Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769173-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220737985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:51:00 đến ngày 2022-08-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,441,025,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.332E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.216.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.216.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg, đầm đất móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước thi công móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông móng trụ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ kéo dây
- Số lượng tối thiểu 3
8-Tiếp đất lưu động trung thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 20
9-Tiếp đất lưu động hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 20
10-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Ép lèo dây, mối nối dây
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Xây lắp
Nâng cấp và XDM ĐDTA nối tuyến 476 Vĩnh Hưng - 478 Vĩnh Hưng cấp điện huyện Tân Hưng
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB Tổng công ty Điện lực miền Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty Điện lực miền Nam – Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Tư vấn điện Miền Nam – Địa chỉ: Tòa nhà EVN SPC, số 16 Âu Cơ, phường Tân Sơn Nhì, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN , địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP Tân An - Long An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Long An – Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - Thành phố Tân An - tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 - Fax: 0272. 3822433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án - Công ty Điện lực Long An + Địa chỉ: 168 Tuyến Tránh - Phường 4 - TP. Tân An - tỉnh Long An. + Điện thoại: 0272. 3567972 -Fax: 0272. 3822433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁT QUANG CÂY CỐI NẰM TRONG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1Chi phí nhân công phát quang cây cối nằm trong hành lang an toàn lưới điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
1Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m đối xứng: M14-2bTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).14Móng
2Móng bêtông trụ 14 MBT14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Móng
3Móng bêtông trụ 14 ghét sát MBT14-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).8Móng
4Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).4Bộ
5Bộ tiếp đất xà sắt lắp DSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).6Bộ
6Cột bê tông ly tâm DƯL 14m (Lực đầu cột 850kgf, k=2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).31Trụ
7Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn: X-20ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).14Bộ
8Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).7Bộ
9Bộ xà kép 2400 cột đơn: X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).11Bộ
10Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-150/19 (A cấp 1.727 kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,057Km
11Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-120/19 (A cấp 490 kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,019Km
12Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).16Bộ
13Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).4Bộ
14Bộ khoá néo dây trung hòa vào cột: Nth-TTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).4Bộ
15Bộ khoá néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-T-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).7Bộ
16Rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).3Bộ
17Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).32Bộ
18Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).14Bộ
19Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC150)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).33Bộ
20Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC70)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).36Bộ
21Kẹp quay 70-95mm² + Hotline Clamp dây đồng 2/0 (C.25 -50mm²)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Bộ
22Kẹp quay 120-150mm² + Hotline Clamp dây đồng2/0 (C.25 -50mm²) - Sử dụng hotline Clamp 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
23Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16Bộ
24Bulông móc M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11Bộ
25Bulông VRS M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Bộ
26Bulông VRS M16x700 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Bộ
27Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông 80x80 dày 6mm Ø24 + 2 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Bộ
28Giáp nối cho dây AC150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
29Giáp nối cho dây AC120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
30Dây nhôm trần AC.95/16mm2 buộc sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Kg
31Kẹp treo dây bọc cách điện hạ áp ruột nhôm 3x50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
32Kẹp ép WR 419 + compound (ép dây 70-95mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.78Cái
33Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) (ép dây pha 150mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.49Cái
34Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.84Mét
35Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.42Mét
36Đầu cosse đồng 95mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.36Cái
37Đầu cosse đồng 185mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18Cái
38Ống nối chịu lực cho dây AC 150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
39Ống nối chịu lực cho dây AC 120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
40Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.23Bảng
41DS 24KV 630A 1P O.DTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18Bộ 1 pha
C PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẢI TẠO, NÂNG CẤP
1Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m đối xứng: M14-2bTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).60Móng
2Móng bêtông trụ 14 MBT14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).12Móng
3Móng bêtông trụ 14 ghét sát MBT14-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).14Móng
4Móng cống cột 14: MC14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Móng
5Bộ tiếp đất cho LA (cột 14m) - Loại 2 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).8Bộ
6Bộ tiếp đất lặp lại (cột 14m) - Loại 1 cọcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).33Bộ
7Cột bê tông ly tâm DƯL 14m (Lực đầu cột 850kgf, k=2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).105Trụ
8Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn: X-20ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).150Bộ
9Bộ xà đơn 2000 cột đơn, lệch : X-20ĐLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
10Bộ xà kép 2000 cột đơn, lệch: X-20KLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).3Bộ
11Bộ xà đơn 2400 cột đơn: X-24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).17Bộ
12Bộ xà kép 2400 cột đơn: X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).4Bộ
13Bộ xà cân kép 2400 cột ghép sát: X-24K-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).17Bộ
14Bộ tháp sắt kép 2700 cột đơn: TS-27KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).80Bộ
15Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-150/19 (A cấp 11.701 kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20,706Km
16Kéo rải căng dây lấy độ võng dây dẫn nhôm lõi thép trần AC-120/19 (A cấp 3.496 kg dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7,278Km
17Kéo rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc ACXH-24KV-150mm² (A cấp 1.151 mét dây)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,128Km
18Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).89Bộ
19Bộ khoá néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth-T-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).30Bộ
20Bộ khoá néo dây trung hòa vào cột: Nth-TTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).7Bộ
21Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho cột ghép sát: Đth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Bộ
22Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).149Bộ
23Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).435Bộ
24Chuỗi cách điện néo kép polymer 24kV 70KN (dây ACXH150)Lắp vào xà: CĐNK POLYMER-X-KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).6Bộ
25Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây ACXH150)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).12Bộ
26Chuỗi cách điện néo polymer 24kV 70KN (dây AC150)Lắp vào xà: CĐN POLYMER-X-GTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).99Bộ
27Rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).78Bộ
28Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
29Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) (ép dây trung hòa 120mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Cái
30Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) (ép dây pha 150mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.114Cái
31Bulông M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.148Bộ
32Bulông VRS M16x650 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14Bộ
33Bulông VRS M16x700 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14Bộ
34Bulông M22x800VRS + 2 Vòng đệm vuông 80x80 dày 6mm Ø24 + 2 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14Bộ
35Bulông M16x600 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11Bộ
36Giáp nối cho dây AC150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
37Giáp nối cho dây AC120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cái
38Dây buộc sứ đôi phi kim loại cỡ dây 120-150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
39Dây nhôm trần AC.95/16mm2 buộc sứTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.111Kg
40Dây buộc sứ đơn phi kim loại cỡ dây 120-150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.21Sợi
41Kẹp quay 120-150mm² + Hotline Clamp dây đồng2/0 (C.25 -50mm²) - Sử dụng hotline Clamp 25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.22Bộ
42Kẹp quay 120-150mm² +Hotline Clamp dây đồng2/0 (C.25 -50mm²) - Sử dụng hotline Clamp 50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5Bộ
43Kẹp quay 120-150mm² + Hotline Clamp 4/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
44Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.30Mét
45Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24Mét
46Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-150mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18Mét
47Bảng tên phân đoạn LBFCOTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bảng
48Ống nối chịu lực cho dây AC 120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cái
49Ống nối chịu lực cho dây AC 150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
50Bảng nguy hiểm+số cột (theo mẫu Điện lực)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.91Bảng
51LBFCO 15/27KV-200A (kể cả Bass, kể cả nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
52FuseLink 30KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
53Chống sét van LA 18kV - 10kATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24Bộ
D PHẦN LẮP MỚI 01 RECLOSER 24KV - 630A - OD
1RECLOSER 24kV 3P 630A (kể cả giá lắp đặt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
2Cấp nguồn TU 12,7/0,24kV-1000VA + phụ kiện lắp đặtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
3FCO 15/27kV-100A loại Polymer (kể cả Bass + nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
4FuseLink 3KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả Bass + nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
6Bộ xà 0,8m đặt 1xLA+1xFCO, mỗi bộ UFCO gồm : + Sắt L75 x 75 x 8 - 0,8m (1 ốp): 1 đà+ Thanh chống sắt L50x50x5-0,72m: 1 thanh.+ Bulông VRS M16x300 + 2 vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 Bộ.+ Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5 mm Ø18 + 1 đai ốc : 1 BộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
7Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
8Bộ đà sắt đỡ TU cấp nguồn, mỗi bộ gồm:+ Thanh đà PL50 x 5 x 900: 2 đà + Thanh chống L50x50x5- dài 916,5mm: 2 thanh+ Bulông M12x100 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 4 Bộ+ Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 3 Bộ+ Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm + 1 Đai ốc: 2 BộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
9Bộ xà kép 2400 đỡ cách điện - X-24K, mỗi bộ gồm:+ Sắt L75 x 75 x 8 -2,4m (4 ốp): 1 đà+ Thanh chống 60x6-0,92m: 2 thanh+ Bulông VRS M16x300 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ+ Bulông VRS M16x300 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 4 Đai ốc: 4 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
10Sứ đứng 24KV (chiều dài đường rò ≥600mm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
11Ty sứ đứng 24KVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
12Dây buộc sứ đơn phi kim loại cỡ dây 50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
13Cáp đồng trần M70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15,34Kg
14Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,36Kg
15Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cọc
16Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Vị trí
17Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
18Ống sắt tráng kẽm Ø21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8,5Mét
19Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5Cái
20Bulông M10x120 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 5mm Ø12 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Bộ
21Kẹp ép WR 279 + compound (ép dây 50-70mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cái
22Kẹp ép WR 279 + compound (ép dây 50-70mm2) (ép dây trung hòa 50mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
23Ống PVC Ø27Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6,5Mét
24Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Bộ
25Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16Mét
26Cáp đồng bọc 600V-CV6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Mét
27Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10Cái
28Bulông M10x30 + 2 Vòng đệm vuông Ø12 dày 2,5mm Ø12 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24Bộ
29Mỡ CompondTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Ống
30Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Ống
31Băng keo cách điện hạ ápTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cuộn
32Băng keo cách điện trung áp ARLONTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cuộn
33Băng keo mastic Scotch Super 2228Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cuộn
34Ống PVC Ø60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Mét
35Co PVC Ø60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
36Nối Ống PVC Ø60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
37Biển báo chỉ danh RECTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
38Ổ khóa 10 sốTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1Cái
39Côdê Ø 315 kẹp ống PVC Ø60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
40Bulông M16x100VRS + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 4 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
41Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
42Bulông M16x400VRS + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
43Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
E PHẦN LẮP MỚI 02 TRẠM LBS
1LBS 24kV 630A OD (kể cả giá lắp đặt)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
2Cấp nguồn TU 12,7/0,24kV-1000VA + phụ kiện lắp đặtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
3FCO 15/27kV-100A loại Polymer (kể cả Bass + nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
4FuseLink 3KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
5Chống sét van LA 18kV - 10kA (kể cả Bass + nắp chụp)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Bộ
6Bộ xà 0,8m đặt 1xLA+1xFCO, mỗi bộ UFCO gồm : + Sắt L75 x 75 x 8 - 0,8m (1 ốp): 1 đà+ Thanh chống sắt L50x50x5-0,72m: 1 thanh.+ Bulông VRS M16x300 + 2 vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 2 bộ.+ Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5 mm Ø18 + 1 đai ốc : 1 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
7Sứ đở LB.FCO/FCO (loại 14kV-polymer)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
8Bộ đà sắt đỡ TU cấp nguồn, mỗi bộ gồm:+ Thanh đà PL50 x 5 x 900: 2 đà + Thanh chống L50x50x5- dài 916,5mm: 2 thanh+ Bulông M12x100 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốc: 4 bộ+ Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 3 bộ+ Bulông M16x40 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm + 1 Đai ốc: 2 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
9Bộ xà kép 2400 đỡ cách điện - X-24K-2, mỗi bộ gồm:+ Sắt L75 x 75 x 8 -2,4m (4 ốp): 1 đà+ Thanh chống 60x6-0,92m: 2 thanh+ Bulông VRS M16x500 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốc: 1 bộ+ Bulông VRS M16x600 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 Đai ốc: 1 bộ+ Bulông VRS M16x600 + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 4 Đai ốc: 4 bộTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
10Sứ đứng 24KV (chiều dài đường rò ≥600mm)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
11Ty sứ đứng 24KVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
12Dây buộc sứ đơn phi kim loại cỡ dây 50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Sợi
13Dây buộc sứ đơn phi kim loại cỡ dây 120-150Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Sợi
14Cáp đồng trần M70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.30,68Kg
15Cáp đồng trần M25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6,72Kg
16Cọc tiếp địa (mạ đồng (độ dày lớp mạ ≥80µm)): Ø 16- 2,4mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Cọc
17Mối hàn hóa nhiệtTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Vị trí
18Đầu cosse Cu 70mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cái
19Ống sắt tráng kẽm Ø21Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.17Mét
20Đầu cosse Cu 25mm² - lỗ Ø14Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10Cái
21Bulông M10x120 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 5mm Ø12 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Bộ
22Kẹp ép WR 279 + compound (ép dây 50-70mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Cái
23Kẹp ép WR 279 + compound (ép dây 50-70mm2) (ép dây trung hòa 50mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
24Kẹp ép WR 875 + compound (ép dây 120-240mm2) (ép dây trung hòa 120mm2)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
25Ống PVC Ø27Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13Mét
26Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Bộ
27Cáp đồng bọc Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.32Mét
28Cáp đồng bọc 600V-CV6Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Mét
29Đầu cosse Cu 25mm²Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20Cái
30Bulông M10x30 + 2 Vòng đệm vuông Ø12 dày 2,5mm Ø12 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.48Bộ
31Mỡ CompondTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Ống
32Keo dán ống PVCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Ống
33Băng keo cách điện hạ ápTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Cuộn
34Băng keo cách điện trung áp ARLONTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cuộn
35Băng keo mastic Scotch Super 2228Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cuộn
36Ống PVC Ø60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16Mét
37Co PVC Ø60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Cái
38Nối Ống PVC Ø60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
39Biển báo chỉ danh LBSTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
40Ổ khóa 10 sốTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2Cái
41Côdê Ø 315 kẹp ống PVC Ø60Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Cái
42Bulông M16x100VRS + 4 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 4 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Bộ
43Bulông VRS M16x350 + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 2 đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Bộ
44Bulông M16x400VRS + 2 Vòng đệm vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 + 1 Đai ốcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Bộ
45Đai thép dài 20x0,4 dài 1200mm+khoá đai thépTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
F PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ
1Tháo lắp lại Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa - Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).16Bộ
2Tháo lắp lại Rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).5Bộ
3Tháo lắp lại Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70kNTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Bộ
4Tháo và căng lại dây, lấy độ võng dây AV50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,376Km
5Tháo lắp lại nhánh rẽ vào nhà 4 nhánh (2x15m)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,12Km
6Tháo lắp hộp công tơ và phụ kiện, ≤ 2 công tơTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Bộ
7Tháo lắp lại Kẹp dừng cáp ABCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5Cái
8Tháo lắp lại Kẹp treo cáp ABCTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Cái
9Chỉnh trụ nghiêngTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Vị trí
G PHẦN THÁO THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ ÁP (thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Tân Hưng - Công ty Điện lực Long An)
1Tháo thu hồi sứ đỡ FCO 14kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3Bộ
2Tháo thu hồi Bộ cách điện đứng 24kV: SĐU-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).10Bộ
3Tháo thu hồi Bộ cách điện đỡ thẳng 24kV: SĐI-24kVTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).79Bộ
4Tháo thu hồi Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa: Đth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).11Bộ
5Tháo thu hồi Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột đơn: Nth-UTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).17Bộ
6Tháo thu hồi Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép: Nth-U-2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).2Bộ
7Tháo thu hồi Rack 2 sứ + sứ ống chỉTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).76Bộ
8Tháo thu hồi Chuỗi cách điện néo 2 bát 24kV 70kN: CĐN 2 BATTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).16Bộ
9Tháo thu hồi Chuỗi cách điện néo Polymer 24kV 70kNTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).16Bộ
10Tháo thu hồi Bộ chằng xuống trụ 12mTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).14Bộ
11Thu hồi trụ bêtông ly tâm 8,5m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.79Cột
12Thu hồi trụ bêtông ly tâm 12m (cắt gốc)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11Cột
13Tháo thu hồi Bộ xà cân đơn 2000 cột đơn: X-20ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).3Bộ
14Tháo thu hồi Bộ xà đơn 2000 cột đơn, lệch: X-20ĐLTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).4Bộ
15Tháo thu hồi Bộ xà GUFCOTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).3Bộ
16Tháo thu hồi Bộ xà kép 2000 cột đơn: X-20KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Bộ
17Tháo thu hồi Bộ xà đơn 2400 cột đơn: X-24ĐTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Bộ
18Tháo thu hồi Bộ xà kép 2400 cột đơn: X-24KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).1Bộ
19Tháo thu hồi Bộ tháp sắt đơn 2700 cột đơn: TS-27KTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1).4Bộ
20Tháo thu hồi dây dẫn nhôm lõi thép trần AC50Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13,697Km
21Tháo thu hồi cáp đồng Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-25mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9Mét
22Tháo thu hồi cáp đồng Cu/XLPE/12,7/22(24)KV-50mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24Mét
23Tháo thu hồi Kẹp quai cỡ dây 50-70mm2 + Hotline Clamp 2/0Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15Bộ
24Tháo thu hồi LBFCO 27kV-100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6Bộ
25Tháo thu hồi Bulông móc 16x200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.8Cái
26Tháo thu hồi Bulông 16x200Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.141Cái
27Tháo thu hồi Bulông 16x300Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.332E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (hợp đồng thi công xây dựng và lắp đặt vật tư thiết bị hoặc sửa chữa đường dây điện đến 22kV) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.216.000.000 VND.Đính kèm bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.108.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.216.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng hoặc bản chụp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Đại học (Kỹ sư điện).- Bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Bản chụp được chứng thực Hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải Tải trọng ≥ 3,5 tấn2
2 Xe cẩu Tải trọng ≥ 3,5 tấn3
3 Dụng cụ thi công dựng trụ trung thế bằng thủ công Phục vụ thi công dựng trụ2
4 Máy đầm cóc ≥ 50kg, đầm đất móng trụ2
5 Máy bơm nước Bơm nước thi công móng trụ2
6 Máy trộn bê tông Trộn bê tông móng trụ2
7 Máy kéo dây Phục vụ kéo dây3
8 Tiếp đất lưu động trung thế Tiếp địa trung thế20
9 Tiếp đất lưu động hạ thế Tiếp địa hạ thế20
10 Kềm ép thủy lực Ép lèo dây, mối nối dây2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->