Gói thầu: 33.XL-ĐƯ: Xây dựng tuyến đường theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768017-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 33.XL-ĐƯ: Xây dựng tuyến đường theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220737273
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đối ứng ngân sách nhà nước (đã bố trí 83.000 triệu đồng tại Quyết định số 4290/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:20:00 đến ngày 2022-08-02 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,092,019,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đương bê tông xi măng.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư giao thông- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy lu 9T-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 250Ml
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 33.XL-ĐƯ: Xây dựng tuyến đường theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
“Cải thiện cơ sở hạ tầng cho các xã bị ảnh hưởng bởi ngập lụt tỉnh Hà Tĩnh”
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đối ứng ngân sách nhà nước (đã bố trí 83.000 triệu đồng tại Quyết định số 4290/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12, Đường Võ Liêm Sơn, TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế BVTC: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sơn Hải; địa chỉ: 174 Nguyễn Huy Tự, P. Nguyễn Du, TP Hà Tĩnh. + Cơ quan thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở giao thông vận tải. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định HSMT; KQLCNT: Ban QLDA đầu tư XDCT Dân dụng và Công nghiệp tỉnh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 12, Đường Võ Liêm Sơn, TP. Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận của nhân sự chủ chốt +Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp, hoặc xác nhận của cơ quan thuế về số liệu doanh thu trong lĩnh vực xây dựng…Hoặc các tài liệu khác + Các tài liệu khác theo yêu cầu E – HSMT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối làm rõ E-HSDT và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiêp tỉnh Hà Tĩnh. Số 12, đường Võ Liêm Sơn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh, - Tên đường, phố: số 01 Nguyễn Chí Thanh, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh - Điện thoại: 02393.855.581.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh. - Điện thoại: 02393.240.635; 02393.608 506. - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Nguyễn Du - Thành phố Hà Tĩnh. - Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH
B PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền, đào khuôn, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 đất C3Theo chương V30,15100m3
2Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 3, cự ly 1km đầuTheo chương V12,06100m3
3Vét hữu cơ, bùn, đánh cấp đất KTH, đất C1 bằng máy đào 1,25m3Theo chương V21,72100m3
4Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 5T, đất cấp 1, cự ly 1kmTheo chương V21,72100m3
5San đầm đất K95, bằng máy lu 16TTheo chương V10,18100m3
6Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL)Theo chương V2,61100m3
7Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL)Theo chương V49,64100m3
8Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Theo chương V40,51100m3
9Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,375Km, ô tô 7TTheo chương V40,51100m3
10Trồng cỏ mái ta luy nền đườngTheo chương V31,2100m2
11Vận chuyển vầng cỏ 100mTheo chương V31,2100m2
C B. PHẦN MẶT ĐƯỜNG + ATGT
1Làm móng cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V7,92100m3
2Ván khuôn thép thi công mặt đườngTheo chương V5,56100m2
3Rải 01 lớp bạt xác rắn ngăn cáchTheo chương V55,12100m2
4Làm mặt đường BTXM M250#, đá 1x2Theo chương V1.007,7m3
5Làm khe co, khe dọc mặt đường BTXMTheo chương V906,5m
6Làm khe giãn mặt đường BTXMTheo chương V183,29m
7Lắp đặt cột, biển báo tròn D70Theo chương V2cái
8Lắp đặt cột, biển báo tam giácTheo chương V10cái
9Cọc tiêu BTCT 0.15x0.15x1.1mTheo chương V121cái
10Bê tông móng cọc tiêu, chân cột biển báo M150#Theo chương V11,11m3
D C. PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào hố móng, đất C3 bằng thủ công (5% KL)Theo chương V50,31m3
2Đào hố móng, đất C3 bằng máy (95% KL)Theo chương V9,56100m3
3Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 3, cự ly 1kmTheo chương V5,03100m3
4Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Theo chương V3,29100m3
5Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,375Km, ô tô 7TTheo chương V3,29100m3
6Đắp đất hố móng bằng đầm cóc, K95Theo chương V6,46100m3
7Đá dăm đệmTheo chương V68,93m3
8Bê tông móng M150, đá 2x4Theo chương V95,77m3
9Bê tông tường, thân cống M150, đá 2x4Theo chương V65,75m3
10Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 đổ TCTheo chương V7,87m3
11Bê tông giằng chống M200, đá 1x2, đổ lắp ghépTheo chương V0,54m3
12Bê tông tấm bản cống M250, đá 1x2, đổ lắp ghépTheo chương V13,24m3
13Bê tông tạo dốc M250, đá 1x2 đổ TCTheo chương V4,7m3
14Thép DTheo chương V0,3Tấn
15Cốt thép DTheo chương V0,31Tấn
16Cốt thép DTheo chương V0,68Tấn
17Ván khuôn móng đổ tại chỗTheo chương V1,02100m2
18Ván khuôn đổ tại chỗ, tường, thân cống, mương hoàn trảTheo chương V3,96100m2
19Ván khuôn tấm đan, giằng chống đổ LGTheo chương V0,55100m2
20Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, QTheo chương V54ck
21Trát vữa XM M75 dày 2cmTheo chương V25,16m2
22Đá hộc xây VXM M100#Theo chương V71,68m3
23Bê tông ống cống M200# đúc sẵnTheo chương V11,13m3
24Cốt thép ống cống đúc sẵn DTheo chương V0,8tấn
25Ván khuôn ống cống đúc sẵnTheo chương V2,28100m2
26Lắp đặt ống cống D1500Theo chương V8đoạn cống 1m
27Lắp đặt ống cống D750Theo chương V5đoạn cống 1m
28Lắp đặt ống cống D400Theo chương V40đoạn cống 1m
29Quét nhựa đường ống cốngTheo chương V57,18m2
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính ống 1500mmTheo chương V7mối nối
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính ống 750mmTheo chương V4mối nối
32Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính ống 400mmTheo chương V30mối nối
E D. GIA CỐ MÁI
1Đào đất chân khay, đất cấp 3 bằng máy đào 1,25m3Theo chương V1,21100m3
2Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất c3, cự ly 1kmTheo chương V1,21100m3
3Đắp chân khay bằng đầm cóc, K95, đất C3Theo chương V0,65100m3
4Mua đất tại mỏ trên phương tiện để đắp, đất C3, K95Theo chương V0,84100m3
5Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,375Km, ô tô 7TTheo chương V0,84100m3
6Đá dăm đệm chân khay, gia cố mái taluyTheo chương V26,27m3
7Đá hộc xây vữa XM M100# chân khayTheo chương V53,36m3
8Đá hộc xây vữa XM M100# mái taluyTheo chương V54,67m3
F PHẦN TUYẾN ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đào nền, đào khuôn, đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 đất C3Theo chương V21,27100m3
2Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 3, cự ly 1km đầuTheo chương V8,51100m3
3San đầm đất K95 bằng máy lu 16TTheo chương V4,05100m3
4Đào nền, vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3 đất C1Theo chương V2,14100m3
5Vận chuyển đất đào đi đổ, ô tô 7T, đất cấp 1, cự ly 1km đầuTheo chương V2,14100m3
6Đắp nền đường bằng đầm cóc, K95, đất C3 (5%KL)Theo chương V0,32100m3
7Đắp nền đường bằng máy, K95, đất C3 (95%KL)Theo chương V6,17100m3
8Vận chuyển đất đắp, cự ly Theo chương V7,34100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.138E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.227E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đương bê tông xi măng.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.728.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên; có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư giao thông- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công53
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.53
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 -Có bằng trung cấp trở lên, chuyên ngành kỹ thuật53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Máy đào 1,25m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
3 Ô tô 5T-7T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường5
4 Máy lu 9T-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy rải CPĐD 50-60m3/h Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy lu rung 25T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy trộn vữa 250Ml Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Máy đầm dùi 1,5Kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
11 Máy đầm bàn 1kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
12 Máy cắt uốn thép 5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
13 Máy lu bánh thép 16T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->