Gói thầu: Gói số 1: Chi phi xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220768245-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phi xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220765148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:19:00 đến ngày 2022-08-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,874,172,723 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (01 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư cấp điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô sức nâng 16T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng 4,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. Có giấy chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động đối với các loại máy, thiết bị có yêu cầu kiểm định an toàn, vệ sinh lao động theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng 3T hoặc thiết bị có tính năng tương tự
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. Có giấy chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động đối với các loại máy, thiết bị có yêu cầu kiểm định an toàn, vệ sinh lao động theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. Có giấy chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động đối với các loại máy, thiết bị có yêu cầu kiểm định an toàn, vệ sinh lao động theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. Có giấy chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động đối với các loại máy, thiết bị có yêu cầu kiểm định an toàn, vệ sinh lao động theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phi xây dựng
Xây dựng khu phục vụ ăn; khu phòng ngủ; mái che; hạ tầng trường tiểu học Lam Sơn, Tp. Bảo Lộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung thành phố Bảo Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt. -Tư vấn lập, thẩm tra: Công ty TNHH CP Đầu tư Quang Bích. -Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Bảo Lộc. -Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung thành phố Bảo Lộc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Yêu cầu về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh sẽ tham gia gói thầu này phải là tổ chức có năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (căn cứ theo Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 492
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc Điện thoại: 02633 863 482 Cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đặng Quốc Bảo - ĐT 0902450887
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
B HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V603,972m2
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,925100 m3 đất nguyên thổ
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V60,193m3 đất nguyên thổ
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,505m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,176m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,411tấn
8Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,716m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,483100 m2
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,163tấn
12Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,416m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,215100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,257tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,877tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,336m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V169,709m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m3
19Gia công cấu kiện sắt thép, thép lõi trụ ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,368tấn
20Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V41,384m3
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V155,18m2
23Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V323,32m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.034,6m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.441,43m2
26Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V409,48m2
27Sơn cột, giằng tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.850,91m2
28Gia công cấu kiện sắt thép hình mạ kẽm, hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V80,7m2
29Lắp dựng chông sắtMô tả kỹ thuật theo chương V80,7m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,4m2
31Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,062100 m3
32Rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V49rọ
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,343100 m
34Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,103tấn
35Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m2
C MÁI CHE
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V4gốc cây
3Thu gom, bốc lên xe, vận chuyển cây, gốc cây đi đỗMô tả kỹ thuật theo chương V4cây
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5 kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,327m3
5Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,172100 m3 đất nguyên thổ
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,298m3 đất nguyên thổ
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,264m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
10Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
14Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,743m3
15Bu lông M18x450Mô tả kỹ thuật theo chương V60cài
16Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,075tấn
17Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,075tấn
18Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m - thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,476tấn
19Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 18m - thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3,023tấn
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V6,499tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V569,874m2
22SXLD mái che bạt mái ( nhân công + vận chyển + vật tư bạt mái + dây cáp + bánh xe)Mô tả kỹ thuật theo chương V611,2m2
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100 m3
24Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,806m3
25Bê tông nền Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,364m3
26Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
28Cung cấp, lắp đặt bộ điều khiển mô tơ bạt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Cung cấp, lắp đặt mô tơ ống 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
D SÂN + BỒN HOA
1Rải bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V7,27100 m2
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,353m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V703,23m2
4Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V23,82m2
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,723m3 đất nguyên thổ
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,051m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,518m3
8Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 - gạch trang trí 70x210Mô tả kỹ thuật theo chương V19,952m2
9Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V15,463m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,898m3
11Cung cấp, đổ đất trồng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V21,243m3
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,57m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,736m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,483m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,655m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 75 kgMô tả kỹ thuật theo chương V145cấu kiện
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V83,22m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,292m3
F HỐ GA
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,929m3 đất nguyên thổ
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,295m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,387100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,642m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100 m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,825m3
G RAM DỐC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,413m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,31m2
5Rải bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m2
6Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchterazzo 400x400 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
H SAN LẤP
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,278100 m3 đất nguyên thổ
2San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,378100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,628100 m3 đất nguyên thổ
4Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,472100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,472100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,472100 m3 đất nguyên thổ/1km
I KHU PHỤ VỤ ĂN
J PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,598100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V39,919m3 đất nguyên thổ
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,794m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,341100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,01m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,871100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,048tấn
10Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,545m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,496m3 đất nguyên thổ
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,098m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V37,065m2
14Rải bạt nilonMô tả kỹ thuật theo chương V0,371100 m2
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,802m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,453m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,174100 m2
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,355tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,618m3
22Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,537m3
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,964100 m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100 m3 đất nguyên thổ
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100 m3 đất nguyên thổ/1km
26Cung cấp, đổ đất trồng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m3
K PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,014100 m2
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,595tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,991100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,523tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,876m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,297100 m2
10Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,75m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,529tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,623100 m2
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,193m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100 m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,543m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V82cấu kiện
21Xây tường BAO thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V22,081m3
22Xây tường NGĂN thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V25,319m3
23Xây tường LAN CAN thẳng bằng gạch ống Tuynel 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711m3
24Xây tường HỘP GHEN thẳng bằng gạch ống Tuynel 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3,271m3
L PHẦN CỬA
1Gia công, lắp dựng Cửa đi 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,88m2
2Gia công, lắp dựng Cửa đi 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9m2
3Gia công, lắp dựng Cửa sổ 4 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
4Gia công, lắp dựng Cửa sổ 2 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
5Gia công, lắp dựng Cửa sổ 1 cánh kính 8mm cường lực phụ kiện GQ.Thanh nhựa SEA PROFILE, lõi thép 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
6Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,448m2
8Lắp dựng hoa sắt cửa Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,448m2
M PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V18,891m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V36m2
3Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1,511tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,656m2
5Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,533tấn
7Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,251tấn
8Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,251tấn
9Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,214100 m2
10Gia công, lắp dựng trần thạch cao tấm chống ẩm khung thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V296m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100 m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,782100 m
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Gia công, lắp dựng móc giữ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
N PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 - gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V319,6m2
2Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 - gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V156,42m2
3Ốp gạch granit chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 - gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
4Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 - gạch trang trí 70x210Mô tả kỹ thuật theo chương V33,618m2
5Lát đá granit tự nhiên màu đen (đỏ), lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V22,526m2
6Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V15,74m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V182,807m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V278,974m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V27,1m2
10Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V25,164m2
11Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V176,84m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V55,4m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V55,4m2
14Đắp phào kép Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V97,1m
15Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V187m
16Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường NGOÀI NHÀMô tả kỹ thuật theo chương V226,617m2
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường TRONG NHÀMô tả kỹ thuật theo chương V278,974m2
18Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V182,236m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V226,617m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V461,21m2
21Gia công, lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V7,55m
O PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi (có dây nối đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
8Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ 1 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
9Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ 2 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
10Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ 6 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 5AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
17Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
18Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V153,6m
19Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V266,2m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V29m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V270,4m
22Lắp đặt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Bình chữa cháy MFZ4 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
24Bảng nội quy - tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
P PHẦN NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,088m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,515m3 đất nguyên thổ
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100 m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27->21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Q CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100 m
2Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3 đất nguyên thổ
5Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,98m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,205m3
R SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,381m3
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,521m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 mMô tả kỹ thuật theo chương V436,8m2
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V316,71m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,75m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,75m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2,269m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,606m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,606m2
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,606m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,606m2
12Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,021tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,021tấn
14Liên kết đà trần thép với dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
15Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,543100 m2
16Đóng trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,167100 m2
17Vận chuyễn tôn, xà gồ gỗ, đà trần gỗ từ trên mái xuống tập kết tại bãi tập kết trong trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
18Nẹp trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V218m
19Tháo dỡ thiết bị điện + đường dây điện để thay trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V20bóng
S SỬA CHỮA, CẢI TẠO KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V342,19m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit ≤ 0,36m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 - gạch 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V316,09m2
3Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 - gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V8,16m2
4Ốp gạch granit chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 - gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V17,94m2
5Mài, vệ sinh bề mặt láng đá mài (mượn mã)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,24m2
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,24m2
7Xúc xà bần lên xe bằng thủ công (mượn mã)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,266m3
8Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100 m3
9Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100 m3
T PHÁ DỠ 02 KHỐI NHÀ CẤP IV
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V141,68m2
2Tháo dỡ mái Fibroximăng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V141,68m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,327m3
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V72,52m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V114,4m
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,8m2
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V37,853m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V18,112m3
9Đào phá nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100 m3
10Đào xúc xà bần lên xe kết bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,674100 m3
11Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,674100 m3
12Vận chuyển xà bần 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,674100 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.211E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầuTài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn.85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (01 kỹ sư xây dựng dân dụng; 01 kỹ sư cấp điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước) 3 - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình có tính chất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn64
3 Cán bộ phụ trách trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét theo bằng tốt nghiệp; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự xét theo bảng kinh nghiệm chuyên môn53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0.8m3 Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng.1
2 Máy hàn 23kW Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
3 Ô tô tự đổ 10T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
4 Máy trộn bê tông 250l Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
5 Máy trộn vữa 150l Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
6 Cần trục ô tô sức nâng 16T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
8 Máy khoan đứng 4,5Kw Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
9 Máy đầm dùi 1,5 kW Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
10 Máy cắt uốn 5 kW Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
11 Máy lu bánh thép 16T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. Có giấy chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động đối với các loại máy, thiết bị có yêu cầu kiểm định an toàn, vệ sinh lao động theo quy định.1
12 Vận thăng 3T hoặc thiết bị có tính năng tương tự Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. Có giấy chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động đối với các loại máy, thiết bị có yêu cầu kiểm định an toàn, vệ sinh lao động theo quy định.1
13 Máy cắt gạch, đá 1,7KW Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. Có giấy chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động đối với các loại máy, thiết bị có yêu cầu kiểm định an toàn, vệ sinh lao động theo quy định.2
14 Máy mài 2,7kW Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng. Có giấy chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động đối với các loại máy, thiết bị có yêu cầu kiểm định an toàn, vệ sinh lao động theo quy định.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->