nối cấp nước bệ xí | 48 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ vòi xịt bệ xí (vòi xịt nước) | 48 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ hộp đựng giấy | 48 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Lavabo | 48 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ dây nối cấp nước lavabo | 48 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ xi phông thoát nước | 48 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ kệ gương + gương soi | 48 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ hộp đựng xà bông | 48 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ vòi sen + vòi trộn nóng lạnh | 48 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ lưới thu sàn | 48 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ xi phông lưới thu sàn | 48 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ bình nóng lạnh, bằng thủ công | 48 | cái | |
| 14 | Tháo dỡ van nhựa 2 chiều Ø60 | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ van nhựa 2 chiều Ø27 | 74 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ van nhựa 2 chiều Ø21 | 216 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ van nhựa 1 chiều (bình nóng lạnh) Ø25 | 48 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ ống PVC-PN10 (ống lạnh) Ø60 | 0,02 | 100m | |
| 19 | Tháo dỡ ống PVC-PN10 (ống lạnh) Ø49 | 0,68 | 100m | |
| 20 | Tháo dỡ ống PVC-PN10 (ống lạnh) Ø34 | 0,8 | 100m | |
| 21 | Tháo dỡ ống PVC-PN10 (ống lạnh) Ø27 | 0,48 | 100m | |
| 22 | Tháo dỡ ống PVC-PN10 (ống lạnh) Ø21 | 1,32 | 100m | |
| 23 | Tháo dỡ ống PVC-PN20 (ống lạnh) Ø27 | 0,45 | 100m | |
| 24 | Tháo dỡ ống PVC-PN20 (ống lạnh) Ø21 | 1,2 | 100m | |
| 25 | Tháo dỡ cút nhựa PVC Ø60 | 2 | cái | |
| 26 | Tháo dỡ cút nhựa PVC Ø34 | 1 | cái | |
| 27 | Tháo dỡ cút nhựa PVC Ø27 | 7 | cái | |
| 28 | Tháo dỡ cút nhựa PVC Ø21 | 192 | cái | |
| 29 | Tháo dỡ cút thu PVC Ø49/34 | 4 | cái | |
| 30 | Tháo dỡ cút thu PVC Ø34/27 | 1 | cái | |
| 31 | Tháo dỡ cút thu PVC Ø27/21 | 24 | cái | |
| 32 | Tháo dỡ cút nối ren Ø21 | 227 | cái | |
| 33 | Tháo dỡ tê nhựa PVC Ø60 | 2 | cái | |
| 34 | Tháo dỡ tê nhựa PVC Ø49 | 4 | cái | |
| 35 | Tháo dỡ tê nhựa PVC Ø34 | 8 | cái | |
| 36 | Tháo dỡ tê nhựa PVC Ø27 | 1 | cái | |
| 37 | Tháo dỡ tê nhựa PVC Ø21 | 24 | cái | |
| 38 | Tháo dỡ tê nhựa PVC Ø27/21 | 48 | cái | |
| 39 | Tháo dỡ kép nối ren Ø20 | 50 | cái | |
| 40 | Tháo dỡ côn thu nhựa PVC Ø60/49 | 4 | cái | |
| 41 | Tháo dỡ côn thu PVC Ø34/27 | 72 | cái | |
| 42 | Tháo dỡ côn thu PVC Ø34/21 | 72 | cái | |
| 43 | Tháo dỡ thập nhựa PVC Ø42 | 48 | cái | |
| 44 | Tháo dỡ rắc co Ø27 | 72 | cái | |
| 45 | Tháo dỡ rắc co Ø21 | 144 | cái | |
| 46 | Tháo dỡ đầu bịt Ø21 | 227 | cái | |
| 47 | Tháo dỡ ống PVC Ø150 | 0,21 | 100m | |
| 48 | Tháo dỡ ống PVC Ø125 | 0,28 | 100m | |
| 49 | Tháo dỡ ống PVC Ø114 | 2,13 | 100m | |
| 50 | Tháo dỡ ống PVC Ø90 | 0,63 | 100m | |
| 51 | Tháo dỡ ống PVC Ø49 | 1,32 | 100m | |
| 52 | Tháo dỡ tê nhựa PVC Ø150 | 4 | cái | |
| 53 | Tháo dỡ tê nhựa PVC Ø114 | 2 | cái | |
| 54 | Tháo dỡ tê nhựa PVC Ø49 | 8 | cái | |
| 55 | Tháo dỡ tê nhựa PVC chéo (Y) Ø150 | 25 | cái | |
| 56 | Tháo dỡ tê nhựa PVC chéo (Y) Ø125 | 33 | cái | |
| 57 | Tháo dỡ tê nhựa PVC chéo (Y) Ø114 | 190 | cái | |
| 58 | Tháo dỡ tê nhựa PVC chéo (Y) Ø90 | 80 | cái | |
| 59 | Tháo dỡ tê nhựa PVC chéo (Y) Ø49 | 140 | cái | |
| 60 | Tháo dỡ thông tứ 45 Ø150 | 2 | cái | |
| 61 | Tháo dỡ thông tứ 45 Ø127 | 4 | cái | |
| 62 | Tháo dỡ thông tứ 45 Ø114 | 30 | cái | |
| 63 | Tháo dỡ thông tứ 45 Ø90 | 24 | cái | |
| 64 | Tháo dỡ chếch nhựa PVC Ø150 | 8 | cái | |
| 65 | Tháo dỡ chếch nhựa PVC Ø125 | 20 | cái | |
| 66 | Tháo dỡ chếch nhựa PVC Ø114 | 108 | cái | |
| 67 | Tháo dỡ chếch nhựa PVC Ø90 | 70 | cái | |
| 68 | Tháo dỡ chếch nhựa PVC Ø49 | 96 | cái | |
| 69 | Tháo dỡ chếch thu nhựa PVC Ø150/125 | 4 | cái | |
| 70 | Tháo dỡ chếch thu nhựa PVC Ø125/114 | 8 | cái | |
| 71 | Tháo dỡ chếch thu nhựa PVC Ø114/90 | 8 | cái | |
| 72 | Tháo dỡ chếch thu nhựa PVC Ø90/49 | 48 | cái | |
| 73 | Tháo dỡ côn thu nhựa PVC Ø114/90 | 8 | cái | |
| 74 | Tháo dỡ bịt đầu Ø150 | 6 | cái | |
| 75 | Tháo dỡ bịt đầu Ø125 | 20 | cái | |
| 76 | Tháo dỡ bịt đầu Ø114 | 60 | cái | |
| 77 | Tháo dỡ bịt đầu Ø90 | 30 | cái | |
| 78 | Tháo dỡ bịt đầu Ø49 | 50 | cái | |
| 79 | Tháo dỡ máy bơm SH Q=1,5l/s, Hb=37m | 1 | cái | |
| J | Sửa chữa phần nước – Nhà A1a(F) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương loại C-117VA của INAX | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt dây cấp nước bồn cầu tương đương mã A-701-8 của Inax | 24 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh tương đương loại CFV-102A của INAX | 24 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy tương đương loại CF-22H của INAX | 24 | cái | |
| 5 | Lắp đặt lavabo tương đương loại L-284V(EC/FC) của INAX | 24 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây cấp nước chậu rửa tương đương mã A-701-8 của Inax | 24 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt bộ ống xả chậu & ống thải chữ P tương đương mã A-325PS của Inax | 24 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gương soi tương đương loại KF-4560VA của INAX | 24 | cái | |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | 24 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt lưới thu sàn 110x110 | 48 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa đôi kèm vòi rửa tương đương loại DX-42007 của Đại Thành | 24 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt bình đun nước nóng tương đương loại DH-4RP1VW của Panasonic | 24 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 10m3 tương đương của Đại Thành | 1 | bể | |
| 14 | Lắp đặt van phao đường kính 40mm tương đương van phao MIHA DN40 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van xả đáy đường kính 25mm tương đương van xả đáy FAF7200, PN16, SX tại Thổ Nhĩ kỳ | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều đường kính 65mm tương đương van xoay 63 Bình Minh, PN10 | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều đường kính 50mm nhựa, tương đương van xoay PPR 50 Bình Minh, PN10 | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều đường kính 40mm nhựa, tương đương van xoay PPR 40 Bình Minh, PN10 | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều đường kính 25mm nhựa, tương đương van xoay PPR 25 Bình Minh PN10 | 48 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều đường kính 63mm nhựa, PN10 | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều (bình nóng lạnh) đường kính 25mm | 48 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 (ống lạnh) d=63mm tương đương với Bình Minh | 1,8 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 (ống lạnh) d=50mm tương đương với Bình Minh | 0,24 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 (ống lạnh) d=40mm tương đương với Bình Minh | 0,36 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 (ống lạnh) d=32mm tương đương với Bình Minh | 1,92 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 (ống lạnh) d=25mm tương đương với Bình Minh | 3,9 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 (ống lạnh) d=20mm tương đương với Bình Minh | 1,8 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN20 (ống lạnh) d=40mm tương đương với Bình Minh | 0,8 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN20 (ống nóng) d=20mm tương đương với Bình Minh | 1,5 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=63mm tương đương Co 63 Bình Minh, PN20 | 15 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=50mm tương đương Co 50 Bình Minh, PN20 | 10 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm tương đương Co 40 Bình Minh, PN20 | 20 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mm tương đương Co 32 Bình Minh, PN20 | 65 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm tương đương Co 25 Bình Minh, PN20 | 173 | cái | |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm tương đương Co 20 Bình Minh, PN20 | 403 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cút nối ren , đường kính 20mm tương đương Co ren trong 20x1/2", PN20 | 259 | cái | |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 63mm tương đương chữ T 63 Bình Minh, PN20 | 10 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm tương đương chữ T 50 Bình Minh, PN20 | 6 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm tương đương chữ T 40 Bình Minh, PN20 | 10 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm tương đương chữ T 25 Bình Minh, PN20 | 72 | cái | |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm tương đương chữ T 20 Bình Minh, PN20 | 144 | cái | |
| 42 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mm tương đương chữ T rút 63x40 Bình Minh, PN20 | 10 | cái | |
| 43 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm tương đương chữ T rút 50x40 Bình Minh, PN20 | 10 | cái | |
| 44 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm tương đương chữ T rút 40x32 Bình Minh, PN20 | 10 | cái | |
| 45 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm tương đương chữ T rút 32x25 Bình Minh, PN20 | 13 | cái | |
| 46 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm tương đương chữ T rút 25x20 Bình Minh, PN20 | 24 | cái | |
| 47 | Lắp đặt kép nối ren, đường kính 20mm | 58 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mm tương đương Nối rút 63x50 Bình Minh, PN20 | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mm tương đương Nối rút 63x40 Bình Minh, PN20 | 10 | cái | |
| 50 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm tương đương Nối rút 50x40 Bình Minh, PN20 | 10 | cái | |
| 51 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm tương đương Nối rút 50x32 Bình Minh, PN20 | 10 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm tương đương Nối rút 40x32 Bình Minh, PN20 | 13 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/15mm tương đương Nối rút 40x15 Bình Minh, PN20 | 31 | cái | |
| 54 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm tương đương Nối rút 32x25 Bình Minh, PN20 | 13 | cái | |
| 55 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/15mm tương đương Nối rút 32x15 Bình Minh, PN20 | 23 | cái | |
| 56 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm tương đương Nối rút 25x20 Bình Minh, PN20 | 94 | cái | |
| 57 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/15mm tương đương Nối rút 25x15 Bình Minh, PN20 | 18 | cái | |
| 58 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm tương đương Nắp khóa 21D Bình Minh | 259 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm tương đương với Bình Minh, class3 | 0,3 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm tương đương với Bình Minh, class3 | 1,28 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm tương đương với Bình Minh, class3 | 1,4 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm tương đương với Bình Minh, class3 | 1,16 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm tương đương với Bình Minh, class3 | 1,8 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm tương đương với Bình Minh, class3 | 2,68 | 100m | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm tương đương với Bình Minh, class3 | 0,54 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PVC chéo (Y), đường kính 140mm tương đương Y 140M Bình Minh, PN6 | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC chéo (Y), đường kính 125mm tương đương Y 125M Bình Minh, PN6 | 30 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC chéo (Y), đường kính 110mm tương đương Y 110M Bình Minh, PN6 | 108 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PVC chéo (Y), đường kính 90mm tương đương Y 90M Bình Minh, PN6 | 15 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC chéo (Y), đường kính 75mm tương đương Y 75M Bình Minh, PN6 | 108 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC chéo (Y), đường kính 60mm tương đương Y 60M Bình Minh, PN6 | 24 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC (Y), đường kính 140/125mm tương đương tê cong rút 140x125M Bình Minh, PN6 | 20 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC (Y), đường kính 125/110mm tương đương tê cong rút 125x110M Bình Minh, PN6 | 25 | cái | |
| 74 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC (Y), đường kính 110/90mm tương đương tê cong rút 110x90M Bình Minh, PN6 | 12 | cái | |
| 75 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC (Y), đường kính 90/75mm tương đương tê cong rút 90x75M Bình Minh, PN6 | 72 | cái | |
| 76 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC (Y), đường kính 90/60mm tương đương tê cong rút 90x60M Bình Minh, PN6 | 36 | cái | |
| 77 | Lắp đặt tê thu nhựa PVC (Y), đường kính 75/60mm tương đương tê cong rút 75x60M Bình Minh, PN6 | 36 | cái | |
| 78 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 140mm tương đương Co lơi 140M Bình Minh, PN5 | 10 | cái | |
| 79 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm tương đương Co lơi 125M Bình Minh, PN5 | 32 | cái | |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm tương đương Co lơi 110M Bình Minh, PN5 | 204 | cái | |
| 81 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm tương đương Co lơi 90M Bình Minh, PN5 | 72 | cái | |
| 82 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm tương đương Co lơi 75M Bình Minh, PN5 | 108 | cái | |
| 83 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm tương đương Co lơi 60M Bình Minh, PN5 | 180 | cái | |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm tương đương Co lơi 42M Bình Minh, PN5 | 108 | cái | |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 110/60mm tương đương nối rút 110x60M Bình Minh, PN5 | 8 | cái | |
| 86 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 90/60mm tương đương nối rút 90x60M Bình Minh, PN5 | 8 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 90/75mm tương đương nối rút 90x75M Bình Minh, PN5 | 8 | cái | |
| 88 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 75/60mm tương đương nối rút 75x60M Bình Minh, PN5 | 10 | cái | |
| 89 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 140mm tương đương Nắp khóa 168M Bình Minh | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 125mm tương đương Nắp khóa 114D Bình Minh | 10 | cái | |
| 91 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm tương đương Nắp khóa 114D Bình Minh | 40 | cái | |
| 92 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 90mm tương đương Nắp khóa 90D Bình Minh | 20 | cái | |
| 93 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 75mm tương đương Nắp khóa 90D Bình Minh | 30 | cái | |
| 94 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 60mm tương đương Nắp khóa 60D Bình Minh | 20 | cái | |
| 95 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 42mm tương đương Nắp khóa 42D Bình Minh | 30 | cái | |
| 96 | Đai giữ ống đường kính 110 bằng inox | 20 | bộ | |
| 97 | Đai giữ ống đường kính 90 bằng inox | 19 | bộ | |
| 98 | Đai giữ ống đường kính 75 bằng inox | 30 | bộ | |
| 99 | Đai giữ ống đường kính 63 bằng inox | 75 | bộ | |
| 100 | Đai giữ ống đường kính 50 bằng inox | 4 | bộ | |
| 101 | Đai giữ ống đường kính 42 bằng inox | 18 | bộ | |
| 102 | Đai giữ ống đường kính 32 bằng inox | 38 | bộ | |
| 103 | Đai giữ ống đường kính 25 bằng inox | 96 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN15 tương đương loại Unik DN15 | 24 | cái | |
| K | Phần Sữa chữa - Nhà A2b(D) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,08 | 100 m2 | |
| 2 | CCLĐ Cửa sổ nhôm kính xingfa, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện Kinlong, thanh nhôm dày 1,4mm | 28,88 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.186E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.373E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) từ năm 2017 đến năm 2021: + Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng tối thiểu là 5.537.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.537.000.000 VND. (4) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét có các nội dung về thi công, sửa chữa nhà, kết cấu dạng nhà và/hoặc công trình nhiều tầng có sàn, cấp III hoặc cấp cao hơn.(5) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.537.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Đại học);- Có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng (hoặc chức danh tương đương) các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa hoặc xây dựng nhà cửa vật kiến trúc ≥ 02 năm;Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/ thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân | 34 | - Có Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực xây dựng ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ/thẻ ATLĐ do cơ quan có thẩm quyền cấp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L | 1 |
| 2 | Xe cẩu/ cần trục | Tải trọng ≥25 tấn | 1 |
| 3 | Máy mài tay | Công suất ≥2,7kW | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7kW | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥1,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW | 2 |
| 8 | Ôtô vận chuyển | Tải trọng ≥7T | 1 |
| 9 | Pa lăng/Tời điện | Tải trọng ≥3T | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥620W | 2 |
| 11 | Máy hàn hơi | Công suất ≥2000 lít/h | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Công suất ≥800W | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi