Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769173-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 15:51:00 đến ngày 2022-08-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,441,025,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.332E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.216.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.216.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công dựng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông móng trụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ kéo dây |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Tiếp đất lưu động trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 9-Tiếp đất lưu động hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Kềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép lèo dây, mối nối dây |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Xây lắp Nâng cấp và XDM ĐDTA nối tuyến 476 Vĩnh Hưng - 478 Vĩnh Hưng cấp điện huyện Tân Hưng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m đối xứng: M14-2b | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Móng |
| 2 | Móng bêtông trụ 14 MBT14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Móng |
| 3 | Móng bêtông trụ 14 ghét sát MBT14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất xà sắt lắp DS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 6 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14m (Lực đầu cột 850kgf, k=2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 31 | Trụ |
| 7 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn: X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 8 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 9 | Bộ xà kép 2400 cột đơn: X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 10 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-150/19 (A cấp 1.727 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,057 | Km |
| 11 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-120/19 (A cấp 490 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,019 | Km |
| 12 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | Bộ |
| 13 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 14 | Bộ khoá néo dây trung hòa vào cột: Nth-T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 15 | Bộ khoá néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-T-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 16 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 17 | Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 32 | Bộ |
| 18 | Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 19 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC150)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 33 | Bộ |
| 20 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC70)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 36 | Bộ |
| 21 | Kẹp quay 70-95mm² + Hotline Clamp dây đồng 2/0 (C.25 -50mm²) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 22 | Kẹp quay 120-150mm² + Hotline Clamp dây đồng2/0 (C.25 -50mm²) - Sử dụng hotline Clamp 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 23 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Bộ |
| 24 | Bulông móc M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 25 | Bulông VRS M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 26 | Bulông VRS M16x700 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 27 | Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông 80x80 dày 6mm Ø24 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 28 | Giáp nối cho dây AC150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 29 | Giáp nối cho dây AC120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 30 | Dây nhôm trần AC.95/16mm2 buộc sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Kg |
| 31 | Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 32 | Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 70-95mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 78 | Cái |
| 33 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) (ép dây pha 150mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 49 | Cái |
| 34 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 84 | Mét |
| 35 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42 | Mét |
| 36 | Đầu cosse đồng 95mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | Cái |
| 37 | Đầu cosse đồng 185mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Cái |
| 38 | Ống nối chịu lực cho dây AC 150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 39 | Ống nối chịu lực cho dây AC 120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 40 | Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | Bảng |
| 41 | DS 24KV 630A 1P O.D | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Bộ 1 pha |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẢI TẠO, NÂNG CẤP | |||
| 1 | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m đối xứng: M14-2b | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 60 | Móng |
| 2 | Móng bêtông trụ 14 MBT14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Móng |
| 3 | Móng bêtông trụ 14 ghét sát MBT14-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Móng |
| 4 | Móng cống cột 14: MC14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Móng |
| 5 | Bộ tiếp đất cho LA (cột 14m) - Loại 2 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 33 | Bộ |
| 7 | Cột bê tông ly tâm DƯL 14m (Lực đầu cột 850kgf, k=2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 105 | Trụ |
| 8 | Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn: X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 150 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đơn 2000 cột đơn, lệch : X-20ĐL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 10 | Bộ xà kép 2000 cột đơn, lệch: X-20KL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ xà đơn 2400 cột đơn: X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Bộ |
| 12 | Bộ xà kép 2400 cột đơn: X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 13 | Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Bộ |
| 14 | Bộ tháp sắt kép 2700 cột đơn: TS-27K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 80 | Bộ |
| 15 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-150/19 (A cấp 11.701 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20,706 | Km |
| 16 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-120/19 (A cấp 3.496 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7,278 | Km |
| 17 | Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH-24KV-150mm² (A cấp 1.151 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,128 | Km |
| 18 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 89 | Bộ |
| 19 | Bộ khoá néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-T-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 30 | Bộ |
| 20 | Bộ khoá néo dây trung hòa vào cột: Nth-T | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | Bộ |
| 21 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 22 | Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 149 | Bộ |
| 23 | Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 435 | Bộ |
| 24 | Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH150)Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | Bộ |
| 25 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH150)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 12 | Bộ |
| 26 | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC150)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-G | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 99 | Bộ |
| 27 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 78 | Bộ |
| 28 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 29 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) (ép dây trung hòa 120mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 30 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) (ép dây pha 150mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 114 | Cái |
| 31 | Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 148 | Bộ |
| 32 | Bulông VRS M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Bộ |
| 33 | Bulông VRS M16x700 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Bộ |
| 34 | Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông 80x80 dày 6mm Ø24 + 2 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Bộ |
| 35 | Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 36 | Giáp nối cho dây AC150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 37 | Giáp nối cho dây AC120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 38 | Dây buộc sứ đôi phi kim loại cỡ dây 120-150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 39 | Dây nhôm trần AC.95/16mm2 buộc sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 111 | Kg |
| 40 | Dây buộc sứ đơn phi kim loại cỡ dây 120-150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21 | Sợi |
| 41 | Kẹp quay 120-150mm² + Hotline Clamp dây đồng2/0 (C.25 -50mm²) - Sử dụng hotline Clamp 25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 22 | Bộ |
| 42 | Kẹp quay 120-150mm² +Hotline Clamp dây đồng2/0 (C.25 -50mm²) - Sử dụng hotline Clamp 50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Bộ |
| 43 | Kẹp quay 120-150mm² + Hotline Clamp 4/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 44 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Mét |
| 45 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Mét |
| 46 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-150mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | Mét |
| 47 | Bảng tên phân đoạn LBFCO | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bảng |
| 48 | Ống nối chịu lực cho dây AC 120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 49 | Ống nối chịu lực cho dây AC 150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 50 | Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 91 | Bảng |
| 51 | LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 52 | FuseLink 30K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 53 | Chống sét van LA 18kV - 10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Bộ |
| D | PHẦN LẮP MỚI 01 RECLOSER 24KV - 630A - OD | |||
| 1 | RECLOSER 24kV 3P 630A (kể cả giá lắp đặt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 2 | Cấp nguồn TU 12,7/0,24kV-1000VA + phụ kiện lắp đặt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 3 | FCO 15/27kV-100A loại Polymer (kể cả Bass + nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 4 | FuseLink 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả Bass + nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 6 | Bộ xà 0,8m đặt 1xLA+1xFCO, mỗi bộ UFCO gồm : + Sắt L75 x 75 x 8 - 0,8m (1 ốp): 1 đà+ Thanh chống sắt L50x50x5-0,72m: 1 thanh.+ Bulông VRS M16x300 + 2 vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 Bộ.+ Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5 mm Ø18 + 1 đai ốc : 1 Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 7 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 8 | Bộ đà sắt đỡ TU cấp nguồn, mỗi bộ gồm:+ Thanh đà PL50 x 5 x 900: 2 đà + Thanh chống L50x50x5- dài 916,5mm: 2 thanh+ Bulông M12x100 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 4 Bộ+ Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 3 Bộ+ Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm + 1 Đai ốc: 2 Bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà kép 2400 đỡ cách điện - X-24K, mỗi bộ gồm:+ Sắt L75 x 75 x 8 -2,4m (4 ốp): 1 đà+ Thanh chống 60x6-0,92m: 2 thanh+ Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ+ Bulông VRS M16x300 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 4 Đai ốc: 4 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng 24KV (chiều dài đường rò ≥600mm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 11 | Ty sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 12 | Dây buộc sứ đơn phi kim loại cỡ dây 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 13 | Cáp đồng trần M70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15,34 | Kg |
| 14 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,36 | Kg |
| 15 | Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cọc |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Vị trí |
| 17 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 18 | Ống sắt tráng kẽm Ø21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8,5 | Mét |
| 19 | Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 20 | Bulông M10x120 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 5mm Ø12 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Bộ |
| 21 | Kẹp ép WR 279 + compound (ép dây 50-70mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 22 | Kẹp ép WR 279 + compound (ép dây 50-70mm2) (ép dây trung hòa 50mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 23 | Ống PVC Ø27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,5 | Mét |
| 24 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Mét |
| 26 | Cáp đồng bọc 600V-CV6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Mét |
| 27 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 28 | Bulông M10x30 + 2 Vòng đệm vuông Ø12 dày 2,5mm Ø12 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Bộ |
| 29 | Mỡ Compond | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Ống |
| 30 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Ống |
| 31 | Băng keo cách điện hạ áp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cuộn |
| 32 | Băng keo cách điện trung áp ARLON | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cuộn |
| 33 | Băng keo mastic Scotch Super 2228 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cuộn |
| 34 | Ống PVC Ø60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Mét |
| 35 | Co PVC Ø60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 36 | Nối Ống PVC Ø60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 37 | Biển báo chỉ danh REC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 38 | Ổ khóa 10 số | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Cái |
| 39 | Côdê Ø 315 kẹp ống PVC Ø60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 40 | Bulông M16x100VRS + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 4 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 41 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 42 | Bulông M16x400VRS + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 43 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| E | PHẦN LẮP MỚI 02 TRẠM LBS | |||
| 1 | LBS 24kV 630A OD (kể cả giá lắp đặt) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 2 | Cấp nguồn TU 12,7/0,24kV-1000VA + phụ kiện lắp đặt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 3 | FCO 15/27kV-100A loại Polymer (kể cả Bass + nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 4 | FuseLink 3K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 5 | Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả Bass + nắp chụp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 6 | Bộ xà 0,8m đặt 1xLA+1xFCO, mỗi bộ UFCO gồm : + Sắt L75 x 75 x 8 - 0,8m (1 ốp): 1 đà+ Thanh chống sắt L50x50x5-0,72m: 1 thanh.+ Bulông VRS M16x300 + 2 vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ.+ Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5 mm Ø18 + 1 đai ốc : 1 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 7 | Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 8 | Bộ đà sắt đỡ TU cấp nguồn, mỗi bộ gồm:+ Thanh đà PL50 x 5 x 900: 2 đà + Thanh chống L50x50x5- dài 916,5mm: 2 thanh+ Bulông M12x100 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 4 bộ+ Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 3 bộ+ Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm + 1 Đai ốc: 2 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ xà kép 2400 đỡ cách điện - X-24K-2, mỗi bộ gồm:+ Sắt L75 x 75 x 8 -2,4m (4 ốp): 1 đà+ Thanh chống 60x6-0,92m: 2 thanh+ Bulông VRS M16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 1 bộ+ Bulông VRS M16x600 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 Đai ốc: 1 bộ+ Bulông VRS M16x600 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 4 Đai ốc: 4 bộ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng 24KV (chiều dài đường rò ≥600mm) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 11 | Ty sứ đứng 24KV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 12 | Dây buộc sứ đơn phi kim loại cỡ dây 50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Sợi |
| 13 | Dây buộc sứ đơn phi kim loại cỡ dây 120-150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Sợi |
| 14 | Cáp đồng trần M70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30,68 | Kg |
| 15 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,72 | Kg |
| 16 | Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cọc |
| 17 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Vị trí |
| 18 | Đầu cosse Cu 70mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cái |
| 19 | Ống sắt tráng kẽm Ø21 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | Mét |
| 20 | Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Cái |
| 21 | Bulông M10x120 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 5mm Ø12 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Bộ |
| 22 | Kẹp ép WR 279 + compound (ép dây 50-70mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 23 | Kẹp ép WR 279 + compound (ép dây 50-70mm2) (ép dây trung hòa 50mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 24 | Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) (ép dây trung hòa 120mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 25 | Ống PVC Ø27 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13 | Mét |
| 26 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Bộ |
| 27 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 32 | Mét |
| 28 | Cáp đồng bọc 600V-CV6 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Mét |
| 29 | Đầu cosse Cu 25mm² | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Cái |
| 30 | Bulông M10x30 + 2 Vòng đệm vuông Ø12 dày 2,5mm Ø12 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Bộ |
| 31 | Mỡ Compond | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Ống |
| 32 | Keo dán ống PVC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Ống |
| 33 | Băng keo cách điện hạ áp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Cuộn |
| 34 | Băng keo cách điện trung áp ARLON | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cuộn |
| 35 | Băng keo mastic Scotch Super 2228 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cuộn |
| 36 | Ống PVC Ø60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Mét |
| 37 | Co PVC Ø60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Cái |
| 38 | Nối Ống PVC Ø60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 39 | Biển báo chỉ danh LBS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 40 | Ổ khóa 10 số | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | Cái |
| 41 | Côdê Ø 315 kẹp ống PVC Ø60 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Cái |
| 42 | Bulông M16x100VRS + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 4 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 43 | Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Bộ |
| 44 | Bulông M16x400VRS + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 45 | Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| F | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo lắp lại Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | Bộ |
| 2 | Tháo lắp lại Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp lại Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70kN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây AV50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,376 | Km |
| 5 | Tháo lắp lại nhánh rẽ vào nhà 4 nhánh (2x15m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,12 | Km |
| 6 | Tháo lắp hộp công tơ và phụ kiện, ≤ 2 công tơ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 7 | Tháo lắp lại Kẹp dừng cáp ABC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5 | Cái |
| 8 | Tháo lắp lại Kẹp treo cáp ABC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Cái |
| 9 | Chỉnh trụ nghiêng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Vị trí |
| G | PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ ÁP (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Tân Hưng - Công ty Điện lực Long An) | |||
| 1 | Tháo thu hồi sứ đỡ FCO 14kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo thu hồi Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | Bộ |
| 3 | Tháo thu hồi Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kV | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 79 | Bộ |
| 4 | Tháo thu hồi Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 11 | Bộ |
| 5 | Tháo thu hồi Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột đơn: Nth-U | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | Bộ |
| 6 | Tháo thu hồi Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép: Nth-U-2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo thu hồi Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 76 | Bộ |
| 8 | Tháo thu hồi Chuỗi cách điện néo 2 bát 24kV 70kN: CĐN 2 BAT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | Bộ |
| 9 | Tháo thu hồi Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70kN | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | Bộ |
| 10 | Tháo thu hồi Bộ chằng xuống trụ 12m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 14 | Bộ |
| 11 | Thu hồi trụ bêtông ly tâm 8,5m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 79 | Cột |
| 12 | Thu hồi trụ bêtông ly tâm 12m (cắt gốc) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11 | Cột |
| 13 | Tháo thu hồi Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn: X-20Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 14 | Tháo thu hồi Bộ xà đơn 2000 cột đơn, lệch: X-20ĐL | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 15 | Tháo thu hồi Bộ xà GUFCO | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | Bộ |
| 16 | Tháo thu hồi Bộ xà kép 2000 cột đơn: X-20K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 17 | Tháo thu hồi Bộ xà đơn 2400 cột đơn: X-24Đ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo thu hồi Bộ xà kép 2400 cột đơn: X-24K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | Bộ |
| 19 | Tháo thu hồi Bộ tháp sắt đơn 2700 cột đơn: TS-27K | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | Bộ |
| 20 | Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13,697 | Km |
| 21 | Tháo thu hồi cáp đồng Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | Mét |
| 22 | Tháo thu hồi cáp đồng Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24 | Mét |
| 23 | Tháo thu hồi Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp 2/0 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Bộ |
| 24 | Tháo thu hồi LBFCO 27kV-100A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | Bộ |
| 25 | Tháo thu hồi Bulông móc 16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | Cái |
| 26 | Tháo thu hồi Bulông 16x200 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 141 | Cái |
| 27 | Tháo thu hồi Bulông 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.332E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.216.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.216.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải | Tải trọng ≥ 3,5 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Tải trọng ≥ 3,5 tấn | 3 |
| 3 | Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công | Phục vụ thi công dựng trụ | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 50kg, đầm đất móng trụ | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công móng trụ | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông móng trụ | 2 |
| 7 | Máy kéo dây | Phục vụ kéo dây | 3 |
| 8 | Tiếp đất lưu động trung thế | Tiếp địa trung thế | 20 |
| 9 | Tiếp đất lưu động hạ thế | Tiếp địa hạ thế | 20 |
| 10 | Kềm ép thủy lực | Ép lèo dây, mối nối dây | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi