Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220762225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:27:00 đến ngày 2022-07-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,420,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục mặt đường BTXM và thi công cống hộp BTCT đổ tại chổ có khẩu độ cống tối thiểu 2m;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.090.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công:+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 1,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Xe tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông (hoặc 01 trạm trộn bê tông xi măng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa cầu bản tại Km7+950 và Km18+090, tuyến ĐT.621 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải Scan và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Quảng Ngãi, Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.3713364 - Số Fax: 0255.3825960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cống hộp H(3x3)m-Km7+950 | |||
| 1 | B.tông thân cống & mui luyện M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,56 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 52,2 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn tường thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 69,6 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 52,2 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép cống hộp ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 1,94 | 1 Tấn |
| 6 | Cốt thép cống hộp ĐK>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,33 | 1 Tấn |
| 7 | Cốt thép lớp bảo vệ đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 1 Tấn |
| 8 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,82 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,46 | 1 m2 |
| 10 | CP Đá dăm đệm móng thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,64 | 1 m3 |
| 11 | Đắp cát đầm chặt 2 bên thân cống K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,88 | 1 m3 |
| 12 | Đào đất móng cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 97,12 | 1 m3 |
| 13 | Lấp đất móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 64,74 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông bản dẫn M350, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 m2 |
| 16 | Cốt thép bản vượt ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 1 Tấn |
| 17 | Cốt thép bản vượt ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 1,211 | 1 Tấn |
| 18 | Làm móng CPĐD loại 1 (Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,88 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 8,32 | 1 m2 |
| 21 | Sơn trắng lan can cầu 02 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 13,02 | 1 m2 |
| 22 | Cốt thép gờ chắn ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | 1 Tấn |
| 23 | BT móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,26 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 49,03 | 1 m2 |
| 25 | Bê tông tường đầu, tường cánh 12Mpa, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 113,25 | 1 m3 |
| 26 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 222,17 | 1 m2 |
| 27 | BT móng + sân cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,03 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 161,5 | 1 m2 |
| 29 | Cốt thép sân cống ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,557 | 1 Tấn |
| 30 | Cốt thép sân cống ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,767 | 1 Tấn |
| 31 | Đệm móng bằng CPĐD | Theo hồ sơ thiết kế | 15,34 | 1 m3 |
| 32 | Xếp rọ đá (2x1x0.5)m -PVC, mắc (10-12)cm gia cố chống xói thượng hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1 rọ |
| 33 | Bê tông chân khay mái taluy M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông mái M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,72 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 6,32 | 1 m2 |
| 37 | Xếp đá hộc xô bồ chống xói chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3 | 1 m3 |
| 38 | Đào đất móng chan khay | Theo hồ sơ thiết kế | 245,46 | 1 m3 |
| 39 | Lấp đất móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 163,64 | 1 m3 |
| 40 | Đào đất nền đường tránh | Theo hồ sơ thiết kế | 24,82 | 1 m3 |
| 41 | Đắp đất nền đường tránh K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 447,92 | 1 m3 |
| 42 | Đất đắp nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 506,15 | 1 m3 |
| 43 | Mặt đường tránh bằng CPĐD | Theo hồ sơ thiết kế | 67,74 | 1 m3 |
| 44 | Láng nhựa 3 lớp TC 4.5kg/m2, dày 3.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 270,94 | 1 m2 |
| 45 | Tháo dỡ đường tránh, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 515,66 | 1 m3 |
| 46 | Đắp đê quay ngăn nước (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | 1 m3 |
| 47 | Đào đất móng cống tạm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,3 | 1 m3 |
| 48 | Lấp đất móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 16,2 | 1 m3 |
| 49 | Lắp đặt ống buy D1000 - H30 (đoạn L=4m) (đã tính thu hồi 50% giá trị VL ống cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đoạn |
| 50 | Đệm + chèn CPĐD | Theo hồ sơ thiết kế | 10,45 | 1 m3 |
| 51 | Xếp rọ đá kẽm - KT(2x1x0.5)m, mắc (10x12) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 rọ |
| 52 | Tháo dỡ ống buy D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 đoạn |
| 53 | Tháo dỡ vòng vây, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | 1 m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | 1 m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 38,3 | 1 m3 |
| 56 | Hút nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 ca |
| 57 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 246,83 | 1 m3 |
| 58 | Vét hữu cơ nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 50,29 | 1 m3 |
| 59 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 182,16 | 1 m3 |
| 60 | Đắp nền nền đường độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 286,53 | 1 m3 |
| 61 | Đắp nền nền đường độ chặt K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,42 | 1 m3 |
| 62 | Đất đắp nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 567,227 | 1 m3 |
| 63 | Lu lèn lại nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 454,63 | 1 m2 |
| 64 | Bê tông mặt đường M350, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 170,02 | 1 m3 |
| 65 | Phụ gia Sikament 2000AT | Theo hồ sơ thiết kế | 642,676 | 1 lit |
| 66 | Ván khuôn mặt đường (VK thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 90,49 | 1 m2 |
| 67 | Làm khe dọc MĐ BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 130,1 | 1 m |
| 68 | Làm khe co MĐ BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 161 | 1 m |
| 69 | Làm khe dãn MĐ BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 m |
| 70 | Cắt khe mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 312,1 | 1 m |
| 71 | Cốt thép khe ngang D25-trơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,794 | 1 Tấn |
| 72 | Cốt thép khe dọc D12-gờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,087 | 1 Tấn |
| 73 | Cốt thép làm gia đở D6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | 1 Tấn |
| 74 | Quét thanh truyền lực bằng nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 12,31 | 1 m2 |
| 75 | Matít chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 1 m3 |
| 76 | Trãi giấy dầu dưới MĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 772,83 | 1 m2 |
| 77 | Làm móng+bù vênh CPĐD loại 1 (Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 89,06 | 1 m3 |
| 78 | Bê tông chân khay mái taluy M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,13 | 1 m3 |
| 79 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 313,72 | 1 m2 |
| 80 | CP Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,51 | 1 m3 |
| 81 | Bê tông mái M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,22 | 1 m3 |
| 82 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,31 | 1 m3 |
| 83 | ống PVC D49mm, dày 2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,4 | 1 m |
| 84 | Đào đất móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 132,31 | 1 m3 |
| 85 | Lấp đất móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 104,74 | 1 m3 |
| 86 | Đào móng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 1 m3 |
| 87 | BT móng biển báo M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 1 m3 |
| 88 | Sx, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 89 | Sx, lắp đặt biển báo chữ nhật (45x90)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Cái |
| 90 | BT móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 1 m3 |
| 91 | Làm cọc tiêu bằng BTCT (15x15x100)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | 1 Cái |
| 92 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | 1 m |
| 93 | Đóng trụ tường hộ lan mềm (1.3m dưới đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 75,4 | 1 m |
| 94 | Đóng trụ tường hộ lan mềm (0.95m trên mặt đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 50,7 | 1 m |
| 95 | Tấm sóng giữa (2330x310x3)mm, ss400 - 10 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | 1 cái |
| 96 | Tấm đầu cong W(700x310x3)mm, ss400 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cái |
| 97 | Cột tròn D141.3x4.5x2250mm, ss400 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | 1 cái |
| 98 | Cột tròn D141.3x4.5x1650mm, ss400 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cái |
| 99 | Bản đệm (quai nhê)x5mm, ss400 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | 1 cái |
| 100 | Mắt phản quang (3M-3900), ss400 | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | 1 cái |
| 101 | Bu lon M20, L=180mm | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | 1 cái |
| 102 | Bu lon M16, L=36mm | Theo hồ sơ thiết kế | 580 | 1 cái |
| 103 | Sơn kẻ đường ph.quang màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | 1 m2 |
| B | Cống hộp H3x(3x3)m-Km18+090 | |||
| 1 | B.tông thân cống & mui luyện M300, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,39 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 111,78 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn tường thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 149,04 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế | 111,78 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép cống hộp ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 7,582 | 1 Tấn |
| 6 | Cốt thép cống hộp ĐK>18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,547 | 1 Tấn |
| 7 | Cốt thép lớp bảo vệ đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,388 | 1 Tấn |
| 8 | Bê tông móng cống M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,86 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 11,42 | 1 m2 |
| 10 | Đóng cọc tre gia cường móng, l=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 3.830,4 | 1 m |
| 11 | CP Đá dăm đệm móng thân cống | Theo hồ sơ thiết kế | 9,58 | 1 m3 |
| 12 | Đắp cát đầm chặt 2 bên thân cống K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 103,88 | 1 m3 |
| 13 | Đào đất móng cống hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 203,92 | 1 m3 |
| 14 | Lấp đất móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 135,94 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông bản dẫn M350, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép bản vượt ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | 1 Tấn |
| 18 | Cốt thép bản vượt ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 1,211 | 1 Tấn |
| 19 | Làm móng CPĐD loại 1 (Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông gờ chắn M300 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 26,68 | 1 m2 |
| 22 | Sơn trắng lan can cầu 02 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 32,33 | 1 m2 |
| 23 | Cốt thép gờ chắn ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,709 | 1 Tấn |
| 24 | Lắp dựng kcấu thép lan can trên cống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,867 | 1 Tấn |
| 25 | Lan can cầu bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,867 | 1 Tấn |
| 26 | Bu lon U-M22x650 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1 bộ |
| 27 | Nắp chắn rác D224mm, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cái |
| 28 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 m |
| 29 | ố. thép (kẽm) SPEC D150, dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,48 | 1 m |
| 30 | BT móng tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,45 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 81,39 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,45 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 81,39 | 1 m2 |
| 34 | BT móng + sân cống M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 48,79 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 69,25 | 1 m2 |
| 36 | Cốt thép sân cống ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,651 | 1 Tấn |
| 37 | Cốt thép sân cống ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,897 | 1 Tấn |
| 38 | Đệm CPĐD | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4 | 1 m3 |
| 39 | Đóng cọc tre gia cường móng, l=2.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.596,24 | 1 m |
| 40 | Xếp rọ đá (2x1x0.5)m -PVC, mắc (10-12)cm gia cố chống xói thượng hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | 1 rọ |
| 41 | Bê tông chân khay mái taluy M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | 1 m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông mái M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,34 | 1 m3 |
| 44 | Ván khuôn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 12,63 | 1 m2 |
| 45 | Xếp đá hộc xô bồ chống xói chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 5,85 | 1 m3 |
| 46 | Đào đất móng thượng hạ lưu | Theo hồ sơ thiết kế | 374 | 1 m3 |
| 47 | Lấp đất móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 249,33 | 1 m3 |
| 48 | Đào đất nền đường tránh | Theo hồ sơ thiết kế | 25,72 | 1 m3 |
| 49 | Đắp đất nền đường tránh K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 311,84 | 1 m3 |
| 50 | Đất đắp nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 352,379 | 1 m3 |
| 51 | Mặt đường tránh bằng CPĐD | Theo hồ sơ thiết kế | 83,04 | 1 m3 |
| 52 | Láng nhựa 3 lớp TC 4.5kg/m2, dày 3.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 332,14 | 1 m2 |
| 53 | Tháo dỡ đường tránh, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 394,88 | 1 m3 |
| 54 | Đắp đê quay ngăn nước (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | 1 m3 |
| 55 | Hút nước dẫn dòng (máy bơm) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 ca |
| 56 | Đào đất móng cống tạm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,88 | 1 m3 |
| 57 | Lấp đất móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 25,92 | 1 m3 |
| 58 | Lắp đặt ống buy D1000 - H30 (đoạn L=4m) (đã tính thu hồi 50% giá trị VL ống cống) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đoạn |
| 59 | Đệm + chèn CPĐD | Theo hồ sơ thiết kế | 17,01 | 1 m3 |
| 60 | Xếp rọ đá kẽm - KT(2x1x0.5)m, mắc (10x12) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1 rọ |
| 61 | Tháo dỡ ống buy D1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đoạn |
| 62 | Tháo dỡ vòng vây, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 175 | 1 m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,397 | 1 m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ, kể cả vận chuyển đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | 1 m3 |
| 65 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 157,44 | 1 m3 |
| 66 | Vét hữu cơ nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 17,64 | 1 m3 |
| 67 | Đắp đất nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,4 | 1 m3 |
| 68 | Đắp nền nền đường độ chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 175,36 | 1 m3 |
| 69 | Đắp nền nền đường độ chặt K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,67 | 1 m3 |
| 70 | Đất đắp nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 323,636 | 1 m3 |
| 71 | Lu lèn lại nền đường K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 413,38 | 1 m2 |
| 72 | Bê tông mặt đường M350, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 215,72 | 1 m3 |
| 73 | Phụ gia Sikament 2000AT | Theo hồ sơ thiết kế | 815,422 | 1 lit |
| 74 | Ván khuôn mặt đường (VK thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 95,21 | 1 m2 |
| 75 | Làm khe dọc MĐ BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 137,26 | 1 m |
| 76 | Làm khe co MĐ BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | 1 m |
| 77 | Làm khe dãn MĐ BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | 1 m |
| 78 | Cắt khe mặt đường BTXM | Theo hồ sơ thiết kế | 326,26 | 1 m |
| 79 | Cốt thép khe ngang D25-trơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,821 | 1 Tấn |
| 80 | Cốt thép khe dọc D12-gờ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | 1 Tấn |
| 81 | Cốt thép làm gia đở D6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,292 | 1 Tấn |
| 82 | Quét thanh truyền lực bằng nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế | 12,75 | 1 m2 |
| 83 | Matít chèn khe | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 1 m3 |
| 84 | Trãi giấy dầu dưới MĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 980,53 | 1 m2 |
| 85 | Làm móng+bù vênh CPĐD loại 1 (Dmax | Theo hồ sơ thiết kế | 163,25 | 1 m3 |
| 86 | Bê tông chân khay mái taluy M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 61,84 | 1 m3 |
| 87 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 354,02 | 1 m2 |
| 88 | CP Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,18 | 1 m3 |
| 89 | Bê tông mái M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,22 | 1 m3 |
| 90 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 1 m3 |
| 91 | ống PVC D49mm, dày 2.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 19,2 | 1 m |
| 92 | Đào đất móng chân khay | Theo hồ sơ thiết kế | 148,42 | 1 m3 |
| 93 | Lấp đất móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 117,5 | 1 m3 |
| 94 | Đào móng biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 1 m3 |
| 95 | BT móng biển báo M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 1 m3 |
| 96 | Sx, lắp đặt biển báo tam giác cạnh 87.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 97 | Sx, lắp đặt biển báo chữ nhật (45x90)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 Cái |
| 98 | BT móng cọc tiêu, biển báo M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,01 | 1 m3 |
| 99 | Làm cọc tiêu bằng BTCT (15x15x100)cm | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | 1 Cái |
| 100 | Sơn kẻ đường ph.quang màu vàng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8,95 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.625E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục mặt đường BTXM và thi công cống hộp BTCT đổ tại chổ có khẩu độ cống tối thiểu 2m;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 3.090.000.000 VND + Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.090.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ có hạng mục mặt đường bê tông xi măng:+ Ít nhất 01 công trình tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình tương đương cấp IV. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | -Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;-Đã phụ trách kỹ thuật thi công:+ Ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp IV. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào thủy lực | dung tích gàu ≥ 1,2 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Máy san | ≥ 110CV | 1 |
| 4 | Lu bánh thép | ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Lu rung | ≥ 25 tấn | 1 |
| 6 | Lu bánh lốp | ≥ 16 tấn | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 10 tấn | 5 |
| 8 | Xe tưới nước chuyên dụng | Đang hoạt động | 1 |
| 9 | Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng | >= 6m3 | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông (hoặc 01 trạm trộn bê tông xi măng) | ≥ 250L | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi