Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220684670-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220684470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:43:00 đến ngày 2022-08-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,209,419,871 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.082E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. (Trường hợp nhà thầu đề xuất Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III thì 02 Hợp đồng có giá trị tối thiểu 5.100.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên còn hiệu lực; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác. - Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5.5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Huyện ủy huyện Trà Bồng
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội , địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, Hà Nội; + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng. Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thiết kế Thiên An. + Tư vấn thẩm tra bản vẽ thi công và dự toán: Công Ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Quảng Châu. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trà Bồng. + Tư vấn lập Hồ sơ mời thầu và đánh giá Hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. + Thẩm định Hồ sơ mời thầu và Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội , địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, tp Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, Hà Nội; + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng. Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, Hà Nội; + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng. Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng; Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 02553.865.703;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; Địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Trà Bồng; Địa chỉ: 436, Trà Bồng khởi nghĩa, thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần mái
1Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2công
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC505,2414m2
3Vận chuyển Ngói các loại xuốngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC21,356tấn
4Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10,0135m3
5Vận chuyển li tô, cầu phong, xà gồ trên mái xuống và sắp xếp vào vị trí tập kếtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10công
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,0893m3
7Quét Sikadur 731 liên kết giữa BT cũ và mới (bao gồm VL, nhân công, dàn giáo, ...)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC9,54m2
8Bê tông sàn mái, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5,2279m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,6182100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,1964tấn
11Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6,5206tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6,5206tấn
13Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5,3663100m2
14Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC473,7m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC473,7m2
16Quét lớp chống thấm CT11A hoàn thiện, định mức 1kg/2m2/2 lớp, quét 2 lớp chống thấmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC473,7m2
17Thay mới cầu chắn rác D90 bằng Inox 304Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 3.0mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,99100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 60mm (45 độ)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC52cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 60mm (chữ Y)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC28cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 90mm (chữ Y)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8cái
22Lắp đặt khâu nối nhựa D60Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC23cái
23Khoan khoan sàn bê tông tạo lỗ D120mm để lắp đặt ống chờ thoát nước sàn máiTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC23lỗ
24Xử lý chống thấm nước tại vị trí ống thoát nước mái bằng thanh trương nở Hyperstop và vữa không co ngót Quicseal 510Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC23vị trí
25Lắp đặt ty thép treo ống thoát nước sàn mái, ty M10 (bao gồm NC và máy lắp đặt hòan thiện)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC150cái
26Lắp đặt ống nước tràn sảnh mái đón, đường kính ống D27 dày 3.0mm, dài 300mm (bao gồm nhân công, vật liệu, máy thi công)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6cái
27Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,434m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,3255m3
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5,46m2
B HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần cửa
1Tháo dỡ cửa,Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC433,66m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa hiện trạngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC195,22m2
3Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng Eurowindow (hoặc tương đương), Khóa ngoài chìa trong núm vặn - Winkhaus (cánh mở quay)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC75,01m2
4Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa sổ Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng Eurowindow (hoặc tương đương) loại tốt nhất (cánh mở trượt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC147,39m2
5Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa sổ Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng Eurowindow (hoặc tương đương) loại tốt nhất (mở hất)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8,7m2
6Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện vách kính nhôm Eurowindow (hoặc tương đương), kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng loại tốt nhấtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC18,48m2
7Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện vách kính Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm (Profile Eurowindow (hoặc tương đương))Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC65,94m2
8Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi bản lề sàn + vách kính âm tường, kính cường lực 12mm (phụ kiện GMT chính hãng kèm theo: bản lề, kẹp, tay nắm, ...)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12,21m2
9Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi gỗ nhóm II, kết hợp kính trắng dày 5mm, phụ kiện loại tốt kèm theo (bao gồm sơn PU hoàn thiện)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6,88m2
10Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện khung ngoại cửa KT60x230, gỗ nhóm II (bao gồm sơn PU hoàn thiện)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC45,84m
11Thay khung ngoại cửa, gỗ nhóm II, kích thước 50x230mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC31,2m
12Thay nẹp cửa, gỗ nhóm II, kích thước nẹp 40x20mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC201,7m
13Cạo sủi, vệ sinh, sơn PU hoàn thiện cửa gỗ hiện trạng (bao gồm nhân công, vật liệu, máy thi công)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC161,94m2
14Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện hoa sắt hộp 14x14x1.2mm sơn tỉnh điệnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC202,14m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC134,586m2
C HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần nền
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC27,7567m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8,4735m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá (vị trí ngạch cửa đi)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,3396m3
4Bê tông nền, đổ, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5,649m3
5Quét lớp chống thấm CT11A hoàn thiện, định mức 1kg/2m2/2 lớp, quét 2 lớp chống thấmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC41,01m2
6Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11,32m2
7Lát sàn bằng gỗ Căm xe, kích thước thanh gỗ lát KT900x90x15mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC149,22m2
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC58,49m2
9Lát nền, sàn - đá băm xanh rêu KT 300x600x20mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC51,094m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC724,5413m2
D HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần cầu thang
1Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thangTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC23,51m
2Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang thanh kẹp Inox 304 bọc gỗ, song Inox 304 đường kính D16 dày 1.2mm luồn giữa các thanh kẹp đứng (chưa bao gồm tay vịn bằng gỗ)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC23,51m
3Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện tay vịn cầu thang bằng gỗ nhóm II, đường kính D65, sơn PU hoàn thiệnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC23,51m
4Sản xuất, lắp đặt hoàn thiện trụ đề bằng gỗ nhóm II, chiều cao trụ đề 1.35m, đường kính phần lớn nhất là 300mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC54,34m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC54,34m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3,84m2
8Lát đá bậc cầu thang, đá Granite tự nhiên màu đỏ Ruby, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC52,3m2
E HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần sảnh đón, bậc cấp, ram dốc
1Chà vệ sinh đánh bóng nền lát đá tự nhiên hiện trạngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC39,57m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC7,9012m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3,86281m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4,5533m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,1701m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC20,2602m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC20,2602m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC20,2602m2
9Bê tông nền, đổ, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC7,6782m3
10Lát nền, sàn - đá băm xanh rêu KT 300x600x20mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC76,782m2
11Ốp tường trụ, cột đá bóc tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC13,5879m2
F HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần tường, trần ốp gỗ, thạch cao khung chìm
1Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC189,4m2
2Đóng trần lam nhựa vân gỗ (bao gồm khung thép hộp mạ kẽm), Kích thước (mm): 3000×160/ 3000×190; Độ dày: 10.0mm/ 18mm (tấm AnPro mã 26A)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC87,93m2
3Đóng trần thạch cao khung chìm, khung xương nhôm Vĩnh Tường (hoặc tương đương), trần phẳng Alpha, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm (chưa bả, sơn)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC363,99m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trần chìm)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC363,99m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (trần chìm)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC363,99m2
6Ốp gỗ vách tường, ván gỗ MDF phủ ACRYLIC màu đỏ dày 18mm (bao gồm khung thép hộp mạ kẽm)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,15m2
7Ốp gỗ vách tường, ván gỗ MDF vân gỗ dày 18mm (bao gồm khung thép hộp mạ kẽm)vân gỗ sáng màu, vân gỗ đậm màuTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC192,98m2
8Lắp dựng lam nhựa màu vân gỗ có sóng vuông Kích thước (mm): 3000×160/ 3000×190; Độ dày: 10.0mm/ 18mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5,04m2
9Chi tiết trang trí cắt CNC, vật liệu ván gỗ MDF vân gỗ dày 18mm, sơn phủ hoàn thiện 2K (chi tiết theo BV thiết kế được duyệt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3,9m2
10Phào chỉ trang trí bằng nhựa giả gỗ, rộng 100mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC137,6m
11Nẹp trang trí bằng đồng T20 trơn, KT 20mm x 8mm x 1.5mm x 4000mm (rộng 20mm, dài 4m, dày 1.5mm, chiều sâu 8mm)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC136,698m
G HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần tường trần hiện trạng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC72,83m2
2Ốp tường trụ, cột đá bóc tự nhiên KT 100x200mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC35,28m2
3Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC37,55m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC13,236m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC185,53m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC999,1595m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC373,2154m2
8Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC76,8192m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1.881,9375m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC557,795m2
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4,2035m3
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4,63m3
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x800mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC205,275m2
14Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT 100x800mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC19,41m2
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC93,13m2
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC7,17m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (bả trên nền tường cũ hiện trạng đã có bả)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC999,1595m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC7,17m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (bả trên nền cột-dầm-trần cũ hiện trạng đã có bả)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC373,2154m2
20Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC61,8192m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả trên nền tường cũ hiện trạng đã có bả)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1.842,7825m2
22Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC221,416m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà (bả trên nền cột-dầm-trần cũ hiện trạng đã có bả)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC557,795m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1.441,3641m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2.621,9935m2
26Chà vệ sinh đánh bóng mặt lát đá tự nhiên hiện trạngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC17,064m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC9,102100m2
28Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3,9100m2
H HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Các chi tiết trang trí
1Chi tiết logo búa liềm bằng mica đường kính 600mm (chi tiết theo BV)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1bộ
2Chi tiết búa, liềm bằng Mica, dày 50mm (chi tiết theo BV)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2bộ
3Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", Inox mạ đồng chiều cao 180mm, font: VNI-HELVE-CONDENSETheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,8592m2
I HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Vận chuyển giá hạ phá dỡ đi đổ
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,6571100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,6284100m3/1km
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3,2855100m3/1km
J HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần điện
1Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 20A, loại 3 cực (18KA)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
2Lắp đặt các automat MCB 3 pha 16A, loại 3 cực (10KA)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
3Lắp đặt các automat MCB 3 pha 10A, loại 3 cực (10KA)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha MCB 40A (10KA), loại tép 2 cựcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha MCB 20A (10KA), loại tép 2 cựcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (10KA), loại tép 2 cựcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cái
7Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (10KA), loại tép 2 cựcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
8Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (6KA), loại tép 1 cựcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC14cái
9Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6KA), loại tép 1 cựcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
10Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (6KA), loại tép 2 cựcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha MCB 10A (6KA), loại tép 2 cựcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
12Lắp đặt các automat 1 pha RCBO 16A-30mA, loại 2 cựcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC38cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC9cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3cái
16Lắp đặt công tắc 4 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
17Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang (10A) (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cái
18Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC85cái
19Lắp đặt ô cắm đơn ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC22cái
20Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC54bộ
21Lắp đặt bộ đèn led tuyp 1,2m, 18W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3bộ
22Lắp đặt bộ đèn led tuyp 0,6m, 10W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3bộ
23Lắp đặt đèn led ốp trần 24W-220V, D300Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4bộ
24Lắp đặt đèn led ốp trần 24W-220V, V300x300Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC22bộ
25Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90, 7W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC40bộ
26Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110, 12W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC15bộ
27Lắp đặt đèn trang trí âm trần Panel 600x600, 40W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC14bộ
28Lắp đặt bộ đèn chùm trang trí chao đá kích thước D980xH480Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3bộ
29Lắp đặt đèn led ống bơ D110, 12W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4bộ
30Lắp đặt quạt đảo sát trần 55W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC23cái
31Lắp đặt bộ điều tốc quạt JS MDQ43Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC23cái
32Lắp đặt quạt treo tường 45W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12cái
33Lắp đặt quạt thông gió trên tường 35W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cái
34Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,4100m
35Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,3100m
36Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,7100m
37Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,7100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 16mm dày 0.8mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,65100m
39Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC30m
40Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC40m
41Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC420m
42Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC970m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC415m
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC35m
45Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC20hộp
46Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 4x4x2cmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6hộp
47Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 6x6x2cmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3hộp
48Lắp đặt tủ điện (SiNo Vanlock EM6PL)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
49Đóng lưới mắt cáo vị trí cắt tường đi âm dây dẫn điện chống ren nứt tườngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12m2
50Bộ phụ kiện tủ điện (thanh ray, đầu cos, máng nhựa luồn dây, ...)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1bộ
51Bão dưỡng, bơm nạp gas điều hòa hiện trạngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC24máy
52Nhân công tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng hư hỏngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5công
K HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần mạng
1Lắp đặt Switch 24 Port-POE (24-port 10/100Mbps PoE Switch HIKVISION DS-3E0326P-E/M(B))Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
2Lắp đặt Switch 16 Port-POE (16-port 10/100/1000Mbps Switch HIKVISION DS-3E0516-E(B))Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
3Lắp đặt Switch 8 Port (8-port 10/100Mbps Switch PoE + 2-port Uplink HIKVISION DS-3E0310HP-E)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
4Lắp đặt bộ phát Wifi TP-Link AC1200 Archer C50Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6bộ
5Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC43cái
6Lắp đặt cáp mạng Cat 6 UTP (COMMSCOPE)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1.060m
7Lắp đặt tủ mạng 4U, KT 230x550x400mm (CxRxS)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
8Lắp đặt tủ mạng 2U, KT 120x450x370mm (CxRxS)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm dày 2.0mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC800m
L HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần điện thoại
1Lắp đặt hộp nối điện thoại 30 đôi MDF-30 (Bao gồm: Vỏ hộp POSTEF HC2TM + Đế inox + 03 Phiến đấu dây Krone 10 đôi)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
2Lắp đặt hộp nối điện thoại 10 đôi MDF-10 (Bao gồm: Vỏ hộp POSTEF HC2TM + Đế inox + 01 Phiến đấu dây Krone 10 đôi)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
3Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC9cái
4Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0.5mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC530m
5Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôiTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC21m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm dày 1.7mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC530m
M HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần thay thiết bị báo cháy tự động
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11 trung tâm
2Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,85 nút
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,85 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,65 đèn
5Lắp đặt còi hú báo cháyTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,25 chuông
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy-đầu báo khói quang điệnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3,310 đầu
7Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy-đầu báo nhiệt gia tăngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,310 đầu
8Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3cái
9Lắp đặt dây dẫn ruột đồng, 2 ruột 2x0.5mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC220m
10Lắp đặt dây dẫn ruột đồng, 5 đôi ruột 2x0.5mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC30m
11Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC164m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC300m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm dày 2.0mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC30m
14Lắp đặt hộp kỹ thuật âm tường (KT200x200x55mm)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
15Lắp đặt đèn thoát hiểm Exit (gồm bộ tích điện tối thiểu 2h)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,65 đèn
16Lắp đặt bình chữa cháy xách tay, bình bộtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6bình
17Lắp đặt bình chữa cháy xách tay, bình khíTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3bình
18Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy bằng Mika, KT 300x520mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3cái
N HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PN10), chiều dày 1,9mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,58100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (PN10), chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm (PN10), chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,85100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m, ĐK 49mm dày 2,4mm (PN10)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,18100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm, dày 1,9mm (PN6)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,05100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm, dày 2,6mm (PN6)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,38100m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m, ĐK 114mm, dày 2,9mm (PN6)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,75100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa, - Đường kính 20mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC58cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa, - Đường kính 25mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa, - Đường kính 32mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC24cái
11Lắp đặt tê nhựa, - Đường kính 20mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8cái
12Lắp đặt tê nhựa, - Đường kính 25mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
13Lắp đặt tê nhựa, - Đường kính 32mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC38cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 49mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 49mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 60mm (chữ Y)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC18cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 90mm (chữ Y)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cái
24Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 114mm (chữ Y)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC18cái
25Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, - Đường kính 49mm (45 độ)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC51cái
26Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, - Đường kính 60mm (45 độ)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC42cái
27Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, - Đường kính 90mm (45 độ)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC9cái
28Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, - Đường kính 114mm (45 độ)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC48cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát, - Đường kính 90/60mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát, - Đường kính 114/60mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
31Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 20mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC30cái
32Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cái
33Lắp nút bịt nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC28cái
34Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 32mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC9cái
35Lắp đặt Lavabo tráng men có gối đỡ (loại Inax L285V chân lửng L288VC)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4bộ
36Lắp đặt Lavabo tráng men âm bàn loại dương vành để bàn (loại Inax AL-2395V)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6bộ
37Lắp đặt vòi Lavabo bằng Inox Sus 304Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10bộ
38Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng Inox, hãng Inax (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10bộ
39Lắp đặt dây mềm, dây cấp nước cho Lavabo, xí bệt, hãng Inax (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC22dây
40Lắp đặt xí bệt một khối hãng Inax (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt bằng Inox, hãng Inax (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12cái
42Lắp đặt van điều tiết áp cho vòi xịt vệ sinh (đi kèm xí bệt), hãng Inax (hoặc tương đương) , chất liệu đồng thau mạ CrTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12bộ
43Lắp đặt phễu thu Inox, KT 120x120mm, hãng Inax (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10cái
44Lắp đặt gương soi (KT: 460x610x5mm), hãng Inax (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10cái
45Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10cái
46Móc treo quần áo có 4 móc, chất liệu bằng Inox SUS 304Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12bộ
47Giá treo hộp giấy bằng Inox, hãng Inax (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12bộ
48Lắp đặt chậu tiểu nam InaxTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8bộ
49Lắp đặt van xả chậu tiểu cảm biến tự độngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8bộ
50Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (loại nằm ngang)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1bể
51Lắp đặt phao điện KAWASATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1bộ
52Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng D20Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC7bộ
53Lắp đặt vòi tắm hoa sen, vòi nóng lạnh (hãng Inax (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2bộ
54Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện vách ngăn Compact dày 18mm phụ kiện Inox 304 (khung viền nhôm)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC36,96m2
55Vách ngăn tiểu nam bằng sứ, Kích thước(Cao x Rộng x Dày): 760x340x105 mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6bộ
56Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện khung đỡ chậu Lavabo bằng Inox 304Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6cái
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4,695m2
58Hút hầm tự hoại hiện trạngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2hầm
O HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét chủ động loại PDC 2.1, bán kính bảo vệ cấp 1 (R=30m), bao gồm trụ đỡ kim Inox D42, dày 2mm cao 5mm, dây chằng neo, bộ nối ở đầu trụ, chân đế...)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1bộ
2Đóng cọc chống sét bằng đồng, D16 dài 2.4mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6cọc
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,875m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4,1251m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường,Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4,125m3
6Bê tông nền, đổ, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,875m3
7Lắp đặt dây đồng trần chống sét M50mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC98m
8Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sétTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC32cái
9Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,6100m
10Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2hộp
11Kiểm tra, đo điện trở (03 điểm đo)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1lần
P HM Sửa chữa khối nhà 03 tầng: Cấp nước chữa cháy
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,94m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3,871m3
3Đắp cát nền móng công trình,Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,51m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường,Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,36m3
5Bê tông nền, đổ, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,94m3
6Bầu giảm thép D114-76Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
7Lắp bích thép - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cặp bích
8Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
9Y lọc D114Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
10Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
11Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
12Lắp đặt BU - Đường kính 114mm, L=0.5mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
13Lắp đặt côn, cút thép, - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC7cái
14Lắp đặt T thép, - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
15Phụ kiện đỡ ống, nối ống (tắc kê, co, đinh thép, keo dán, ...)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2bộ
16Lắp đặt ống thép không rỉ -,, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 4mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,245100m
17Lắp đặt van đáy D100 bằng gang (Luppe)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1bộ
18Bình nước mồi kèm giá đỡ bình. Bình Inox Sơn Hà (hoặc tương đương) 300 lít, loại đứng; Giá đỡ bình gia công bằng thép V30x30x3mm, cao chiều giá đỡ 1,5mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1bộ
19Crepin D114 (van 1 chiều)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
20Bầu giảm thép D114-90Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
21Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
22Crepin D114 (van 1 chiều)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
23Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
25Lắp bích thép - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cặp bích
26Lắp đặt ống thép không rỉ -,, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm dày 4mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,176100m
27Lắp đặt T thép, - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
28Lắp đặt côn, cút thép, - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5cái
29Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100, 2 họng D65Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
30Trám trít lỗ ống hút nước chữa cháy hiện trạng (bao gồm vật liệu, nhân công, máy, ...)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1công
31Khoan đục lỗ hút nước máy bơm chữa cháyTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1công
32Sửa chữa, di chuyển 02 máy bơm PCCC hiện trạng đến vị trí lắp đặt mới (thay thế các thiết bị, phụ kiện hư hỏng; khối lượng thay thế, sửa chữa được chuẩn xác trong quá trình thi công để thanh quyết toán đúng quy định và tiết kiệm)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2máy
33Bơm hút nước trong bể ngầm phòng cháy ra ngoài để thi công, máy bơm chìm 1.0HPTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2ca
34Bơm nước vào bể ngầm PCCC sau khi thi công hoàn thiện, máy bơm 1.0HPTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3ca
Q HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Phòng bếp ăn
1Tháo dỡ cửa,Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10,97m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11,5995m3
3Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC241 lỗ khoan
4Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC101 lỗ khoan
5Lắp đặt tắc kê nở bằng sắt M10 vào dầm sàn hiện trạngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10cái
6Bơm Ramset Epcon G5 liên kết thép vào bê tông hiện trạng, đường kính lỗ khoan từ D16-20mm, chiều sâu lỗ khoan 16cmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC24lỗ khoan
7Bơm Ramset Epcon G5 liên kết thép vào bê tông hiện trạng, đường kính lỗ khoan từ D12mm, chiều sâu lỗ khoan 5cmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10lỗ khoan
8Bê tông cột, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,608m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,1216100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,0118tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,0762tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,984m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,1148100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,021tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,1512tấn
16Bê tông sàn mái, đổ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,136m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,3096100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,1486tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,692m3
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,1038100m2
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,0756tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC9,3835m3
23Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,5319m3
24Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,515m3
25Gia công xà gồ thép hộp H100*50*1.8mm mạ kẽmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,3134tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,3134tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi 03 lớp chống nóng chống ồn, lớp tole dày 0.45mm, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,4463100m2
28Lắp đặt cùm chống bão bằng thép bọc nhựaTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC100cái
29Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện máng Inox dày 0.5mm (bao gồm vít, Silicon trít, NC, máy lắp đặt, ...)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12,14m
30Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện mũ Inox che khe lún, tấm Inox 304 dày 0.5mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, đổ, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,212m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,0212100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,0163tấn
34Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC184,445m2
35Quét lớp chống thấm CT11A hoàn thiện, định mức 1kg/2m2/2 lớp, quét 2 lớp chống thấmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC202,285m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC202,285m2
37Tháo dỡ phần ngói hiện trạng giáp với mái lợp tole phần bếp ăn mở rộng, bao gồm vận chuyển xuống, xếp gọn đúng nơi (NC 3.0/, nhóm 1, KV 2)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1công
38Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12,42m2
39Đục lớp trát tường hiện trạngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC48,45m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3,675m2
41Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC141,155m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC82,3629m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC25,6m
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC15,12m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC23,68m2
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC65,47m2
47Quét lớp chống thấm CT11A hoàn thiện, định mức 1kg/2m2/2 lớp, quét 2 lớp chống thấmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3,675m2
48Bê tông nền, đổ, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,5513m3
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3,675m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,5m2
51Đóng trần tấm thả sợi khoáng chống ẩm KT 605x605x16mm, khung xương nhômTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC65,47m2
52Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng Eurowindow (hoặc tương đương), Khóa ngoài chìa trong núm vặn - Winkhaus (cánh mở quay)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5,44m2
53Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa sổ Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng Eurowindow (hoặc tương đương) loại tốt nhất (cánh mở trượt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC7,28m2
54Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa sổ Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng Eurowindow (hoặc tương đương) loại tốt nhất (mở hất)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,36m2
55Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện vách kính Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm (Profile Eurowindow (hoặc tương đương))Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3,6m2
56Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hoa sắt cửa KT 14x14x1.2mm, sơn tỉnh điệnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10,44m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC38,8m2
58Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC66,1m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC104,91m2
60Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,408m2
61Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện tủ bếp trên bằng gỗ tự nhiên nhóm II (bao gồm phụ kiện ray, bản lề, ..)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3,38m
62Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện tủ bếp dưới bằng gỗ tự nhiên nhóm II, mặt đá Granite tự nhiên màu đen (bao gồm phụ kiện ray, bản lề, ..)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3,38m
63Kính cường lực dày 10mm, sơn màu vàng nhạt (không khung, kính mài vát cạnh, kính Việt Nhật)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,139m2
64Ốp gỗ MDF vân gỗ dày 18mm vào trụ (khung xương thép hộp)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,496m2
65Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện gương soi dày 5mm (không khung, kính mài vát cạnh, kính Việt Nhật)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4,312m2
66Lắp đặt nẹp góc Inox V20 dày 0.6mm màu vàng nhạtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC13,32m
67Chi tiết trang trí cắt CNC, vật liệu ván gỗ MDF vân gỗ dầy 18mm, sơn phủ hoàn thiện 2K (chi tiết theo BV thiết kế được duyệt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4,114m2
68Sản xuất, lắp đặt, hoàn thiện lam gỗ tự nhiên KT 80x200mm, gỗ nhóm II (bao gồm chi tiết chỉ chân và đầu lam)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC21,78m
69Ốp chân tường bằng lam ri gỗ tự nhiên nhóm II, lam ri dày 20mm, cao 900mm (bao gồm sơn hoàn thiện PU)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6,255m2
R HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Trần hội trường tầng 1
1Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC195m2
2Đóng trần lam nhựa vân gỗ (bao gồm khung thép hộp mạ kẽm), Kích thước (mm): 3000×160/ 3000×190; Độ dày: 10.0mm/ 18mm (tấm AnPro mã 26A)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC103,17m2
3Đóng trần thạch cao khung chìm, khung xương nhôm Vĩnh Tường (hoặc tương đương), trần phẳng Alpha, tấm thạch cao tiêu chuẩn Gyproc 9mm (chưa bả, sơn)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC142,87m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC142,87m2
S HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Trang trí sân khấu hội trường
1Ốp gỗ vách tường, ván gỗ MDF vân gỗ dày 18mm (bao gồm khung thép hộp mạ kẽm)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC30,35m2
2Chi tiết trang trí cắt CNC, vật liệu ván gỗ MDF vân gỗ dầy 18mm, sơn phủ hoàn thiện 2K (chi tiết theo BV thiết kế được duyệt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,52m2
3Phào chỉ trang trí bằng nhựa giả gỗ, rộng 100mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8m
4Nẹp trang trí bằng đồng T20 trơn, KT 20mm x 8mm x 1.5mm x 4000mm (rộng 20mm, dài 4m, dày 1.5mm, chiều sâu 8mm)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC22m
5Chi tiết búa, liềm bằng Mica, dày 50mm (chi tiết theo BV)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1bộ
6Bộ chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM", Inox mạ đồng chiều cao 180mm, font: VNI-HELVE-CONDENSETheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,275m2
T HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Phần cửa
1Tháo dỡ cửa,Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC128,47m2
2Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi nhôm Eurowindow (hoặc tương đương) EA55, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng ROTO loại tốt nhất (cánh mở quay)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12,88m2
3Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng Eurowindow (hoặc tương đương), Khóa ngoài chìa trong núm vặn - Winkhaus (cánh mở quay)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC49,97m2
4Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa sổ Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng Eurowindow (hoặc tương đương) loại tốt nhất (cánh mở trượt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC36,48m2
5Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa sổ Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng Eurowindow (hoặc tương đương) loại tốt nhất (mở hất)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3,79m2
6Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện vách kính nhôm Eurowindow (hoặc tương đương) EA55, kính cường lực dày 8.0mm, phụ kiện đồng bộ chính hãng loại tốt nhấtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,8m2
7Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện vách kính Asia Window, kính cường lực dày 8.0mm (Profile Eurowindow (hoặc tương đương))Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC20,9m2
8Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện hoa sắt cửa KT 14x14x1.2mm, sơn tỉnh điệnTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC46,63m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC54,515m2
U HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Phần WC tầng 1
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,4833m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC43,2m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC36,24m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC43,2m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch KT 100x600mm (viên trang trí)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,15m2
6Đóng trần tấm thả sợi khoáng chống ẩm KT 605x605x16mm, khung xương nhômTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC14,355m2
7Bê tông nền, đổ, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,4355m3
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300mm chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC14,355m2
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,36m2
10Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả trên nền tường cũ hiện trạng đã có bả)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC34,09m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC34,09m2
V HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Phần tường trong và ngoài nhà
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC774,687m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC638,53m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC178,42m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC125,775m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả trên nền tường cũ hiện trạng đã có bả)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC638,53m2
6Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC54,515m2
7Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (bả trên nền tường cũ hiện trạng đã có bả)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC774,687m2
8Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả trên nền tường cũ hiện trạng đã có bả)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC178,42m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà (bả trên nền cột-dầm-trần cũ hiện trạng đã có bả)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC125,775m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC871,465m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC900,462m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8,3495100m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3,3696100m2
W HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Bậc cấp, cầu thang
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,1152m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,88m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2,88m2
4Chà vệ sinh đánh bóng nền lát đá tự nhiên hiện trạngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC47,1893m2
5Cạo sủi, vệ sinh, sơn mới song thép lan can, tay vịn cầu thangTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC11,35m
X HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Vận chuyển giá hạ phá dỡ đi đổ
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,1888100m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,7552100m3/1km
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,944100m3/1km
Y HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Phần cấp điện
1Lắp đặt các automat MCB 3 pha 40A, loại 3 cực (10KA)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
2Lắp đặt các automat MCB 3 pha 30A, loại 3 cực (10KA)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
3Lắp đặt các automat MCB 3 pha 16A, loại 3 cực (10KA)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (6KA), loại tép 1 cựcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC12cái
5Lắp đặt các automat 1 pha MCB 16A (6KA), loại tép 2 cựcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3cái
6Lắp đặt các automat 1 pha RCBO 16A-30mA, loại 2 cựcTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC9cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
10Lắp đặt công tắc 4 hạt (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang (10A) (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
12Lắp đặt ô cắm đôi ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC16cái
13Lắp đặt ô cắm đơn ngầm 2 chấu có màn che (16A) (bao gồm đế âm + mặt)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC16cái
14Lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC7bộ
15Lắp đặt bộ đèn led tuyp 1,2m, 18W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1bộ
16Lắp đặt đèn led ốp trần 24W-220V, D300Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC14bộ
17Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90, 7W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC44bộ
18Lắp đặt đèn trang trí âm trần D110, 12W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6bộ
19Lắp đặt đèn trang trí âm trần Panel 600x600, 40W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC15bộ
20Lắp đặt quạt đảo sát trần 55W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cái
21Lắp đặt bộ điều tốc quạt JS MDQ43Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
22Lắp đặt quạt treo tường 45W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC14cái
23Lắp đặt quạt thông gió trên tường 35W-220VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cái
24Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,48100m
25Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,48100m
26Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 15mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,48100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 16mm dày 0.8mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,9100m
28Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC40m
29Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC140m
30Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC490m
31Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1.050m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm dày 1.5mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC430m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm dày 1.7mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC70m
34Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 3x3x2cmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC20hộp
35Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 4x4x2cmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC10hộp
36Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 6x6x2cmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5hộp
37Đóng lưới mắt cáo vị trí cắt tường đi âm dây dẫn điện chống ren nứt tườngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC15m2
38Lắp đặt tủ điện thép sơn tỉnh điện, KT 400x300x150mm dày 1.2mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
39Lắp đặt đèn báo pha (vàng, xanh, đỏ)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3cái
40Lắp đặt cầu chì 2ATheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3cái
41Bộ phụ kiện tủ điện (thanh ray, đầu cos, máng nhựa luồn dây, ...)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1bộ
42Nhân công tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng hư hỏngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5công
43Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,12m3
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1,2m2
45Bê tông nền, đổ, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,12m3
Z HM Sửa chữa khối nhà 02 tầng: Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm (PN10), chiều dày 1,9mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,23100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm (PN10), chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,05100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m, ĐK 49mm dày 2,4mm (PN10)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m, ĐK 60mm, dày 1,9mm (PN6)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,28100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm, dày 2,6mm (PN6)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,04100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, dài 6m, ĐK 114mm, dày 2,9mm (PN6)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC0,08100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa, - Đường kính 20mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC13cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa, - Đường kính 25mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
9Lắp đặt tê nhựa, - Đường kính 20mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC7cái
10Lắp đặt tê nhựa, - Đường kính 25mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 49mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 60mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 90mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, - Đường kính 114mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 60mm (chữ Y)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát, - Đường kính 114mm (chữ Y)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
17Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, - Đường kính 49mm (45 độ)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC4cái
18Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, - Đường kính 60mm (45 độ)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6cái
19Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, - Đường kính 90mm (45 độ)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
20Lắp đặt lơi nhựa miệng bát, - Đường kính 114mm (45 độ)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC8cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát, - Đường kính 90/60mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát, - Đường kính 114/60mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
23Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 25mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
24Lắp đặt van chặn, ống PPR, ĐK 20mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
25Lắp đặt Lavabo tráng men gắn góc tường Inax L-281VTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1bộ
26Lắp đặt Lavabo tráng men có gối đỡ (loại Inax L285V chân lửng L288VC)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2bộ
27Lắp đặt vòi Lavabo bằng Inox Sus 304Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3bộ
28Lắp đặt bộ xả Lavabo bằng Inox, hãng Inax (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3bộ
29Lắp đặt dây mềm, dây cấp nước cho Lavabo, xí bệt, hãng Inax (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC6dây
30Lắp đặt xí bệt một khối hãng Inax (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt bằng Inox, hãng Inax (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3cái
32Lắp đặt van điều tiết áp cho vòi xịt vệ sinh (đi kèm xí bệt), hãng Inax (hoặc tương đương), chất liệu đồng thau mạ CrTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3bộ
33Lắp đặt phễu thu Inox, KT 120x120mm, hãng Inax (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5cái
34Lắp đặt gương soi (KT: 460x610x5mm), hãng Inax (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
35Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
36Móc treo quần áo có 4 móc, chất liệu bằng Inox SUS 304Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3bộ
37Giá treo hộp giấy bằng Inox, hãng Inax (hoặc tương đương)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nam InaxTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5bộ
39Lắp đặt van xả chậu tiểu cảm biến tự độngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC5bộ
40Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện vách ngăn Compact dày 18mm phụ kiện Inox 304 (khung viền nhôm)Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC9,68m2
41Vách ngăn tiểu nam bằng sứ, Kích thước(Cao x Rộng x Dày): 760x340x105 mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3bộ
42Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn lắp âm bằng Inox 304, KT chậu 820x450x230mm (bao gồm dây cấp, dây xả mềm),Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1cái
43Lắp đặt vòi chậu rửa Inox, vòi Inox 304Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC2cái
44Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng D21Theo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1bộ
45Lắp đặt gương soi Inax, kích thước 460*610*5mmTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3cái
46Lắp đặt kệ kính InaxTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC3cái
47Hút hầm tự hoại hiện trạngTheo yêu cầu Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn BVTC1hầm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.082E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng dân dụng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. (Trường hợp nhà thầu đề xuất Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III thì 02 Hợp đồng có giá trị tối thiểu 5.100.000.000 VNĐ, thì được tính là 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp; - Kinh nghiệm ≥ 5 năm; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 3 năm; - Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng II trở lên còn hiệu lực; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm hoặc Thẻ căn cước công dân còn hiệu lực; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)* Trường hợp nếu là nhà thầu liên danh thì nhà thầu phải đáp ứng được yêu cầu theo quy định tại điểm c, mục 2, điều 1, thông tư số 04/2019/TT-BXD ngày 16 tháng 8 năm 2019, "trường hợp nhà thầu là liên danh phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh";* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề tương ứng với phần công việc đảm nhận kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác; Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc các giấy tờ tùy thân có tính pháp lý tương đương khác. - Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực) hoặc có tài liệu chứng minh có thể huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu)- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cấp II hoặc 2 công trình cấp III có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 5 tấn2
2 Máy cắt, uốn thép ≥ 5 kW2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
4 Máy hàn ≥23 KW3
5 Máy phát điện ≥ 5.5 kw1
6 Đồng hồ đo điện vạn năng Còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt2
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW3
9 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 150l4
10 Máy đầm dùi ≥1,5 kW1
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Còn hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->