Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762724-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220762225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:27:00 đến ngày 2022-07-29 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,420,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục mặt đường BTXM và thi công cống hộp BTCT đổ tại chổ có khẩu độ cống tối thiểu 2m;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.090.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công:+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào thủy lực
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 1,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
8-Xe tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị >= 6m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông (hoặc 01 trạm trộn bê tông xi măng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa cầu bản tại Km7+950 và Km18+090, tuyến ĐT.621
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ngãi, Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.3713364 - Số Fax: 0255.3825960
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Quang Trung; địa chỉ: 177 Nguyễn Công Phương, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vấn và xây dựng Thiên Hoàng; địa chỉ: 214 Nguyễn Tự Tân, TP Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ngãi, Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.3713364 - Số Fax: 0255.3825960


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải Scan và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ngãi, Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.3713364 - Số Fax: 0255.3825960
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cống hộp H(3x3)m-Km7+950
1B.tông thân cống & mui luyện M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế43,561 m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế52,21 m2
3Ván khuôn tường thân cốngTheo hồ sơ thiết kế69,61 m2
4Ván khuôn bản mặt cốngTheo hồ sơ thiết kế52,21 m2
5Cốt thép cống hộp ĐKTheo hồ sơ thiết kế1,941 Tấn
6Cốt thép cống hộp ĐK>18mmTheo hồ sơ thiết kế2,331 Tấn
7Cốt thép lớp bảo vệ đkTheo hồ sơ thiết kế0,241 Tấn
8Bê tông móng cống M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế9,821 m3
9Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế7,461 m2
10CP Đá dăm đệm móng thân cốngTheo hồ sơ thiết kế3,641 m3
11Đắp cát đầm chặt 2 bên thân cống K95Theo hồ sơ thiết kế103,881 m3
12Đào đất móng cống hộpTheo hồ sơ thiết kế97,121 m3
13Lấp đất móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế64,741 m3
14Bê tông bản dẫn M350, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế121 m3
15Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế141 m2
16Cốt thép bản vượt ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,0131 Tấn
17Cốt thép bản vượt ĐKTheo hồ sơ thiết kế1,2111 Tấn
18Làm móng CPĐD loại 1 (DmaxTheo hồ sơ thiết kế8,11 m3
19Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế1,881 m3
20Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế8,321 m2
21Sơn trắng lan can cầu 02 lớpTheo hồ sơ thiết kế13,021 m2
22Cốt thép gờ chắn ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,0961 Tấn
23BT móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế21,261 m3
24Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế49,031 m2
25Bê tông tường đầu, tường cánh 12Mpa, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế113,251 m3
26Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế222,171 m2
27BT móng + sân cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế42,031 m3
28Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế161,51 m2
29Cốt thép sân cống ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,5571 Tấn
30Cốt thép sân cống ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,7671 Tấn
31Đệm móng bằng CPĐDTheo hồ sơ thiết kế15,341 m3
32Xếp rọ đá (2x1x0.5)m -PVC, mắc (10-12)cm gia cố chống xói thượng hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế301 rọ
33Bê tông chân khay mái taluy M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế1,841 m3
34Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế101 m2
35Bê tông mái M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế7,721 m3
36Ván khuôn máiTheo hồ sơ thiết kế6,321 m2
37Xếp đá hộc xô bồ chống xói chân khayTheo hồ sơ thiết kế2,31 m3
38Đào đất móng chan khayTheo hồ sơ thiết kế245,461 m3
39Lấp đất móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế163,641 m3
40Đào đất nền đường tránhTheo hồ sơ thiết kế24,821 m3
41Đắp đất nền đường tránh K95Theo hồ sơ thiết kế447,921 m3
42Đất đắp nền đườngTheo hồ sơ thiết kế506,151 m3
43Mặt đường tránh bằng CPĐDTheo hồ sơ thiết kế67,741 m3
44Láng nhựa 3 lớp TC 4.5kg/m2, dày 3.5cmTheo hồ sơ thiết kế270,941 m2
45Tháo dỡ đường tránh, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế515,661 m3
46Đắp đê quay ngăn nước (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế1051 m3
47Đào đất móng cống tạmTheo hồ sơ thiết kế24,31 m3
48Lấp đất móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế16,21 m3
49Lắp đặt ống buy D1000 - H30 (đoạn L=4m) (đã tính thu hồi 50% giá trị VL ống cống)Theo hồ sơ thiết kế41 đoạn
50Đệm + chèn CPĐDTheo hồ sơ thiết kế10,451 m3
51Xếp rọ đá kẽm - KT(2x1x0.5)m, mắc (10x12)Theo hồ sơ thiết kế201 rọ
52Tháo dỡ ống buy D1000Theo hồ sơ thiết kế41 đoạn
53Tháo dỡ vòng vây, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế1051 m3
54Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũTheo hồ sơ thiết kế10,081 m3
55Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế38,31 m3
56Hút nước hố móngTheo hồ sơ thiết kế101 ca
57Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế246,831 m3
58Vét hữu cơ nền đườngTheo hồ sơ thiết kế50,291 m3
59Đắp đất nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế182,161 m3
60Đắp nền nền đường độ chặt K95Theo hồ sơ thiết kế286,531 m3
61Đắp nền nền đường độ chặt K98Theo hồ sơ thiết kế32,421 m3
62Đất đắp nền đườngTheo hồ sơ thiết kế567,2271 m3
63Lu lèn lại nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế454,631 m2
64Bê tông mặt đường M350, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế170,021 m3
65Phụ gia Sikament 2000ATTheo hồ sơ thiết kế642,6761 lit
66Ván khuôn mặt đường (VK thép)Theo hồ sơ thiết kế90,491 m2
67Làm khe dọc MĐ BTXMTheo hồ sơ thiết kế130,11 m
68Làm khe co MĐ BTXMTheo hồ sơ thiết kế1611 m
69Làm khe dãn MĐ BTXMTheo hồ sơ thiết kế211 m
70Cắt khe mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế312,11 m
71Cốt thép khe ngang D25-trơnTheo hồ sơ thiết kế0,7941 Tấn
72Cốt thép khe dọc D12-gờTheo hồ sơ thiết kế0,0871 Tấn
73Cốt thép làm gia đở D6Theo hồ sơ thiết kế0,2811 Tấn
74Quét thanh truyền lực bằng nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế12,311 m2
75Matít chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,11 m3
76Trãi giấy dầu dưới MĐTheo hồ sơ thiết kế772,831 m2
77Làm móng+bù vênh CPĐD loại 1 (DmaxTheo hồ sơ thiết kế89,061 m3
78Bê tông chân khay mái taluy M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế55,131 m3
79Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế313,721 m2
80CP Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế5,511 m3
81Bê tông mái M150 đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế75,221 m3
82Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế1,311 m3
83ống PVC D49mm, dày 2.8mmTheo hồ sơ thiết kế17,41 m
84Đào đất móng chân khayTheo hồ sơ thiết kế132,311 m3
85Lấp đất móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế104,741 m3
86Đào móng biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,451 m3
87BT móng biển báo M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,381 m3
88Sx, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87.5cmTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
89Sx, lắp đặt biển báo chữ nhật (45x90)cmTheo hồ sơ thiết kế21 Cái
90BT móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế1,41 m3
91Làm cọc tiêu bằng BTCT (15x15x100)cmTheo hồ sơ thiết kế301 Cái
92Lắp đặt tường hộ lan mềmTheo hồ sơ thiết kế1081 m
93Đóng trụ tường hộ lan mềm (1.3m dưới đất)Theo hồ sơ thiết kế75,41 m
94Đóng trụ tường hộ lan mềm (0.95m trên mặt đất)Theo hồ sơ thiết kế50,71 m
95Tấm sóng giữa (2330x310x3)mm, ss400 - 10 lỗTheo hồ sơ thiết kế541 cái
