Gói thầu: Xây lắp và Thiết bị thuộc Công trình: Cải tạo sân bóng đá hiện hữu và cải tạo sân vườn hiện hữu thành sân thể thao ngoài trời trường THPT Trần Phú, huyện Châu Đức
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769667-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT |
| Tên gói thầu | Xây lắp và Thiết bị thuộc Công trình: Cải tạo sân bóng đá hiện hữu và cải tạo sân vườn hiện hữu thành sân thể thao ngoài trời trường THPT Trần Phú, huyện Châu Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20220662018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 15:37:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,864,395,368 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.010.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước, thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ben |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh BRVT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và Thiết bị thuộc Công trình: Cải tạo sân bóng đá hiện hữu và cải tạo sân vườn hiện hữu thành sân thể thao ngoài trời trường THPT Trần Phú, huyện Châu Đức Cải tạo sân bóng đá hiện hữu và cải tạo sân vườn hiện hữu thành sân thể thao ngoài trời trường THPT Trần Phú, huyện Châu Đức 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: + Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Địa chỉ: 01 Phạm Văn Đồng, Phường Phước Trung, Thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu + Điện thoại: (Văn Thư): 02543.851737 Fax: 02543.852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Địa chỉ: Khu B3 Trung tâm hành chính chính trị tỉnh - số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852401 Số fax: 02543.859080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu; + Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Số điện thoại: 02543.852208 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN BÓNG ĐÁ MINI | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng chuần bị thi công | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,015 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp đất dày 10cm) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,002 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm dày 15cm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,502 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp đá mi sàn 5cm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50,075 | m3 |
| 5 | Đầm chặt lớp đá mi sàn | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,501 | 100m3 |
| 6 | CCLĐ mặt cỏ nhân tạo (Gồm: Cỏ nhân tạo 08 sợi/cụm, Chiều cao sợi: 50mm, Khoảng cách giữa 2 hàng cỏ: 5/8 Inch, mật độ: 10080, số mũi kim/m: 160/m, Dtex 8800; Keo dán, Hạt cao su: 6kg/m2, bạt dán nối) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.001,5 | m2 |
| 7 | Đắp cát mịn mặt sân cỏ dày 2,5cm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,038 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ giăng lưới | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 (kẹp 30% vữa M100) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,515 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,525 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,3 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,235 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,865 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,984 | 100m2 |
| 19 | CCLĐ bulon 20, L=500 (bộ 8 cái) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 20 | Gia công cột thép | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,721 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột STK | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,721 | tấn |
| 22 | Sơn cột thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,546 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 24 | CCLD cửa vào sân KT 1,1x1,95 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | CCLĐ lưới PE cao 7,3m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130), bao gồm nhân công lắp đặt | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 940,276 | m2 |
| 26 | CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựa | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 260,24 | m |
| 27 | CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 28 | Đào kênh mương rộng | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,74 | 100m3 |
| 29 | Đào đất hố ga, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m3 |
| 30 | Làm lớp lót móng đá 4x6 (kẹp 30% vữa M100) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,376 | m3 |
| 31 | Xây gạch block 4x8x18 vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,774 | m3 |
| 32 | Láng nền có đánh màu dày 2 cm vữa mác 100 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,36 | m2 |
| 33 | Trát tường chiều dày trát 1,5 cm vữa mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 226,6 | m2 |
| 34 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,824 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 37 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136 | cái |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,781 | 100m3 |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 500mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 40 | Nối ống bê tông bằng joint cống D500mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 41 | Lắp đặt gối đỡ cống D500mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Đào hào cáp, đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát hào cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m3 |
| 45 | Cần đèn bằng sắt | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cần đèn |
| 46 | Lắp đặt đèn rọi 2 bóng -150W | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 47 | Cáp điện Cu/PVC 6mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.110 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 49 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| B | NHÀ VỆ SINH + KHO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp lót móng đá 4x6 (kẹp 30% vữa M100) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,756 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cổ móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,206 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp lót đà kiềng đá 4x6 (kẹp 30% vữa M100) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,856 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,712 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,371 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 16 | Làm lớp lót nền đá 4x6 (kẹp 30% vữa M100) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,072 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,186 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,898 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,404 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường đường kính | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, giằng tường thu hồi đá 1x2 vữa mác 200 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,476 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, giằng tường | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | 100m2 |
| 29 | Xây tường gạch block 8x8x18 chiều dầy | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,014 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch block 8x8x18 chiều dầy | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,369 | m3 |
| 31 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112 | m |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,422 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 34 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5 dem | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,988 | 100m2 |
| 35 | Ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,495 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,633 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 87,363 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 phía trong | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,72 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,12 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300 nhám | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,64 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính dày 8mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính kính dày 8ly | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 43 | Lam BTCT | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 44 | Vách ngăn compact khu vệ sinh | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,98 | m2 |
| 45 | Miếng ngăn tiểu nam | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Làm trần bằng tấm thạch cao kháng ẩm khung nổi 50x50cm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,64 | m2 |
| 47 | Khung inox đỡ lavabol dày 3mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m2 |
| 48 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,015 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,633 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,975 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 47,84 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 153,473 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 71,975 | m2 |
| 54 | Đào móng BTH, giếng thấm, đất cấp II | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,276 | 100m3 |
| 55 | Làm lớp lót móng đá 4x6 (kẹp 30% vữa M100) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,702 | m3 |
| 56 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,458 | m3 |
| 57 | Xây BTH bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,384 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 37,6 | m2 |
| 60 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 200 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,561 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1200mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đoạn ống |
| 65 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,314 | m3 |
| 66 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,127 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt đèn LED 2x20W | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt ống cứng luồn dây điện D20 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 72 | MCB-2P-25A, 4,5kA | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Ống uPVC D21 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 74 | Ống uPVC D27 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 75 | Ống uPVC D34 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 76 | Ống uPVC D42 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 77 | Ống uPVC D60 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 78 | Ống uPVC D90 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 79 | Ống uPVC D114 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 80 | Ống uPVC D140 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D21 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D27 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D34 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D21 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D27 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D34 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Tê giảm uPVC D27/21 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Tê giảm uPVC D34/27 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D42 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 90 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D60 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D90 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D114 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt co 90 độ uPVC D140 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D42 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 95 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D60 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D90 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D114 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt co 45 độ uPVC D140 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt lavabol | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 102 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150x150 mm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt vòi cổ quay inox D20 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 106 | Lắp đặt gương soi 1600x800x5 | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| C | SÂN ĐA NĂNG, BỒN CÂY THẢM CỎ, MÁI CHE DI ĐỘNG | |||
| 1 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,282 | m3 |
| 2 | Lớp lót móng bồn cây đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,856 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,712 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 5 | Trồng cây xà cừ cao 2-3m, đường kính thân 8-10cm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cây |
| 6 | Dọn dẹp mặt bằng chuần bị thi công | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,13 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp đất dày 10cm) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,289 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất tôn nền | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 365,009 | m3 |
| 9 | Lớp lót móng sân đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 316,948 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 40x40x3cm | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.188,52 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ vạch bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,11 | m2 |
| 12 | Bánh xe đỡ khung di động, sức chịu đựng 2 tấn | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,937 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,424 | m2 |
| 15 | Hệ thống ròng rọc | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Bạt che | Xem Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,24 | m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Khung thành bóng đá 05 người | Được làm chắc chắn từ thép ống và sơn tĩnh điện chống rỉ sét, bong tróc. - Kích thước: phù hợp với tiêu chuẩn thi đấu quốc tế của FIFA | 2 | bộ |
| 2 | Lưới bóng đá 05 người. | Kích thước của lưới phù hợp với tiêu chuẩn thi đấu quốc tế của FIFA.- Ô lưới hình vuông. Lưới làm bằng các loại sợi đã qua xử lý hóa chất chống mất màu như: Polyethylene (PE), Polyamide (PA), Polypropylene (PP), Polyester (PES) | 2 | bộ |
| 3 | Ghế trọng tài có mái che | Thép ống tráng kẽm Φ34 mm, sơn tĩnh điện, mặt ghế composite, mái che bạt PVC, mặt bàn gỗ cao cấp, chân ghế bọc cao su. Ghế cao 1.8m. | 1 | bộ |
| 4 | Trụ bóng chuyền di động | Thiết kế với đối trọng thùng rỗng, khi sử dụng thì có thể đổ cát vào. Thân trụ làm bằng thép ống Ø76, Ø60 mạ kẽm và được sơn tĩnh điện. Có hệ thống bánh xe giúp thuận tiện cho việc di chuyển. Chiều cao có thể điều chỉnh để phù hợp cho cả môn bóng chuyền và cầu lông. | 1 | bộ |
| 5 | Lưới bóng chuyền thi đấu | được đan sợi PE đã qua xử lý UV. Lưới có mắt lưới đều, không xô và sử dụng được cho mọi điều kiện thời tiết.- Hai biên hông lưới có 2 cọc hợp kim nhôm đường kính 10mm.- Băng trên bằng PVC70 mm, băng dưới bằng PVC 50mm và băng hông bằng PVC 100mm.- Có cáp căng lưới bằng sắt 5.0mm bọc PVC.- Ô lưới: 100mm.- Kích thước lưới: 9.5 x 1m (dài x cao) | 1 | Bộ |
| 6 | Trụ bóng rổ di động | - Chiều cao trụ bóng rổ: 3.05m.- Thân chính của trụ làm từ thép hộp 150 x 150mm, dày 3.0mm. phủ sơn tĩnh điện.- Bảng rổ làm từ kính cường lực độ dày 10mm- Vành bóng rổ làm từ thép đặc đường kính 20mm đi kèm 3 lò xo giảm chấn.- Lưới bóng rổ rất chắc chắn, làm từ sợi TPP 6.0mm, mắt lưới đều.- Thiết kế thành từng phần riêng biệt và có thể tháo rời. | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.296E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.010.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông.- Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trường trong suốt quá trình thi công. Đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư nước | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp nước, thoát nước. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng. Trường hợp là kỹ sư chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 2 | Xe lu | Xe lu | 1 |
| 3 | Xe nâng | Xe nâng | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
| 8 | Xe tải ben | Xe tải ben | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi