Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766493-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã An Tiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220739498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 14:18:00 đến ngày 2022-07-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,482,203,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ủy ban nhân dân xã An Tiến
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa dãy nhà 2 tầng các phòng học và Nhà hiệu bộ trường tiểu học An Tiến (Khu A), xã An Tiến, huyện An Lão, TP Hải Phòng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã An Tiến , địa chỉ: xã An Tiến, huyện An Lão, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Tiến. Địa chỉ: xã An Tiến, huyện An Lão, TP.Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện An Lão. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Đức Thái.


- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân xã An Tiến , địa chỉ: xã An Tiến, huyện An Lão, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Tiến. Địa chỉ: xã An Tiến, huyện An Lão, TP.Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14, 15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Tiến. Địa chỉ: xã An Tiến, huyện An Lão, TP.Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Lão. Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3872.251.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
B Dàn giáo phục vụ thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,754100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,868100m2
3Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT475,4m2
C Cải tạo tầng 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT300,25m2
2Phá dỡ lớp granito bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,839m2
3Lát nền bằng gạch LD KT 500x500mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT291,607m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,482m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,353m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,353m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,353m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,534m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT233,384m2
10Phá lớp vữa trát tường - trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT418,716m2
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,023m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT148,717m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT493,96m2
14Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,04m
15Công tác ốp gạch vào chân móng, tiết diện gạch 100x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,213m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,55m2
17Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT480,41m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT127,504m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT480,41m2
20Gia công, Lắp dựng Lan can hành lang (đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt, sơn chống rỉ và 1 nước lót 2 nước phủ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67kg
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,576m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,576m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,576m3
24Phá lớp vữa trát dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT179,811m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT177,267m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,544m2
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT196,46m
28Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT179,811m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT179,811m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,596m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,596m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,596m3
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT93,472m2
34Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT188,2m
35Tháo dỡ hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,369m2
36Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,82m2
37Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,64m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,34m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,64m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,34m2
41Phá lớp vữa trát đáy bản thang, chiếu nghỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,796m2
42Phá lớp vữa trát tường ô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,814m2
43Trát tường ô cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,814m2
44Trát đáy bản thang, chiếu nghỉ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,796m2
45Bả bằng bột bả vào tường ô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT104,814m2
46Bả bằng bột bả vào đáy bản thang, chiếu nghỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,796m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT127,61m2
48Cạo bỏ lớp sơn trên lan can hoa sắt cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,39m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,39m2
50Mài lại lớp granitô mặt bậc, cổ bậc, lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6công
51Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,552m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,552m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,552m3
D Cải tạo tầng 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT156,489m2
2Lát nền bằng gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT156,489m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,695m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,695m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,695m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,94m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT227,852m2
8Phá lớp vữa trát tường - trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT403,675m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,084m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT236,128m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT470,486m2
12Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28,04m
13Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,474m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT458,012m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT236,128m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT458,012m2
17Gia công, Lắp dựng Lan can hành lang (đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt, sơn chống rỉ và 1 nước lót 2 nước phủ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT216,9kg
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,571m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,571m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,571m3
21Phá lớp vữa trát dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT158,982m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT153,878m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,104m2
24Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT183,98m
25Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT158,982m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT158,982m2
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,18m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,18m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,18m3
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT77,558m2
31Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT149,52m
32Tháo dỡ hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,964m2
33Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,85m2
34Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,349m2
35Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,16m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,97m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,16m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,97m2
E Cải tại mái
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,008m2
2Phá dỡ tường sênô, tường chắn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,247m3
3Phá lớp vữa trát trần sênô máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,664m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sênô, tường chắn mái, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,583m3
5Trát tường seno, tường chắn mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT93,35m2
6Trát trần sênô, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT38,664m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT71,727m2
8Chống thấm bằng giấy dầu khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT103,45m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,008m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,12m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,12m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,12m3
13Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT155,221m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT212,372m2
15Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT218,933m2
16Lợp lại mái tôn tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT148,66m2
17Tôn úp nóc máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT54,12md
18Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2công
19Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750MmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
20Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65m
21Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,64100m
22Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
23Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
24Ống thép D88.3x2.5, L=150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
25Cầu chắn rác inox D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
F Cải tạo hệ thống điện
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3công
2Tủ sơn tĩnh điện KT500x350x200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
3Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối aptomatTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
4Đèn báo tín hiệu pha (xanh, vàng, đỏ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6bộ
5Đế âm ổ cắm+ công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49cái
6Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12hộp
7Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5KA-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23cái
8Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-4,5KA-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20cái
9Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 25A-4,5KA-250VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
10Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 40A-18KA-380VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
11Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 30A-18KA-380VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
12Kéo rải dây CU/PVC (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT410m
13Kéo rải dây CU/PVC (1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT730m
14Kéo rải dây CU/PVC (1x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT700m
15Kéo rải Cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60m
16Lắp đặt ống Gen sun mềm D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT350m
17Lắp đặt ống Gen sun mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT570m
18Lắp đặt ống Gen sun mềm D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15m
19Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi áp tường 1.2m, 220V-2x22WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24bộ
20Lắp đặt đèn led đui xoáy gắn tường 12W-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2bộ
21Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
22Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4 mét+hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 16A- 220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34cái
24Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13cái
25Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
G HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
H Giàn giáo phục vụ thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,066100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,062100m2
3Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT706,6m2
I Cải tạo tầng 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT548,776m2
2Phá dỡ lớp granito bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,976m2
3Lát nền bằng gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT537,239m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT63,513m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,022m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,022m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,022m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,695m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT546,932m2
10Phá lớp vữa trát tường - trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT257,916m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,006m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT572,108m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT232,737m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,535m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT752,255m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT572,108m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT752,255m2
18Lắp dựng Lan can hành lang (đã bao gồm công lắp đặt, sơn chống rỉ, 1 nước lót 2 nước phủ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT374,4kg
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,792m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,792m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22,792m3
22Phá lớp vữa trát dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180,953m2
23Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT154,524m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,429m2
25Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT603,177m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT603,177m2
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,619m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,619m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,619m3
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT214,367m2
31Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT395,46m
32Tháo dỡ hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84,335m2
33Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,24m2
34Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,56m2
35Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT95,67m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT145,08m2
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84,335m2
38Sơn lại hoa sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT145,08m2
39Phá lớp vữa trát đáy bản thang, chiếu nghỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,294m2
40Phá lớp vữa trát tường ô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,754m2
41Trát tường ô cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT67,754m2
42Trát đáy bản thang, chiếu nghỉ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,294m2
43Bả bằng bột bả vào tường ô cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT225,847m2
44Bả bằng bột bả vào đáy bản thang, chiếu nghỉTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50,98m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT276,827m2
46Trát granitô gắn váTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,956m2
47Mài lại lớp granitô mặt bậc, cổ bậc, lan can cầu thangTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8công
48Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,661m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,661m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,661m3
51Tháo dỡ thiết bị vệ sinh hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3Công
52Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32m2
53Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,543m3
54Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,712m2
55Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT53,02m2
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,399m3
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,851m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,135m2
59Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32m2
60Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32m2
61Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,851m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,851m2
63Đóng trần thạch cao thấm thả chịu nước KT 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,016m2
64Vách ngăn composite + phụ kiện inox 304 hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,27m2
65Gia công, Lắp đặt bàn đá + giá treo (bao gồm phụ kiện hoàn thiện )Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9md
J Cải tạo tầng 2
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT625,555m2
2Lát nền bằng gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT625,555m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,767m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,767m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,767m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,615m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT464,881m2
8Phá lớp vữa trát tường - trong nhàTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT274,793m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,492m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT501,026m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT305,277m2
12Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,24m
13Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,459m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT988,131m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT501,026m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT988,131m2
17Gia công, Lắp dựng Lan can hành lang (đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt, sơn chống rỉ và 1 nước lót 2 nước phủ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT636,52kg
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,409m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,409m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,409m3
21Phá lớp vữa trát dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT219,968m2
22Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT184,252m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT35,716m2
24Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT733,227m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT733,227m2
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở điTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,399m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,399m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,399m3
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT261,595m2
30Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT498,78m
31Tháo dỡ hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129,616m2
32Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,24m2
33Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,56m2
34Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, ke, khóa đồng bộ hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT116,285m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150,54m2
36Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT129,616m2
37Sơn lại hoa sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT150,54m2
38Tháo dỡ thiết bị vệ sinh hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3Công
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32m2
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,543m3
41Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,712m2
42Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,188m2
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,482m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,927m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT85,135m2
46Chống thẩm bằng giấy dầu khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT42,565m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32m2
48Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32m2
49Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,927m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT49,927m2
51Đóng trần thạch cao thấm thả chịu nước KT 600x600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT32,016m2
52Vách ngăn composite + phụ kiện inox 304 hoàn thiệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,27m2
53Lắp đặt bàn đá + giá treo (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9md
K Cải tạo mái
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,585m2
2Phá lớp vữa trát tường sênôTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT225,109m2
3Phá lớp vữa trát trần sênô máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT122,164m2
4Trát tường seno, tường chắn mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT225,109m2
5Trát trần sênô mái, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT122,164m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT232,603m2
7Chống thấm bằng giấy dầu khò nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT170,406m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT83,585m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,453m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,453m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,453m3
L Cải tạo hệ thống điện đơn nguyên 1
1Tháo dỡ, lắp đặt lại thiết bị điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8công
2Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
3Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
4Lắp đặt đèn Led, đui xoáy gắn tường 12W - 220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40cái
6Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 220V-16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11cái
7Lắp đặt công tắc đơn âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
8Lắp đặt hộp aptomat âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30hộp
9Đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52cái
10Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT110x110x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20hộp
11Lắp đặt Dây 2CV-(1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT280m
12Lắp đặt Dây 2CV-(1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT900m
13Lắp đặt Dây 2CV-(1x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.320m
14Lắp đặt ống Gen sun mềm D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT660m
15Lắp gen ống Gen sun mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT450m
16Lắp đặt ống Gen sun mềm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT140m
M Cải tạo hệ thống điện đơn nguyên 2
1Tháo dỡ, lắp đặt lại thiết bị điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5công
2Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-4.5KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
3Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28bộ
4Lắp đặt đèn Led, đui xoáy gắn tường 12W - 220VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14cái
6Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 220V-16ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
7Lắp đặt công tắc đơn âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9cái
8Lắp đặt hộp aptomat âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11hộp
9Đế âmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT28cái
10Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT110x110x50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14hộp
11Lắp đặt Dây 2CV-(1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180m
12Lắp đặt Dây 2CV-(1x2.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT500m
13Lắp đặt Dây 2CV-(1x1.5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.100m
14Lắp đặt ống Gen sun mềm D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT550m
15Lắp đặt ống Gen sun mềm D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT250m
16Lắp đặt ống Gen sun mềm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT90m
N Cải tạo hệ thống cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi mềm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
3Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT22cái
4Lắp đặt lavabo âm bànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
5Lắp đặt lavabo treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
6Si phông chậu rửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
7Lắp đặt vòi chậu lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8bộ
8Lắp đặt gương đơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8cái
9Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
10Lắp đặt chậu rửa tay inox + vòiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6Cái
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4bộ
12Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
13Van xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
14Si phông tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10bộ
15Lắp đặt phễu thu sàn inox 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17cái
16lắp đặt cầu chắn rác D90 inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18Cái
17Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,72100m
18Lắp đặt tê PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
19Lắp đặt cút PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
20Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16cái
21Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2"Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44cái
22Lắp đặt van khóa PPR d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
23Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2100m
24Lắp đặt cút PPR d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5cái
25Lắp đặt tê PPR d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
26Lắp đặt côn PPR d=32-25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
27Lắp đặt van khóa PPR d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
28Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,08100m
29Lắp đặt cút PPR d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6cái
30Lắp đặt côn thu d40/32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
31Lắp đặt van khóa PPR d=40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
32Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,48100m
33Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,68100m
34Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,44100m
35Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,28100m
36Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,28100m
37Lắp đặt cút uPVC d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
38Lắp đặt Tê 45 d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18cái
39Lắp đặt Tê 45 d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
40Lắp đặt Tê 45 d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33cái
41Lắp đặt chếch uPVC d=110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65cái
42Lắp đặt chếch uPVC d=90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47cái
43Lắp đặt chếch uPVC d=75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT79cái
44Lắp đặt chếch uPVC d=42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50cái
45Lắp đặt côn uPVC d110/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
46Lắp đặt côn uPVC d110/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
47Lắp đặt côn uPVC d90/75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
48Lắp đặt côn uPVC d90/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
49Lắp đặt côn uPVC d75/42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24cái
50Si phông D75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT19cái
51Đai giữ ốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT160cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
2 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy hàn ≥23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->