Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768417-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220768251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã cân đối.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:30:00 đến ngày 2022-08-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,607,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9107475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.821495E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT có hạng mục thi công Kênh mương (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.825.015.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.475.046.500 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 5T-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Kiên cố hoá kênh đê Nhòi thôn Sơn Thuỷ và mương tưới thôn Bình Minh, thôn Trường Cát xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn.
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã cân đối.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Trường Lâm. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Trần Đức Nghi Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. .


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Trường Lâm. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Trường Lâm. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Trường Lâm; Địa chỉ: Xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Trường Lâm; Địa chỉ: Xã Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH KHE NHÒI THÔN SƠN THỦY
1Bóc phong hóaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6367100m3
2Đào móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4931100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6367100m3
4Vận chuyển đất 1,04km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6367100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6367100m3
6Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,9937100m3
7Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3564100m3
8Mua đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công430,9618m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,096210m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 3,2km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,096210m³/1km
11Bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,31m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6516100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3651tấn
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công385,15m3
15Ván khuôn thép kênhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,561100m2
16Lắp đặt thanh chốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công374Ck
17Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97,24m3
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công38,9m2
19Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công87,13m3
20Vận chuyển ra bãi thải 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8713100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8713100m3/1km
22San bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8713100m3
B Cống qua đường (5 cái)
1BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn + mũ mốTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,15m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công201cấu kiện
4BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,65m3
5BTT M200 đá 1x2 - MóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,31m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,15m3
7BTT M200 đá 1x2 - Mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,7m3
8Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,048100m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,18100m2
10Ván khuôn thép tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5885100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5555100m2
12Ván khuôn thép - Tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16100m2
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,13m2
14Ni lon tái sinhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,675100m2
15Thép tròn - Tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,1685tấn
16Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,56100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5100m3
C Cống đầu kênh (2 cái)
1BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,92m3
2BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THLTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,88m3
3BTCT M250 đá 1x2- Tấm khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,64m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4m
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2162100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0864100m2
8Ván khuôn khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0208100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0051tấn
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,24m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,11m3
12Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,015100m3
D Cống tưới (3 cái)
1BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,172m3
2BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THLTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,788m3
3BTCT M250 đá 1x2- Tấm khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,108m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,96m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31 đoạn ống
6Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0766100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2469100m2
8Ván khuôn khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0312100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0077tấn
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,78m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,451m3
12Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0276100m3
E Tấm đan qua kênh loại 1 (15 tấm)
1Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4m3
2Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,216100m2
3Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,75m3
4Ván khuôn gờ chắn bánhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1035100m2
5Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp kênh ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0114tấn
6Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp kênhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7341tấn
7Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,5m3
8Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,33100m2
9Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp kênh ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0275tấn
10Lắp dựng cốt thép tấm đan nắp kênh ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,937tấn
11Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,66m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1258100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2081tấn
14Bê tông kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công51,06m3
15Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,734100m2
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,3m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công571 cấu kiện
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110cái
F HẠNG MỤC: KÊNH BÌNH MINH
1Bóc phong hóaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,859100m3
2Đào móngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,8981100m3
3Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,3955100m3
4Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,8454100m3
5Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97,18m3
6Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97,18m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9718100m3
8Vận chuyển đất 0,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9718100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9718100m3
10Mua đấtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công363,265m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,326510m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 2,6km tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36,326510m³/1km
13Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công363,265m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công363,265m3
15Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,64m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn thanh giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8764100m2
17Bê tông chèn thanh giằng M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,05m3
18Ván khuôn gỗ chèn thanh giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3204100m2
19Gia công, lắp đặt cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6998tấn
20Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công127,73m3
21Ván khuôn mươngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0327100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3581 cấu kiện
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công98,28m3
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,56m2
25Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công189,51m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.814,95m2
27Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,34m3
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công85,85m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công94,07m3
30Vận chuyển vật liệu KTD ra bãi thải bằng ô tô 5T, 1km đầuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8226100m3
31Vận chuyển vật liệu KTD ra bãi thải bằng ô tô 5T, 0,9 km tiêp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8226100m3/1km
32San bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8226100m3
G II.1. Cụm chia nước đoạn từ K0+028 - K0+032,45
1BTCT M250 đá 1x2 - Tấm phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04m3
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21cấu kiện
3BTT M200 đá 1x2 - Thành cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,84m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,57m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,87m3
6Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2393100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0465100m2
8Ván khuôn thép - Tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0032100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,08m2
10Thép tròn - Tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0434tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,07m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,86m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,93m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 900m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,93m3
15San đá bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0193100m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0764100m3
17Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,103100m3
18Đào phong hóa bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0339100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0339100m3
20Vận chuyển đất 0,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0339100m3/1km
21San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0339100m3
22BTCT M250 đá 1x2 - Tấm phai, tấm đan cống qua đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6m3
23BTT M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,42m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6m3
25Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1384100m2
26Ván khuôn thép - Tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0374100m2
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,15m2
28Thép tròn - Tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1054tấn
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,91m3
30Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0541100m3
31BTCT M250 đá 1x2 - Tấm phai, tấm đan cống qua đườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,54m3
32Bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,19m3
33Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,26m3
34Ván khuôn thànhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4387100m2
35Ván khuôn thép - Tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0392100m2
36Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,38m2
37Thép tròn - Tấm nắpTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,092tấn
38Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3461m3
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3 ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1211100m3
40Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1181100m3
41Đào phong hóa bằng máy đào 0,4m3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0374100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0374100m3
43Vận chuyển đất 0,9km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5kmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0374100m3/1km
44San đất bãi thải bằng máy ủiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0374100m3
45Bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,34m3
46BTCT M250 đá 1x2- Tấm khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08m3
47Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41 đoạn ống
48Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,243100m2
49Ván khuôn khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0264100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,005tấn
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4m3
52Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,56m2
53Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,261m3
54Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m3
H II.6. Cống tưới đầu kênh tại K0+300
1BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,95m3
2BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THLTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,46m3
3BTCT M250 đá 1x2- Tấm khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21 đoạn ống
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0392100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0625100m2
7Ván khuôn khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0028100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0033tấn
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,63m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,62m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,181m3
12Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0248100m3
I II.5. Cống tưới đầu kênh tại K0+400 và K0+500.
1BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,08m3
2BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THLTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,32m3
3BTCT M250 đá 1x2- Tấm khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41 đoạn ống
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0542100m2
6Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,186100m2
7Ván khuôn khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0064100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0087tấn
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,42m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6m2
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,381m3
12Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0612100m3
J II.6. Cống tưới đầu kênh tại K0+600.
1Bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,41m3
2BTCT M250 đá 1x2- Tấm khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21 đoạn ống
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1045100m2
5Ván khuôn khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0031100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0033tấn
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,63m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,62m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,181m3
10Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0248100m3
K II.7. Cống tưới đầu kênh tại K0+400 và K0+500.
1Bê tôngM200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4m3
2BTCT M250 đá 1x2- Tấm khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41 đoạn ống
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2466100m2
5Ván khuôn khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0064100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0087tấn
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,42m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6m2
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,691m3
10Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0306100m3
L II.8. Cống tưới đầu kênh tại K0+600.
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,3m3
2BTCT M250 đá 1x2- Tấm khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21 đoạn ống
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,1198100m2
5Ván khuôn khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0031100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0043tấn
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,69m3
8Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,77m2
9Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3621m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3 ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0326100m3
11Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0296100m3
M II.9. Cống tưới đầu kênh tại K0+700.
1BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m3
2BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THLTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6m3
3BTCT M250 đá 1x2- Tấm khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21 đoạn ống
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0378100m2
6Ván khuôn thànhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0763100m2
7Ván khuôn khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0031100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0042tấn
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,68m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,74m2
11Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3561m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3 ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,032100m3
13Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,029100m3
N II.10. Cống tưới đầu kênh tại K0+853.0
1BTT M200 đá 1x2 - Đáy cốngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1m3
2BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THLTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6m3
3BTCT M250 đá 1x2- Tấm khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,04m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công21 đoạn ống
5Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0378100m2
6Ván khuôn thànhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0763100m2
7Ván khuôn khe phaiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0031100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0042tấn
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,68m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,74m2
11Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3561m3
12Đào móng bằng máy đào 0,4m3 ITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,032100m3
13Đắp đất bằng đầm đất , độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,029100m3
O II.11. Dốc nước đoạn từ K0+178 - K0+188; K0+278 - K0+288; K0+403 - K0+413; K0+503- K0+513; K0+603-K0+613; K0+753-K0+763
1Bê tông M200, đá 1x2,Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11,4m3
2BTCT M250 đá 1x2- Tấm khe phai, thanh giằngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5838100m2
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,0397tấn
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,54m2
7Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công203,01m3
8Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công203,01m3
9Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công260,75m3
10Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công260,75m3
11Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công104,231000v
12Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công104,231000v
13Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,108tấn
14Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,108tấn
15Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5123tấn
16Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5123tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9107475E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.821495E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT có hạng mục thi công Kênh mương (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.825.015.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.475.046.500 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m31
2 Ô tô tải 5T-10T1
3 Máy đầm dùi ≥ 1 Kw1
4 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
5 Máy đầm cóc ≥ 60 kg1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->