96Tấm đầu cong W(700x310x3)mm, ss400Theo hồ sơ thiết kế81 cái
97Cột tròn D141.3x4.5x2250mm, ss400Theo hồ sơ thiết kế501 cái
98Cột tròn D141.3x4.5x1650mm, ss400Theo hồ sơ thiết kế81 cái
99Bản đệm (quai nhê)x5mm, ss400Theo hồ sơ thiết kế581 cái
100Mắt phản quang (3M-3900), ss400Theo hồ sơ thiết kế581 cái
101Bu lon M20, L=180mmTheo hồ sơ thiết kế581 cái
102Bu lon M16, L=36mmTheo hồ sơ thiết kế5801 cái
103Sơn kẻ đường ph.quang màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế7,51 m2
B Cống hộp H3x(3x3)m-Km18+090
1B.tông thân cống & mui luyện M300, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế105,391 m3
2Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế111,781 m2
3Ván khuôn tường thân cốngTheo hồ sơ thiết kế149,041 m2
4Ván khuôn bản mặt cốngTheo hồ sơ thiết kế111,781 m2
5Cốt thép cống hộp ĐKTheo hồ sơ thiết kế7,5821 Tấn
6Cốt thép cống hộp ĐK>18mmTheo hồ sơ thiết kế6,5471 Tấn
7Cốt thép lớp bảo vệ đkTheo hồ sơ thiết kế0,3881 Tấn
8Bê tông móng cống M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế25,861 m3
9Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế11,421 m2
10Đóng cọc tre gia cường móng, l=2.5mTheo hồ sơ thiết kế3.830,41 m
11CP Đá dăm đệm móng thân cốngTheo hồ sơ thiết kế9,581 m3
12Đắp cát đầm chặt 2 bên thân cống K95Theo hồ sơ thiết kế103,881 m3
13Đào đất móng cống hộpTheo hồ sơ thiết kế203,921 m3
14Lấp đất móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế135,941 m3
15Bê tông bản dẫn M350, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế121 m3
16Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế141 m2
17Cốt thép bản vượt ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,0131 Tấn
18Cốt thép bản vượt ĐKTheo hồ sơ thiết kế1,2111 Tấn
19Làm móng CPĐD loại 1 (DmaxTheo hồ sơ thiết kế8,11 m3
20Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,91 m3
21Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế26,681 m2
22Sơn trắng lan can cầu 02 lớpTheo hồ sơ thiết kế32,331 m2
23Cốt thép gờ chắn ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,7091 Tấn
24Lắp dựng kcấu thép lan can trên cốngTheo hồ sơ thiết kế0,8671 Tấn
25Lan can cầu bằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế0,8671 Tấn
26Bu lon U-M22x650Theo hồ sơ thiết kế241 bộ
27Nắp chắn rác D224mm, dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế41 cái
28Lắp đặt ống thoát nước PVC D150Theo hồ sơ thiết kế21 m
29ố. thép (kẽm) SPEC D150, dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế1,481 m
30BT móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế38,451 m3
31Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế81,391 m2
32Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế38,451 m3
33Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế81,391 m2
34BT móng + sân cống M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế48,791 m3
35Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế69,251 m2
36Cốt thép sân cống ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,6511 Tấn
37Cốt thép sân cống ĐKTheo hồ sơ thiết kế0,8971 Tấn
38Đệm CPĐDTheo hồ sơ thiết kế15,41 m3
39Đóng cọc tre gia cường móng, l=2.5mTheo hồ sơ thiết kế1.596,241 m
40Xếp rọ đá (2x1x0.5)m -PVC, mắc (10-12)cm gia cố chống xói thượng hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế1021 rọ
41Bê tông chân khay mái taluy M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế4,681 m3
42Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế251 m2
43Bê tông mái M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế16,341 m3
44Ván khuôn máiTheo hồ sơ thiết kế12,631 m2
45Xếp đá hộc xô bồ chống xói chân khayTheo hồ sơ thiết kế5,851 m3
46Đào đất móng thượng hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế3741 m3
47Lấp đất móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế249,331 m3
48Đào đất nền đường tránhTheo hồ sơ thiết kế25,721 m3
49Đắp đất nền đường tránh K95Theo hồ sơ thiết kế311,841 m3
50Đất đắp nền đườngTheo hồ sơ thiết kế352,3791 m3
51Mặt đường tránh bằng CPĐDTheo hồ sơ thiết kế83,041 m3
52Láng nhựa 3 lớp TC 4.5kg/m2, dày 3.5cmTheo hồ sơ thiết kế332,141 m2
53Tháo dỡ đường tránh, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế394,881 m3
54Đắp đê quay ngăn nước (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế1751 m3
55Hút nước dẫn dòng (máy bơm)Theo hồ sơ thiết kế201 ca
56Đào đất móng cống tạmTheo hồ sơ thiết kế38,881 m3
57Lấp đất móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế25,921 m3
58Lắp đặt ống buy D1000 - H30 (đoạn L=4m) (đã tính thu hồi 50% giá trị VL ống cống)Theo hồ sơ thiết kế61 đoạn
59Đệm + chèn CPĐDTheo hồ sơ thiết kế17,011 m3
60Xếp rọ đá kẽm - KT(2x1x0.5)m, mắc (10x12)Theo hồ sơ thiết kế201 rọ
61Tháo dỡ ống buy D1000Theo hồ sơ thiết kế61 đoạn
62Tháo dỡ vòng vây, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế1751 m3
63Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũTheo hồ sơ thiết kế15,3971 m3
64Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ, kể cả vận chuyển đổ điTheo hồ sơ thiết kế351 m3
65Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế157,441 m3
66Vét hữu cơ nền đườngTheo hồ sơ thiết kế17,641 m3
67Đắp đất nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế73,41 m3
68Đắp nền nền đường độ chặt K95Theo hồ sơ thiết kế175,361 m3
69Đắp nền nền đường độ chặt K98Theo hồ sơ thiết kế36,671 m3
70Đất đắp nền đườngTheo hồ sơ thiết kế323,6361 m3
71Lu lèn lại nền đường K98Theo hồ sơ thiết kế413,381 m2
72Bê tông mặt đường M350, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế215,721 m3
73Phụ gia Sikament 2000ATTheo hồ sơ thiết kế815,4221 lit
74Ván khuôn mặt đường (VK thép)Theo hồ sơ thiết kế95,211 m2
75Làm khe dọc MĐ BTXMTheo hồ sơ thiết kế137,261 m
76Làm khe co MĐ BTXMTheo hồ sơ thiết kế1681 m
77Làm khe dãn MĐ BTXMTheo hồ sơ thiết kế211 m
78Cắt khe mặt đường BTXMTheo hồ sơ thiết kế326,261 m
79Cốt thép khe ngang D25-trơnTheo hồ sơ thiết kế0,8211 Tấn
80Cốt thép khe dọc D12-gờTheo hồ sơ thiết kế0,0911 Tấn
81Cốt thép làm gia đở D6Theo hồ sơ thiết kế0,2921 Tấn
82Quét thanh truyền lực bằng nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế12,751 m2
83Matít chèn kheTheo hồ sơ thiết kế0,11 m3
84Trãi giấy dầu dưới MĐTheo hồ sơ thiết kế980,531 m2
85Làm móng+bù vênh CPĐD loại 1 (DmaxTheo hồ sơ thiết kế163,251 m3
86Bê tông chân khay mái taluy M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế61,841 m3
87Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế354,021 m2
88CP Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế6,181 m3
89Bê tông mái M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế79,221 m3
90Làm tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế1,441 m3
91ống PVC D49mm, dày 2.8mmTheo hồ sơ thiết kế19,21 m
92Đào đất móng chân khayTheo hồ sơ thiết kế148,421 m3
93Lấp đất móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế117,51 m3
94Đào móng biển báoTheo hồ sơ thiết kế0,451 m3
95BT móng biển báo M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế0,381 m3
96Sx, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87.5cmTheo hồ sơ thiết kế21 bộ
97Sx, lắp đặt biển báo chữ nhật (45x90)cmTheo hồ sơ thiết kế21 Cái
98BT móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế4,011 m3
99Làm cọc tiêu bằng BTCT (15x15x100)cmTheo hồ sơ thiết kế861 Cái
100Sơn kẻ đường ph.quang màu vàng dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế8,951 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục mặt đường BTXM và thi công cống hộp BTCT đổ tại chổ có khẩu độ cống tối thiểu 2m;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.090.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 -Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công:+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp IV.33
3 Phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào thủy lực dung tích gàu ≥ 1,2 m31
2 Máy ủi ≥ 110CV1
3 Máy san ≥ 110CV1
4 Lu bánh thép ≥ 10 tấn2
5 Lu rung ≥ 25 tấn1
6 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
7 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn5
8 Xe tưới nước chuyên dụng Đang hoạt động1
9 Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng >= 6m31
10 Máy trộn bê tông (hoặc 01 trạm trộn bê tông xi măng) ≥ 250L3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->