Gói thầu: Gói thầu 1: Thi công Khu tái định cư ấp An Ninh xã Đông Hòa Hiệp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Thi công Khu tái định cư ấp An Ninh xã Đông Hòa Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 15:53:00 đến ngày 2022-08-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,796,427,302 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 153,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.838E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp 4 như: đường, cống thoát nước): - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.914.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận an toàn lao động, chứng nhận PCCC. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận PCCC (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường Đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; 3/ chứng nhận PCCC (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | giám sát kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, chứng nhận PCCC, giám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; 5/ chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát (giao thông cấp 4). Tham gia ít nhất 1 công trình.1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng định giá xây dựng. Tham gia ít nhất 1 công trình.1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phi được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm cát Diezel. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 480CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước Diezel. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 120Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >= 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thuyền (ghe) đặt máy bơm.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải đá cấp phối đá dăm.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy. | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Thi công Khu tái định cư ấp An Ninh xã Đông Hòa Hiệp Khu tái định cư ấp An Ninh xã Đông Hòa Hiệp 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 153.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hoàng Thảo giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3502712, số fax: 0723.3923080 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Minh Châu phó giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0913139221, số fax: 073.3923080; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - ĐƯỜNG Đ1 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 3,5536 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 8,884 | 100m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 10,6029 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,3706 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 7,7616 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 7,7616 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5m | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5m | 2 | cột |
| 8 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3m | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3m | 5 | cột |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhật | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhật | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác | 5 | cái |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,54 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,5055 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 44,23 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 21,06 | m3 |
| 16 | Trải tấm nilon | Trải tấm nilon | 2,1061 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bó vĩa | Ván khuôn bó vĩa | 2,0219 | 100m2 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,3146 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm nilon | Trải tấm nilon | 2,8603 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 17,16 | m3 |
| 21 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | 286,03 | m2 |
| B | II - ĐƯỜNG Đ2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 3,0497 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 7,6243 | 100m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 8,7528 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,0861 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 6,8576 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 6,8576 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5m | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5m | 2 | cột |
| 8 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3m | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3m | 4 | cột |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhật | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhật | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác | 4 | cái |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,46 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,346 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 30,28 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 14,42 | m3 |
| 16 | Trải tấm nilon | Trải tấm nilon | 1,4419 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bó vĩa | Ván khuôn bó vĩa | 1,3842 | 100m2 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,2123 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm nilon | Trải tấm nilon | 1,9304 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 11,58 | m3 |
| 21 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | 193,04 | m2 |
| C | III - ĐƯỜNG Đ3 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,8137 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 4,5342 | 100m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 5,4656 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,2338 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 4,0405 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 4,0405 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5m | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5m | 2 | cột |
| 8 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3m | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3m | 4 | cột |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhật | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhật | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác | 4 | cái |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,46 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,2602 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 22,77 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 10,84 | m3 |
| 16 | Trải tấm nilon | Trải tấm nilon | 1,0844 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bó vĩa | Ván khuôn bó vĩa | 1,041 | 100m2 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,1632 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm nilon | Trải tấm nilon | 1,4838 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 8,9 | m3 |
| 21 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | 148,38 | m2 |
| D | IV - ĐƯỜNG Đ4 - PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 2,601 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 6,5026 | 100m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 8,307 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,6957 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 5,5069 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 5,5069 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5m | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5m | 2 | cột |
| 8 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3m | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3m | 2 | cột |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhật | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhật | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác | 2 | cái |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,31 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,5239 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 45,84 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 21,83 | m3 |
| 16 | Trải tấm nilon | Trải tấm nilon | 2,183 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bó vĩa | Ván khuôn bó vĩa | 2,0957 | 100m2 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,0961 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm nilon | Trải tấm nilon | 0,8732 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,24 | m3 |
| 21 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | 87,32 | m2 |
| E | IV - ĐƯỜNG Đ4 - PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy rộng | 10,645 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | 8,157 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn ống cống rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn ống cống rộng | 0,53 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mối nối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mối nối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,494 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy thân cống rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy thân cống rộng | 2,448 | m3 |
| 6 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | 2,4 | 100m |
| 7 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | 2,4 | 100m cọc |
| 8 | Khấu hao cọc ván thép 60kg/md | Khấu hao cọc ván thép 60kg/md | 0,6725 | tấn |
| 9 | Đóng cừ tràm L = 4m gia cố bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( công đóng + vật tư) | Đóng cừ tràm L = 4m gia cố bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( công đóng + vật tư) | 24,478 | 100m |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,1237 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,2757 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,2377 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,2534 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,4885 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10mm | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10mm | 0,0542 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Gia công cột bằng thép tấm | 0,182 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng | Ván khuôn móng | 0,2127 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường | Ván khuôn tường | 0,7583 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn mối nối cống, chèn ống cống | Ván khuôn mối nối cống, chèn ống cống | 0,0863 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm ( công lắp) | Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm ( công lắp) | 5 | đoạn cống |
| 21 | Cung cấp cống hộp, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Cung cấp cống hộp, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | 6 | m |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | 4 | mối nối |
| 23 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác | 16,337 | m3 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,4703 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,4427 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp đất dính | Cung cấp đất dính | 41,3469 | m3 |
| 27 | Đóng cừ tràm L = 4,5m gia cố đê quai bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất) | Đóng cừ tràm L = 4,5m gia cố đê quai bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất) | 1,6667 | 100m |
| 28 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất) | 175,0035 | m |
| 29 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất) | 133,33 | m |
| 30 | Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ giằng) | Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ giằng) | 40 | m |
| 31 | Thép buộc đường kính cốt thép 06mm liên kết cừ ngang + cừ đứng | Thép buộc đường kính cốt thép 06mm liên kết cừ ngang + cừ đứng | 0,0185 | tấn |
| 32 | Tấm nilon trắng đỏ đê quai | Tấm nilon trắng đỏ đê quai | 0,567 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | 0,2378 | 100m3 |
| 34 | Cung cấp đất dính | Cung cấp đất dính | 23,775 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 0,2378 | 100m3 |
| 36 | Nhổ cọc tràm đê quai | Nhổ cọc tràm đê quai | 1,6667 | 100m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,68 | m3 |
| 38 | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nước | 0,24 | 100m cọc |
| F | VI -ĐƯỜNG Đ6 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 1,2515 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 3,1288 | 100m2 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 3,5344 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,8801 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 2,9006 | 100m2 |
| 6 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | 2,9006 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5m | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5m | 2 | cột |
| 8 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3m | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3m | 2 | cột |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhật | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhật | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác | Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác | 2 | cái |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,31 | m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,1189 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 10,4 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 4,95 | m3 |
| 16 | Trải tấm nilon | Trải tấm nilon | 0,4954 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bó vĩa | Ván khuôn bó vĩa | 0,4756 | 100m2 |
| 18 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,0763 | 100m3 |
| 19 | Trải tấm nilon | Trải tấm nilon | 0,6936 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 4,16 | m3 |
| 21 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400 | 69,36 | m2 |
| G | VII -SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Dọn dẹp mặt bằng | 126,4473 | 100m2 |
| 2 | Đào khai thác đất đắp taluy | Đào khai thác đất đắp taluy | 9,049 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất vào bao để đắp ( 26 bao/m3) | Đào xúc đất vào bao để đắp ( 26 bao/m3) | 862,3142 | m3 |
| 4 | Cung cấp bao tải chứa đất (26 bao/m3) | Cung cấp bao tải chứa đất (26 bao/m3) | 22.420 | cái |
| 5 | Dây nylon buộc miệng bao (500bao/1kg) | Dây nylon buộc miệng bao (500bao/1kg) | 44,84 | kg |
| 6 | Đắp đất bằng thủ công | Đắp đất bằng thủ công | 822,632 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng máy | Đắp đất bằng máy | 0,3871 | 100m3 |
| 8 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 156,297 | 100m3 |
| 9 | Cát nền ( thể rời) | Cát nền ( thể rời) | 19.068,234 | m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm L = 4m gia cố bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( công đóng) | Đóng cừ tràm L = 4m gia cố bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( công đóng) | 12,4816 | 100m |
| 11 | Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất) | Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất) | 1.310,568 | m |
| 12 | Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất+ cừ giằng) | Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất+ cừ giằng) | 656,844 | m |
| 13 | Thép buộc đk 6mm liên kết cừ ngang + cừ đứng | Thép buộc đk 6mm liên kết cừ ngang + cừ đứng | 0,034 | tấn |
| H | VIII - HẠ TẦNG KỸ THUẬT ( ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, XỬ LÝ NƯỚC THẢI) - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | CONTACTOR 30A | CONTACTOR 30A | 1 | cái |
| 2 | TIMER định thời | TIMER định thời | 1 | cái |
| 3 | SELECTOR | SELECTOR | 1 | cái |
| 4 | DOMINO + Cầu chì + Công tắc + Đèn báo (tủ chiếu sáng) | DOMINO + Cầu chì + Công tắc + Đèn báo (tủ chiếu sáng) | 1 | bộ |
| 5 | MCB 30A, 2P | MCB 30A, 2P | 1 | cái |
| 6 | Thanh trung hoà 30x150x3 | Thanh trung hoà 30x150x3 | 1 | cái |
| 7 | Cáp CV-10.0mm2 đấu nội bộ tủ | Cáp CV-10.0mm2 đấu nội bộ tủ | 2 | m |
| 8 | Cáp Duplex DuCV-2x10.0mm2 | Cáp Duplex DuCV-2x10.0mm2 | 1.075 | m |
| 9 | Đèn LED 100W, 3 DIM | Đèn LED 100W, 3 DIM | 31 | bộ |
| 10 | Cần đèn cao 2m, vươn 1.5m | Cần đèn cao 2m, vươn 1.5m | 31 | cần đèn |
| 11 | Rắc - sứ đơn | Rắc - sứ đơn | 36 | sứ |
| 12 | Bunlong D16x250 | Bunlong D16x250 | 36 | cái |
| 13 | Bunlong D16x300 | Bunlong D16x300 | 36 | cái |
| 14 | CONNECTOR | CONNECTOR | 20 | cái |
| 15 | Long đền D18, KT 60x60 dày 6mm | Long đền D18, KT 60x60 dày 6mm | 43 | cái |
| 16 | Kẹp đấu dây rẽ nhánh | Kẹp đấu dây rẽ nhánh | 66 | cái |
| 17 | Cáp điện 2 ruột 2.5mm2 | Cáp điện 2 ruột 2.5mm2 | 165 | m |
| 18 | Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 4,1204 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | 10,58 | 100m |
| 20 | Ống thép D168x4.0mm | Ống thép D168x4.0mm | 0,22 | 100m |
| 21 | Co HDPE D110 | Co HDPE D110 | 3 | cái |
| 22 | Co HDPE D110 (135 độ) | Co HDPE D110 (135 độ) | 9 | cái |
| 23 | Tê HDPE D110 | Tê HDPE D110 | 6 | cái |
| 24 | Tê HDPE D110 (135 độ) | Tê HDPE D110 (135 độ) | 1 | cái |
| 25 | Tê PVC D90 | Tê PVC D90 | 2 | cái |
| 26 | Nối giảm HDPE D110/PVC D90 | Nối giảm HDPE D110/PVC D90 | 2 | cái |
| 27 | Mặt bích HDPE D110 | Mặt bích HDPE D110 | 7 | cái |
| 28 | Van chụp D110 | Van chụp D110 | 8 | cái |
| 29 | Trụ cứu hỏa | Trụ cứu hỏa | 14 | bộ |
| 30 | Tủ điện Inox 700x500x250x1.5 hệ 304 (trọn bộ) | Tủ điện Inox 700x500x250x1.5 hệ 304 (trọn bộ) | 1 | hộp |
| 31 | Cung cấp Trụ BTLT 8,5m lực đầu trụ 300kg (trụ không dây tiếp địa thân trụ) | Cung cấp Trụ BTLT 8,5m lực đầu trụ 300kg (trụ không dây tiếp địa thân trụ) | 33 | trụ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,9681 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,0098 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,3412 | 100m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 28,3548 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 54 | đoạn ống |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | 338 | đoạn ống |
| 38 | Cung cấp Cống D500 (HT10-X60) | Cung cấp Cống D500 (HT10-X60) | 927,5 | m |
| 39 | Cung cấp Cống D500 (HT30-XB80) | Cung cấp Cống D500 (HT30-XB80) | 79 | m |
| 40 | Cung cấp Cống D300 (HT30-XB80) | Cung cấp Cống D300 (HT30-XB80) | 112,5 | m |
| 41 | Cung cấp Gối cống D500 | Cung cấp Gối cống D500 | 1.030 | cái |
| 42 | Cung cấp Gối cống D300 | Cung cấp Gối cống D300 | 134 | cái |
| 43 | Cung cấp Jonit cao su D500 | Cung cấp Jonit cao su D500 | 276 | cái |
| 44 | Cung cấp Jonit cao su D300 | Cung cấp Jonit cao su D300 | 19 | cái |
| 45 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn | Lắp đặt gối cống đúc sẵn | 410 | cái |
| 46 | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I | Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I | 13,9388 | 100m |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Đắp cát công trình bằng thủ công | 16,527 | m3 |
| 48 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | 2,2895 | 100m2 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 10,644 | m3 |
| 50 | Đệm đá dăm 1x2 dưới cống | Đệm đá dăm 1x2 dưới cống | 98,46 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Ván khuôn móng cột | 0,6456 | 100m2 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,227 | m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | 123,5383 | m3 |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 12,8003 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tường thẳng | Ván khuôn tường thẳng | 16,7236 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,8756 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,0372 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 3,541 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,5408 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 0,3118 | tấn |
| 61 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 15,6552 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 3,0066 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt, đường kính 06mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt, đường kính 06mm | 0,8944 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 08mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 08mm | 1,0216 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 10mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 10mm | 2,6008 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 14mm | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 14mm | 0,121 | tấn |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 5,4818 | tấn |
| 68 | Gia công khung + lưới chắn rác | Gia công khung + lưới chắn rác | 5,4818 | tấn |
| 69 | Cung cấp Thép vuông đặc 20x20 | Cung cấp Thép vuông đặc 20x20 | 1.094,1 | kg |
| 70 | Cung cấp Thép góc LDC 50x5 | Cung cấp Thép góc LDC 50x5 | 4.144 | kg |
| 71 | Cung cấp Thép bản 5ly | Cung cấp Thép bản 5ly | 188,8 | kg |
| 72 | Cung cấp Thép tròn D16 | Cung cấp Thép tròn D16 | 54,9 | kg |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 290 | cái |
| 74 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,3232 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 189,98 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 25,75 | m2 |
| 77 | Ống HDPE D200 dày 15mm | Ống HDPE D200 dày 15mm | 4,34 | 100m |
| 78 | Ống HDPE D250 dày 16mm | Ống HDPE D250 dày 16mm | 0,59 | 100m |
| 79 | Đai nối ống HDPE D200 | Đai nối ống HDPE D200 | 41 | cái |
| 80 | Đai nối ống HDPE D250 | Đai nối ống HDPE D250 | 4 | cái |
| 81 | Ống PVC D200x7.7mm | Ống PVC D200x7.7mm | 0,155 | 100m |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 15,4178 | 100m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,8027 | 100m3 |
| 84 | Đóng cừ tràm L=4.0m bằng máy đào 0,5m3 | Đóng cừ tràm L=4.0m bằng máy đào 0,5m3 | 35,1 | 100m |
| 85 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | 3,51 | m3 |
| 86 | Vét bùn đầu cừ | Vét bùn đầu cừ | 3,51 | m3 |
| 87 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng | 0,351 | 100m2 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 3,51 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 8,14 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng cột | Ván khuôn móng cột | 0,0625 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0117 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,8432 | tấn |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | 31,047 | m3 |
| 94 | Ván khuôn tường thẳng | Ván khuôn tường thẳng | 2,3549 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,0116 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 2,3627 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 1,1876 | tấn |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,496 | m3 |
| 99 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1256 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0343 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | 0,263 | tấn |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,0433 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,25 | 100m2 |
| 104 | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 12mm, | Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 12mm, | 0,6808 | tấn |
| 105 | Bê tông tạo dốc đáy bể lắng sinh học SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Bê tông tạo dốc đáy bể lắng sinh học SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,44 | m3 |
| 106 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | 0,0336 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 94,59 | m2 |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 176,5 | m2 |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | 14,49 | m2 |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 284,74 | m2 |
| 111 | Gia công nắp N1 Inox | Gia công nắp N1 Inox | 0,0697 | tấn |
| 112 | Lắp dựng nắp N1 Inox | Lắp dựng nắp N1 Inox | 0,0697 | tấn |
| 113 | Cung cấp Thép bản Inox dày 1mm | Cung cấp Thép bản Inox dày 1mm | 69,74 | kg |
| 114 | Cung cấp, lắp đặt Lan can Inox | Cung cấp, lắp đặt Lan can Inox | 9 | m |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,4573 | 100m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | 10,58 | 100m |
| 117 | Ống thép D168x4.0mm | Ống thép D168x4.0mm | 0,22 | 100m |
| 118 | Co HDPE D110 | Co HDPE D110 | 3 | cái |
| 119 | Co HDPE D110 (135 độ) | Co HDPE D110 (135 độ) | 9 | cái |
| 120 | Tê HDPE D110 | Tê HDPE D110 | 6 | cái |
| 121 | Tê HDPE D110 (135 độ) | Tê HDPE D110 (135 độ) | 1 | cái |
| 122 | Tê PVC D90 | Tê PVC D90 | 2 | cái |
| 123 | Nối giảm HDPE D110/PVC D90 | Nối giảm HDPE D110/PVC D90 | 2 | cái |
| 124 | Mặt bích HDPE D110 | Mặt bích HDPE D110 | 7 | cái |
| 125 | Van chụp D110 | Van chụp D110 | 8 | cái |
| 126 | Trụ cứu hỏa | Trụ cứu hỏa | 14 | bộ |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,9681 | m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,299 | 100m3 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,496 | m3 |
| 130 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,0992 | 100m2 |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0187 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0469 | tấn |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,796 | m3 |
| 134 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,0936 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,02 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,0096 | tấn |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | 0,0171 | tấn |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | 0,0377 | tấn |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,4658 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,109 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao | 0,0143 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao | 0,02 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | 0,009 | tấn |
| 144 | Lắp dựng xà gồ thép | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0691 | tấn |
| 145 | Cung cấp xà gồ STK 40x80x1.8 | Cung cấp xà gồ STK 40x80x1.8 | 69,08 | kg |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 1,868 | m3 |
| 147 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Lắp dựng cửa khung nhôm | 6,405 | m2 |
| 148 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7ly | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7ly | 2,925 | m2 |
| 149 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7ly | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7ly | 3,48 | m2 |
| 150 | Cung cấp khung bảo vệ 14x14x1,4mm | Cung cấp khung bảo vệ 14x14x1,4mm | 3,48 | m2 |
| 151 | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư + luôn công) | Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư + luôn công) | 0,07 | 100m2 |
| 152 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,7 | m3 |
| 153 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 7 | m2 |
| 154 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,83 | m2 |
| 155 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,35 | m2 |
| 156 | Trát xà dầm ngoài, vữa xi măng mác 75 | Trát xà dầm ngoài, vữa xi măng mác 75 | 6,456 | m2 |
| 157 | Trát xà dầm trong, vữa xi măng mác 75 | Trát xà dầm trong, vữa xi măng mác 75 | 4,08 | m2 |
| 158 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 9,7784 | m2 |
| 159 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa xi măng cát mịn mác 75 | 1,65 | m2 |
| 160 | Trát cột trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Trát cột trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | 2,24 | m2 |
| 161 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,5cm, vữa mác 75 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,5cm, vữa mác 75 | 2,96 | m2 |
| 162 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 2,96 | m2 |
| 163 | Đắp chỉ xi măng sê nô + gờ chỉ nước | Đắp chỉ xi măng sê nô + gờ chỉ nước | 9 | m |
| 164 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 54,9444 | m2 |
| 165 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Bả bằng bột bả vào tường trong | 25 | m2 |
| 166 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | 6,456 | m2 |
| 167 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | 13,32 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,4004 | m2 |
| 169 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,32 | m2 |
| 170 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 0,3481 | 100m2 |
| 171 | Cung cấp, lắp đặt Trần SMARTBOADR dày 3.5mm khung kim loại nổi ( vật tư + luôn công) | Cung cấp, lắp đặt Trần SMARTBOADR dày 3.5mm khung kim loại nổi ( vật tư + luôn công) | 7 | m2 |
| 172 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem | 0,0999 | 100m2 |
| 173 | Úp nóc tôn dày 4.5zem | Úp nóc tôn dày 4.5zem | 2,1 | m2 |
| 174 | Ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | Ống nhựa PVC D90 dày 3.8mm | 0,112 | 100m |
| 175 | Phễu thu, ĐK 90mm | Phễu thu, ĐK 90mm | 4 | cái |
| 176 | Co PVC D90 | Co PVC D90 | 4 | cái |
| 177 | Măng sông PVC D90 | Măng sông PVC D90 | 4 | cái |
| 178 | Cầu chắn rác D100 | Cầu chắn rác D100 | 4 | bộ |
| 179 | Cùm ôm ống D90 | Cùm ôm ống D90 | 1 | bịch |
| 180 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9Way ( tủ hộp bộ ) | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9Way ( tủ hộp bộ ) | 1 | hộp |
| 181 | Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1.2m | Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1.2m | 2 | bộ |
| 182 | Quạt hút gắn tường 300x300 | Quạt hút gắn tường 300x300 | 2 | cái |
| 183 | Công tắc đèn 1 chiều 16A | Công tắc đèn 1 chiều 16A | 4 | cái |
| 184 | Mặt nạ và khung công tắc | Mặt nạ và khung công tắc | 1 | hộp |
| 185 | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | 1 | hộp |
| 186 | Ổng trắng cứng D16 | Ổng trắng cứng D16 | 25 | m |
| 187 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | Nối ống bảo hộ dây dẫn D16 | 4 | cái |
| 188 | Cáp LV-ABC-4x16mm2 | Cáp LV-ABC-4x16mm2 | 20 | m |
| 189 | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1,5mm2) | Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1,5mm2) | 50 | m |
| 190 | MCB 32A, 3P | MCB 32A, 3P | 1 | cái |
| 191 | MCB 32A, 2P | MCB 32A, 2P | 1 | cái |
| 192 | MCB 10A, 1P | MCB 10A, 1P | 1 | cái |
| 193 | MCB 6A, 1P | MCB 6A, 1P | 1 | cái |
| 194 | Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điện | Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điện | 14 | cái |
| 195 | Băng keo điện | Băng keo điện | 2 | cuộn |
| 196 | Tắc kê nhựa - Đinh vít ( bịch 10 con ) | Tắc kê nhựa - Đinh vít ( bịch 10 con ) | 2 | bịch |
| 197 | Hộp nối dẫn các cở | Hộp nối dẫn các cở | 1 | hộp |
| 198 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Cọc tiếp địa M14x2400 | 3 | cọc |
| 199 | Cáp đồng trần M25mm2 | Cáp đồng trần M25mm2 | 6,5 | m |
| 200 | COLIER liên kết cọc cáp | COLIER liên kết cọc cáp | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.838E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp 4 như: đường, cống thoát nước): - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.914.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận an toàn lao động, chứng nhận PCCC. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận PCCC (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); | 3 | 3 |
| 2 | đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường Đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; 3/ chứng nhận PCCC (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 3 | 3 |
| 3 | giám sát kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, chứng nhận PCCC, giám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; 5/ chứng nhận PCCC | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật đo đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát (giao thông cấp 4). Tham gia ít nhất 1 công trình.1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng định giá xây dựng. Tham gia ít nhất 1 công trình.1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phi được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | Trọng lượng >= 8,5 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | sức nâng 25 tấn | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | công suất 23kW | 1 |
| 4 | Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | Dung tích 500 lít | 1 |
| 5 | Máy bơm cát Diezel. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 480CV | 1 |
| 6 | Máy bơm nước Diezel. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 120Cv | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | dung tích gầu >= 0,3 m3 | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 70 kg | 2 |
| 9 | Thuyền (ghe) đặt máy bơm.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 40 tấn | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. | 16 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 5kW | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. | 250 lít | 2 |
| 13 | Máy rải đá cấp phối đá dăm.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy. | 50m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi