Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220684670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220684470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 15:43:00 đến ngày 2022-08-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,209,419,871 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.082E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. (Trường hợp nhà thầu đề xuất Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III thì 02 Hợp đồng có giá trị tối thiểu 5.100.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên còn hiệu lực; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác. - Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Huyện ủy huyện Trà Bồng 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, Hà Nội;
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng. Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng; Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553.865.703; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng; Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 505,2414 | m2 |
| 3 | Vận chuyển Ngói các loại xuống | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 21,356 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10,0135 | m3 |
| 5 | Vận chuyển li tô, cầu phong, xà gồ trên mái xuống và sắp xếp vào vị trí tập kết | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10 | công |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,0893 | m3 |
| 7 | Quét Sikadur 731 liên kết giữa BT cũ và mới (bao gồm VL, nhân công, dàn giáo, ...) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 9,54 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5,2279 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,6182 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,1964 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6,5206 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6,5206 | tấn |
| 13 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5,3663 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 473,7 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 473,7 | m2 |
| 16 | Quét lớp chống thấm CT11A hoàn thiện, định mức 1kg/2m2/2 lớp, quét 2 lớp chống thấm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 473,7 | m2 |
| 17 | Thay mới cầu chắn rác D90 bằng Inox 304 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3.0mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,99 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 60mm (45 độ) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 52 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 60mm (chữ Y) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 90mm (chữ Y) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu nối nhựa D60 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 23 | cái |
| 23 | Khoan khoan sàn bê tông tạo lỗ D120mm để lắp đặt ống chờ thoát nước sàn mái | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 23 | lỗ |
| 24 | Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 23 | vị trí |
| 25 | Lắp đặt ty thép treo ống thoát nước sàn mái, ty M10 (bao gồm NC và máy lắp đặt hòan thiện) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 150 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nước tràn sảnh mái đón, đường kính ống D27 dày 3.0mm, dài 300mm (bao gồm nhân công, vật liệu, máy thi công) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | cái |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,434 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,3255 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5,46 | m2 |
| B | HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 433,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 195,22 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng Eurowindow (hoặc tương đương), Khóa ngoài chìa trong núm vặn - Winkhaus (cánh mở quay) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 75,01 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa sổ Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng Eurowindow (hoặc tương đương) loại tốt nhất (cánh mở trượt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 147,39 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa sổ Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng Eurowindow (hoặc tương đương) loại tốt nhất (mở hất) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8,7 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện vách kính nhôm Eurowindow (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng loại tốt nhất | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 18,48 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện vách kính Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm (Profile Eurowindow (hoặc tương đương)) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 65,94 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi bản lề sàn + vách kính âm tường, kính cường lực 12mm (phụ kiện GMT chính hãng kèm theo: bản lề, kẹp, tay nắm, ...) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12,21 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi gỗ nhóm II, kết hợp kính trắng dày 5mm, phụ kiện loại tốt kèm theo (bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6,88 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện khung ngoại cửa KT60x230, gỗ nhóm II (bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 45,84 | m |
| 11 | Thay khung ngoại cửa, gỗ nhóm II, kích thước 50x230mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 31,2 | m |
| 12 | Thay nẹp cửa, gỗ nhóm II, kích thước nẹp 40x20mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 201,7 | m |
| 13 | Cạo sủi, vệ sinh, sơn PU hoàn thiện cửa gỗ hiện trạng (bao gồm nhân công, vật liệu, máy thi công) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 161,94 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện hoa sắt hộp 14x14x1.2mm sơn tỉnh điện | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 202,14 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 134,586 | m2 |
| C | HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần nền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 27,7567 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8,4735 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (vị trí ngạch cửa đi) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,3396 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đổ, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5,649 | m3 |
| 5 | Quét lớp chống thấm CT11A hoàn thiện, định mức 1kg/2m2/2 lớp, quét 2 lớp chống thấm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 41,01 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 11,32 | m2 |
| 7 | Lát sàn bằng gỗ Căm xe, kích thước thanh gỗ lát KT900x90x15mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 149,22 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 58,49 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - đá băm xanh rêu KT 300x600x20mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 51,094 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 724,5413 | m2 |
| D | HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần cầu thang | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 23,51 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thanh kẹp Inox 304 bọc gỗ, song Inox 304 đường kính D16 dày 1.2mm luồn giữa các thanh kẹp đứng (chưa bao gồm tay vịn bằng gỗ) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 23,51 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II, đường kính D65, sơn PU hoàn thiện | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 23,51 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện trụ đề bằng gỗ nhóm II, chiều cao trụ đề 1.35m, đường kính phần lớn nhất là 300mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 54,34 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 54,34 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3,84 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, đá Granite tự nhiên màu đỏ Ruby, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 52,3 | m2 |
| E | HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần sảnh đón, bậc cấp, ram dốc | |||
| 1 | Chà vệ sinh đánh bóng nền lát đá tự nhiên hiện trạng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 39,57 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7,9012 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3,8628 | 1m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4,5533 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,1701 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 20,2602 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 20,2602 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 20,2602 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, đổ, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7,6782 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn - đá băm xanh rêu KT 300x600x20mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 76,782 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột đá bóc tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 13,5879 | m2 |
| F | HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần tường, trần ốp gỗ, thạch cao khung chìm | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 189,4 | m2 |
| 2 | Đóng trần lam nhựa vân gỗ (bao gồm khung thép hộp mạ kẽm), Kích thước (mm): 3000×160/ 3000×190; Độ dày: 10.0mm/ 18mm (tấm AnPro mã 26A) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 87,93 | m2 |
| 3 | Đóng trần thạch cao khung chìm, khung xương nhôm Vĩnh Tường (hoặc tương đương), trần phẳng Alpha, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm (chưa bả, sơn) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 363,99 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trần chìm) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 363,99 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (trần chìm) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 363,99 | m2 |
| 6 | Ốp gỗ vách tường, ván gỗ MDF phủ ACRYLIC màu đỏ dày 18mm (bao gồm khung thép hộp mạ kẽm) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,15 | m2 |
| 7 | Ốp gỗ vách tường, ván gỗ MDF vân gỗ dày 18mm (bao gồm khung thép hộp mạ kẽm)vân gỗ sáng màu, vân gỗ đậm màu | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 192,98 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lam nhựa màu vân gỗ có sóng vuông Kích thước (mm): 3000×160/ 3000×190; Độ dày: 10.0mm/ 18mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5,04 | m2 |
| 9 | Chi tiết trang trí cắt CNC, vật liệu ván gỗ MDF vân gỗ dày 18mm, sơn phủ hoàn thiện 2K (chi tiết theo BV thiết kế được duyệt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3,9 | m2 |
| 10 | Phào chỉ trang trí bằng nhựa giả gỗ, rộng 100mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 137,6 | m |
| 11 | Nẹp trang trí bằng đồng T20 trơn, KT 20mm x 8mm x 1.5mm x 4000mm (rộng 20mm, dài 4m, dày 1.5mm, chiều sâu 8mm) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 136,698 | m |
| G | HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần tường trần hiện trạng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 72,83 | m2 |
| 2 | Ốp tường trụ, cột đá bóc tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 35,28 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 37,55 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 13,236 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 185,53 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 999,1595 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 373,2154 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 76,8192 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1.881,9375 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 557,795 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4,2035 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4,63 | m3 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x800mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 205,275 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT 100x800mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 19,41 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 93,13 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7,17 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (bả trên nền tường cũ hiện trạng đã có bả) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 999,1595 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7,17 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (bả trên nền cột-dầm-trần cũ hiện trạng đã có bả) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 373,2154 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 61,8192 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả trên nền tường cũ hiện trạng đã có bả) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1.842,7825 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 221,416 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (bả trên nền cột-dầm-trần cũ hiện trạng đã có bả) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 557,795 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1.441,3641 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2.621,9935 | m2 |
| 26 | Chà vệ sinh đánh bóng mặt lát đá tự nhiên hiện trạng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 17,064 | m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 9,102 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3,9 | 100m2 |
| H | HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Các chi tiết trang trí | |||
| 1 | Chi tiết logo búa liềm bằng mica đường kính 600mm (chi tiết theo BV) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | bộ |
| 2 | Chi tiết búa, liềm bằng Mica, dày 50mm (chi tiết theo BV) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | bộ |
| 3 | Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", Inox mạ đồng chiều cao 180mm, font: VNI-HELVE-CONDENSE | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,8592 | m2 |
| I | HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Vận chuyển giá hạ phá dỡ đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,6571 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,6284 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3,2855 | 100m3/1km |
| J | HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 20A, loại 3 cực (18KA) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 16A, loại 3 cực (10KA) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 10A, loại 3 cực (10KA) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 40A (10KA), loại tép 2 cực | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A (10KA), loại tép 2 cực | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (10KA), loại tép 2 cực | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (10KA), loại tép 2 cực | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (6KA), loại tép 1 cực | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6KA), loại tép 1 cực | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (6KA), loại tép 2 cực | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6KA), loại tép 2 cực | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha RCBO 16A-30mA, loại 2 cực | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang (10A) (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 85 | cái |
| 19 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 54 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bộ đèn led tuyp 1,2m, 18W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ đèn led tuyp 0,6m, 10W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24W-220V, D300 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24W-220V, V300x300 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 22 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90, 7W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 40 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110, 12W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 15 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Panel 600x600, 40W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ đèn chùm trang trí chao đá kích thước D980xH480 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn led ống bơ D110, 12W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt đảo sát trần 55W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 23 | cái |
| 31 | Lắp đặt bộ điều tốc quạt JS MDQ43 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 23 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường 45W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 35W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,7 | 100m |
| 37 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,7 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 16mm dày 0.8mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,65 | 100m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 420 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 970 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 415 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 35 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 20 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 4x4x2cm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 6x6x2cm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | hộp |
| 48 | Lắp đặt tủ điện (SiNo Vanlock EM6PL) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 49 | Đóng lưới mắt cáo vị trí cắt tường đi âm dây dẫn điện chống ren nứt tường | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12 | m2 |
| 50 | Bộ phụ kiện tủ điện (thanh ray, đầu cos, máng nhựa luồn dây, ...) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | bộ |
| 51 | Bão dưỡng, bơm nạp gas điều hòa hiện trạng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 24 | máy |
| 52 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng hư hỏng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5 | công |
| K | HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần mạng | |||
| 1 | Lắp đặt Switch 24 Port-POE (24-port 10/100Mbps PoE Switch HIKVISION DS-3E0326P-E/M(B)) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Switch 16 Port-POE (16-port 10/100/1000Mbps Switch HIKVISION DS-3E0516-E(B)) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Switch 8 Port (8-port 10/100Mbps Switch PoE + 2-port Uplink HIKVISION DS-3E0310HP-E) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ phát Wifi TP-Link AC1200 Archer C50 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 43 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp mạng Cat 6 UTP (COMMSCOPE) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1.060 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ mạng 4U, KT 230x550x400mm (CxRxS) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ mạng 2U, KT 120x450x370mm (CxRxS) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm dày 2.0mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 800 | m |
| L | HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần điện thoại | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối điện thoại 30 đôi MDF-30 (Bao gồm: Vỏ hộp POSTEF HC2TM + Đế inox + 03 Phiến đấu dây Krone 10 đôi) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nối điện thoại 10 đôi MDF-10 (Bao gồm: Vỏ hộp POSTEF HC2TM + Đế inox + 01 Phiến đấu dây Krone 10 đôi) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 530 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm dày 1.7mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 530 | m |
| M | HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần thay thiết bị báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,8 | 5 nút |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt còi hú báo cháy | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy-đầu báo khói quang điện | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3,3 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy-đầu báo nhiệt gia tăng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,3 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng, 2 ruột 2x0.5mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng, 5 đôi ruột 2x0.5mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 164 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm dày 2.0mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp kỹ thuật âm tường (KT200x200x55mm) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit (gồm bộ tích điện tối thiểu 2h) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,6 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay, bình bột | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | bình |
| 17 | Lắp đặt bình chữa cháy xách tay, bình khí | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | bình |
| 18 | Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy bằng Mika, KT 300x520mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | cái |
| N | HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PN10), chiều dày 1,9mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (PN10), chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm (PN10), chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m, ĐK 49mm dày 2,4mm (PN10) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm, dày 1,9mm (PN6) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm, dày 2,6mm (PN6) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,38 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m, ĐK 114mm, dày 2,9mm (PN6) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa, - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 58 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa, - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa, - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa, - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa, - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa, - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 38 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 49mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 49mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 60mm (chữ Y) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 90mm (chữ Y) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 114mm (chữ Y) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, - Đường kính 49mm (45 độ) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 51 | cái |
| 26 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, - Đường kính 60mm (45 độ) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, - Đường kính 90mm (45 độ) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, - Đường kính 114mm (45 độ) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 48 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, - Đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, - Đường kính 114/60mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 30 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | cái |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 28 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt Lavabo tráng men có gối đỡ (loại Inax L285V chân lửng L288VC) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Lavabo tráng men âm bàn loại dương vành để bàn (loại Inax AL-2395V) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi Lavabo bằng Inox Sus 304 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng Inox, hãng Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây mềm, dây cấp nước cho Lavabo, xí bệt, hãng Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 22 | dây |
| 40 | Lắp đặt xí bệt một khối hãng Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt bằng Inox, hãng Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt van điều tiết áp cho vòi xịt vệ sinh (đi kèm xí bệt), hãng Inax (hoặc tương đương) , chất liệu đồng thau mạ Cr | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu Inox, KT 120x120mm, hãng Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi (KT: 460x610x5mm), hãng Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10 | cái |
| 46 | Móc treo quần áo có 4 móc, chất liệu bằng Inox SUS 304 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12 | bộ |
| 47 | Giá treo hộp giấy bằng Inox, hãng Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt van xả chậu tiểu cảm biến tự động | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (loại nằm ngang) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | bể |
| 51 | Lắp đặt phao điện KAWASA | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng D20 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen, vòi nóng lạnh (hãng Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | bộ |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện vách ngăn Compact dày 18mm phụ kiện Inox 304 (khung viền nhôm) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 36,96 | m2 |
| 55 | Vách ngăn tiểu nam bằng sứ, Kích thước(Cao x Rộng x Dày): 760x340x105 mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | bộ |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện khung đỡ chậu Lavabo bằng Inox 304 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | cái |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4,695 | m2 |
| 58 | Hút hầm tự hoại hiện trạng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | hầm |
| O | HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chủ động loại PDC 2.1, bán kính bảo vệ cấp 1 (R=30m), bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm cao 5mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | bộ |
| 2 | Đóng cọc chống sét bằng đồng, D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | cọc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,875 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4,125 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4,125 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đổ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,875 | m3 |
| 7 | Lắp đặt dây đồng trần chống sét M50mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 98 | m |
| 8 | Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | hộp |
| 11 | Kiểm tra, đo điện trở (03 điểm đo) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | lần |
| P | HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,94 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3,87 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình, | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,51 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,36 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đổ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,94 | m3 |
| 6 | Bầu giảm thép D114-76 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích thép - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 9 | Y lọc D114 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU - Đường kính 114mm, L=0.5m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép, - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt T thép, - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 15 | Phụ kiện đỡ ống, nối ống (tắc kê, co, đinh thép, keo dán, ...) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ -,, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 4mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,245 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van đáy D100 bằng gang (Luppe) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | bộ |
| 18 | Bình nước mồi kèm giá đỡ bình. Bình Inox Sơn Hà (hoặc tương đương) 300 lít, loại đứng; Giá đỡ bình gia công bằng thép V30x30x3mm, cao chiều giá đỡ 1,5m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | bộ |
| 19 | Crepin D114 (van 1 chiều) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 20 | Bầu giảm thép D114-90 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 22 | Crepin D114 (van 1 chiều) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 25 | Lắp bích thép - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt ống thép không rỉ -,, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 4mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,176 | 100m |
| 27 | Lắp đặt T thép, - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép, - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100, 2 họng D65 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 30 | Trám trít lỗ ống hút nước chữa cháy hiện trạng (bao gồm vật liệu, nhân công, máy, ...) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | công |
| 31 | Khoan đục lỗ hút nước máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | công |
| 32 | Sửa chữa, di chuyển 02 máy bơm PCCC hiện trạng đến vị trí lắp đặt mới (thay thế các thiết bị, phụ kiện hư hỏng; khối lượng thay thế, sửa chữa được chuẩn xác trong quá trình thi công để thanh quyết toán đúng quy định và tiết kiệm) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | máy |
| 33 | Bơm hút nước trong bể ngầm phòng cháy ra ngoài để thi công, máy bơm chìm 1.0HP | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | ca |
| 34 | Bơm nước vào bể ngầm PCCC sau khi thi công hoàn thiện, máy bơm 1.0HP | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | ca |
| Q | HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Phòng bếp ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10,97 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 11,5995 | m3 |
| 3 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 24 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Lắp đặt tắc kê nở bằng sắt M10 vào dầm sàn hiện trạng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10 | cái |
| 6 | Bơm Ramset Epcon G5 liên kết thép vào bê tông hiện trạng, đường kính lỗ khoan từ D16-20mm, chiều sâu lỗ khoan 16cm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 24 | lỗ khoan |
| 7 | Bơm Ramset Epcon G5 liên kết thép vào bê tông hiện trạng, đường kính lỗ khoan từ D12mm, chiều sâu lỗ khoan 5cm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10 | lỗ khoan |
| 8 | Bê tông cột, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,608 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,1216 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,0118 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,0762 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,984 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,1148 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,021 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,1512 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,136 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,3096 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,1486 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,692 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,1038 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,0756 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 9,3835 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,5319 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,515 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp H100*50*1.8mm mạ kẽm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,3134 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,3134 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 03 lớp chống nóng chống ồn, lớp tole dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,4463 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cùm chống bão bằng thép bọc nhựa | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 100 | cái |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện máng Inox dày 0.5mm (bao gồm vít, Silicon trít, NC, máy lắp đặt, ...) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12,14 | m |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện mũ Inox che khe lún, tấm Inox 304 dày 0.5mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,212 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,0212 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,0163 | tấn |
| 34 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 184,445 | m2 |
| 35 | Quét lớp chống thấm CT11A hoàn thiện, định mức 1kg/2m2/2 lớp, quét 2 lớp chống thấm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 202,285 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 202,285 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ phần ngói hiện trạng giáp với mái lợp tole phần bếp ăn mở rộng, bao gồm vận chuyển xuống, xếp gọn đúng nơi (NC 3.0/, nhóm 1, KV 2) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | công |
| 38 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12,42 | m2 |
| 39 | Đục lớp trát tường hiện trạng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 48,45 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3,675 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 141,155 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 82,3629 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 25,6 | m |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 15,12 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 23,68 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 65,47 | m2 |
| 47 | Quét lớp chống thấm CT11A hoàn thiện, định mức 1kg/2m2/2 lớp, quét 2 lớp chống thấm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3,675 | m2 |
| 48 | Bê tông nền, đổ, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,5513 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3,675 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,5 | m2 |
| 51 | Đóng trần tấm thả sợi khoáng chống ẩm KT 605x605x16mm, khung xương nhôm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 65,47 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng Eurowindow (hoặc tương đương), Khóa ngoài chìa trong núm vặn - Winkhaus (cánh mở quay) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5,44 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa sổ Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng Eurowindow (hoặc tương đương) loại tốt nhất (cánh mở trượt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7,28 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa sổ Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng Eurowindow (hoặc tương đương) loại tốt nhất (mở hất) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,36 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện vách kính Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm (Profile Eurowindow (hoặc tương đương)) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3,6 | m2 |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hoa sắt cửa KT 14x14x1.2mm, sơn tỉnh điện | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10,44 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 38,8 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 66,1 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 104,91 | m2 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,408 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện tủ bếp trên bằng gỗ tự nhiên nhóm II (bao gồm phụ kiện ray, bản lề, ..) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3,38 | m |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện tủ bếp dưới bằng gỗ tự nhiên nhóm II, mặt đá Granite tự nhiên màu đen (bao gồm phụ kiện ray, bản lề, ..) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3,38 | m |
| 63 | Kính cường lực dày 10mm, sơn màu vàng nhạt (không khung, kính mài vát cạnh, kính Việt Nhật) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,139 | m2 |
| 64 | Ốp gỗ MDF vân gỗ dày 18mm vào trụ (khung xương thép hộp) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,496 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện gương soi dày 5mm (không khung, kính mài vát cạnh, kính Việt Nhật) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4,312 | m2 |
| 66 | Lắp đặt nẹp góc Inox V20 dày 0.6mm màu vàng nhạt | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 13,32 | m |
| 67 | Chi tiết trang trí cắt CNC, vật liệu ván gỗ MDF vân gỗ dầy 18mm, sơn phủ hoàn thiện 2K (chi tiết theo BV thiết kế được duyệt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4,114 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện lam gỗ tự nhiên KT 80x200mm, gỗ nhóm II (bao gồm chi tiết chỉ chân và đầu lam) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 21,78 | m |
| 69 | Ốp chân tường bằng lam ri gỗ tự nhiên nhóm II, lam ri dày 20mm, cao 900mm (bao gồm sơn hoàn thiện PU) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6,255 | m2 |
| R | HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Trần hội trường tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 195 | m2 |
| 2 | Đóng trần lam nhựa vân gỗ (bao gồm khung thép hộp mạ kẽm), Kích thước (mm): 3000×160/ 3000×190; Độ dày: 10.0mm/ 18mm (tấm AnPro mã 26A) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 103,17 | m2 |
| 3 | Đóng trần thạch cao khung chìm, khung xương nhôm Vĩnh Tường (hoặc tương đương), trần phẳng Alpha, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm (chưa bả, sơn) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 142,87 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 142,87 | m2 |
| S | HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Trang trí sân khấu hội trường | |||
| 1 | Ốp gỗ vách tường, ván gỗ MDF vân gỗ dày 18mm (bao gồm khung thép hộp mạ kẽm) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 30,35 | m2 |
| 2 | Chi tiết trang trí cắt CNC, vật liệu ván gỗ MDF vân gỗ dầy 18mm, sơn phủ hoàn thiện 2K (chi tiết theo BV thiết kế được duyệt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,52 | m2 |
| 3 | Phào chỉ trang trí bằng nhựa giả gỗ, rộng 100mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8 | m |
| 4 | Nẹp trang trí bằng đồng T20 trơn, KT 20mm x 8mm x 1.5mm x 4000mm (rộng 20mm, dài 4m, dày 1.5mm, chiều sâu 8mm) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 22 | m |
| 5 | Chi tiết búa, liềm bằng Mica, dày 50mm (chi tiết theo BV) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | bộ |
| 6 | Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", Inox mạ đồng chiều cao 180mm, font: VNI-HELVE-CONDENSE | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,275 | m2 |
| T | HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 128,47 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi nhôm Eurowindow (hoặc tương đương) EA55, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng ROTO loại tốt nhất (cánh mở quay) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12,88 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng Eurowindow (hoặc tương đương), Khóa ngoài chìa trong núm vặn - Winkhaus (cánh mở quay) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 49,97 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa sổ Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng Eurowindow (hoặc tương đương) loại tốt nhất (cánh mở trượt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 36,48 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa sổ Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng Eurowindow (hoặc tương đương) loại tốt nhất (mở hất) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3,79 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện vách kính nhôm Eurowindow (hoặc tương đương) EA55, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng loại tốt nhất | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,8 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện vách kính Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm (Profile Eurowindow (hoặc tương đương)) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 20,9 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hoa sắt cửa KT 14x14x1.2mm, sơn tỉnh điện | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 46,63 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 54,515 | m2 |
| U | HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Phần WC tầng 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,4833 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 43,2 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 36,24 | m2 |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 43,2 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT 100x600mm (viên trang trí) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,15 | m2 |
| 6 | Đóng trần tấm thả sợi khoáng chống ẩm KT 605x605x16mm, khung xương nhôm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 14,355 | m2 |
| 7 | Bê tông nền, đổ, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,4355 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 14,355 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,36 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả trên nền tường cũ hiện trạng đã có bả) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 34,09 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 34,09 | m2 |
| V | HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Phần tường trong và ngoài nhà | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 774,687 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 638,53 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 178,42 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 125,775 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả trên nền tường cũ hiện trạng đã có bả) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 638,53 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 54,515 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (bả trên nền tường cũ hiện trạng đã có bả) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 774,687 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả trên nền tường cũ hiện trạng đã có bả) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 178,42 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (bả trên nền cột-dầm-trần cũ hiện trạng đã có bả) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 125,775 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 871,465 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 900,462 | m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8,3495 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3,3696 | 100m2 |
| W | HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Bậc cấp, cầu thang | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,1152 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,88 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2,88 | m2 |
| 4 | Chà vệ sinh đánh bóng nền lát đá tự nhiên hiện trạng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 47,1893 | m2 |
| 5 | Cạo sủi, vệ sinh, sơn mới song thép lan can, tay vịn cầu thang | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 11,35 | m |
| X | HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Vận chuyển giá hạ phá dỡ đi đổ | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,1888 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,7552 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,944 | 100m3/1km |
| Y | HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 40A, loại 3 cực (10KA) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 30A, loại 3 cực (10KA) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 16A, loại 3 cực (10KA) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (6KA), loại tép 1 cực | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (6KA), loại tép 2 cực | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha RCBO 16A-30mA, loại 2 cực | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang (10A) (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đơn ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ đèn led tuyp 1,2m, 18W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led ốp trần 24W-220V, D300 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90, 7W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 44 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110, 12W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Panel 600x600, 40W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 15 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt đảo sát trần 55W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt bộ điều tốc quạt JS MDQ43 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt treo tường 45W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 35W-220V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,48 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,48 | 100m |
| 26 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,48 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 16mm dày 0.8mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,9 | 100m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 40 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 140 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 490 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1.050 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 430 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 70 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 20 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 4x4x2cm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 10 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 6x6x2cm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5 | hộp |
| 37 | Đóng lưới mắt cáo vị trí cắt tường đi âm dây dẫn điện chống ren nứt tường | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 15 | m2 |
| 38 | Lắp đặt tủ điện thép sơn tỉnh điện, KT 400x300x150mm dày 1.2mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | cái |
| 41 | Bộ phụ kiện tủ điện (thanh ray, đầu cos, máng nhựa luồn dây, ...) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | bộ |
| 42 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng hư hỏng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5 | công |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,12 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1,2 | m2 |
| 45 | Bê tông nền, đổ, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,12 | m3 |
| Z | HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PN10), chiều dày 1,9mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (PN10), chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m, ĐK 49mm dày 2,4mm (PN10) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm, dày 1,9mm (PN6) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm, dày 2,6mm (PN6) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m, ĐK 114mm, dày 2,9mm (PN6) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 0,08 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa, - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 13 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa, - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa, - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa, - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 49mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 60mm (chữ Y) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 114mm (chữ Y) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, - Đường kính 49mm (45 độ) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, - Đường kính 60mm (45 độ) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, - Đường kính 90mm (45 độ) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, - Đường kính 114mm (45 độ) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, - Đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, - Đường kính 114/60mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 25mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 20mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Lavabo tráng men gắn góc tường Inax L-281V | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Lavabo tráng men có gối đỡ (loại Inax L285V chân lửng L288VC) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi Lavabo bằng Inox Sus 304 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng Inox, hãng Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây mềm, dây cấp nước cho Lavabo, xí bệt, hãng Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 6 | dây |
| 30 | Lắp đặt xí bệt một khối hãng Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt bằng Inox, hãng Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt van điều tiết áp cho vòi xịt vệ sinh (đi kèm xí bệt), hãng Inax (hoặc tương đương), chất liệu đồng thau mạ Cr | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt phễu thu Inox, KT 120x120mm, hãng Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt gương soi (KT: 460x610x5mm), hãng Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 36 | Móc treo quần áo có 4 móc, chất liệu bằng Inox SUS 304 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | bộ |
| 37 | Giá treo hộp giấy bằng Inox, hãng Inax (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van xả chậu tiểu cảm biến tự động | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 5 | bộ |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện vách ngăn Compact dày 18mm phụ kiện Inox 304 (khung viền nhôm) | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 9,68 | m2 |
| 41 | Vách ngăn tiểu nam bằng sứ, Kích thước(Cao x Rộng x Dày): 760x340x105 mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn lắp âm bằng Inox 304, KT chậu 820x450x230mm (bao gồm dây cấp, dây xả mềm), | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inox, vòi Inox 304 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng D21 | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi Inax, kích thước 460*610*5mm | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt kệ kính Inax | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 3 | cái |
| 47 | Hút hầm tự hoại hiện trạng | Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC | 1 | hầm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.082E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. (Trường hợp nhà thầu đề xuất Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III thì 02 Hợp đồng có giá trị tối thiểu 5.100.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên còn hiệu lực; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác. - Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy hàn | ≥23 KW | 3 |
| 5 | Máy phát điện | ≥ 5.5 kw | 1 |
| 6 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62 KW | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa, bê tông | ≥ 150l | 4 |
| 10 | Máy đầm dùi | ≥1,5 kW | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi