Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768179-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:26:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,324,581,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.665E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao đông và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu sức nâng ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc ≥ 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng nhà làm việc 3 tầng và công trình phụ trợ trụ sở UBND xã An Thái, Công an xã An Thái, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). - Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 02253.872277;
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 02253.872277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| B | Nhà làm việc một cửa cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ | 3 | công | |
| 2 | Tháo dỡ cửa | 27,84 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 50,893 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,139 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 17,085 | m3 | |
| 6 | Đào bỏ kết cấu nền, móng nhà cũ | 0,513 | 100m3 | |
| C | Nhà hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cũ | 102 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | 85,5 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ | 3 | công | |
| 4 | Tháo dỡ cửa | 41,28 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 41,554 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,517 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 23,49 | m3 | |
| 8 | Đào bỏ kết cấu nền, móng nhà cũ | 0,705 | 100m3 | |
| D | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 24,864 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,959 | m3 | |
| 3 | Hút bể phốt | 1 | toàn bộ | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 3,39 | m3 | |
| 5 | Đào bỏ kết cấu nền, móng nhà cũ | 0,034 | 100m3 | |
| E | Nhà để xe, bể nước | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | 37,83 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 7,396 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ hàng rào thép | 25,285 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,714 | m3 | |
| F | Nhà kho | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,795 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 0,819 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 3,293 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp III | 3,293 | 100m3/1km | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| H | 1/Phần kết cấu: | |||
| I | Phần cọc BTCT | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 207,125 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | 16,57 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | 10,002 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính | 20,851 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | 0,175 | tấn | |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đầu cọc | 7,745 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc đến chân công trình (tính theo ca xe ,một ngày vận chuyển được 4 chuyến mỗi chuyến 20 đoạn cọc ) | 6,9 | ca | |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm) | 33,14 | 100m | |
| 9 | Ép âm cọc | 0,45 | 100m | |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 460 | mối nối | |
| 11 | Đập bê tông đầu cọc | 3,575 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,036 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đầu cọc đi phạm vi tiếp 5km | 0,036 | 100m3/1km | |
| J | Phần Móng | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, móng cột (NC=10%) | 11,155 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, móng băng (NC=10%) | 6,532 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy | 1,592 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | 4,698 | 100m | |
| 5 | Cát đen đầu cọc | 0,522 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 58,962 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 1,184 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T tiếp 5km, đất cấp II | 1,184 | 100m3/1km | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 4,159 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 dày 10cm | 22,658 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,355 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 7,493 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,082 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 109,632 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung , xây móng và bể phốt, chiều dày | 69,511 | m3 | |
| 16 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 15,446 | m2 | |
| 17 | Láng đánh màu đáy bể phốt, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 2,946 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | 0,026 | 100m2 | |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,033 | tấn | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | 0,377 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | 6 | 1 cấu kiện | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân tường | 0,45 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng CT, đường kính | 0,114 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng CT, đường kính | 0,666 | tấn | |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 250 | 7,537 | m3 | |
| 26 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,904 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | 37,505 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột | 4,935 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,661 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,035 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | 6,059 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 35,295 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 7,84 | 100m2 | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 3,241 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 5,667 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | 10,039 | tấn | |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | 89,601 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 11,517 | 100m2 | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái | 24,337 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 134,744 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 1,041 | 100m2 | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính | 0,164 | tấn | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm | 0,603 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 5,422 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,478 | 100m2 | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | 1,273 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | 5,366 | m3 | |
| 48 | Xây gạch không nung, xây cầu thang, vữa XM mác 75 | 2,319 | m3 | |
| 49 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, vữa XM mác 75 | 381,515 | m3 | |
| 50 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày 11 cm, vữa XM mác 75 | 15,522 | m3 | |
| 51 | Xây gạch không nung ốp cột, vữa XM mác 75 | 38,376 | m3 | |
| 52 | Xây gạch không nung, xây tường be mái, thu hồi, sảnh tầng 2 và lan can sảnh, vữa XM mác 75 | 22,172 | m3 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 12,266 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,639 | 100m2 | |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3.173,079 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 947,52 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.027,579 | m2 | |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 651,99 | m2 | |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 571,624 | m2 | |
| 60 | Đắp gờ trang trí, vữa XM mác 75 | 142,81 | m | |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 163,28 | m | |
| 62 | Đắp đấu chân cột | 26 | cái | |
| 63 | Đắp đấu giữa, đầu cột | 34 | cái | |
| 64 | Đắp phào đơn bậu trên và bậu dưới cửa sổ và cửa đi D4, S5 vữa XM mác 75 | 273,34 | m | |
| 65 | Đắp khuôn cạnh 2 bên cửa sổ và cửa đi rộng 150x50, vữa XM mác 75 | 233,7 | m | |
| 66 | Trát vẩy mối tường, vữa XM mác 75 | 33,947 | m2 | |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 284,528 | m | |
| 68 | Chống thấm mái bằng màng chuyên dụng, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | 144,883 | m2 | |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 166,356 | m2 | |
| 70 | Trần thạch cao xương chìm, tấm chịu nước | 36,923 | m2 | |
| 71 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 55,677 | m2 | |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 76,489 | m2 | |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên chân tường thang | 6,46 | m2 | |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 1.062,198 | m2 | |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm chống trượt phía trước, vữa XM mác 75 | 7,94 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm | 85,485 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 36,847 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 135,983 | m2 | |
| K | Bồn cây, bậc tam cấp | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 4,741 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, ram dốc chiều cao | 20,676 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp đá sần vào chân tường, vữa XM mác 75 | 64,003 | m2 | |
| 4 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 53,421 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,882 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.900,694 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.357,956 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.307,34 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.411,994 | m2 | |
| 10 | Lát đá granit phân vị cửa, vữa XM mác 75 | 11,38 | m2 | |
| L | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cửa đi (cửa nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm; bao gồm cả phụ kiện, ke, khóa cửa) | 114,65 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng cửa sổ (cửa nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm; bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa cửa) | 215,492 | m2 | |
| 3 | SX lắp dựng vách ngăn Composite (bao gồm cả phụ kiện khung, chân, bản mã, INOX 304) | 39,524 | m2 | |
| 4 | SX lắp dựng Tay vịn cầu thang thép hộp 60x60x2 mạ kẽm, sơn phủ | 59,4 | m | |
| 5 | SX lắp dựng Lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm, sơn phủ | 59,4 | m | |
| 6 | Biển tên phòng | 44 | cái | |
| 7 | Gia công xà gồ thép C100x50x15x1,8 | 1,428 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,428 | tấn | |
| 9 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm | 4,346 | 100m2 | |
| M | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 1,56 | 100m | |
| 2 | Đai giữ ống D60 | 108 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | 24 | cái | |
| N | Phần cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện âm KT: 500x380x140 | 3 | cái | |
| 2 | Tủ điện phòng | 37 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 35Ampe | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 122 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 36 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 44 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 phím 2 chiều | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 74 | cái | |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 121 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt đèn bán cầu sát trần | 6 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt đèn compact sát trần | 30 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt đèn led D90 âm trần 7w | 42 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | 198 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | 1.820 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm | 1.800 | m | |
| 24 | Lắp đặt hộp nối KT 200x200 | 34 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt hộp chờ điều hòa | 38 | hộp | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2 | 150 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | 25 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | 190 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | 550 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 1.400 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | 232 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | 1.900 | m | |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 220 | cái | |
| O | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | 7 | cọc | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 12 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 144,3 | m | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 21,6 | m | |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép dẹt 40x4 (nối các cọc tiếp địa, bao gồm đào đất, lắp đặt và hoàn trả đất) | 39,7 | m | |
| 6 | Bật sắt D8, l=0.2m | 16 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm | 0,03 | 100m | |
| 8 | Chân sứ đế kim thu lôi | 12 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra | 2 | hộp | |
| P | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,08 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | 0,25 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,47 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | 0,18 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | 0,25 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | 15 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | 15 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa D110x110 | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa D110x90 | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa D110x75 | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa D90x90 | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D90x60 | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa D90x42 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa D75x42 | 4 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D75-42 | 4 | cái | |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90-60 | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Si phông (phễu sàn) | 12 | cái | |
| Q | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 0,45 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,65 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | 0,13 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt tê PPR 32x25 | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt tê PPR 25x25 | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê PPR 25x20 | 21 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 30 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 30 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25 | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20 | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt măng sông ống PPR D32-20 | 15 | cái | |
| 13 | Lắp đặt rắc co PPR D32-20 | 15 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van phao D25mm | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 19 | Vòi chậu rửa | 6 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước tự động | 1 | cái | |
| 25 | Chống thấm sàn tại vị trí ống thoát nước, ga thu sàn | 30 | lỗ | |
| R | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| S | 1/ Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng CŨ | 28,435 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (để đặt ga) | 1,436 | m3 | |
| 3 | Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp II | 1,843 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga và rãnh | 0,064 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 1,812 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,425 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 2,341 | m3 | |
| 8 | Trát thành ga, rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,474 | m2 | |
| 9 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 | 7,832 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,043 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,043 | 100m3/1km | |
| 12 | Đắp cát ngoài ga bằng thủ công | 1,656 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,104 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | 0,063 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,91 | m3 | |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 46 | 1 cấu kiện | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm | 0,15 | 100m | |
| T | Sân, hè, bồn cây | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,984 | 100m3 | |
| 2 | Rải lớp nilon lót nền | 620 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | 62 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn cây, đá 2x4, mác 100 | 0,448 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung bồn cây VXM mác 50 | 0,739 | m3 | |
| 6 | Trát trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 15,897 | m2 | |
| U | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 183,896 | m2 | |
| 2 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | 183,896 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 93,192 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 93,192 | m2 | |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng nhà để xe đất cấp II | 3,9 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3 m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II | 2,4 | 100m | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,4 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 100 | 0,976 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,112 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,103 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,056 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | 1,468 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,024 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,024 | 100m3/1km | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 50 | 0,723 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 48,056 | m2 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 13,5 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 4,293 | m3 | |
| 16 | Gia công vì kèo thép, cột hình | 0,382 | tấn | |
| 17 | Gia công xà gồ thép | 0,226 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 13,328 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,226 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,382 | tấn | |
| 21 | Gia công lắp dựng giằng vì kèo D20 | 35,52 | kg | |
| 22 | Gia công lắp đặt Bu lông neo M18. L=550 | 16 | cái | |
| 23 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm | 0,53 | 100m2 | |
| 24 | Tôn diềm | 10 | m | |
| W | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CỨU HỎA | |||
| X | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%) | 1,15 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng đài móng, đất cấp II (10% đào TC) | 12,776 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, L=3m, mật độ 20cọc/m2 | 29,484 | 100m | |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | 4,914 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | 4,914 | m3 | |
| Y | Đáy bể | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,277 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | 0,198 | tấn | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | 1,353 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính >18 mm | 0,52 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 13,914 | m3 | |
| Z | Thành bể | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bể | 0,864 | 100m2 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | 0,039 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,326 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 250 | 8,22 | m3 | |
| AA | Sàn bể | |||
| 1 | Ván khuôn mặt bể | 0,572 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn bể | 0,721 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể , đường kính cốt thép | 0,058 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,015 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể , đường kính cốt thép > 18mm | 0,213 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 250 | 7,991 | m3 | |
| 7 | Xử lý mạch ngừng bằng Băng cản nước | 54,8 | md | |
| 8 | Xử lý xuyên ti thành vách bể bằng vữa không co | 93,16 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 47,94 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 90,44 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 41,65 | m2 | |
| 12 | Quét nước xi măng chống thấm bể | 86,87 | m2 | |
| 13 | Gia công lắp dựng thang xuống bể inox 20x3 | 8,068 | kg | |
| 14 | Nắp bể Inox kích thước 70x70cm dày 3mm | 1 | cái | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 25,831 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,307 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,307 | 100m3/1km | |
| AB | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch không nung, dày 11cm, vữa XM mác 75 | 4,718 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lanh tô cửa | 0,013 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,001 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,051 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 44,65 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 41,132 | m2 | |
| 8 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1,188 | m2 | |
| 9 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,087 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 0,087 | tấn | |
| 11 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm | 0,182 | 100m2 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,434 | m3 | |
| 13 | Nilon chống mất nước | 14,342 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,434 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đặt máy | 0,004 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông bệ đặt máy đá 1x2, mác 200 | 0,691 | m3 | |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 14,774 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | 84,486 | m2 | |
| 19 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 42,32 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 44,65 | m2 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng cửa đi (cửa nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm; bao gồm cả phụ kiện, khóa cửa) | 2,64 | m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cửa sổ (cửa nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm; bao gồm cả phụ kiện, khóa cửa) | 1,68 | m2 | |
| AC | Điện chiếu sang | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện20Ampe | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Ổ cắm đôi (Bao gồm hạt, mặt, đế âm) | 1 | cái | |
| 4 | Công tắc 1 hạt (Bao gồm hạt, mặt, đế âm) | 1 | cái | |
| 5 | Đèn led bán nguyệt dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CXV4x6mm2 +E | 20 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 43 | m | |
| 10 | Tủ điện phòng | 1 | cái | |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | 1 | bộ | |
| AD | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện và động cơ diesel | 2 | máy | |
| 2 | Két nước mồi 100 L | 1 | bể | |
| 3 | Van phao cấp nước vào két nước mồi D27 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt van chặn D80 mặt bích | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt van một chiều D80 mặt bích | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van chặn D50 | 1 | cái | |
| 7 | Van chặn D25 | 3 | cái | |
| 8 | Van chặn D15 | 3 | cái | |
| 9 | Van một chiều D25 bằng đồng | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt rọ hút đường kính D80 | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt giảm giật & chống rung quán tính D80 cao su mặt bích | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10 | 150 | m | |
| 14 | Tủ điện PCCC (cả vật liệu và lắp đặt) | 1 | tủ | |
| 15 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : Vỏ tủ Việt Nam, linh kiện Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam | 1 | tủ | |
| 16 | Aptomat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 17 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m | 1 | cọc | |
| 18 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | 10 | m | |
| 19 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | 1 | bộ | |
| 20 | Ống nhựa PVC D21 | 0,12 | 100m | |
| 21 | Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D21 | 20 | cái | |
| 22 | Giá đỡ két nước mồi | 1 | bộ | |
| 23 | Giá đỡ ống góp máy bơm (ống D100) | 2 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ máy bơm | 2 | bộ | |
| 25 | Giá đỡ ống xả máy bơm Diezel | 2 | bộ | |
| 26 | Giá đỡ đường ống hút và xả về bể nước | 3 | bộ | |
| 27 | Giá đỡ tủ điện | 1 | bộ | |
| 28 | Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng) | 60 | m | |
| 29 | Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống mềm) | 25 | m | |
| 30 | Phụ kiện ống SP D32 (măng sông...) | 100 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | 0,01 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D15 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | 0,01 | 100m | |
| 33 | Ống nhựa PVC D34 | 0,08 | 100m | |
| 34 | Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D34 | 10 | cái | |
| 35 | Đai ôm ống bằng Inox D34, D21 | 10 | bộ | |
| 36 | Bích thép hàn D65 | 1 | cặp bích | |
| 37 | Nối mềm Inox D50 | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn | 0,64 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổi | 0,5 | 100m | |
| 40 | Lắp bích thép đặc D80 | 2 | cặp bích | |
| 41 | Lắp bích thép hàn D80 | 16 | cặp bích | |
| 42 | Lắp bích thép hàn D50 | 7 | cặp bích | |
| 43 | Lắp đặt cút thép hàn D80 | 11 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | 15 | cái | |
| 45 | Tê thép hàn D80 | 4 | cái | |
| 46 | Tê thép hàn D50 x 50 | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn thép D80 | 6 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn thép D50 x 32 | 1 | cái | |
| 49 | Đầu ren D50 | 6 | cái | |
| 50 | Đầu ren D25, D15 | 5 | cái | |
| 51 | Man ren mạ kẽm D25 | 6 | cái | |
| 52 | Rắc co mạ kẽm D25 | 3 | cái | |
| 53 | Mối hàn nối ống D80 | 2 | cái | |
| 54 | Lắp đặt van góc D50 áp suất cao | 3 | cái | |
| 55 | Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC | 3 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D65 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi | 2 | cuộn | |
| 57 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D65 bằng nhôm | 2 | cái | |
| 58 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời (600x650x200) có mái che bằng sắt, sơn đỏ, mặt kính (đựng được 2 cuộn vòi D65 buộc khớp nối + 02 lăng phun D65) | 1 | tủ | |
| 59 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi | 3 | cái | |
| 60 | Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhôm | 3 | cái | |
| 61 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (600x550x200) | 3 | tủ | |
| 62 | Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy | 1 | cái | |
| 63 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà | 1 | cái | |
| 64 | Bình khí CO2 (MT3) | 7 | bình | |
| 65 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | 6 | bình | |
| 66 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | 3 | bộ | |
| 67 | Sơn xử lý bề mặt ống thép | 27,321 | m2 | |
| 68 | Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm | 17,745 | m2 | |
| 69 | Cắt đục tường lắp đặt tủ và hoàn thiện | 0,825 | m3 | |
| 70 | Đục xuyên sàn và hoàn thiện | 3,649 | m3 | |
| 71 | Đào đất công trình | 8,96 | m3 | |
| 72 | Đắp đất công trình | 0,09 | 100m3 | |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ, vữa XM mác 75 | 0,708 | m3 | |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 10,296 | m2 | |
| 75 | Giá đỡ trụ nước chữa cháy | 2 | bộ | |
| 76 | Đổ bê tông móng trụ tiếp nước xe chữa cháy | 0,048 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | 0,014 | 100m2 | |
| 78 | Bích định vị đường ống D80 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300) | 2 | cái | |
| 79 | Bích định vị đường ống D50 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300) | 1 | cái | |
| 80 | Khoan rút lõi bê tông D100 | 2 | lỗ | |
| 81 | Khoan rút lõi bê tông D80 | 1 | lỗ | |
| 82 | Giá đỡ trụ nước chữa cháy | 2 | bộ | |
| 83 | Tê nhựa HDPE D21 | 1 | cái | |
| 84 | Đèn chiếu sáng sự cố | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 86 | Măng sông SP D20 | 20 | cái | |
| 87 | Lắp đặt attomat 20A cho bộ xạc máy bơm | 1 | cái | |
| 88 | Bộ sạc ắc quy | 1 | bộ | |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 20 | m | |
| 90 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 20 | m | |
| 91 | Bảng hướng dẫn sử dụng trạm bơm bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | 1 | cái | |
| 92 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | 0,96 | 100m | |
| 93 | Lắp dựng cửa chống cháy EI 60 | 12,513 | m2 | |
| AE | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh - Đài Loan | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế) | 44 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | 4 | bộ | |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | 2.500 | m | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 500 | m | |
| 10 | Ống nhựa cứng SP D32 bảo vệ cáp tín hiệu | 450 | m | |
| 11 | Ống nhựa mềm SP D32 bảo vệ cáp tín hiệu | 50 | m | |
| 12 | Phụ kiện ống D32 (Măng sông...) | 80 | cái | |
| 13 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 2.000 | m | |
| 14 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 500 | m | |
| 15 | Phụ kiện ống D20 (Măng sông...) | 400 | cái | |
| 16 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m | 1 | cọc | |
| 17 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | 10 | m | |
| 18 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | 1 | bộ | |
| 19 | Ga đấu nối KT :185x185 | 4 | hộp | |
| 20 | Aptomat 20A | 1 | cái | |
| 21 | Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông | 1 | cái | |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,48 | m3 | |
| 23 | Đào đất đặt đường ống | 4,2 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình | 0,042 | 100m3 | |
| 25 | Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | 1 | cái | |
| AF | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 10 | bộ | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | 500 | m | |
| 4 | Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 400 | m | |
| 5 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 100 | m | |
| 6 | Phụ kiện ống D20 (Măng sông...) | 120 | cái | |
| 7 | Lắp đặt attomat 20A | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.665E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện: | 1 | - Bằng cấp: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước: | 1 | - Bằng cấp: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao đông và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ép cọc bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Cần cẩu sức nâng ≥10 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn sắt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn≥ 1,0KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,0KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc ≥ 1,0KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi