Gói thầu: Gói thầu 1: Thi công Khu tái định cư ấp An Ninh xã Đông Hòa Hiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760379-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu 1: Thi công Khu tái định cư ấp An Ninh xã Đông Hòa Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20220760004
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:53:00 đến ngày 2022-08-11 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,796,427,302 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 153,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.838E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp 4 như: đường, cống thoát nước): - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.914.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận an toàn lao động, chứng nhận PCCC. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận PCCC (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường Đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; 3/ chứng nhận PCCC (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc giám sát kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, chứng nhận PCCC, giám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; 5/ chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát (giao thông cấp 4). Tham gia ít nhất 1 công trình.1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng định giá xây dựng. Tham gia ít nhất 1 công trình.1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phi được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm cát Diezel. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị 480CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước Diezel. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị 120Cv
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >= 0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thuyền (ghe) đặt máy bơm.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị 40 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải đá cấp phối đá dăm.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy.
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
E-CDNT 1.2 Gói thầu 1: Thi công Khu tái định cư ấp An Ninh xã Đông Hòa Hiệp
Khu tái định cư ấp An Ninh xã Đông Hòa Hiệp
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (nguồn thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh, địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh công ty cổ phần kỹ thuật EpSan, địa chỉ: Số 07 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường 1, Thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang; + Tư vấn thẩm địnhhồ sơ thiết kế, dự toán Phòng Kinh tế và Hạ tầng, địa chỉ: Khu 1B, Thị trấn Cái Bè, Tiền Giang; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phúc Anh, địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giangthẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè , địa chỉ: Khu 1B - thị trấn Cái Bè - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo lãnh dự thầu - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng) - Các file khác của hồ sơ dự thầu: Đề xuất về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Đề xuất nhân sự chủ chốt, Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu; Các yêu cầu về kỹ thuật như: Đề xuất kỹ thuật, giải pháp, biện pháp thi công, bảng tiến độ thi công, biện pháp bảo đảm chất lượng, An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường, Bảo hành và uy tín của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 153.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, địa chỉ: Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3823485, số fax: 0723.3923080. Mã số thuế: 1200434912
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Hoàng Thảo giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0723.3502712, số fax: 0723.3923080
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Minh Châu phó giám đốc BQL dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cái Bè, Khu 1B, thị trấn Cái Bè, điện thoại: 0913139221, số fax: 073.3923080;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - ĐƯỜNG Đ1
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I3,5536100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháLu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá8,884100m2
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpRải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập10,6029100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,3706100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m27,7616100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m27,7616100m2
7Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5mCung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5m2cột
8Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3mCung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3m5cột
9Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại trònCung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn2cái
10Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhậtCung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhật2cái
11Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giácCung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác5cái
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,54m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,5055100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 25044,23m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 21,06m3
16Trải tấm nilonTrải tấm nilon2,1061100m2
17Ván khuôn bó vĩaVán khuôn bó vĩa2,0219100m2
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,3146100m3
19Trải tấm nilonTrải tấm nilon2,8603100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15017,16m3
21Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400286,03m2
B II - ĐƯỜNG Đ2
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I3,0497100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháLu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá7,6243100m2
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpRải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập8,7528100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới2,0861100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m26,8576100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m26,8576100m2
7Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5mCung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5m2cột
8Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3mCung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3m4cột
9Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại trònCung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn2cái
10Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhậtCung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhật2cái
11Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giácCung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác4cái
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,46m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,346100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 25030,28m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 14,42m3
16Trải tấm nilonTrải tấm nilon1,4419100m2
17Ván khuôn bó vĩaVán khuôn bó vĩa1,3842100m2
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,2123100m3
19Trải tấm nilonTrải tấm nilon1,9304100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15011,58m3
21Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400193,04m2
C III - ĐƯỜNG Đ3
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1,8137100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháLu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá4,5342100m2
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpRải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập5,4656100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,2338100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m24,0405100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m24,0405100m2
7Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5mCung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5m2cột
8Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3mCung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3m4cột
9Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại trònCung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn2cái
10Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhậtCung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhật2cái
11Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giácCung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác4cái
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,46m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,2602100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 25022,77m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 10,84m3
16Trải tấm nilonTrải tấm nilon1,0844100m2
17Ván khuôn bó vĩaVán khuôn bó vĩa1,041100m2
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,1632100m3
19Trải tấm nilonTrải tấm nilon1,4838100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1508,9m3
21Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400148,38m2
D IV - ĐƯỜNG Đ4 - PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I2,601100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháLu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá6,5026100m2
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpRải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập8,307100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,6957100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m25,5069100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m25,5069100m2
7Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5mCung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5m2cột
8Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3mCung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3m2cột
9Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại trònCung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn2cái
10Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhậtCung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhật2cái
11Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giácCung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác2cái
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,31m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,5239100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 25045,84m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 21,83m3
16Trải tấm nilonTrải tấm nilon2,183100m2
17Ván khuôn bó vĩaVán khuôn bó vĩa2,0957100m2
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,0961100m3
19Trải tấm nilonTrải tấm nilon0,8732100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1505,24m3
21Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x40087,32m2
E IV - ĐƯỜNG Đ4 - PHẦN CỐNG
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản đáy rộng 10,645m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 8,157m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn ống cống rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông chèn ống cống rộng 0,53m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mối nối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mối nối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,494m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy thân cống rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy thân cống rộng 2,448m3
6Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 2,4100m
7Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnNhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn2,4100m cọc
8Khấu hao cọc ván thép 60kg/mdKhấu hao cọc ván thép 60kg/md0,6725tấn
9Đóng cừ tràm L = 4m gia cố bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( công đóng + vật tư)Đóng cừ tràm L = 4m gia cố bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( công đóng + vật tư)24,478100m
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,1237tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm0,2757tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm0,2377tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,2534tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,4885tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10mmGia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10mm0,0542tấn
16Gia công cột bằng thép tấmGia công cột bằng thép tấm0,182tấn
17Ván khuôn móngVán khuôn móng0,2127100m2
18Ván khuôn tườngVán khuôn tường0,7583100m2
19Ván khuôn mối nối cống, chèn ống cốngVán khuôn mối nối cống, chèn ống cống0,0863100m2
20Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm ( công lắp)Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm ( công lắp)5đoạn cống
21Cung cấp cống hộp, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mmCung cấp cống hộp, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm6m
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmNối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm4mối nối
23Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rácĐào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lẫn rác16,337m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,4703100m3
25Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,901,4427100m3
26Cung cấp đất dínhCung cấp đất dính41,3469m3
27Đóng cừ tràm L = 4,5m gia cố đê quai bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất)Đóng cừ tràm L = 4,5m gia cố đê quai bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( công đóng phần ngập đất)1,6667100m
28Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)Cừ tràm L = 4,5m ( phần ngập đất)175,0035m
29Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)Cừ tràm L = 4,5m ( phần không ngập đất)133,33m
30Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ giằng)Cừ tràm L = 4,5m ( phần cừ giằng)40m
31Thép buộc đường kính cốt thép 06mm liên kết cừ ngang + cừ đứngThép buộc đường kính cốt thép 06mm liên kết cừ ngang + cừ đứng0,0185tấn
32Tấm nilon trắng đỏ đê quaiTấm nilon trắng đỏ đê quai0,567100m2
33Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng 0,2378100m3
34Cung cấp đất dínhCung cấp đất dính23,775m3
35Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IĐào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I0,2378100m3
36Nhổ cọc tràm đê quaiNhổ cọc tràm đê quai1,6667100m
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW1,68m3
38Nhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nướcNhổ cọc BTCT bằng cần cẩu 25T, dưới nước0,24100m cọc
F VI -ĐƯỜNG Đ6
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1,2515100m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháLu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá3,1288100m2
3Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpRải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập3,5344100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,8801100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m22,9006100m2
6Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m22,9006100m2
7Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5mCung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3,5m2cột
8Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3mCung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm - L = 3m2cột
9Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại trònCung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn2cái
10Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhậtCung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhật2cái
11Cung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giácCung cấp, lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác2cái
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,31m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,1189100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,4m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 4,95m3
16Trải tấm nilonTrải tấm nilon0,4954100m2
17Ván khuôn bó vĩaVán khuôn bó vĩa0,4756100m2
18Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,0763100m3
19Trải tấm nilonTrải tấm nilon0,6936100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1504,16m3
21Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x40069,36m2
G VII -SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằngDọn dẹp mặt bằng126,4473100m2
2Đào khai thác đất đắp taluyĐào khai thác đất đắp taluy9,049100m3
3Đào xúc đất vào bao để đắp ( 26 bao/m3)Đào xúc đất vào bao để đắp ( 26 bao/m3)862,3142m3
4Cung cấp bao tải chứa đất (26 bao/m3)Cung cấp bao tải chứa đất (26 bao/m3)22.420cái
5Dây nylon buộc miệng bao (500bao/1kg)Dây nylon buộc miệng bao (500bao/1kg)44,84kg
6Đắp đất bằng thủ côngĐắp đất bằng thủ công822,632m3
7Đắp đất bằng máyĐắp đất bằng máy0,3871100m3
8Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 156,297100m3
9Cát nền ( thể rời)Cát nền ( thể rời)19.068,234m3
10Đóng cừ tràm L = 4m gia cố bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( công đóng)Đóng cừ tràm L = 4m gia cố bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I ( công đóng)12,4816100m
11Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất)Cừ tràm L = 4m ( phần ngập đất)1.310,568m
12Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất+ cừ giằng)Cừ tràm L = 4m ( phần không ngập đất+ cừ giằng)656,844m
13Thép buộc đk 6mm liên kết cừ ngang + cừ đứngThép buộc đk 6mm liên kết cừ ngang + cừ đứng0,034tấn
H VIII - HẠ TẦNG KỸ THUẬT ( ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ, XỬ LÝ NƯỚC THẢI) - PHẦN XÂY DỰNG
1CONTACTOR 30ACONTACTOR 30A1cái
2TIMER định thờiTIMER định thời1cái
3SELECTORSELECTOR1cái
4DOMINO + Cầu chì + Công tắc + Đèn báo (tủ chiếu sáng)DOMINO + Cầu chì + Công tắc + Đèn báo (tủ chiếu sáng)1bộ
5MCB 30A, 2PMCB 30A, 2P1cái
6Thanh trung hoà 30x150x3Thanh trung hoà 30x150x31cái
7Cáp CV-10.0mm2 đấu nội bộ tủCáp CV-10.0mm2 đấu nội bộ tủ2m
8Cáp Duplex DuCV-2x10.0mm2Cáp Duplex DuCV-2x10.0mm21.075m
9Đèn LED 100W, 3 DIMĐèn LED 100W, 3 DIM31bộ
10Cần đèn cao 2m, vươn 1.5mCần đèn cao 2m, vươn 1.5m31cần đèn
11Rắc - sứ đơnRắc - sứ đơn36sứ
12Bunlong D16x250Bunlong D16x25036cái
13Bunlong D16x300Bunlong D16x30036cái
14CONNECTORCONNECTOR20cái
15Long đền D18, KT 60x60 dày 6mmLong đền D18, KT 60x60 dày 6mm43cái
16Kẹp đấu dây rẽ nhánhKẹp đấu dây rẽ nhánh66cái
17Cáp điện 2 ruột 2.5mm2Cáp điện 2 ruột 2.5mm2165m
18Đào đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IĐào đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I4,1204100m3
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm10,58100m
20Ống thép D168x4.0mmỐng thép D168x4.0mm0,22100m
21Co HDPE D110Co HDPE D1103cái
22Co HDPE D110 (135 độ)Co HDPE D110 (135 độ)9cái
23Tê HDPE D110Tê HDPE D1106cái
24Tê HDPE D110 (135 độ)Tê HDPE D110 (135 độ)1cái
25Tê PVC D90Tê PVC D902cái
26Nối giảm HDPE D110/PVC D90Nối giảm HDPE D110/PVC D902cái
27Mặt bích HDPE D110Mặt bích HDPE D1107cái
28Van chụp D110Van chụp D1108cái
29Trụ cứu hỏaTrụ cứu hỏa14bộ
30Tủ điện Inox 700x500x250x1.5 hệ 304 (trọn bộ)Tủ điện Inox 700x500x250x1.5 hệ 304 (trọn bộ)1hộp
31Cung cấp Trụ BTLT 8,5m lực đầu trụ 300kg (trụ không dây tiếp địa thân trụ)Cung cấp Trụ BTLT 8,5m lực đầu trụ 300kg (trụ không dây tiếp địa thân trụ)33trụ
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,9681m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,0098100m3
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,3412100m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 28,3548100m3
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 54đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 338đoạn ống
38Cung cấp Cống D500 (HT10-X60)Cung cấp Cống D500 (HT10-X60)927,5m
39Cung cấp Cống D500 (HT30-XB80)Cung cấp Cống D500 (HT30-XB80)79m
40Cung cấp Cống D300 (HT30-XB80)Cung cấp Cống D300 (HT30-XB80)112,5m
41Cung cấp Gối cống D500Cung cấp Gối cống D5001.030cái
42Cung cấp Gối cống D300Cung cấp Gối cống D300134cái
43Cung cấp Jonit cao su D500Cung cấp Jonit cao su D500276cái
44Cung cấp Jonit cao su D300Cung cấp Jonit cao su D30019cái
45Lắp đặt gối cống đúc sẵnLắp đặt gối cống đúc sẵn410cái
46Đóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp IĐóng cừ tràm gia cố bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, đất cấp I13,9388100m
47Đắp cát công trình bằng thủ côngĐắp cát công trình bằng thủ công16,527m3
48Trải tấm nilon chống mất nước xi măngTrải tấm nilon chống mất nước xi măng2,2895100m2
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 10,644m3
50Đệm đá dăm 1x2 dưới cốngĐệm đá dăm 1x2 dưới cống98,46m3
51Ván khuôn móng cộtVán khuôn móng cột0,6456100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB407,227m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 123,5383m3
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)12,8003m3
55Ván khuôn tường thẳngVán khuôn tường thẳng16,7236100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,8756tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,0372tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 3,541tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,5408tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 0,3118tấn
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)15,6552m3
62Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpSản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp3,0066100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt, đường kính 06mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt, đường kính 06mm0,8944tấn
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 08mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 08mm1,0216tấn
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 10mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 10mm2,6008tấn
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 14mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 14mm0,121tấn
67Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 5,4818tấn
68Gia công khung + lưới chắn rácGia công khung + lưới chắn rác5,4818tấn
69Cung cấp Thép vuông đặc 20x20Cung cấp Thép vuông đặc 20x201.094,1kg
70Cung cấp Thép góc LDC 50x5Cung cấp Thép góc LDC 50x54.144kg
71Cung cấp Thép bản 5lyCung cấp Thép bản 5ly188,8kg
72Cung cấp Thép tròn D16Cung cấp Thép tròn D1654,9kg
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgLắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg290cái
74Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M756,3232m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75189,98m2
76Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7525,75m2
77Ống HDPE D200 dày 15mmỐng HDPE D200 dày 15mm4,34100m
78Ống HDPE D250 dày 16mmỐng HDPE D250 dày 16mm0,59100m
79Đai nối ống HDPE D200Đai nối ống HDPE D20041cái
80Đai nối ống HDPE D250Đai nối ống HDPE D2504cái
81Ống PVC D200x7.7mmỐng PVC D200x7.7mm0,155100m
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9015,4178100m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,8027100m3
84Đóng cừ tràm L=4.0m bằng máy đào 0,5m3Đóng cừ tràm L=4.0m bằng máy đào 0,5m335,1100m
85Đắp cát móng công trình bằng thủ côngĐắp cát móng công trình bằng thủ công3,51m3
86Vét bùn đầu cừVét bùn đầu cừ3,51m3
87Trải tấm nilon chống mất nước xi măngTrải tấm nilon chống mất nước xi măng0,351100m2
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 3,51m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 8,14m3
90Ván khuôn móng cộtVán khuôn móng cột0,0625100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm0,0117tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmCông tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm0,8432tấn
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 31,047m3
94Ván khuôn tường thẳngVán khuôn tường thẳng2,3549100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,0116tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 2,3627tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 1,1876tấn
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,496m3
99Ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn xà dầm, giằng0,1256100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0343tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao 0,263tấn
102Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2504,0433m3
103Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,25100m2
104Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 12mm,Gia công, lắp đặt tấm đan ĐK 12mm,0,6808tấn
105Bê tông tạo dốc đáy bể lắng sinh học SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Bê tông tạo dốc đáy bể lắng sinh học SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,44m3
106Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao 0,0336m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10094,59m2
108Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100176,5m2
109Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 10014,49m2
110Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngQuét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng284,74m2
111Gia công nắp N1 InoxGia công nắp N1 Inox0,0697tấn
112Lắp dựng nắp N1 InoxLắp dựng nắp N1 Inox0,0697tấn
113Cung cấp Thép bản Inox dày 1mmCung cấp Thép bản Inox dày 1mm69,74kg
114Cung cấp, lắp đặt Lan can InoxCung cấp, lắp đặt Lan can Inox9m
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,4573100m3
116Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmLắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm10,58100m
117Ống thép D168x4.0mmỐng thép D168x4.0mm0,22100m
118Co HDPE D110Co HDPE D1103cái
119Co HDPE D110 (135 độ)Co HDPE D110 (135 độ)9cái
120Tê HDPE D110Tê HDPE D1106cái
121Tê HDPE D110 (135 độ)Tê HDPE D110 (135 độ)1cái
122Tê PVC D90Tê PVC D902cái
123Nối giảm HDPE D110/PVC D90Nối giảm HDPE D110/PVC D902cái
124Mặt bích HDPE D110Mặt bích HDPE D1107cái
125Van chụp D110Van chụp D1108cái
126Trụ cứu hỏaTrụ cứu hỏa14bộ
127Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,9681m3
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,299100m3
129Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,496m3
130Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtVán khuôn cột vuông, chữ nhật0,0992100m2
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0187tấn
132Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0469tấn
133Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,796m3
134Ván khuôn xà, dầm, giằngVán khuôn xà, dầm, giằng0,0936100m2
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,02tấn
136Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,0096tấn
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao 0,0171tấn
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao 0,0377tấn
139Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,4658m3
140Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanVán khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,109100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao 0,0143tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao 0,02tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao 0,009tấn
144Lắp dựng xà gồ thépLắp dựng xà gồ thép0,0691tấn
145Cung cấp xà gồ STK 40x80x1.8Cung cấp xà gồ STK 40x80x1.869,08kg
146Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 1,868m3
147Lắp dựng cửa khung nhômLắp dựng cửa khung nhôm6,405m2
148Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7lyCung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7ly2,925m2
149Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7lyCung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 4.7ly3,48m2
150Cung cấp khung bảo vệ 14x14x1,4mmCung cấp khung bảo vệ 14x14x1,4mm3,48m2
151Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư + luôn công)Trải tấm nilon chống mất nước xi măng (vật tư + luôn công)0,07100m2
152Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,7m3
153Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 757m2
154Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,83m2
155Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,35m2
156Trát xà dầm ngoài, vữa xi măng mác 75Trát xà dầm ngoài, vữa xi măng mác 756,456m2
157Trát xà dầm trong, vữa xi măng mác 75Trát xà dầm trong, vữa xi măng mác 754,08m2
158Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa xi măng cát mịn mác 75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang ngoài, vữa xi măng cát mịn mác 759,7784m2
159Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa xi măng cát mịn mác 75Trát sê nô, mái hắt, lam ngang trong, vữa xi măng cát mịn mác 751,65m2
160Trát cột trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Trát cột trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 752,24m2
161Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,5cm, vữa mác 75Láng sê nô, mái hắt, máng nước, chiều dày 1,5cm, vữa mác 752,96m2
162Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngQuét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng2,96m2
163Đắp chỉ xi măng sê nô + gờ chỉ nướcĐắp chỉ xi măng sê nô + gờ chỉ nước9m
164Bả bằng bột bả vào tường ngoàiBả bằng bột bả vào tường ngoài54,9444m2
165Bả bằng bột bả vào tường trongBả bằng bột bả vào tường trong25m2
166Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài6,456m2
167Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongBả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong13,32m2
168Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,4004m2
169Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ38,32m2
170Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiLắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài0,3481100m2
171Cung cấp, lắp đặt Trần SMARTBOADR dày 3.5mm khung kim loại nổi ( vật tư + luôn công)Cung cấp, lắp đặt Trần SMARTBOADR dày 3.5mm khung kim loại nổi ( vật tư + luôn công)7m2
172Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zemLợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zem0,0999100m2
173Úp nóc tôn dày 4.5zemÚp nóc tôn dày 4.5zem2,1m2
174Ống nhựa PVC D90 dày 3.8mmỐng nhựa PVC D90 dày 3.8mm0,112100m
175Phễu thu, ĐK 90mmPhễu thu, ĐK 90mm4cái
176Co PVC D90Co PVC D904cái
177Măng sông PVC D90Măng sông PVC D904cái
178Cầu chắn rác D100Cầu chắn rác D1004bộ
179Cùm ôm ống D90Cùm ôm ống D901bịch
180Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9Way ( tủ hộp bộ )Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 9Way ( tủ hộp bộ )1hộp
181Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1.2mĐèn siêu mỏng gắn nổi 1x1.2m2bộ
182Quạt hút gắn tường 300x300Quạt hút gắn tường 300x3002cái
183Công tắc đèn 1 chiều 16ACông tắc đèn 1 chiều 16A4cái
184Mặt nạ và khung công tắcMặt nạ và khung công tắc1hộp
185Hộp nhựa chìm cho khung công tắcHộp nhựa chìm cho khung công tắc1hộp
186Ổng trắng cứng D16Ổng trắng cứng D1625m
187Nối ống bảo hộ dây dẫn D16Nối ống bảo hộ dây dẫn D164cái
188Cáp LV-ABC-4x16mm2Cáp LV-ABC-4x16mm220m
189Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1,5mm2)Cáp điện lõi đồng bọc PVC cách điện PVC (CV-1,5mm2)50m
190MCB 32A, 3PMCB 32A, 3P1cái
191MCB 32A, 2PMCB 32A, 2P1cái
192MCB 10A, 1PMCB 10A, 1P1cái
193MCB 6A, 1PMCB 6A, 1P1cái
194Đầu cosse ép cở các loại + chụp cách điệnĐầu cosse ép cở các loại + chụp cách điện14cái
195Băng keo điệnBăng keo điện2cuộn
196Tắc kê nhựa - Đinh vít ( bịch 10 con )Tắc kê nhựa - Đinh vít ( bịch 10 con )2bịch
197Hộp nối dẫn các cởHộp nối dẫn các cở1hộp
198Cọc tiếp địa M14x2400Cọc tiếp địa M14x24003cọc
199Cáp đồng trần M25mm2Cáp đồng trần M25mm26,5m
200COLIER liên kết cọc cápCOLIER liên kết cọc cáp6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9194E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.838E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông, hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp 4 như: đường, cống thoát nước): - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.957.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.914.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận an toàn lao động, chứng nhận PCCC. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp, Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận PCCC (Tất cả các tài liệu phải được công chứng);33
2 đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường Đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; 3/ chứng nhận PCCC (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
3 giám sát kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, chứng nhận PCCC, giám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh; 5/ chứng nhận PCCC33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động. Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
5 Kỹ thuật đo đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề khảo sát (giao thông cấp 4). Tham gia ít nhất 1 công trình.1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
6 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng định giá xây dựng. Tham gia ít nhất 1 công trình.1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phi được công chứng); 3/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai được Chủ đầu tư xác nhận; 4/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng >= 8,5 tấn1
2 Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. sức nâng 25 tấn1
3 Máy hàn xoay chiều. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. công suất 23kW1
4 Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Dung tích 500 lít1
5 Máy bơm cát Diezel. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. 480CV1
6 Máy bơm nước Diezel. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. 120Cv1
7 Máy đào một gầu, bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. dung tích gầu >= 0,3 m31
8 Máy đầm đất cầm tay. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. 70 kg2
9 Thuyền (ghe) đặt máy bơm.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. 40 tấn1
10 Cần cẩu bánh hơi. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. 16 tấn1
11 Máy cắt uốn thép. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. 5kW1
12 Máy trộn bê tông. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. 250 lít2
13 Máy rải đá cấp phối đá dăm.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy. 50m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->