Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725770-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:20:00 đến ngày 2022-07-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,865,787,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng: có tính chất tuyên truyền cổ động trực quan (xây lắp + thiết bị) có giá trị >=1,5 tỷ đồng hoặc 2 hợp đồng trong đó có 1 hợp đồng mang tính chất xây dựng các hạng mục thuộc cụm tuyên truyền cổ động >=0,7 tỷ đồng và 1 hợp đồng mang tính chất lắp đặt thiết bị của cụm tuyên truyền cổ động có giá trị >=0,8 tỷ đồng.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có độ phức tạp tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử trở lên.- 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình có độ phức tạp tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đằng chuyên ngành về kỹ thuật điện, điện tử trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình có độ phức tạp tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm việc. Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh). (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 10 Tấn trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cụm cổ động tuyên truyền huyện Quảng Ninh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng DD hạng III trở lên còn hiệu lực. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết tháng 5 năm 2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
Địa chỉ: TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông:Trương Ngọc Quý- Giám đốc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông: Phùng Trung Kiên- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. - Số điện thoại: 0975139401 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh. Địa đỉ: TDP Bình Minh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,268 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,882 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,778 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,26 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320,98 | kg |
| 6 | Lót cát móng đá đầm chặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,88 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,224 | m3 |
| 8 | Bulong M24, L=1,7m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.757,52 | kg |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5.757,52 | kg |
| 11 | Gia công hệ khung dàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 648,89 | kg |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 648,89 | kg |
| 13 | Ốp tôn dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,353 | m2 |
| 14 | Dán Alu Outdoor 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,063 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,353 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 135,899 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 172,2 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,5 | m3 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch granito màu đỏ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,47 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,056 | m3 |
| 22 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, bậc cấp chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,036 | m3 |
| 23 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,237 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,166 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,823 | kg |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 221,377 | kg |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,804 | m2 |
| 28 | Lát gạch Granito 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,415 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,397 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,397 | m2 |
| 31 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 32 | Trồng cây hoa hồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | m2 |
| 33 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ giếng khoan - bơm xăng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m2/ tháng |
| 34 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 3x25+1x16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CV 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 41 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | m |
| 42 | Rải dây tín hiệu CAT 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HPDE 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HPDE 40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HPDE 32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1200x800x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 49 | Timer thời gian | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 50 | Ổn áp 0,5KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 51 | Contactor 3P 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt MCB 1P-32A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 3P-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Cầu đấu 4P 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đui đèn E27 + bóng đèn led | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 58 | Lắp đặt dây CVV1x1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 59 | Lắp đặt máng nhựa đi dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m |
| 60 | Lắp đặt Cầu chì 5A (MCB 1P-10A) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt mode Selector (công tắc điều khiển 2 chế độ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền ( bộ cắt lọc sét 3 pha 250A) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,315 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,36 | kg |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,95 | kg |
| 69 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,605 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1 | m3 |
| 71 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,505 | m3 |
| 72 | Lát gạch 2 lỗ không nung bảo vệ cáp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,158 | m2 |
| 73 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 74 | Lắp đặt kim thu sét chủ động | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 76 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm ( kể cả bu lông đaiốc, bản bắt tiếp địa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 77 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - loại dây đồng tiết diện 70mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 78 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | m |
| 79 | Thép tấm 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,813 | kg |
| 80 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 81 | Hóa chất Gem25A (11,3kg/bao) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | kg |
| B | HẠNG MỤC DI DỜI CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 2 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà đỡ thẳng (Knc=0,45) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A). Tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,13 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,28 | m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông (NPC/PC).12 -190-9,0, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Module LED P4 outdoor - SMD1921, bóng nationstar tim đồng Kích thước module 320 x 160 mm (18 cái/1cabin) Điểm ảnh module: 80x40 pixel Thương hiệu: Unilumin Phu kiện: Doăng cao su, dây data ngắn, dây cấp nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 484 | modul |
| 2 | Cabin hình cong 960mm x 960mm (có cánh và 2 Quạt)Tôn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 3 | Card Thu KYSTAR G612eKhả năng quản lý: ≥ 768x256 điểm ảnhĐầu ra: Hub 75 x 12Đầu vào: JR45 x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 4 | Card Thu KYSTAR G612eKhả năng quản lý: ≥ 768x256 điểm ảnhĐầu ra: Hub 75 x 12Đầu vào: JR45 x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Bộ xử lý hình ảnh Kystar KS9800Xử lý: 1.31 triệu điểm ảnhNgang tối đa: 4064; Cao tối đa: 1536 pixel-WIFI, cổng mạng 100M, kết nối trực tiếp USB nhiều phương thứcgiao tiếp-Tích hợp 8GB (hệ thống chiếm 2,5G), mở rộng USB, cắm và chạy-Đầu ra âm thanh 3,5mm, đầu ra âm thanh và video đồng thời-Hỗ trợ đầu vào HDMI, phát lại toàn màn hình thích ứng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Nguồn 5V- 70A CZCL | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 7 | Phí lắp cabin hoàn chỉnh tại kho(bao gồm dây điện, dây cáp, dây tín hiệu, nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cabin |
| 8 | Cáp nguồn cấp điện 2.5 Cadivi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 9 | Cáp mạng Cat 6E | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 10 | Máy tính xách tay điều khiểnLaptop HP Pavilion 14-ce3026TU | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Phần mềm Kystar T0 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng: có tính chất tuyên truyền cổ động trực quan (xây lắp + thiết bị) có giá trị >=1,5 tỷ đồng hoặc 2 hợp đồng trong đó có 1 hợp đồng mang tính chất xây dựng các hạng mục thuộc cụm tuyên truyền cổ động >=0,7 tỷ đồng và 1 hợp đồng mang tính chất lắp đặt thiết bị của cụm tuyên truyền cổ động có giá trị >=0,8 tỷ đồng.(Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau: Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Nếu hợp đồng là nhà thầu phụ thì kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính ký kết với chủ đầu tư và biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ (khối lượng hoàn thành phải lớn hơn 80% giá trị hợp đồng giao thầu của 2 bên)).+ Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có độ phức tạp tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện – điện tử trở lên.- 01 người tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình có độ phức tạp tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp Cao đằng chuyên ngành về kỹ thuật điện, điện tử trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất một công trình có độ phức tạp tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu). | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 8 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo, có kinh nghiệm làm việc. Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh). (Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ | Từ 5T trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào | Từ 0,3M3 trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Từ 250 lít trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Từ 1.5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Từ Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Từ 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Từ Sử dụng tốt, giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Từ 5kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy hàn | Từ 23kW trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 10 | Cần cẩu | Từ 10 Tấn trở lên, có giấy tờ chứng minh sở hữu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi