Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220763090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220758685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:21:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,956,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.434518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86903E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải có các hạng mục: Móng, mặt đường đá dăm láng nhựa, hệ thống thoát nước (cống ly tâm); Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận thi công xây dựng hoàn thành công trình của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương; Có chứng chỉ giám sát cùng chuyên ngành hạng III trở lên (Còn hiệu lực); Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 cùng loại (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên của nhân sự được đề xuất hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thi công của Chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương; Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 cùng loại (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên của nhân sự được đề xuất hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thi công của Chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 200 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có dung tích thùng chứa ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110cV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Công trình: 02 trục đường xung quanh Quảng Trường, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ 130 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hờ sơ tài liệu để chưng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ; Điện thoại: 02623.872.656; Fax: 02623.872.656; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ. Điện thoại: 02623.872.122 ; Fax: 002623.872.122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ; Điện thoại: 02623.872.656 ; Fax: 02623.872.656. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch thị xã Buôn Hồ. Địa chỉ: 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ. Điện thoại: 02623.570.986 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7218 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7218 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất hữu cơ đổ đi cự ly 4.00 km cuối, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7218 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường TD đắp trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1622 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường TD đắp trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3916 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường ( TD đắp) bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất TD bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7221 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất tại mỏ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,036 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tại mỏ để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,036 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp đất tại mỏ để đắp cự ly 4.00 km , đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,036 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển tiếp theo đất tại mỏ để đắp cự ly 2.00 km cuối, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,036 | 100m3/1km |
| 13 | Lu nguyên thổ nền đường đào; K>0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3482 | 100m2 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,644 | 100m2 |
| 2 | Làm móng đường lớp trên bằng đá dăm tiêu chuẩn dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,644 | 100m2 |
| 3 | Làm móng lớp dưới bằng đá 4*6 dày 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,644 | 100m2 |
| 4 | Làm vỉa bằng BTXM đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,56 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,608 | 100m2 |
| 6 | Làm vỉa bằng BTXM đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép đổ bê tông vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1513 | 100m2 |
| 8 | Đá 4*6 trộn vữa XM 75 dày 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m3 |
| 9 | Đào móng thi công lốc vỉa, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,99 | m3 |
| C | VỈA HÈ, GỜ CHẮN, CÂY XANH | |||
| 1 | Vận chuyển gạch tezazo bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4396 | 10 tấn/1km |
| 2 | Vận chuyển tiếp gạch bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 9 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4396 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển tiếp theo gạch bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển 47 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4396 | 10 tấn/1km |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezazo (40*40*3) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.279,78 | m2 |
| 5 | Móng đá 4*6 trộn vữa XM M75 dày 8 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,38 | m3 |
| 6 | Đào đất thi công gờ chắn, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m3 |
| 7 | Bê tông gờ chắn đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m3 |
| 8 | Bê tông vuốt mái ta luy sau quảng trường đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,17 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đổ bê tông gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5795 | 100m2 |
| 10 | Đào đất thi công bồn cây, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 11 | Bê tông bồn cây đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép thi công bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | 100m2 |
| 13 | Trồng cây sao đen cao >=3m; ĐK >=6cm | 39 | cây | |
| 14 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1cây/năm |
| D | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất phạm vi cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8542 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm + cát đệm gối cống dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 3 | Bê tông gối cống đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lọai II (Dmax=37.5mm) phạm vi móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5343 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5125 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5125 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 47 km cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5125 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ 0.65HL93 (L=4,0 m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | mối nối |
| 11 | Quét nhựa nóng chống thấm ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183,45 | m2 |
| 12 | Đắp đất hoang thiện phạm vi cống; K>.0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2631 | 100m3 |
| 13 | Đào đất thi công phạm vi giếng thăm, đất cấp 3 | 1,4529 | 100m3 | |
| 14 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép thi công thân giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6539 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng + thân giếng thăm đá 1*2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,64 | m3 |
| 17 | Thép bậc thang D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | tấn |
| 18 | Đắp đất phạm vi giếng thăm, K>0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1441 | 100m3 |
| 19 | Làm vỉa bằng BTXM đá 1*2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép vỉa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép vỉa, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép đổ bê tông lốc vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1*2 M200 (CP vữa C3222) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn CT3 | 0,4361 | tấn | |
| 26 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn CT5 | 0,1036 | tấn | |
| 27 | Lắp đặt tấm đan BTCT | 18 | cấu kiện | |
| 28 | Gia công lưới chắn rác loại 2 bằng thép các loại mạ kẽm | 2,0544 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt lưới chắn rác | 2,0544 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.434518E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86903E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công tương tự phải có các hạng mục: Móng, mặt đường đá dăm láng nhựa, hệ thống thoát nước (cống ly tâm); Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hoặc xác nhận thi công xây dựng hoàn thành công trình của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương; Có chứng chỉ giám sát cùng chuyên ngành hạng III trở lên (Còn hiệu lực); Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 cùng loại (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên của nhân sự được đề xuất hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thi công của Chỉ huy trưởng công trình) | 1 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc tương đương; Đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp 3 hoặc 02 công trình cấp 4 cùng loại (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có tên của nhân sự được đề xuất hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm thi công của Chỉ huy trưởng công trình) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 10 tấn | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 200 lít | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng tĩnh ≥ 8 tấn | 1 |
| 6 | Máy lu | Trọng lượng tĩnh ≥ 12 tấn | 1 |
| 7 | Máy phun tưới nhựa đường | Có dung tích thùng chứa ≥ 500 lít | 1 |
| 8 | Máy ủi | Công suất 110cV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi