Gói thầu: Gói thầu số 04,06,08,10,12,14,16,18,20-BT12: Toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài, hàng rào, cổng nhà ở tại các lô đất số 04,06,08,10,12,14,16,18,20-BT12 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, TP Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768226-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04,06,08,10,12,14,16,18,20-BT12: Toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài, hàng rào, cổng nhà ở tại các lô đất số 04,06,08,10,12,14,16,18,20-BT12 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, TP Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn huy động của Chủ đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:33:00 đến ngày 2022-08-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,361,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 8 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng II trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỷ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5-7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Thiết bị ép cọc móng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 5-Máy trộn BT ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 8-Máy đầm bàn 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 9-Máy cắt gạch đá, bê tông, đường nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 10-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 12-Máy phát điện 2,7KW dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04,06,08,10,12,14,16,18,20-BT12: Toàn bộ phần xây thô và hoàn thiện mặt ngoài, hàng rào, cổng nhà ở tại các lô đất số 04,06,08,10,12,14,16,18,20-BT12 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, TP Vinh Dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân - TP Vinh - tỉnh Nghệ An 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn huy động của Chủ đầu tư và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ dự thầu bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân
+ Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
+ Điện thoại: 02388666969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân; + Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân. + Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Công ty CP Đầu tư Phát triển Đô thị Handico - Vinh Tân + Địa chỉ: Số 59, đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 02388666969 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lô 04-BT12 (M01) | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,696 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,18 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,588 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 8 | Cẩu cọc đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí ép | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | đoạn cọc |
| 9 | Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2,352 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,05 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 11 | Nối cọc BTCT tiết diện 20x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | mối nối |
| 12 | Phá đầu cọc bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,854 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 21,38 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 7,345 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 23,372 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,654 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại bê tông giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,746 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng D>18mm (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,168 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 14,269 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,805 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,068 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô 10 tấn chặng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,068 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột chiều cao ≤28 m, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,353 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cột D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,624 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột D>18mm, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,141 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,309 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,729 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 3,532 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm D>18, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 41,966 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,599 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn D | Theo bản vẽ thiết kế | 3,811 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,717 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 6,335 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,703 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô D>10, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 18,908 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 51,922 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 10,917 | m3 |
| 52 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Theo bản vẽ thiết kế | 347 | lỗ |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 397,658 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,148 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,733 | m2 |
| 56 | Trát trần dày 15, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 81,101 | m2 |
| 57 | Soi chỉ lõm 10x10 khoảng cách 200 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 500,767 | md |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 397,658 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 157,982 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,402 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nền đá 1x2 mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,545 | m3 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 125,39 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,146 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp đặt hệ Lito (a320) gác trên cầu phong (a800) - thép hộp mạ kẽm 25x25x1 | Theo bản vẽ thiết kế | 125,39 | m2 |
| 66 | Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tô (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,254 | 100m2 |
| 67 | Ngói bò nóc (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 39,24 | md |
| 68 | Ngói bò cạnh (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 48,83 | md |
| 69 | Sản xuất tấm BT SN02 đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,315 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm BT SN02 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,394 | 100m2 |
| 71 | Lắp tấm BT SN02 đúc sẵn lên mái | Theo bản vẽ thiết kế | 146,067 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bê tông nhẹ chống nóng mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 73 | Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 8,922 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 75 | Lắp đặt lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 16,632 | m2 |
| 76 | Sơn lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 14,437 | m2 |
| 77 | Cửa đi mở quay 1 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm. | Theo bản vẽ thiết kế | 5,79 | m2 |
| 78 | Cửa đi mở quay 2 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm . | Theo bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở trượt. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,62 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở trượt. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm . | Theo bản vẽ thiết kế | 35,755 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở hất 1 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,98 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở quay. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,316 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Nguyên bộ phụ kiện đồng bộ - Kính cường lực 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,27 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,545 | 100m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 23,035 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,428 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 5,279 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,508 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m3/1km |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 9,628 | m3 |
| 95 | Xây tường rào, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,852 | m3 |
| 96 | Xây trụ tường rào, VXM M50 (Vật liệu gạch do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 97 | Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4m (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 100 | Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4m (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 101 | Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 102 | Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 104 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 213,022 | m2 |
| 105 | Trát cột, trụ tường rào, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,734 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 219,572 | m2 |
| 107 | Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,66 | m2 |
| 108 | Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,125 | m2 |
| 109 | Khung lưới che chắn thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 667,68 | m2 |
| B | Lô 06-BT12 (M01) | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,696 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,18 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,588 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 8 | Cẩu cọc đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí ép | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | đoạn cọc |
| 9 | Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2,352 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,05 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 11 | Nối cọc BTCT tiết diện 20x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | mối nối |
| 12 | Phá đầu cọc bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,854 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 21,38 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 7,345 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 23,372 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,654 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại bê tông giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,746 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng D>18mm (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,168 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 14,269 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,805 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,068 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô 10 tấn chặng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,068 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột chiều cao ≤28 m, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,353 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cột D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,624 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột D>18mm, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,141 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,309 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,729 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 3,532 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm D>18, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 41,966 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,599 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn D | Theo bản vẽ thiết kế | 3,811 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,717 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 6,335 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,703 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô D>10, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 18,908 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 51,922 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 10,917 | m3 |
| 52 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Theo bản vẽ thiết kế | 347 | lỗ |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 397,658 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,148 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,733 | m2 |
| 56 | Trát trần dày 15, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 81,101 | m2 |
| 57 | Soi chỉ lõm 10x10 khoảng cách 200 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 500,767 | md |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 397,658 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 157,982 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,402 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nền đá 1x2 mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,545 | m3 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 125,39 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,146 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp đặt hệ Lito (a320) gác trên cầu phong (a800) - thép hộp mạ kẽm 25x25x1 | Theo bản vẽ thiết kế | 125,39 | m2 |
| 66 | Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tô (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,254 | 100m2 |
| 67 | Ngói bò nóc (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 39,24 | md |
| 68 | Ngói bò cạnh (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 48,83 | md |
| 69 | Sản xuất tấm BT SN02 đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,315 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm BT SN02 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,394 | 100m2 |
| 71 | Lắp tấm BT SN02 đúc sẵn lên mái | Theo bản vẽ thiết kế | 146,067 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bê tông nhẹ chống nóng mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 73 | Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 8,922 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 75 | Lắp đặt lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 16,632 | m2 |
| 76 | Sơn lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 14,437 | m2 |
| 77 | Cửa đi mở quay 1 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm. | Theo bản vẽ thiết kế | 5,79 | m2 |
| 78 | Cửa đi mở quay 2 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm . | Theo bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở trượt. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,62 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở trượt. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm . | Theo bản vẽ thiết kế | 35,755 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở hất 1 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,98 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở quay. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,316 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Nguyên bộ phụ kiện đồng bộ - Kính cường lực 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,27 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,545 | 100m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 23,035 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,428 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 5,279 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,508 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m3/1km |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 9,628 | m3 |
| 95 | Xây tường rào, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,852 | m3 |
| 96 | Xây trụ tường rào, VXM M50 (Vật liệu gạch do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 97 | Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4m (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 100 | Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4m (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 101 | Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 102 | Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 104 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 213,022 | m2 |
| 105 | Trát cột, trụ tường rào, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,734 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 219,572 | m2 |
| 107 | Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,66 | m2 |
| 108 | Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,125 | m2 |
| 109 | Khung lưới che chắn thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 667,68 | m2 |
| C | Lô 08-BT12 (M01) | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,696 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,18 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,588 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 8 | Cẩu cọc đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí ép | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | đoạn cọc |
| 9 | Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2,352 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,05 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 11 | Nối cọc BTCT tiết diện 20x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | mối nối |
| 12 | Phá đầu cọc bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,854 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 21,38 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 7,345 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 23,372 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,654 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại bê tông giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,746 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng D>18mm (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,168 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 14,269 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,805 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,068 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô 10 tấn chặng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,068 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột chiều cao ≤28 m, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,353 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cột D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,624 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột D>18mm, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,141 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,309 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,729 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 3,532 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm D>18, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 41,966 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,599 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn D | Theo bản vẽ thiết kế | 3,811 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,717 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 6,335 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,703 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô D>10, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 18,908 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 51,922 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 10,917 | m3 |
| 52 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Theo bản vẽ thiết kế | 347 | lỗ |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 397,658 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,148 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,733 | m2 |
| 56 | Trát trần dày 15, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 81,101 | m2 |
| 57 | Soi chỉ lõm 10x10 khoảng cách 200 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 500,767 | md |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 397,658 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 157,982 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,402 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nền đá 1x2 mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,545 | m3 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 125,39 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,146 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp đặt hệ Lito (a320) gác trên cầu phong (a800) - thép hộp mạ kẽm 25x25x1 | Theo bản vẽ thiết kế | 125,39 | m2 |
| 66 | Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tô (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,254 | 100m2 |
| 67 | Ngói bò nóc (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 39,24 | md |
| 68 | Ngói bò cạnh (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 48,83 | md |
| 69 | Sản xuất tấm BT SN02 đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,315 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm BT SN02 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,394 | 100m2 |
| 71 | Lắp tấm BT SN02 đúc sẵn lên mái | Theo bản vẽ thiết kế | 146,067 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bê tông nhẹ chống nóng mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 73 | Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 8,922 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 75 | Lắp đặt lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 16,632 | m2 |
| 76 | Sơn lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 14,437 | m2 |
| 77 | Cửa đi mở quay 1 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm. | Theo bản vẽ thiết kế | 5,79 | m2 |
| 78 | Cửa đi mở quay 2 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm . | Theo bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở trượt. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,62 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở trượt. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm . | Theo bản vẽ thiết kế | 35,755 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở hất 1 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,98 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở quay. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,316 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Nguyên bộ phụ kiện đồng bộ - Kính cường lực 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,27 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,545 | 100m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 23,035 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,428 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 5,279 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,508 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m3/1km |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 9,628 | m3 |
| 95 | Xây tường rào, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,852 | m3 |
| 96 | Xây trụ tường rào, VXM M50 (Vật liệu gạch do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 97 | Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4m (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 100 | Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4m (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 101 | Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 102 | Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 104 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 213,022 | m2 |
| 105 | Trát cột, trụ tường rào, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,734 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 219,572 | m2 |
| 107 | Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,66 | m2 |
| 108 | Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,125 | m2 |
| 109 | Khung lưới che chắn thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 667,68 | m2 |
| D | Lô 10-BT12 (M01) | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,696 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,18 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,588 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 8 | Cẩu cọc đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí ép | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | đoạn cọc |
| 9 | Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2,352 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,05 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 11 | Nối cọc BTCT tiết diện 20x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | mối nối |
| 12 | Phá đầu cọc bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,854 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 21,38 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 7,345 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 23,372 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,654 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại bê tông giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,746 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng D>18mm (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,168 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 14,269 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,805 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,068 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô 10 tấn chặng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,068 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột chiều cao ≤28 m, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,353 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cột D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,624 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột D>18mm, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,141 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,309 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,729 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 3,532 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm D>18, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 41,966 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,599 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn D | Theo bản vẽ thiết kế | 3,811 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,717 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 6,335 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,703 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô D>10, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 18,908 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 51,922 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 10,917 | m3 |
| 52 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Theo bản vẽ thiết kế | 347 | lỗ |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 397,658 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,148 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,733 | m2 |
| 56 | Trát trần dày 15, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 81,101 | m2 |
| 57 | Soi chỉ lõm 10x10 khoảng cách 200 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 500,767 | md |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 397,658 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 157,982 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,402 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nền đá 1x2 mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,545 | m3 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 125,39 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,146 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp đặt hệ Lito (a320) gác trên cầu phong (a800) - thép hộp mạ kẽm 25x25x1 | Theo bản vẽ thiết kế | 125,39 | m2 |
| 66 | Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tô (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,254 | 100m2 |
| 67 | Ngói bò nóc (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 39,24 | md |
| 68 | Ngói bò cạnh (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 48,83 | md |
| 69 | Sản xuất tấm BT SN02 đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,315 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm BT SN02 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,394 | 100m2 |
| 71 | Lắp tấm BT SN02 đúc sẵn lên mái | Theo bản vẽ thiết kế | 146,067 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bê tông nhẹ chống nóng mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 73 | Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 8,922 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 75 | Lắp đặt lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 16,632 | m2 |
| 76 | Sơn lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 14,437 | m2 |
| 77 | Cửa đi mở quay 1 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm. | Theo bản vẽ thiết kế | 5,79 | m2 |
| 78 | Cửa đi mở quay 2 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm . | Theo bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở trượt. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,62 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở trượt. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm . | Theo bản vẽ thiết kế | 35,755 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở hất 1 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,98 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở quay. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,316 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Nguyên bộ phụ kiện đồng bộ - Kính cường lực 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,27 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,545 | 100m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 23,035 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,428 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 5,279 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,508 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m3/1km |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 9,628 | m3 |
| 95 | Xây tường rào, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,852 | m3 |
| 96 | Xây trụ tường rào, VXM M50 (Vật liệu gạch do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 97 | Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4m (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 100 | Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4m (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 101 | Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 102 | Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 104 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 213,022 | m2 |
| 105 | Trát cột, trụ tường rào, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,734 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 219,572 | m2 |
| 107 | Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,66 | m2 |
| 108 | Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,125 | m2 |
| 109 | Khung lưới che chắn thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 667,68 | m2 |
| E | Lô 12-BT12 (M01) | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,696 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,18 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,588 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 8 | Cẩu cọc đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí ép | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | đoạn cọc |
| 9 | Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2,352 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,05 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 11 | Nối cọc BTCT tiết diện 20x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | mối nối |
| 12 | Phá đầu cọc bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,854 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 21,38 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 7,345 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 23,372 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,654 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại bê tông giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,746 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng D>18mm (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,168 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 14,269 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,805 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,068 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô 10 tấn chặng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,068 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột chiều cao ≤28 m, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,353 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cột D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,624 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột D>18mm, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,141 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,309 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,729 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 3,532 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm D>18, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 41,966 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,599 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn D | Theo bản vẽ thiết kế | 3,811 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,717 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 6,335 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,703 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô D>10, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 18,908 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 51,922 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 10,917 | m3 |
| 52 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Theo bản vẽ thiết kế | 347 | lỗ |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 397,658 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,148 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,733 | m2 |
| 56 | Trát trần dày 15, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 81,101 | m2 |
| 57 | Soi chỉ lõm 10x10 khoảng cách 200 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 500,767 | md |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 397,658 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 157,982 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,402 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nền đá 1x2 mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,545 | m3 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 125,39 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,146 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp đặt hệ Lito (a320) gác trên cầu phong (a800) - thép hộp mạ kẽm 25x25x1 | Theo bản vẽ thiết kế | 125,39 | m2 |
| 66 | Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tô (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,254 | 100m2 |
| 67 | Ngói bò nóc (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 39,24 | md |
| 68 | Ngói bò cạnh (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 48,83 | md |
| 69 | Sản xuất tấm BT SN02 đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,315 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm BT SN02 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,394 | 100m2 |
| 71 | Lắp tấm BT SN02 đúc sẵn lên mái | Theo bản vẽ thiết kế | 146,067 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bê tông nhẹ chống nóng mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 73 | Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 8,922 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 75 | Lắp đặt lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 16,632 | m2 |
| 76 | Sơn lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 14,437 | m2 |
| 77 | Cửa đi mở quay 1 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm. | Theo bản vẽ thiết kế | 5,79 | m2 |
| 78 | Cửa đi mở quay 2 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm . | Theo bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở trượt. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,62 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở trượt. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm . | Theo bản vẽ thiết kế | 35,755 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở hất 1 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,98 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở quay. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,316 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Nguyên bộ phụ kiện đồng bộ - Kính cường lực 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,27 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,545 | 100m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 23,035 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,428 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 5,279 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,508 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m3/1km |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 9,628 | m3 |
| 95 | Xây tường rào, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,852 | m3 |
| 96 | Xây trụ tường rào, VXM M50 (Vật liệu gạch do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 97 | Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4m (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 100 | Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4m (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 101 | Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 102 | Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 104 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 213,022 | m2 |
| 105 | Trát cột, trụ tường rào, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,734 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 219,572 | m2 |
| 107 | Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,66 | m2 |
| 108 | Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,125 | m2 |
| 109 | Khung lưới che chắn thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 667,68 | m2 |
| F | Lô 14-BT12 (M01) | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,696 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,18 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,588 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 8 | Cẩu cọc đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí ép | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | đoạn cọc |
| 9 | Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2,352 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,05 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 11 | Nối cọc BTCT tiết diện 20x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | mối nối |
| 12 | Phá đầu cọc bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,854 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 21,38 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 7,345 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 23,372 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,654 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại bê tông giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,746 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng D>18mm (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,168 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 14,269 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,805 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,068 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô 10 tấn chặng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,068 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột chiều cao ≤28 m, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,353 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cột D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,624 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột D>18mm, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,141 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,309 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,729 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 3,532 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm D>18, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 41,966 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,599 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn D | Theo bản vẽ thiết kế | 3,811 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,717 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 6,335 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,703 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô D>10, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 18,908 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 51,922 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 10,917 | m3 |
| 52 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Theo bản vẽ thiết kế | 347 | lỗ |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 397,658 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,148 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,733 | m2 |
| 56 | Trát trần dày 15, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 81,101 | m2 |
| 57 | Soi chỉ lõm 10x10 khoảng cách 200 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 500,767 | md |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 397,658 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 157,982 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,402 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nền đá 1x2 mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,545 | m3 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 125,39 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,146 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp đặt hệ Lito (a320) gác trên cầu phong (a800) - thép hộp mạ kẽm 25x25x1 | Theo bản vẽ thiết kế | 125,39 | m2 |
| 66 | Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tô (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,254 | 100m2 |
| 67 | Ngói bò nóc (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 39,24 | md |
| 68 | Ngói bò cạnh (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 48,83 | md |
| 69 | Sản xuất tấm BT SN02 đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,315 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm BT SN02 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,394 | 100m2 |
| 71 | Lắp tấm BT SN02 đúc sẵn lên mái | Theo bản vẽ thiết kế | 146,067 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bê tông nhẹ chống nóng mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 73 | Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 8,922 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 75 | Lắp đặt lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 16,632 | m2 |
| 76 | Sơn lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 14,437 | m2 |
| 77 | Cửa đi mở quay 1 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm. | Theo bản vẽ thiết kế | 5,79 | m2 |
| 78 | Cửa đi mở quay 2 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm . | Theo bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở trượt. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,62 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở trượt. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm . | Theo bản vẽ thiết kế | 35,755 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở hất 1 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,98 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở quay. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,316 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Nguyên bộ phụ kiện đồng bộ - Kính cường lực 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,27 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,545 | 100m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 23,035 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,428 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 5,279 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,508 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m3/1km |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 9,628 | m3 |
| 95 | Xây tường rào, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,852 | m3 |
| 96 | Xây trụ tường rào, VXM M50 (Vật liệu gạch do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 97 | Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4m (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 100 | Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4m (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 101 | Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 102 | Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 104 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 213,022 | m2 |
| 105 | Trát cột, trụ tường rào, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,734 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 219,572 | m2 |
| 107 | Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,66 | m2 |
| 108 | Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,125 | m2 |
| 109 | Khung lưới che chắn thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 667,68 | m2 |
| G | Lô 16-BT12 (M01) | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,696 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,18 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,588 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 8 | Cẩu cọc đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí ép | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | đoạn cọc |
| 9 | Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2,352 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,05 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 11 | Nối cọc BTCT tiết diện 20x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | mối nối |
| 12 | Phá đầu cọc bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,854 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 21,38 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 7,345 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 23,372 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,654 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại bê tông giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,746 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng D>18mm (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,168 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 14,269 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,805 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,068 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô 10 tấn chặng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,068 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột chiều cao ≤28 m, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,353 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cột D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,624 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột D>18mm, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,141 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,309 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,729 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 3,532 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm D>18, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 41,966 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,599 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn D | Theo bản vẽ thiết kế | 3,811 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,717 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 6,335 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,703 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô D>10, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 18,908 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 51,922 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 10,917 | m3 |
| 52 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Theo bản vẽ thiết kế | 347 | lỗ |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 397,658 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,148 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,733 | m2 |
| 56 | Trát trần dày 15, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 81,101 | m2 |
| 57 | Soi chỉ lõm 10x10 khoảng cách 200 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 500,767 | md |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 397,658 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 157,982 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,402 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nền đá 1x2 mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,545 | m3 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 125,39 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,146 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp đặt hệ Lito (a320) gác trên cầu phong (a800) - thép hộp mạ kẽm 25x25x1 | Theo bản vẽ thiết kế | 125,39 | m2 |
| 66 | Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tô (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,254 | 100m2 |
| 67 | Ngói bò nóc (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 39,24 | md |
| 68 | Ngói bò cạnh (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 48,83 | md |
| 69 | Sản xuất tấm BT SN02 đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,315 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm BT SN02 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,394 | 100m2 |
| 71 | Lắp tấm BT SN02 đúc sẵn lên mái | Theo bản vẽ thiết kế | 146,067 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bê tông nhẹ chống nóng mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 73 | Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 8,922 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 75 | Lắp đặt lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 16,632 | m2 |
| 76 | Sơn lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 14,437 | m2 |
| 77 | Cửa đi mở quay 1 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm. | Theo bản vẽ thiết kế | 5,79 | m2 |
| 78 | Cửa đi mở quay 2 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm . | Theo bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở trượt. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,62 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở trượt. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm . | Theo bản vẽ thiết kế | 35,755 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở hất 1 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,98 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở quay. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,316 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Nguyên bộ phụ kiện đồng bộ - Kính cường lực 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,27 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,545 | 100m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 23,035 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,428 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 5,279 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,508 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m3/1km |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 9,628 | m3 |
| 95 | Xây tường rào, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,852 | m3 |
| 96 | Xây trụ tường rào, VXM M50 (Vật liệu gạch do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 97 | Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4m (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 100 | Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4m (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 101 | Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 102 | Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 104 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 213,022 | m2 |
| 105 | Trát cột, trụ tường rào, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,734 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 219,572 | m2 |
| 107 | Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,66 | m2 |
| 108 | Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,125 | m2 |
| 109 | Khung lưới che chắn thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 667,68 | m2 |
| H | Lô 18-BT12 (M01) | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,696 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,18 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,588 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 8 | Cẩu cọc đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí ép | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | đoạn cọc |
| 9 | Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2,352 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,05 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 11 | Nối cọc BTCT tiết diện 20x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | mối nối |
| 12 | Phá đầu cọc bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,854 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 21,38 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 7,345 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 23,372 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,654 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại bê tông giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,746 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng D>18mm (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,168 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 14,269 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,805 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,068 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô 10 tấn chặng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,068 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột chiều cao ≤28 m, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,353 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cột D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,624 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột D>18mm, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,141 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,309 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,729 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 3,532 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm D>18, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 41,966 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,599 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn D | Theo bản vẽ thiết kế | 3,811 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,717 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 6,335 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,703 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô D>10, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 18,908 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 51,922 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 10,917 | m3 |
| 52 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Theo bản vẽ thiết kế | 347 | lỗ |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 397,658 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,148 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,733 | m2 |
| 56 | Trát trần dày 15, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 81,101 | m2 |
| 57 | Soi chỉ lõm 10x10 khoảng cách 200 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 500,767 | md |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 397,658 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 157,982 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,402 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nền đá 1x2 mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,545 | m3 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 125,39 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,146 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp đặt hệ Lito (a320) gác trên cầu phong (a800) - thép hộp mạ kẽm 25x25x1 | Theo bản vẽ thiết kế | 125,39 | m2 |
| 66 | Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tô (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,254 | 100m2 |
| 67 | Ngói bò nóc (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 39,24 | md |
| 68 | Ngói bò cạnh (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 48,83 | md |
| 69 | Sản xuất tấm BT SN02 đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,315 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm BT SN02 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,394 | 100m2 |
| 71 | Lắp tấm BT SN02 đúc sẵn lên mái | Theo bản vẽ thiết kế | 146,067 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bê tông nhẹ chống nóng mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 73 | Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 8,922 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 75 | Lắp đặt lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 16,632 | m2 |
| 76 | Sơn lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 14,437 | m2 |
| 77 | Cửa đi mở quay 1 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm. | Theo bản vẽ thiết kế | 5,79 | m2 |
| 78 | Cửa đi mở quay 2 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm . | Theo bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở trượt. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,62 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở trượt. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm . | Theo bản vẽ thiết kế | 35,755 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở hất 1 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,98 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở quay. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,316 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Nguyên bộ phụ kiện đồng bộ - Kính cường lực 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,27 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,545 | 100m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 23,035 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,428 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 5,279 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,508 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m3/1km |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 9,628 | m3 |
| 95 | Xây tường rào, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,852 | m3 |
| 96 | Xây trụ tường rào, VXM M50 (Vật liệu gạch do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 97 | Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4m (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 100 | Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4m (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 101 | Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 102 | Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 104 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 213,022 | m2 |
| 105 | Trát cột, trụ tường rào, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,734 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 219,572 | m2 |
| 107 | Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,66 | m2 |
| 108 | Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,125 | m2 |
| 109 | Khung lưới che chắn thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 667,68 | m2 |
| I | Lô 20-BT12 (M01) | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,696 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc đúc sẵn, ván khuôn kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1,18 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,588 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn D>18 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép tôn hộp đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế | 0,319 | tấn |
| 8 | Cẩu cọc đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí ép | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | đoạn cọc |
| 9 | Ép trước cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế | 2,352 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc BTCT 25x25 L>4 m, đất cấp INhân công x 1,05Máy x 1,05 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,088 | 100m |
| 11 | Nối cọc BTCT tiết diện 20x20 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | mối nối |
| 12 | Phá đầu cọc bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đầu cọc bằng ô tô 10 tấn chặng 1km | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 0,854 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 21,38 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100, trộn bằng máy, đổ bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 7,345 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 23,372 | m3 |
| 19 | Bê tông dầm giằng, BTTP M250 đá 1x2 đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ thiết kế | 0,654 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại bê tông giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,746 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,307 | tấn |
| 24 | Cốt thép móng D>18mm (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,168 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,133 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng móng D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 14,269 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,805 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1,068 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển tiếp bằng ô tô 10 tấn chặng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,068 | 100m3 |
| 31 | Bê tông cột chiều cao ≤28 m, BTTP M250, đá 1x2, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 8,353 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột trụ bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép cột D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột D | Theo bản vẽ thiết kế | 1,624 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột D>18mm, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,044 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 25,141 | m3 |
| 37 | Ván khuôn dầm bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,309 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,729 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm D | Theo bản vẽ thiết kế | 3,532 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm D>18, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, BTTP M250, đá 1x2, phụ gia R7, đổ bằng bơm | Theo bản vẽ thiết kế | 41,966 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn bằng kim loại, chiều cao ≤28 m | Theo bản vẽ thiết kế | 4,599 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép sàn D | Theo bản vẽ thiết kế | 3,811 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,717 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, đổ thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 6,335 | m3 |
| 46 | Ván khuôn lanh tô bằng gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,703 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép lanh tô D | Theo bản vẽ thiết kế | 0,502 | tấn |
| 48 | Cốt thép lanh tô D>10, H | Theo bản vẽ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 18,908 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 51,922 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 10,917 | m3 |
| 52 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Theo bản vẽ thiết kế | 347 | lỗ |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 397,658 | m2 |
| 54 | Trát má cửa, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,148 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 30,733 | m2 |
| 56 | Trát trần dày 15, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 81,101 | m2 |
| 57 | Soi chỉ lõm 10x10 khoảng cách 200 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 500,767 | md |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 397,658 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 157,982 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,402 | 100m3 |
| 61 | Bê tông nền đá 1x2 mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,545 | m3 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo bản vẽ thiết kế | 125,39 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,146 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp đặt hệ Lito (a320) gác trên cầu phong (a800) - thép hộp mạ kẽm 25x25x1 | Theo bản vẽ thiết kế | 125,39 | m2 |
| 66 | Lợp ngói tráng men VIGLACERA 10viên/m² bằng li tô (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 1,254 | 100m2 |
| 67 | Ngói bò nóc (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 39,24 | md |
| 68 | Ngói bò cạnh (Vật liệu ngói do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 48,83 | md |
| 69 | Sản xuất tấm BT SN02 đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,315 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm BT SN02 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,394 | 100m2 |
| 71 | Lắp tấm BT SN02 đúc sẵn lên mái | Theo bản vẽ thiết kế | 146,067 | 1 cấu kiện |
| 72 | Bê tông nhẹ chống nóng mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 73 | Lát đá Garanite màu đen thành lan can, bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế | 8,922 | m2 |
| 74 | Gia công lan can | Theo bản vẽ thiết kế | 0,323 | tấn |
| 75 | Lắp đặt lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 16,632 | m2 |
| 76 | Sơn lan can thép ban công | Theo bản vẽ thiết kế | 14,437 | m2 |
| 77 | Cửa đi mở quay 1 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm. | Theo bản vẽ thiết kế | 5,79 | m2 |
| 78 | Cửa đi mở quay 2 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm . | Theo bản vẽ thiết kế | 3,68 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở trượt. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 2mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 16,62 | m2 |
| 80 | Cửa sổ mở trượt. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm . | Theo bản vẽ thiết kế | 35,755 | m2 |
| 81 | Cửa sổ mở hất 1 cánh. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,98 | m2 |
| 82 | Cửa sổ mở quay. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Phụ kiện KinLong loại 1 - kính dán an toàn 6.38 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,316 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định. Khung Nhôm XingFa nhập khẩu hệ 55 dày 1,4mm - Nguyên bộ phụ kiện đồng bộ - Kính cường lực 6,38mm | Theo bản vẽ thiết kế | 13,27 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m(Tính 1 tháng thi công) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,545 | 100m2 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 23,035 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3,428 | m3 |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 5,279 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,508 | m3 |
| 89 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,137 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,195 | tấn |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m3/1km |
| 94 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 9,628 | m3 |
| 95 | Xây tường rào, dày | Theo bản vẽ thiết kế | 2,852 | m3 |
| 96 | Xây trụ tường rào, VXM M50 (Vật liệu gạch do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 97 | Bê tông trụ cổng, chiều cao ≤4m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ cổng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,035 | 100m2 |
| 99 | Cốt thép cột, trụ, D≤10mm, chiều cao ≤4m (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 100 | Cốt thép cột, trụ, D≤18mm, chiều cao ≤4m (Vật liệu thép do chủ đầu tư cấp) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 101 | Bê tông giằng đỉnh tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 102 | Ván khuôn giằng đỉnh tường, ván khuôn thép, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 104 | Trát tường, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 213,022 | m2 |
| 105 | Trát cột, trụ tường rào, VXM M75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,734 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 219,572 | m2 |
| 107 | Sản xuất hàng rào song sắt đặc 10x10mm, sơn 1 nước chống rỉ, 2 nước sơn tổng hợp (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 11,66 | m2 |
| 108 | Sản xuất cổng sắt hộp 30x60x1,5mm, 20x40x1,2mm sơn tĩnh điện (bao gồm vận chuyển và lắp đặt) | Theo bản vẽ thiết kế | 4,125 | m2 |
| 109 | Khung lưới che chắn thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 667,68 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Kỹ sư có kinh nghiệm tối thiểu 8 năm trong lĩnh vực Xây dựng công trình dân dụng;-Đã hoàn thành công việc chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công Hạng II trở lên;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu;-Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của các Chủ đầu tư cho vị trí chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu (công chứng kèm theo). | 8 | 8 |
| 2 | cán bộ kỷ thuật thi công | 3 | -Có kinh nghiệm thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu;-Có bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành Xây dựng dân dụng;-Có hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật hoặc tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | đội trưởng thi công | 3 | -Là trung cấp hoặc Cao đẳng nghề trở lên, có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;-Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có bằng cấp, ngành nghề để chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ an toàn lao động | 2 | -Là cán bộ có tổng số năm kinh nghiệm > 03 năm và có kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm;Đã trực tiếp thực hiện công việc ít nhất 1 (một) công trình tương tự; có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5-7 tấn | Đang sử dụng tốt | 7 |
| 2 | Thiết bị ép cọc móng | Đang sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào 0,8m3 | Đang sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng tốt | 7 |
| 5 | Máy trộn BT ≥250l | Đang sử dụng tốt | 7 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥80l | Đang sử dụng tốt | 7 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kw | Đang sử dụng tốt | 7 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,5kw | Đang sử dụng tốt | 7 |
| 9 | Máy cắt gạch đá, bê tông, đường nhựa | Đang sử dụng tốt | 7 |
| 10 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Đang sử dụng tốt | 7 |
| 11 | Máy bơm nước | Đang sử dụng tốt | 7 |
| 12 | Máy phát điện 2,7KW dự phòng | Đang sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Dụng cụ thí nghiệm, kiểm tra vật liệu, cấu kiện, máy đo đạc tại hiện trường hoặc có phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Đang sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi