Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220766400-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220766396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:47:00 đến ngày 2022-08-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,677,852,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.016778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03355E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.874.496.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Ngành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trụ sở Công an xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ - Tên: Nguyễn Tài Hải– Chủ tịch - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: HỘi đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,688m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,084100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,384m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1177tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8084m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,057100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,05Ư
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,1m3
9Gia công cột bằng thép hìnhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1197tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3974tấn
11Gia công xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,7141tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1197tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3974tấn
14Lắp dựng xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,7141tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,1704100m2
16Máng tôn thu nước dày 0.4mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt19m
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Mua cọc BTCT 200x200 mác 250#Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt224m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,24100m
3Đập đầu cọcThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,896m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3578100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5208100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,354100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5151tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,4059tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,4768m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20,9392m3
11Xây gạch gạch BT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,7566m3
12Xây gạch gạch BT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt45,0994m3
13Xây gạch gạch BT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt35,3529m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5714100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5072tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12,5699m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt158,9184m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt591,3576m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt750,276m2
20Ốp đá graniteThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,9064m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1193100m3
22Gia công cổng sắtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1944tấn
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt15,48m2
24Bánh xeThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
25Bản lềThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8cái
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt45,4m3
2Rải nilonThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,08100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt136,2m3
4Cắt khe co giãnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt27,610m
D HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,33m3
2Đất cấp III, san nềnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6.763,339m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt61,4849100m3
E HẠNG MỤC: VỈA HÈ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt49,8m3
2Rải nilonThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,96100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt99,6m3
4Lát đá tự nhiên lát nền, đá Thanh Hoá màu xanh xám, xanh đen, độ dày 40cmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt996m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18,81m3
6Bó vỉa hè đường BT 23x26x100cmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt272m
7Bó vỉa bồn cây BT 23x26x100cmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt313m
8Bó vỉa bồn cây BT 10x15x100cmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt84m
9Mua đất màu về trồng câyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt115,66m3
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào phá nền đường bằng máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2268100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,3672100m3
3Mua đất cấp 3 về đắpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt615,5336m3
4Mua đất cấp 3 về đắpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt328,512m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,4472100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,832100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1637100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1267100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,2369100m2
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6347100tấn
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6347100tấn
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,2369100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1322100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh biên, đá 2x4, mác 250Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,99m3
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2468100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,3119m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1514100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,6238m3
5Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,456m3
6Xây gạch gạch BT 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,281m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt56,8m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,17100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3051tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,9632m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt681 cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0823100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.016778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.03355E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.874.496.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Ngành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
2 Đầm dùi Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy đào Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
6 Ô tô tự đổ Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt gạch, đá Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
10 Máy ép cọc Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
11 Máy rải nhựa Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
12 Máy lu bánh lốp Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
13 Máy lu bánh thép Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->