Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548696 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:23:00 đến ngày 2022-08-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,783,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0674971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1349942E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.648.319.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình xây dựng giao thông hạng IV trở lên).- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình xây dựng giao thông hạng IV trở lên).- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự đã thực hiện.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành 9-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >= 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào 0,8-1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng hoàn trả hạ tầng kỹ thuật đoạn đường tránh sân bay nối từ đường đi xã Thanh Hưng và đường đi xã Thanh Luông thuộc Dự án: Giải phóng mặt bằng, hỗ trợ Tái định cư theo quy hoạch chi tiết Cảng hàng không Điện Biên giai đoạn đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 (để thực hiện dự án Nâng cấp, cải tạo Cảng hàng không Điện Biên) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thuộc “dự án Giải phóng mặt bằng, hỗ trợ tái định cư theo quy hoạch chi tiết Cảng hàng không Điện Biên tại Quyết định 799/QĐ-UBND ngày 14/8/2020 của UBND tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông, Hạng III trở lên. + Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + File mềm tính toán đơn giá dự thầu dưới định dạng excel + Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải nộp 01 bản gốc E-HSDT + 03 bản chụp về địa chỉ: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ; Tổ 18 phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
- Tổ 18, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
- Điện thoại 02153.812.211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng chuẩn bị đầu tư – Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 18, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng tài chính kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ - Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,353 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0481 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,3582 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,898 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0842 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6328 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,149 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,996 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,586 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,586 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1131 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1131 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6181 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8204 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4656 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5916 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6328 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6328 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5864 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5864 | 100m3/1km |
| 26 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,4354 | 100m3 |
| B | ỐP MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,0984 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8203 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,716 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2316 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9438 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,852 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2573 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3276 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0718 | 100m3/1km |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC + CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 2 | Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,845 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7083 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2446 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5898 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7878 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5601 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,486 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9455 | tấn |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,225 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7444 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1554 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,26 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6393 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1882 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8064 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,58 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6883 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1984 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,647 | tấn |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6732 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3833 | 100m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7357 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1026 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7357 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4518 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,258 | tấn |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6392 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,523 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4175 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5762 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4913 | tấn |
| 48 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tấn |
| 49 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6436 | m2 |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3301 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9897 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1434 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,9676 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3409 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,9789 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,722 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,852 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6861 | 100m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,686 | m3 |
| 61 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | rọ |
| 62 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,928 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7204 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0962 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8263 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1174 | tấn |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9832 | m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6155 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0403 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3712 | 100m3 |
| 71 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4737 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,199 | 100m3 |
| 73 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,952 | 100m2 |
| 74 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,311 | 100m3 |
| 76 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9805 | 100m3 |
| 77 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6342 | 100m3 |
| 78 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6537 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2915 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2915 | 100m3/1km |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8416 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6537 | 100m3 |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236 | 1 cấu kiện |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7659 | tấn |
| 85 | Đổ Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9082 | m3 |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7193 | 100m2 |
| 87 | Sơn cọc H bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6944 | m2 |
| 88 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m2 |
| 89 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 92 | Biển chữ nhật chỉ hướng I.414b, I422a (2400x1500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Biển chữ nhật chỉ hướng I422a (2100x1500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 96 | Đổ Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6087 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 100 | Tôn dán phản quang cọc H, cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,734 | m2 |
| 101 | Khoan, vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | lỗ |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 103 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,968 | m3 |
| 104 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,408 | m3 |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| D | TUYẾN VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN KÊNH TIÊU | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,29 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5217 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5892 | 100m2 |
| 8 | Phai gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,367 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5505 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7054 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,75 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,5 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,1 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,13 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,08 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0612 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9174 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2752 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | tấn |
| 25 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5648 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,49 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 30 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,081 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6174 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1757 | tấn |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9503 | 100m3 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9255 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,44 | m3 |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,672 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,162 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,705 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0674971E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1349942E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình giao thông cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án; Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.648.319.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình xây dựng giao thông hạng IV trở lên).- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự đã thực hiện. | 6 | 3 |
| 2 | Các cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (công trình xây dựng giao thông hạng IV trở lên).- Có bản sao chứng thực về bằng cấp chuyên môn; Chứng chỉ hành nghề theo qui định còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công trình tương tự đã đảm nhiệm: Bản sao công chứng hợp đồng tương tự đã thực hiện.- Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cho phần công việc đảm nhận, tổng số nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8-1,25m3 | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 2 | Đầm dùi 1,5KW | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. | 3 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 4 | Máy lu rung | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành 9-16 tấn | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 7 | Máy trộn 250L | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. | 3 |
| 8 | Máy ủi 110CV | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >= 10T | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. | 3 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. | 3 |
| 11 | Đầm bàn 1KW | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn 5KW | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 13 | Máy đào 0,8-1,25m3 | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 14 | Đầm dùi 1,5KW | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. | 3 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 16 | Máy lu rung | - Bản photo công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sởhữu của nhà thầu (hóa đơn mua hàng, đăng ký xe.....).- Nếu nhà thầu đi thuê thì phải có bản photo công chứng hợp đồng cho thuê hoặc bản camkết cho thuê máy móc thiết bị kèm tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê.- Khi cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu với bản sao đã cập nhật trong hồ sơ dự thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi