Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà khoa Dược - Bệnh viện Gang Thép
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà khoa Dược - Bệnh viện Gang Thép |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:30:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,267,389,470 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Gang thép Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Sửa chữa, bảo dưỡng nhà khoa Dược - Bệnh viện Gang Thép Sửa chữa, bảo dưỡng nhà khoa Dược - Bệnh viện Gang Thép 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp y tế năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Gang Thép Thái Nguyên, Địa chỉ: Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên - Số 16a, đường Nha Trang, Phường Trung Thành, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 552,208 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 322,9914 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường trong) | Theo yêu cầu tại Chương V | 248,2886 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (tường ngoài) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.351,0917 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa bậc cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,5398 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng (gạch lát nền) | Theo yêu cầu tại Chương V | 450,8745 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 394,654 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,8734 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V | 211,3906 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 197,02 | m |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo yêu cầu tại Chương V | 193,72 | m |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 81,7808 | m2 |
| 13 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,925 | m2 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 25,78 | m2 |
| 15 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,744 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0895 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | m |
| 18 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,748 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,8154 | m3 |
| 20 | Phá dỡ bê tông bể nước không có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,56 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ tấm đan đậy bể | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cấu kiện |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6359 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu tại Chương V | 239,91 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống cấp nước, thiết bị vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn gói |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Trọn gói |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 119,9951 | m3 |
| B | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,0296 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4635 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,092 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,043 | 100kg |
| 5 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0572 | m3 |
| 6 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 982,0957 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 248,2886 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,072 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 226,181 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 77,7384 | m2 |
| 11 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 108,2048 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.568,7665 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V | 718,2044 | m2 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 24,2692 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, (Gạch KT 300x300mm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,5999 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, (Gạch KT 600x600mm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 442,2746 | m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, (Gạch KT 300x600mm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 778,098 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ kính an toàn 6,38 ly (Bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chình) | Theo yêu cầu tại Chương V | 80,196 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm hệ kính an toán 6,38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 105,88 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm hệ kính an toán 6,38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,12 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Inox 201 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.524,3 | kg |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V | 126,755 | m2 |
| 23 | Sản xuất lan can Inox 201 cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V | 101 | Kg |
| 24 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,993 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,5398 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,5048 | m2 |
| 27 | Chống thấm nền nhà vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,5844 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,295 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,6077 | m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,9176 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,592 | m3 |
| 32 | Lát gạch lá dừa KT 200x200mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,9202 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2772 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,502 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0767 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,387 | m3 |
| 38 | SXLD chậu Inox 304 KT 450x450x400mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | Cái |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,87 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,075 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1047 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 66,1504 | m2 |
| 43 | Phá dỡ móng gạch | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2614 | m3 |
| 44 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Đổ hóa chất Ramset EPCON G5 cấy thép cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 100 | Lỗ |
| 46 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2016 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0492 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0967 | tấn |
| 49 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,3464 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,7392 | m3 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,592 | m2 |
| 52 | Gia công bản mã chân cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3199 | tấn |
| 53 | Lắp đặt bản mã chân cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3199 | tấn |
| 54 | Bulông M18-L30 | Theo yêu cầu tại Chương V | 96 | Bộ |
| 55 | Gia công vì kèo théphộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1586 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1586 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ (thép hộp mạ kẽm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9102 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,9102 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dầy 0,4 ly | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,2875 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V | 45,7 | m |
| 61 | Máng nước Inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V | 73,48 | md |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 75,8 | m |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (thời gian thi công tạm tính 2 tháng) | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,9065 | 100m2 |
| C | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 400x500x210 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng loại nhựa AT cài 8P | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển cho nồi hơi | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo yêu cầu tại Chương V | 89 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu tại Chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi (mặt + đế + ố cắm) | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (mặt + đế + hạt) | Theo yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (mặt + đế + hạt) | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (mặt + đế + hạt) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.550 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.050 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 (dây tiếp địa) | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 (dây tiếp địa) | Theo yêu cầu tại Chương V | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo yêu cầu tại Chương V | 1.220 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo yêu cầu tại Chương V | 925 | m |
| 24 | lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 165 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 680 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 18W nổi trần | Theo yêu cầu tại Chương V | 18 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn máng Led 2x18W dài 1,2m | Theo yêu cầu tại Chương V | 42 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V | 34 | cái |
| 30 | Tủ tổ hợp báo cháy: Chuông đèn, nút ấn | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| D | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,68 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt van PPR D40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng xông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR D40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20-1/2 | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu PPR 32/25mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu PPR 25/20mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt lơ | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép Inox | Theo yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR - Đường kính 40/27mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,35 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút PVC - D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y PVC - D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PVC - D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa PVC - D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt bát thu nhựa PVC - D90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC - D90/60 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC - D60/34 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | Quả |
| 30 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (xịt xí) | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 33 | lắp đặt xi phông | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (2 đường nóng lạnh) | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi đơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ga thu sàn | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bể |
| 44 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lít | Theo yêu cầu tại Chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp cao đăng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng: ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi