Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220759262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai; vốn đối ứng ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 15:31:00 đến ngày 2022-08-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,986,956,172 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có sử dụng ống HDPE đường kính ≥ D140mm, Bể lắng và bể lọc có kết cấu bê tông cốt thép, thiết bị máy bơm.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thuỷ lợi và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thuỷ lợi;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thuỷ lợi;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư xây dựng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động ít nhất 02 công trình về xây dựng cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 02 công trình về xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Đội trưởng Thợ Nề;- 01 Đội trưởng Thợ Điện;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt;- 01 Đội trưởng ván khuôn;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: tối thiểu Sơ cấp hoặc chứng chỉ nghề.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy gia nhiệt D315 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt D315 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nâng cấp, mở rộng Hệ thống cấp nước Phước Nhơn, xã Xuân Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai; vốn đối ứng ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 61A, Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Đài Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 02593.823096; Fax: 02593.834843. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan rang - Tháp Chàm. Điện thoại liên lạc: 02593.822683, fax: 02593. 822866; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam; Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC BỂ LÁNG LAMELLA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 121,393 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,262 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 65,132 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,782 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,114 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7,444 | tấn |
| 9 | Tô vữa XM M100 - 1,5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 411,42 | m2 |
| 10 | Trát vữa XM nguyên chất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 411,42 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 39,43 | m2 |
| 12 | Sản xuất kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 14 | Sản xuất kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 15 | Sản xuất kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 16 | Sản xuất kết cấu inox máng thu nước và phân phối | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0002 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu inox máng thu nước và phân phối | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,0002 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Bulông Inox | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 19 | Sản xuất khối lắng Lamella | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 20 | Lắp dựng khối lắng Lamella | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 215mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,345 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 250mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 250mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150/200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Tê giảm STK D150/200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Tê PVC D200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC BỂ LỌC NHANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 69,366 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 41,75 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,662 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,555 | tấn |
| 9 | Tô vữa XM M100 - 1,5cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 466,16 | m2 |
| 10 | Trát vữa XM nguyên chất | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 466,16 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 12 | Thi công lớp lọc đá hộc 5- 10 cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp lọc Đá 4- 6 cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp lọc đá 1- 2 cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá rửa 02 - 5 mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp lọc cát lọc thạch anh 0,8 - 1,4 mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp cát lọc thạch anh | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 35.840 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 64 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 24 | Tê giảm STK D200/150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 25 | Vành chắn thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CẦU THANG LÊN XUỐNG BỂ LẮNG VÀ LỌC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,269 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,316 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,194 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,558 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,458 | tấn |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,872 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,065 | 100m |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,169 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC SÂN NỀN KHU XỬ LÝ PHƯỚC NHƠN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 65,479 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,986 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp II | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,986 | 100m3/km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,532 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24,084 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 74,794 | m3 |
| 8 | Phá dỡ đá chẻ xây móng hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 34,25 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 33,478 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | m3 |
| 11 | Vữa lót M75 dày 3cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 190,938 | m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 13 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm chiều dày 10,7mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 6,7mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 10,8mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt BE, đường kính 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt BE, đường kính 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt BE, đường kính 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê STK BBB D200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 28 | Tê HDPE D225mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150/200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 150/280mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 13 | cặp bích |
| 33 | Thép tấm liên kết ống hút | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 34 | Bu lông M18x150 chẻ chân | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 35 | Cerrapin D125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Cerrapin D200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Vành thép D300mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt bầu lệch ống đẩy D150/90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt bầu lệch ống đẩy D150/76mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 41 | Tháo dỡ máy 03 máy bơm hiện hữu | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5,665 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | 100m3 |
| 3 | Cắt phà bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 124,974 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu đá chẻ bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,697 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 286,556 | m3 |
| 7 | Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tại vị trí mặt đường BTXM | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,801 | 100m3 |
| 8 | Hoàn trả sân, rãnh BTXM đá 1x2 M200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,315 | m3 |
| 9 | Hoàn trả mặt đường BTXM đá 1x2 M250 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 126,85 | m3 |
| 10 | BTXM đá 1x2 M200 mố ôm đường ống | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4,204 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,675 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 13 | Gia công dầm bằng thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,895 | tấn |
| 14 | Bu lông M18*300 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Bu lông M18*30 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 16 | Đệm cao su tấm dày 5mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 37,675 | m |
| 17 | Đường hàn chịu lực | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9,755 | m |
| 18 | Lỗ khoan D22cm, độ sâu 10cm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 136 | lỗ khoan |
| 19 | Tắc kê đạn D20mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 19,994 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm chiều dày 10,7mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,138 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 273mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 8,6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,455 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 350mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 280mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,138 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 273mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 225mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,455 | 100m |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 225mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 30 | Công tác khử trùng ống nhựa, đường kính ống 280mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,138 | 100m |
| 31 | Công tác khử trùng ống thép, đường kính ống 273mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,505 | 100m |
| 32 | Công tác khử trùng ống nhựa, đường kính ống 225mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14,455 | 100m |
| 33 | Công tác khử trùng ống thép, đường kính ống 225mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280mm, chiều dày 10,7mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 280mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 8,6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 225mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp bích thép, đường kính ống 280mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cặp bích |
| 39 | Lắp bích thép, đường kính ống 225mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 22 | cặp bích |
| 40 | Lắp bích thép, đường kính ống 168mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 41 | Gioăng cao su D280 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Gioăng cao su D225 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 43 | Gioăng cao su D168 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Vành bích thép D280 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 45 | Vành bích thép D225 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 46 | Vành bích thép D168 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 76mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp nối BE, đường kính 168mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225/110 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225/90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125/110 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/76 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Tê giảm HDPE D225/168 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Tê giảm HDPE D225/125 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,917 | m3 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 64 | Gia công dầm bằng thép hình | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | tấn |
| 65 | Bật sắt D10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 66 | Cuội sỏi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | m3 |
| 67 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm chiều dày 10,7mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 8,6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m |
| 70 | Tê HDPE giảm D280/225mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280/225mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 8,6 mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Vành bích thép D225mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,187 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | 100m3 |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 17,537 | m3 |
| 78 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,235 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | m3 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | tấn |
| 82 | Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cố | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | tấn |
| 83 | Bật sắt D10 | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 84 | Cuội sỏi | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | m3 |
| 85 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1,322 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 8,6mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 87 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2 mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 76mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Vành bích thép D160mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Vành bích thép D110mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Vành bích thép D76mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 94 | Vành bích thép D60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 95 | Tê HDPE giảm D225mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Tê HDPE giảm D225/160mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Tê HDPE giảm D225/125mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 98 | Tê HDPE giảm D225/110mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125/76mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125/60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 160mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 76mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt BE, đường kính 160mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt BE, đường kính 110mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt BE, đường kính 76mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt BE, đường kính 60mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 219/40mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Van ren đồng D40mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Khâu nối ren D40mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 114 | Hộp sắt (thép tấm -1mm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm trục ngang: Q=(42-132)m3/h, H=46-31M, P=20HP (15KW) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Tủ điều biến tần 03 máy bơm P=20HP (15KW) | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Máy đo độ đục 0-1000NTU | Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (199.137.103 đồng) | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có sử dụng ống HDPE đường kính ≥ D140mm, Bể lắng và bể lọc có kết cấu bê tông cốt thép, thiết bị máy bơm.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thuỷ lợi và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 10 | 7 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thuỷ lợi;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 5 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thuỷ lợi;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 5 |
| 4 | cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động | 1 | - Có bằng Kỹ sư xây dựng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động ít nhất 02 công trình về xây dựng cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng Kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 02 công trình về xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng đội thi công | 7 | - 02 Đội trưởng Thợ Nề;- 01 Đội trưởng Thợ Điện;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt;- 01 Đội trưởng ván khuôn;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: tối thiểu Sơ cấp hoặc chứng chỉ nghề.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,80 m3 | 2 |
| 5 | Máy gia nhiệt D315 mm | Máy gia nhiệt D315 mm | 1 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 2 |
| 7 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi