Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã An Tiến |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:18:00 đến ngày 2022-07-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,482,203,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ủy ban nhân dân xã An Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa dãy nhà 2 tầng các phòng học và Nhà hiệu bộ trường tiểu học An Tiến (Khu A), xã An Tiến, huyện An Lão, TP Hải Phòng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Báo cáo tài chính 2019÷2021 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A; 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14, 15; 5. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự + Phụ lục kèm theo (nếu có); - Quyết định phê duyệt dự án/hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT/hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/hoặc các tài liệu tương đương chứng minh tính chất tương tự (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên); 6. Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A); 7. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm); - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng cho thuê (bản gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị của bên cho thuê; 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Tiến. Địa chỉ: xã An Tiến, huyện An Lão, TP.Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Lão. Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3872.251. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| B | Dàn giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,754 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,868 | 100m2 |
| 3 | Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 475,4 | m2 |
| C | Cải tạo tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 300,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,839 | m2 |
| 3 | Lát nền bằng gạch LD KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 291,607 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,482 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,353 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,353 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,353 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,534 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 233,384 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường - trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 418,716 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,023 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 148,717 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 493,96 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,04 | m |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân móng, tiết diện gạch 100x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,213 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,55 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 480,41 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,504 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 480,41 | m2 |
| 20 | Gia công, Lắp dựng Lan can hành lang (đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt, sơn chống rỉ và 1 nước lót 2 nước phủ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67 | kg |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,576 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,576 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,576 | m3 |
| 24 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,811 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 177,267 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,544 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 196,46 | m |
| 28 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,811 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,811 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,596 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,596 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,596 | m3 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,472 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 188,2 | m |
| 35 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,369 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,82 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,64 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,34 | m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,64 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,34 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát đáy bản thang, chiếu nghỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,796 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường ô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,814 | m2 |
| 43 | Trát tường ô cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,814 | m2 |
| 44 | Trát đáy bản thang, chiếu nghỉ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,796 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,814 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào đáy bản thang, chiếu nghỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,796 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,61 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên lan can hoa sắt cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,39 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,39 | m2 |
| 50 | Mài lại lớp granitô mặt bậc, cổ bậc, lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | công |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,552 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,552 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,552 | m3 |
| D | Cải tạo tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156,489 | m2 |
| 2 | Lát nền bằng gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 156,489 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,695 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,695 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,695 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,94 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 227,852 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường - trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 403,675 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,084 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 236,128 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 470,486 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,04 | m |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,474 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 458,012 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 236,128 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 458,012 | m2 |
| 17 | Gia công, Lắp dựng Lan can hành lang (đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt, sơn chống rỉ và 1 nước lót 2 nước phủ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 216,9 | kg |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,571 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,571 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,571 | m3 |
| 21 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 158,982 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 153,878 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,104 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 183,98 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 158,982 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 158,982 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,18 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,18 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,18 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,558 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 149,52 | m |
| 32 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,964 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,85 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,349 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,16 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,97 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,16 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,97 | m2 |
| E | Cải tại mái | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,008 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường sênô, tường chắn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,247 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần sênô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,664 | m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường sênô, tường chắn mái, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,583 | m3 |
| 5 | Trát tường seno, tường chắn mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,35 | m2 |
| 6 | Trát trần sênô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,664 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,727 | m2 |
| 8 | Chống thấm bằng giấy dầu khò nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,45 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,008 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,12 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,12 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,12 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 155,221 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 212,372 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 218,933 | m2 |
| 16 | Lợp lại mái tôn tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 148,66 | m2 |
| 17 | Tôn úp nóc mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,12 | md |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét thép D14, H=750Mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 20 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | m |
| 21 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,64 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chếch 135 uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 24 | Ống thép D88.3x2.5, L=150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| F | Cải tạo hệ thống điện | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 2 | Tủ sơn tĩnh điện KT500x350x200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Hộp điện phòng đế nhựa, mặt nhựa chứa 4 khối aptomat | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 4 | Đèn báo tín hiệu pha (xanh, vàng, đỏ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Đế âm ổ cắm+ công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | hộp |
| 7 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5KA-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-4,5KA-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 25A-4,5KA-250V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 40A-18KA-380V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3 pha 3 cực 30A-18KA-380V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 12 | Kéo rải dây CU/PVC (1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 410 | m |
| 13 | Kéo rải dây CU/PVC (1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 730 | m |
| 14 | Kéo rải dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 700 | m |
| 15 | Kéo rải Cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 570 | m |
| 18 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt Đèn tuýp Led đôi áp tường 1.2m, 220V-2x22W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn led đui xoáy gắn tường 12W-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4 mét+hộp số | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp âm tường 16A- 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn lắp âm tường 16A-220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| H | Giàn giáo phục vụ thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,066 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,062 | 100m2 |
| 3 | Căng bạt chống bụi và bảo vệ an toàn trong quá trình thi công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 706,6 | m2 |
| I | Cải tạo tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 548,776 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,976 | m2 |
| 3 | Lát nền bằng gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 537,239 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 63,513 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,022 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,022 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,022 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,695 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 546,932 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường - trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 257,916 | m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,006 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 572,108 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 232,737 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,535 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 752,255 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 572,108 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 752,255 | m2 |
| 18 | Lắp dựng Lan can hành lang (đã bao gồm công lắp đặt, sơn chống rỉ, 1 nước lót 2 nước phủ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 374,4 | kg |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,792 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,792 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,792 | m3 |
| 22 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180,953 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 154,524 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,429 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 603,177 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 603,177 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,619 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,619 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,619 | m3 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 214,367 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 395,46 | m |
| 32 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,335 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,24 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,56 | m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện đồng bộ hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,67 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt cửa cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 145,08 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,335 | m2 |
| 38 | Sơn lại hoa sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 145,08 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát đáy bản thang, chiếu nghỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,294 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường ô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,754 | m2 |
| 41 | Trát tường ô cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,754 | m2 |
| 42 | Trát đáy bản thang, chiếu nghỉ chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,294 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường ô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 225,847 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào đáy bản thang, chiếu nghỉ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,98 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 276,827 | m2 |
| 46 | Trát granitô gắn vá | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,956 | m2 |
| 47 | Mài lại lớp granitô mặt bậc, cổ bậc, lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | công |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,661 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,661 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,661 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | Công |
| 52 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | m2 |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,543 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,712 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,02 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,399 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,851 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,135 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,851 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,851 | m2 |
| 63 | Đóng trần thạch cao thấm thả chịu nước KT 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,016 | m2 |
| 64 | Vách ngăn composite + phụ kiện inox 304 hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,27 | m2 |
| 65 | Gia công, Lắp đặt bàn đá + giá treo (bao gồm phụ kiện hoàn thiện ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9 | md |
| J | Cải tạo tầng 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 625,555 | m2 |
| 2 | Lát nền bằng gạch KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 625,555 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,767 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,767 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,767 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,615 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 464,881 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường - trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 274,793 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,492 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 501,026 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 305,277 | m2 |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,24 | m |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 100x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,459 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 988,131 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 501,026 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 988,131 | m2 |
| 17 | Gia công, Lắp dựng Lan can hành lang (đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt, sơn chống rỉ và 1 nước lót 2 nước phủ) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 636,52 | kg |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,409 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,409 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,409 | m3 |
| 21 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 219,968 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 184,252 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35,716 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 733,227 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 733,227 | m2 |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe trở đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,399 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,399 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,399 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 261,595 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 498,78 | m |
| 31 | Tháo dỡ hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,616 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,24 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,56 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ mở quay, mở hất nhôm kính an toàn 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, ke, khóa đồng bộ hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 116,285 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150,54 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 129,616 | m2 |
| 37 | Sơn lại hoa sắt cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150,54 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | Công |
| 39 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,543 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,712 | m2 |
| 42 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,188 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,482 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,927 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,135 | m2 |
| 46 | Chống thẩm bằng giấy dầu khò nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,565 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,927 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,927 | m2 |
| 51 | Đóng trần thạch cao thấm thả chịu nước KT 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,016 | m2 |
| 52 | Vách ngăn composite + phụ kiện inox 304 hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,27 | m2 |
| 53 | Lắp đặt bàn đá + giá treo (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9 | md |
| K | Cải tạo mái | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,585 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường sênô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 225,109 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần sênô mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,164 | m2 |
| 4 | Trát tường seno, tường chắn mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 225,109 | m2 |
| 5 | Trát trần sênô mái, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,164 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 232,603 | m2 |
| 7 | Chống thấm bằng giấy dầu khò nóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 170,406 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 83,585 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,453 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,453 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,453 | m3 |
| L | Cải tạo hệ thống điện đơn nguyên 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại thiết bị điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | công |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led, đui xoáy gắn tường 12W - 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 220V-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | hộp |
| 9 | Đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT110x110x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Dây 2CV-(1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 280 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây 2CV-(1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 900 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây 2CV-(1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.320 | m |
| 14 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 660 | m |
| 15 | Lắp gen ống Gen sun mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140 | m |
| M | Cải tạo hệ thống điện đơn nguyên 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại thiết bị điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt các aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-4.5KA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn led D290 ốp trần 220V-12W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led, đui xoáy gắn tường 12W - 220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 220V-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | hộp |
| 9 | Đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT110x110x50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | hộp |
| 11 | Lắp đặt Dây 2CV-(1x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt Dây 2CV-(1x2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | m |
| 13 | Lắp đặt Dây 2CV-(1x1.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 550 | m |
| 15 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt ống Gen sun mềm D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | m |
| N | Cải tạo hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi mềm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Si phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa tay inox + vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Si phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 16 | lắp đặt cầu chắn rác D90 inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn PPR d=32-25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa PPR d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu d40/32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa PPR d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,68 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,44 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,28 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê 45 d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê 45 d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê 45 d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65 | cái |
| 42 | Lắp đặt chếch uPVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch uPVC d=75mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 79 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn uPVC d110/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn uPVC d110/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn uPVC d90/75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn uPVC d90/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn uPVC d75/42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 50 | Si phông D75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 51 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi