Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768179-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220767158
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:26:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,324,581,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.665E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao đông và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu sức nâng ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc ≥ 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng nhà làm việc 3 tầng và công trình phụ trợ trụ sở UBND xã An Thái, Công an xã An Thái, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
720 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn đầu tư công hàng năm của huyện An Lão
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 02253.872277; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 02253.872277
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty Cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương; địa chỉ: Số 84/81 Đà Nẵng, Phường Lạc Viên, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng đô thị Hải Phòng; địa chỉ: Số 21 đường 3, lô 7 Quán Nam, Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện An Lão; Địa chỉ: số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế và Giám sát xây dựng Hoàng Phát; địa chỉ: Thôn Xuân Sơn 1, xã An Thắng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng Đại Phú; Địa chỉ: Tổ 2 khu Quy Tức, phường Phù Liễn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão , địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 02253.872277; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 02253.872277


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). - Bản scan đề xuất kỹ thuật, phương pháp luận, điều khoản tham chiếu, đề xuất tiến độ, bố trí nhân sự và các cam kết của Nhà thầu được Đại diện hợp đồng của Nhà thầu ký, đóng dấu (bản gốc)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 02253.872277; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão; địa chỉ: Số 19 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng ; điện thoại: 02253.872277
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão; địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, Thị trấn An Lão, Huyện An Lão, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; địa chỉ: Số 9 đường Nguyễn văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; điện thoại: 0225. 3872265
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
B Nhà làm việc một cửa cũ
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ3công
2Tháo dỡ cửa27,84m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph50,893m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph18,139m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực17,085m3
6Đào bỏ kết cấu nền, móng nhà cũ0,513100m3
C Nhà hội trường
1Tháo dỡ mái tôn cũ102m2
2Tháo dỡ trần nhựa cũ85,5m2
3Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ3công
4Tháo dỡ cửa41,28m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph41,554m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph15,517m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực23,49m3
8Đào bỏ kết cấu nền, móng nhà cũ0,705100m3
D Nhà vệ sinh
1Tháo dỡ mái tôn24,864m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,959m3
3Hút bể phốt1toàn bộ
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực3,39m3
5Đào bỏ kết cấu nền, móng nhà cũ0,034100m3
E Nhà để xe, bể nước
1Tháo dỡ mái tôn37,83m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph7,396m3
3Phá dỡ hàng rào thép25,285m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,714m3
F Nhà kho
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,795m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph0,819m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 3,293100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo phạm vi 5km, đất cấp III3,293100m3/1km
G HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
H 1/Phần kết cấu:
I Phần cọc BTCT
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250207,125m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc16,57100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính 10,002tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc đường kính 20,851tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm0,175tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đầu cọc7,745tấn
7Vận chuyển cọc từ bãi đúc đến chân công trình (tính theo ca xe ,một ngày vận chuyển được 4 chuyến mỗi chuyến 20 đoạn cọc )6,9ca
8ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm)33,14100m
9Ép âm cọc0,45100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm460mối nối
11Đập bê tông đầu cọc3,575m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,036100m3
13Vận chuyển đầu cọc đi phạm vi tiếp 5km0,036100m3/1km
J Phần Móng
1Đào móng bằng thủ công, móng cột (NC=10%)11,155m3
2Đào móng bằng thủ công, móng băng (NC=10%)6,532m3
3Đào móng bằng máy1,592100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II4,698100m
5Cát đen đầu cọc0,522m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường58,962m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1,184100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T tiếp 5km, đất cấp II1,184100m3/1km
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng4,159100m2
10Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 dày 10cm22,658m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,355tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 7,493tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,082tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, đá 1x2, mác 250109,632m3
15Xây gạch không nung , xây móng và bể phốt, chiều dày 69,511m3
16Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7515,446m2
17Láng đánh màu đáy bể phốt, dày 3,0 cm, vữa XM mác 1002,946m2
18Ván khuôn tấm đan0,026100m2
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,033tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 2000,377m3
21Lắp dựng tấm đan61 cấu kiện
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân tường0,45100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng CT, đường kính 0,114tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng CT, đường kính 0,666tấn
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 2507,537m3
26Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,904100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 10037,505m3
28Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột4,935100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,661tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,035tấn
31Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm6,059tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 25035,295m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng7,84100m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 3,241tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 5,667tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm10,039tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, chiều cao 89,601m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái11,517100m2
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái24,337tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250134,744m3
41Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô1,041100m2
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính 0,164tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm0,603tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2505,422m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,478100m2
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm1,273tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang đá 1x2, mác 2505,366m3
48Xây gạch không nung, xây cầu thang, vữa XM mác 752,319m3
49Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày 22 cm, vữa XM mác 75381,515m3
50Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày 11 cm, vữa XM mác 7515,522m3
51Xây gạch không nung ốp cột, vữa XM mác 7538,376m3
52Xây gạch không nung, xây tường be mái, thu hồi, sảnh tầng 2 và lan can sảnh, vữa XM mác 7522,172m3
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 12,266100m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,639100m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 753.173,079m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75947,52m2
57Trát trần, vữa XM mác 751.027,579m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75651,99m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75571,624m2
60Đắp gờ trang trí, vữa XM mác 75142,81m
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75163,28m
62Đắp đấu chân cột26cái
63Đắp đấu giữa, đầu cột34cái
64Đắp phào đơn bậu trên và bậu dưới cửa sổ và cửa đi D4, S5 vữa XM mác 75273,34m
65Đắp khuôn cạnh 2 bên cửa sổ và cửa đi rộng 150x50, vữa XM mác 75233,7m
66Trát vẩy mối tường, vữa XM mác 7533,947m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75284,528m
68Chống thấm mái bằng màng chuyên dụng, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa144,883m2
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100166,356m2
70Trần thạch cao xương chìm, tấm chịu nước36,923m2
71Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao55,677m2
72Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7576,489m2
73Công tác ốp đá granit tự nhiên chân tường thang6,46m2
74Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 751.062,198m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm chống trượt phía trước, vữa XM mác 757,94m2
76Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x100mm85,485m2
77Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 7536,847m2
78Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75135,983m2
K Bồn cây, bậc tam cấp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1504,741m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, ram dốc chiều cao 20,676m3
3Công tác ốp đá sần vào chân tường, vữa XM mác 7564,003m2
4Lát đá tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 7553,421m2
5Trát tường ngoài bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,882m2
6Bả bằng bột bả vào tường3.900,694m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.357,956m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5.307,34m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.411,994m2
10Lát đá granit phân vị cửa, vữa XM mác 7511,38m2
L PHẦN CỬA
1Gia công, lắp dựng cửa đi (cửa nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm; bao gồm cả phụ kiện, ke, khóa cửa)114,65m2
2Gia công, lắp dựng cửa sổ (cửa nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm; bao gồm cả phụ kiện, ke, chốt, khóa cửa)215,492m2
3SX lắp dựng vách ngăn Composite (bao gồm cả phụ kiện khung, chân, bản mã, INOX 304)39,524m2
4SX lắp dựng Tay vịn cầu thang thép hộp 60x60x2 mạ kẽm, sơn phủ59,4m
5SX lắp dựng Lan can cầu thang sắt hộp mạ kẽm, sơn phủ59,4m
6Biển tên phòng44cái
7Gia công xà gồ thép C100x50x15x1,81,428tấn
8Lắp dựng xà gồ thép1,428tấn
9Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm4,346100m2
M Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC D601,56100m
2Đai giữ ống D60108cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm24cái
N Phần cấp điện
1Tủ điện âm KT: 500x380x1403cái
2Tủ điện phòng37cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe3cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 35Ampe9cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe5cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe122cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe3cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe36cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc8cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc4cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc44cái
13Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc4cái
14Lắp đặt công tắc - 1 phím 2 chiều6cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trần74cái
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng121bộ
18Lắp đặt đèn bán cầu sát trần6bộ
19Lắp đặt đèn compact sát trần30bộ
20Lắp đặt đèn led D90 âm trần 7w42Cái
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32198m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm1.820m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16mm1.800m
24Lắp đặt hộp nối KT 200x20034hộp
25Lắp đặt hộp chờ điều hòa38hộp
26Lắp đặt dây dẫn 4x25mm2150m
27Lắp đặt dây dẫn 4x16mm225m
28Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2190m
29Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2550m
30Lắp đặt dây dẫn 2x4mm21.400m
31Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2232m
32Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm21.900m
33Lắp đặt ổ cắm đôi220cái
O Phần chống sét
1Gia công và đóng cọc chống sét7cọc
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m12cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm144,3m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm21,6m
5Gia công và lắp đặt thép dẹt 40x4 (nối các cọc tiếp địa, bao gồm đào đất, lắp đặt và hoàn trả đất)39,7m
6Bật sắt D8, l=0.2m16cái
7Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mm0,03100m
8Chân sứ đế kim thu lôi12cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp kiểm tra2hộp
P Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm0,25100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,47100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm0,18100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm0,25100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm15cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm6cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm6cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm15cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm6cái
12Lắp đặt tê nhựa D110x1101cái
13Lắp đặt tê nhựa D110x909cái
14Lắp đặt tê nhựa D110x756cái
15Lắp đặt tê nhựa D90x906cái
16Lắp đặt tê nhựa D90x609cái
17Lắp đặt tê nhựa D90x424cái
18Lắp đặt tê nhựa D75x424cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D75-424cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D90-604cái
21Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm12cái
22Lắp đặt Si phông (phễu sàn)12cái
Q Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,65100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm0,13100m
4Lắp đặt tê PPR 32x251cái
5Lắp đặt tê PPR 25x253cái
6Lắp đặt tê PPR 25x2021cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm30cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm30cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm6cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/251cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/206cái
12Lắp đặt măng sông ống PPR D32-2015cái
13Lắp đặt rắc co PPR D32-2015cái
14Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm6cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm1cái
16Lắp đặt van phao D25mm1cái
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi6bộ
19Vòi chậu rửa6bộ
20Lắp đặt gương soi6cái
21Lắp đặt chậu xí bệt9bộ
22Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinh9cái
24Lắp đặt máy bơm nước tự động1cái
25Chống thấm sàn tại vị trí ống thoát nước, ga thu sàn30lỗ
R HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
S 1/ Thoát nước ngoài nhà
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng CŨ28,435m2
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ (để đặt ga)1,436m3
3Đào đất hố ga bằng thủ công, đất cấp II1,843m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy ga và rãnh0,064100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1501,812m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,425m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 752,341m3
8Trát thành ga, rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516,474m2
9Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 507,832m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,043100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,043100m3/1km
12Đắp cát ngoài ga bằng thủ công1,656m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,104tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan0,063100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,91m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 461 cấu kiện
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm0,15100m
T Sân, hè, bồn cây
1Đắp cát công trình bằng máy độ chặt yêu cầu K=0,901,984100m3
2Rải lớp nilon lót nền620m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 20062m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bồn cây, đá 2x4, mác 1000,448m3
5Xây gạch không nung bồn cây VXM mác 500,739m3
6Trát trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5015,897m2
U HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ183,896m2
2Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu183,896m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại93,192m2
4Sơn sắt thép sơn 1 nước lót, 2 nước phủ93,192m2
V HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng nhà để xe đất cấp II3,9m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3 m, mật độ 20 cọc/m2 vào đất cấp II2,4100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 1000,976m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,112100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,015tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,103tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,056m3
9Đắp đất nền móng công trình1,468m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,024100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,024100m3/1km
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 500,723m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,056m2
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình13,5m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2004,293m3
16Gia công vì kèo thép, cột hình0,382tấn
17Gia công xà gồ thép0,226tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ13,328m2
19Lắp dựng xà gồ thép0,226tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,382tấn
21Gia công lắp dựng giằng vì kèo D2035,52kg
22Gia công lắp đặt Bu lông neo M18. L=55016cái
23Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm0,53100m2
24Tôn diềm10m
W HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CỨU HỎA
X Bể nước
1Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (M=90%)1,15100m3
2Đào móng đài móng, đất cấp II (10% đào TC)12,776m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, L=3m, mật độ 20cọc/m229,484100m
4Đắp cát đầu cọc4,914m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 1004,914m3
Y Đáy bể
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,277100m2
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 0,198tấn
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính 1,353tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính >18 mm0,52tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 25013,914m3
Z Thành bể
1Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bể0,864100m2
2Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính 0,039tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,326tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường bể, đá 1x2, mác 2508,22m3
AA Sàn bể
1Ván khuôn mặt bể0,572100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn bể0,721tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể , đường kính cốt thép 0,058tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,015tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm bể , đường kính cốt thép > 18mm0,213tấn
6Đổ bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 2507,991m3
7Xử lý mạch ngừng bằng Băng cản nước54,8md
8Xử lý xuyên ti thành vách bể bằng vữa không co93,16m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7547,94m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7590,44m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 7541,65m2
12Quét nước xi măng chống thấm bể86,87m2
13Gia công lắp dựng thang xuống bể inox 20x38,068kg
14Nắp bể Inox kích thước 70x70cm dày 3mm1cái
15Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9025,831m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,307100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi 0,307100m3/1km
AB NHÀ TRẠM BƠM
1Xây tường bằng gạch không nung, dày 11cm, vữa XM mác 754,718m3
2Ván khuôn lanh tô cửa0,013100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,005tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,001tấn
5Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,051m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7544,65m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7541,132m2
8Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 751,188m2
9Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,087tấn
10Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm0,087tấn
11Lợp mái tôn mạ màu dày 0,42mm0,182100m2
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,434m3
13Nilon chống mất nước14,342m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,434m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ đặt máy0,004100m2
16Đổ bê tông bệ đặt máy đá 1x2, mác 2000,691m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 10014,774m2
18Bả bằng bột bả vào tường84,486m2
19Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ42,32m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ44,65m2
21Gia công, lắp dựng cửa đi (cửa nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm; bao gồm cả phụ kiện, khóa cửa)2,64m2
22Gia công, lắp dựng cửa sổ (cửa nhôm định hình sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm; bao gồm cả phụ kiện, khóa cửa)1,68m2
AC Điện chiếu sang
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện20Ampe1cái
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe1cái
3Ổ cắm đôi (Bao gồm hạt, mặt, đế âm)1cái
4Công tắc 1 hạt (Bao gồm hạt, mặt, đế âm)1cái
5Đèn led bán nguyệt dài 1,2m1bộ
6Lắp đặt dây dẫn CXV4x6mm2 +E20m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm220m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm210m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 43m
10Tủ điện phòng1cái
11Đèn chiếu sáng sự cố1bộ
AD HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ điện và động cơ diesel2máy
2Két nước mồi 100 L1bể
3Van phao cấp nước vào két nước mồi D271cái
4Lắp đặt van chặn D80 mặt bích3cái
5Lắp đặt van một chiều D80 mặt bích2cái
6Lắp đặt van chặn D501cái
7Van chặn D253cái
8Van chặn D153cái
9Van một chiều D25 bằng đồng3cái
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lực1cái
11Lắp đặt rọ hút đường kính D802cái
12Lắp đặt giảm giật & chống rung quán tính D80 cao su mặt bích4cái
13Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x16+1x10150m
14Tủ điện PCCC (cả vật liệu và lắp đặt)1tủ
15Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy : Vỏ tủ Việt Nam, linh kiện Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam1tủ
16Aptomat 3 pha 100A1cái
17Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m1cọc
18Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm210m
19Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa1bộ
20Ống nhựa PVC D210,12100m
21Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D2120cái
22Giá đỡ két nước mồi1bộ
23Giá đỡ ống góp máy bơm (ống D100)2bộ
24Giá đỡ máy bơm2bộ
25Giá đỡ ống xả máy bơm Diezel2bộ
26Giá đỡ đường ống hút và xả về bể nước3bộ
27Giá đỡ tủ điện1bộ
28Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng)60m
29Ống nhựa SP D32 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống mềm)25m
30Phụ kiện ống SP D32 (măng sông...)100cái
31Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn0,01100m
32Lắp đặt ống thép mạ kẽm D15 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn0,01100m
33Ống nhựa PVC D340,08100m
34Ren ngoài, cút, tê, măng sông nhựa PVC D3410cái
35Đai ôm ống bằng Inox D34, D2110bộ
36Bích thép hàn D651cặp bích
37Nối mềm Inox D501cái
38Lắp đặt ống thép mạ kẽm D80 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn0,64100m
39Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 (BS A1) ống dài 6m bằng phương pháp hàn (đặt nổi0,5100m
40Lắp bích thép đặc D802cặp bích
41Lắp bích thép hàn D8016cặp bích
42Lắp bích thép hàn D507cặp bích
43Lắp đặt cút thép hàn D8011cái
44Lắp đặt cút thép hàn D5015cái
45Tê thép hàn D804cái
46Tê thép hàn D50 x 503cái
47Lắp đặt côn thép D806cái
48Lắp đặt côn thép D50 x 321cái
49Đầu ren D506cái
50Đầu ren D25, D155cái
51Man ren mạ kẽm D256cái
52Rắc co mạ kẽm D253cái
53Mối hàn nối ống D802cái
54Lắp đặt van góc D50 áp suất cao3cái
55Lắp đặt ren trong D50 chuyên dụng PCCC3cái
56Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D65 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi2cuộn
57Lăng phun chuyên dụng PCCC D65 bằng nhôm2cái
58Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời (600x650x200) có mái che bằng sắt, sơn đỏ, mặt kính (đựng được 2 cuộn vòi D65 buộc khớp nối + 02 lăng phun D65)1tủ
59Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòi3cái
60Lăng phun chuyên dụng PCCC D50 bằng nhôm3cái
61Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (600x550x200)3tủ
62Trụ tiếp nước từ xe ô tô chữa cháy1cái
63Trụ nước chữa cháy ngoài nhà1cái
64Bình khí CO2 (MT3)7bình
65Bình bột chữa cháy ABC MFZ46bình
66Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm3bộ
67Sơn xử lý bề mặt ống thép27,321m2
68Quấn vải và quét nhựa đường lỏng bảo vệ ống đặt ngầm17,745m2
69Cắt đục tường lắp đặt tủ và hoàn thiện0,825m3
70Đục xuyên sàn và hoàn thiện3,649m3
71Đào đất công trình8,96m3
72Đắp đất công trình0,09100m3
73Xây tường thẳng bằng gạch chỉ, vữa XM mác 750,708m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5010,296m2
75Giá đỡ trụ nước chữa cháy2bộ
76Đổ bê tông móng trụ tiếp nước xe chữa cháy0,048m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,014100m2
78Bích định vị đường ống D80 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300)2cái
79Bích định vị đường ống D50 (bằng tôn dày 10ml, kt 300x300)1cái
80Khoan rút lõi bê tông D1002lỗ
81Khoan rút lõi bê tông D801lỗ
82Giá đỡ trụ nước chữa cháy2bộ
83Tê nhựa HDPE D211cái
84Đèn chiếu sáng sự cố1bộ
85Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
86Măng sông SP D2020cái
87Lắp đặt attomat 20A cho bộ xạc máy bơm1cái
88Bộ sạc ắc quy1bộ
89Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm220m
90Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu20m
91Bảng hướng dẫn sử dụng trạm bơm bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm)1cái
92Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d0,96100m
93Lắp dựng cửa chống cháy EI 6012,513m2
AE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh - Đài Loan1cái
2Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế)44bộ
3Lắp đặt điện trở cuối kênh3bộ
4Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x1004bộ
5Lắp đặt chuông báo cháy4bộ
6Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp4bộ
7Lắp đặt đèn báo cháy4bộ
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm22.500m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2500m
10Ống nhựa cứng SP D32 bảo vệ cáp tín hiệu450m
11Ống nhựa mềm SP D32 bảo vệ cáp tín hiệu50m
12Phụ kiện ống D32 (Măng sông...)80cái
13Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu2.000m
14Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu500m
15Phụ kiện ống D20 (Măng sông...)400cái
16Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m1cọc
17Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm210m
18Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa1bộ
19Ga đấu nối KT :185x1854hộp
20Aptomat 20A1cái
21Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông1cái
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,48m3
23Đào đất đặt đường ống4,2m3
24Đắp đất công trình0,042100m3
25Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm)1cái
AF HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT
1Lắp đặt đèn thoát hiểm7bộ
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố10bộ
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2500m
4Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu400m
5Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu100m
6Phụ kiện ống D20 (Măng sông...)120cái
7Lắp đặt attomat 20A1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.665E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng, cấp ≥ III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.31
3 Cán bộ phụ trách điện: 1 - Bằng cấp: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.31
4 Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước: 1 - Bằng cấp: Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Bằng cấp: Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao đông và vệ sinh môi trường;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc Quyết định tuyển dụng/tiếp nhận/bổ nhiệm/nâng lương theo quy định.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ép cọc bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Cần cẩu sức nâng ≥10 tấn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy cắt, uốn sắt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đầm bàn≥ 1,0KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,0KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy đầm cóc ≥ 1,0KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->