Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769442-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20220769288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách phường cân đối
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:36:00 đến ngày 2022-08-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,578,787,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3681805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73636E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT có hạng mục thi công Kênh mương (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.105.151.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.315.453.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 5T-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình.
Mương tưới nước Tổ dân phố Hữu Lộc, phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn.
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách phường cân đối
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Trúc Lâm. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng phát triển Anh Tiến. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Trúc Lâm. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Trúc Lâm. - Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân phường Trúc Lâm; Địa chỉ: Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân phường Trúc Lâm; Địa chỉ: Phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH KHE SANH
1Đào phong hóa-đất cấp ITheo yêu cầu của E-HSMT2,4263100m3
2Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT2,4263100m3
3Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT2,4263100m3/1km
4San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT2,4263100m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT357,751m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng)Theo yêu cầu của E-HSMT3,2523100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấy đất ngoài mỏ)Theo yêu cầu của E-HSMT7,2217100m3
8Mua đất từ mỏ về đắpTheo yêu cầu của E-HSMT953,2644m3
9Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của E-HSMT95,326410m³/1km
10Phá dỡ bê tông tấm látTheo yêu cầu của E-HSMT80,3m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT80,3m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT80,3m3
13San đá bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,803100m3
14Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,42m3
15Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đáy kênh (Cọc 1- cọc 15)Theo yêu cầu của E-HSMT42,8505m3
16Bê tông thường M200 đá 1x2 - Thành kênh (Cọc 1- cọc 15); HK>1mTheo yêu cầu của E-HSMT91,7295m3
17Bê tông thường M200 đá 1x2 - Kênh hộp HTheo yêu cầu của E-HSMT200,54m3
18Ván khuôn thép thanh giằng ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,7262100m2
19Ván khuôn thép đáy kênhTheo yêu cầu của E-HSMT2,0748100m2
20Ván khuôn thép thành kênhTheo yêu cầu của E-HSMT27,2836100m2
21Thép tròn thanh giằng kênh hộp DTheo yêu cầu của E-HSMT0,8168tấn
22Nilon tái sinhTheo yêu cầu của E-HSMT7,9376100m2
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT35,27m2
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của E-HSMT6,1408tấn
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của E-HSMT6,1408tấn
26Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu của E-HSMT6,140810 tấn/1km
27Lắp đặt thanh giằng đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT3461 cấu kiện
28Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT40,971m3
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo yêu cầu của E-HSMT0,3072100m3
30Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT11,7m3
31Bê tông CTM250 - Tấm khe phaiTheo yêu cầu của E-HSMT0,087m3
32Ván khuôn thép tấm phaiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0048100m2
33Ván khuôn thép đáyTheo yêu cầu của E-HSMT0,494100m2
34Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT4,31m2
35Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của E-HSMT61 đoạn ống
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của E-HSMT3mối nối
37Thép tròn tấm phai DTheo yêu cầu của E-HSMT0,0063tấn
38Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT41,71m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo yêu cầu của E-HSMT0,3127100m3
40Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT12,14m3
41Bê tông CTM250 - Tấm khe phaiTheo yêu cầu của E-HSMT0,087m3
42Ván khuôn thép tấm phaiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0048100m2
43Ván khuôn thép đáyTheo yêu cầu của E-HSMT0,5163100m2
44Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT4,31m2
45Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của E-HSMT61 đoạn ống
46Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của E-HSMT3mối nối
47Thép tròn tấm phai DTheo yêu cầu của E-HSMT0,0063tấn
48Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT13,951m3
49Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo yêu cầu của E-HSMT0,1047100m3
50Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT4,19m3
51Bê tông CTM250 - Tấm khe phaiTheo yêu cầu của E-HSMT0,029m3
52Ván khuôn thép tấm phaiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0016100m2
53Ván khuôn thép đáyTheo yêu cầu của E-HSMT0,1924100m2
54Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT1,44m2
55Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu của E-HSMT21 đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo yêu cầu của E-HSMT1mối nối
57Thép tròn tấm phai DTheo yêu cầu của E-HSMT0,0021tấn
58Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT5,11m3
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,039100m3
60Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT7,38m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT7,38m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT7,38m3
63San đá bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0738100m3
64Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,79m3
65Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,27m3
66Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT3m3
67Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT2,43m3
68Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường (Bỏ nhựa đường và gỗ làm khe co dãn)Theo yêu cầu của E-HSMT4,49m3
69Ván khuôn tấm đan ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,0392100m2
70Ván khuôn thép đáy cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0446100m2
71Ván khuôn thép thành cống, tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT0,233100m2
72Ván khuôn thép mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,0378100m2
73Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0403100m2
74Thép tròn tấm đan ĐSD=6mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0008tấn
75Thép tròn tấm đan ĐSD=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1207tấn
76Thép tròn mũ mố D=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0288tấn
77Thép tròn mũ mố D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,029tấn
78Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT3,84m2
79Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0402100m3
80Nilon tái sinhTheo yêu cầu của E-HSMT0,3278100m2
81Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
82Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT5,11m3
83Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,039100m3
84Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT9,36m3
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT9,36m3
86Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT9,36m3
87San đá bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0936100m3
88Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,79m3
89Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,27m3
90Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT3m3
91Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT2,43m3
92Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường (Bỏ nhựa đường và gỗ làm khe co dãn)Theo yêu cầu của E-HSMT5,68m3
93Ván khuôn tấm đan ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,0392100m2
94Ván khuôn thép đáy cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0446100m2
95Ván khuôn thép thành cống, tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT0,233100m2
96Ván khuôn thép mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,0378100m2
97Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0482100m2
98Thép tròn tấm đan ĐSD=6mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0008tấn
99Thép tròn tấm đan ĐSD=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1207tấn
100Thép tròn mũ mố D=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0288tấn
101Thép tròn mũ mố D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,029tấn
102Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT3,84m2
103Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0507100m3
104Nilon tái sinhTheo yêu cầu của E-HSMT0,3938100m2
105Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
106Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT5,11m3
107Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,039100m3
108Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT11,97m3
109Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT11,97m3
110Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT11,97m3
111San đá bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,1197100m3
112Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,79m3
113Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,27m3
114Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT3m3
115Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT2,43m3
116Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường (Bỏ nhựa đường và gỗ làm khe co dãn)Theo yêu cầu của E-HSMT7,24m3
117Ván khuôn tấm đan ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,0392100m2
118Ván khuôn thép đáy cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0446100m2
119Ván khuôn thép thành cống, tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT0,233100m2
120Ván khuôn thép mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,0378100m2
121Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0587100m2
122Thép tròn tấm đan ĐSD=6mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0008tấn
123Thép tròn tấm đan ĐSD=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1207tấn
124Thép tròn mũ mố D=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0288tấn
125Thép tròn mũ mố D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,029tấn
126Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT3,84m2
127Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0646100m3
128Nilon tái sinhTheo yêu cầu của E-HSMT0,4808100m2
129Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
130Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT5,11m3
131Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,039100m3
132Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT8,19m3
133Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT8,19m3
134Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT8,19m3
135San đá bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0819100m3
136Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,79m3
137Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,27m3
138Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT3m3
139Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT2,43m3
140Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường (Bỏ nhựa đường và gỗ làm khe co dãn)Theo yêu cầu của E-HSMT4,97m3
141Ván khuôn tấm đan ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,0392100m2
142Ván khuôn thép đáy cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0446100m2
143Ván khuôn thép thành cống, tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT0,233100m2
144Ván khuôn thép mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,0378100m2
145Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0436100m2
146Thép tròn tấm đan ĐSD=6mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0008tấn
147Thép tròn tấm đan ĐSD=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1207tấn
148Thép tròn mũ mố D=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0288tấn
149Thép tròn mũ mố D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,029tấn
150Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT3,84m2
151Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0445100m3
152Ni lon tái sinhTheo yêu cầu của E-HSMT0,3548100m2
153Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
154Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT5,11m3
155Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,039100m3
156Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT10,8m3
157Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT10,8m3
158Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT10,8m3
159San đá bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,108100m3
160Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,79m3
161Bê tông CTM250, đá 1x2 - Mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,27m3
162Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cống, tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT3m3
163Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT2,43m3
164Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường (Bỏ nhựa đường và gỗ làm khe co dãn)Theo yêu cầu của E-HSMT6,54m3
165Ván khuôn tấm đan ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,0392100m2
166Ván khuôn thép đáy cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0446100m2
167Ván khuôn thép thành cống, tường cánhTheo yêu cầu của E-HSMT0,233100m2
168Ván khuôn thép mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,0378100m2
169Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,054100m2
170Thép tròn tấm đan ĐSD=6mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,001tấn
171Thép tròn tấm đan ĐSD=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1519tấn
172Thép tròn mũ mố D=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0288tấn
173Thép tròn mũ mố D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,029tấn
174Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT3,84m2
175Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0584100m3
176Nilon tái sinhTheo yêu cầu của E-HSMT0,4418100m2
177Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panenTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
B HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH HỮU LỘC 1
1Đào phong hóa-đất cấp ITheo yêu cầu của E-HSMT1,0021100m3
2Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT1,0021100m3
3Vận chuyển đất 1,5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT1,0021100m3/1km
4San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT1,0021100m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,3371m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng 70%KL)Theo yêu cầu của E-HSMT0,3064100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấy đất ngoài mỏ)Theo yêu cầu của E-HSMT1,7484100m3
8Mua đất từ mỏ về đắpTheo yêu cầu của E-HSMT230,7888m3
9Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của E-HSMT23,078910m³/1km
10Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,49m3
11Bê tông thường M200 đá 1x2 - Kênh hộp Hk=0,5mTheo yêu cầu của E-HSMT62,76m3
12Ván khuôn thép thanh giằng ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,1462100m2
13Ván khuôn thép kênh hộpTheo yêu cầu của E-HSMT5,7011100m2
14Thép tròn thanh giằng kênh hộp DTheo yêu cầu của E-HSMT0,2026tấn
15Ni lông tái sinhTheo yêu cầu của E-HSMT1,7062100m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT9,51m2
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của E-HSMT1,2806tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của E-HSMT1,2806tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km (1KM đường loại 6)Theo yêu cầu của E-HSMT0,128110 tấn/1km
20Lắp đặt thanh giằng đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu của E-HSMT1221cấu kiện
21Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT28,11m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo yêu cầu của E-HSMT0,2107100m3
23Bê tông CTM250 - Tấm khe phaiTheo yêu cầu của E-HSMT0,04m3
24Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT8,01m3
25Ván khuôn thép tấm phaiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0032100m2
26Ván khuôn thép đáyTheo yêu cầu của E-HSMT0,3337100m2
27Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT2,15m2
28Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của E-HSMT41 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của E-HSMT2mối nối
30Thép tròn tấm phai DTheo yêu cầu của E-HSMT0,0028tấn
C HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH HỮU LỘC 2
1Đào phong hóa-đất cấp ITheo yêu cầu của E-HSMT0,5065100m3
2Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT0,5065100m3
3Vận chuyển đất 0,6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT0,5065100m3/1km
4San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,5065100m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT35,851m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào móng 70%KL)Theo yêu cầu của E-HSMT0,3259100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấy đất ngoài mỏ)Theo yêu cầu của E-HSMT0,7621100m3
8Mua đất từ mỏ về đắpTheo yêu cầu của E-HSMT100,5972m3
9Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của E-HSMT10,059710m³/1km
10Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,6469100m2
11Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo yêu cầu của E-HSMT0,6469100m2
12Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,25m3
13Bê tông thường M200 đá 1x2 - Kênh hộp Hk=0,5mTheo yêu cầu của E-HSMT32,52m3
14Ván khuôn thép thanh giằng ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,0758100m2
15Ván khuôn thép kênh hộpTheo yêu cầu của E-HSMT2,9542100m2
16Thép tròn thanh giằng kênh hộp DTheo yêu cầu của E-HSMT0,1097tấn
17Nilon tái sinhTheo yêu cầu của E-HSMT0,8841100m2
18Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT4,93m2
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của E-HSMT1,2806tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của E-HSMT1,2806tấn
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,128110 tấn/1km
22Lắp đặt thanh giằng đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT631 cấu kiện
23Phá gạch xây kênh cũ bằng búa cănTheo yêu cầu của E-HSMT6,55m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT6,55m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT6,55m3
26San đá bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0655100m3
27Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT13,721m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo yêu cầu của E-HSMT0,1029100m3
29Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT3,81m3
30Bê tông CTM250 - Tấm khe phaiTheo yêu cầu của E-HSMT0,04m3
31Ván khuôn thép đáyTheo yêu cầu của E-HSMT0,3453100m2
32Ván khuôn thép tấm phaiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0032100m2
33Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT1,08m2
34Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của E-HSMT21 đoạn ống
35Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của E-HSMT1mối nối
36Thép tròn tấm phai DTheo yêu cầu của E-HSMT0,0028tấn
37Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT12,191m3
38Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0636100m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT5,36m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT5,36m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT5,36m3
42San đá bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0536100m3
43Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,75m3
44Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cốngTheo yêu cầu của E-HSMT1,57m3
45Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khay và gờ chắnTheo yêu cầu của E-HSMT1,37m3
46Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường (Bỏ nhựa đường và gỗ làm khe co dãn)Theo yêu cầu của E-HSMT2,14m3
47Ván khuôn tấm đan ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,05100m2
48Ván khuôn thép đáy kênh, gờ chắn bánhTheo yêu cầu của E-HSMT0,0427100m2
49Ván khuôn thép thành kênhTheo yêu cầu của E-HSMT0,1468100m2
50Thép tròn tấm phai ĐSD=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0034tấn
51Thép tròn tấm đan cống qua đường ĐSD=6mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0013tấn
52Thép tròn tấm đan cống qua đường ĐSD=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1205tấn
53Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT1,31m2
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT0,019100m3
55Nilon tái sinhTheo yêu cầu của E-HSMT0,0669100m2
56Lắp tấm đan cống qua đườngTheo yêu cầu của E-HSMT51cấu kiện
D HẠNG MỤC: KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH HỮU LỘC 3
1Đào phong hóa-đất cấp ITheo yêu cầu của E-HSMT0,5114100m3
2Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT0,5114100m3
3Vận chuyển đất 0,6km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT0,5114100m3/1km
4San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,5114100m3
5Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT36,071m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,3279100m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,7718100m3
8Mua đất từ mỏ về đắpTheo yêu cầu của E-HSMT101,8776m3
9Vận chuyển đấtTheo yêu cầu của E-HSMT10,187810m³/1km
10Bê tông thanh giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,26m3
11Bê tông thường M200 đá 1x2 - Kênh hộp Hk=0,5mTheo yêu cầu của E-HSMT32,86m3
12Ván khuôn thép thanh giằng ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,0766100m2
13Ván khuôn thép kênh hộpTheo yêu cầu của E-HSMT2,9846100m2
14Thép tròn thanh giằng kênh hộp DTheo yêu cầu của E-HSMT0,1097tấn
15Nilon tái sinhTheo yêu cầu của E-HSMT0,8932100m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT4,98m2
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênTheo yêu cầu của E-HSMT0,6817tấn
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,6817tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo yêu cầu của E-HSMT0,068210 tấn/1km
20Lắp đặt thanh giằng đúc sẵnTheo yêu cầu của E-HSMT641 cấu kiện
21Phá gạch xây kênh cũ bằng búa cănTheo yêu cầu của E-HSMT6,62m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT6,62m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT6,62m3
24San đá bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0662100m3
25Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,13721m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - TD đất đàoTheo yêu cầu của E-HSMT0,1029100m3
27Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, đáy tường và chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT3,81m3
28Ván khuôn thép đáyTheo yêu cầu của E-HSMT0,1525100m2
29Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT1,08m2
30Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của E-HSMT21 đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của E-HSMT1mối nối
32Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,1219100m3
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0636100m3
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của E-HSMT5,36m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT5,36m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo yêu cầu của E-HSMT5,36m3
37San đá bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT0,0536100m3
38Bê tông CTM250, đá 1x2 - Tấm đan ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,75m3
39Bê tông thường M200, đá 1x2 - Thành cốngTheo yêu cầu của E-HSMT1,57m3
40Bê tông thường M200, đá 1x2 - Đáy cống, chân khay và gờ chắnTheo yêu cầu của E-HSMT1,37m3
41Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường (Bỏ nhựa đường và gỗ làm khe co dãn)Theo yêu cầu của E-HSMT2,14m3
42Ván khuôn tấm đan ĐSTheo yêu cầu của E-HSMT0,05100m2
43Ván khuôn thép đáy kênh, gờ chắn bánhTheo yêu cầu của E-HSMT0,0427100m2
44Ván khuôn thép thành kênhTheo yêu cầu của E-HSMT0,1468100m2
45Thép tròn tấm phai ĐSD=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0034tấn
46Thép tròn tấm đan cống qua đường ĐSD=6mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0013tấn
47Thép tròn tấm đan cống qua đường ĐSD=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1205tấn
48Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT1,31m2
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT0,019100m3
50Nilon tái sinhTheo yêu cầu của E-HSMT0,0669100m2
51Lắp tấm đan cống qua đườngTheo yêu cầu của E-HSMT51cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3681805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73636E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Nông nghiệp và PTNT có hạng mục thi công Kênh mương (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.105.151.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.315.453.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình thủy lợi.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m31
2 Ô tô tải 5T-10T1
3 Máy đầm dùi ≥ 1 Kw1
4 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
5 Máy đầm cóc ≥ 60 kg1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->