Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769468-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220759262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai; vốn đối ứng ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:31:00 đến ngày 2022-08-01 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,986,956,172 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có sử dụng ống HDPE đường kính ≥ D140mm, Bể lắng và bể lọc có kết cấu bê tông cốt thép, thiết bị máy bơm.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thuỷ lợi và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thuỷ lợi;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thuỷ lợi;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư xây dựng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động ít nhất 02 công trình về xây dựng cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 02 công trình về xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - 02 Đội trưởng Thợ Nề;- 01 Đội trưởng Thợ Điện;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt;- 01 Đội trưởng ván khuôn;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: tối thiểu Sơ cấp hoặc chứng chỉ nghề.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy gia nhiệt D315 mm
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt D315 mm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, mở rộng Hệ thống cấp nước Phước Nhơn, xã Xuân Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận.
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai; vốn đối ứng ngân sách tỉnh trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 61A, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Đài Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 61A, Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Đài Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 02593.823096; Fax: 02593.834843.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hưng Thịnh; Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Nguyễn Công; Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng ATT Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 61A, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Đài Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 61A, Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Đài Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 02593.823096; Fax: 02593.834843.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và VSMT nông thôn Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 61A, Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Đài Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 02593.823096; Fax: 02593.834843.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan rang - Tháp Chàm. Điện thoại liên lạc: 02593.822683, fax: 02593. 822866;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam; Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠNG MỤC BỂ LÁNG LAMELLA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V121,393m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,262100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,234100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V65,132m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,782m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,114100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,211tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7,444tấn
9Tô vữa XM M100 - 1,5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V411,42m2
10Trát vữa XM nguyên chấtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V411,42m2
11Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V39,43m2
12Sản xuất kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,219tấn
13Lắp dựng kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,219tấn
14Sản xuất kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
15Sản xuất kết cấu inox khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
16Sản xuất kết cấu inox máng thu nước và phân phốiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0002tấn
17Lắp dựng kết cấu inox máng thu nước và phân phốiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,0002tấn
18Lắp đặt Bulông InoxYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40cái
19Sản xuất khối lắng LamellaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,1m2
20Lắp dựng khối lắng LamellaYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V20,1m2
21Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,07100m
22Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,07100m
23Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,064100m
24Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,021100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 215mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,345100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,216100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,3100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,12100m
29Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 250mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp bích thép, đường kính ống 250mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
32Lắp bích thép, đường kính ống 200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
33Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 250mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
34Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút 200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính cút 150mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150/200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
38Tê giảm STK D150/200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
39Tê PVC D200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
B HẠNG MỤC: HẠNG MỤC BỂ LỌC NHANH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V69,366m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,173100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,145100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V41,75m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6,98m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,662100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,245tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,555tấn
9Tô vữa XM M100 - 1,5cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V466,16m2
10Trát vữa XM nguyên chấtYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V466,16m2
11Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32m2
12Thi công lớp lọc đá hộc 5- 10 cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
13Thi công lớp lọc Đá 4- 6 cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
14Thi công lớp lọc đá 1- 2 cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
15Thi công lớp đá rửa 02 - 5 mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
16Thi công lớp lọc cát lọc thạch anh 0,8 - 1,4 mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,256100m3
17Cung cấp cát lọc thạch anhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V35.840kg
18Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,06100m
19Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,56100m
20Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 150mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32cái
21Lắp bích thép, đường kính ống 150mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V64cặp bích
22Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32cái
23Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32cái
24Tê giảm STK D200/150Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32cái
25Vành chắn thépYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V32cái
C HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CẦU THANG LÊN XUỐNG BỂ LẮNG VÀ LỌC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,15m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,269m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,597m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,316m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,194m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,558m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,349100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,458tấn
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34,872m2
11Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,315100m
12Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,065100m
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,169m2
D HẠNG MỤC: HẠNG MỤC SÂN NỀN KHU XỬ LÝ PHƯỚC NHƠN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V65,479m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,986100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1km tiếp theo, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,986100m3/km
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,532100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24,084m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V74,794m3
8Phá dỡ đá chẻ xây móng hiện trạng bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V34,25m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V33,478m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,685m3
11Vữa lót M75 dày 3cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V190,938m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,78m3
13SXLD & tháo dỡ ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,055100m2
14Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,18100m
15Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,99100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,6100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm chiều dày 10,7mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,265100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 10,8mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,7100m
19Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
20Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V29cái
21Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm, chiều dày 6,7mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V24cái
22Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 10,8mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
23Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt BE, đường kính 125mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12cái
25Lắp đặt BE, đường kính 200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7cái
26Lắp đặt BE, đường kính 150mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
27Tê STK BBB D200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V7cái
28Tê HDPE D225mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
29Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150/200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
30Lắp đặt Côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 150/280mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp bích thép, đường kính ống 125mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
32Lắp bích thép, đường kính ống 200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V13cặp bích
33Thép tấm liên kết ống hútYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
34Bu lông M18x150 chẻ chânYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V28cái
35Cerrapin D125mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
36Cerrapin D200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
37Vành thép D300mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V10cái
38Lắp đặt bầu lệch ống đẩy D150/90mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đặt bầu lệch ống đẩy D150/76mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
40Lắp bích thép, đường kính ống 150mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
41Tháo dỡ máy 03 máy bơm hiện hữuYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,075tấn
42Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,14100m
43Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,02100m
44Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
E HẠNG MỤC: HẠNG MỤC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5,665100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,801100m3
3Cắt phà bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V124,974m3
4Phá dỡ kết cấu đá chẻ bằng máy khoan bê tông 1,5kWYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,307m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,697100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V286,556m3
7Đắp hoàn trả cấp phối đá dăm tại vị trí mặt đường BTXMYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,801100m3
8Hoàn trả sân, rãnh BTXM đá 1x2 M200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,315m3
9Hoàn trả mặt đường BTXM đá 1x2 M250Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V126,85m3
10BTXM đá 1x2 M200 mố ôm đường ốngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4,204m3
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,675m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn móngYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,356100m2
13Gia công dầm bằng thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,895tấn
14Bu lông M18*300Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cái
15Bu lông M18*30Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V136cái
16Đệm cao su tấm dày 5mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V37,675m
17Đường hàn chịu lựcYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9,755m
18Lỗ khoan D22cm, độ sâu 10cmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V136lỗ khoan
19Tắc kê đạn D20mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V136cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V19,994m2
21Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm chiều dày 10,7mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,138100m
22Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 273mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,505100m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 8,6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,455100m
24Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,47100m
25Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 350mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,16100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 280mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,138100m
27Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 273mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,505100m
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 225mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,455100m
29Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 225mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,47100m
30Công tác khử trùng ống nhựa, đường kính ống 280mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,138100m
31Công tác khử trùng ống thép, đường kính ống 273mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,505100m
32Công tác khử trùng ống nhựa, đường kính ống 225mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14,455100m
33Công tác khử trùng ống thép, đường kính ống 225mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,47100m
34Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280mm, chiều dày 10,7mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 280mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
36Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 8,6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
37Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 225mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V12cái
38Lắp bích thép, đường kính ống 280mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14cặp bích
39Lắp bích thép, đường kính ống 225mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V22cặp bích
40Lắp bích thép, đường kính ống 168mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
41Gioăng cao su D280Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V9cái
42Gioăng cao su D225Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V14cái
43Gioăng cao su D168Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
44Vành bích thép D280Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
45Vành bích thép D225Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V8cái
46Vành bích thép D168Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
48Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 76mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp nối BE, đường kính 168mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
51Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225/110Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
52Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225/90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125/110Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/76Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
55Tê giảm HDPE D225/168Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
56Tê giảm HDPE D225/125Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,158100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,101100m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,917m3
60Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,205m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,441m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,007tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
64Gia công dầm bằng thép hìnhYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,179tấn
65Bật sắt D10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
66Cuội sỏiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,011m3
67SXLD và tháo dỡ ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,174100m2
68Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm chiều dày 10,7mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,003100m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 8,6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,004100m
70Tê HDPE giảm D280/225mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280/225mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
73Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 8,6 mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4bộ
74Vành bích thép D225mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,187100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,845100m3
77Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V17,537m3
78Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,235m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2,77m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
82Gia công dầm bằng thép hình (I, H) để gia cốYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,026tấn
83Bật sắt D10Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V40cái
84Cuội sỏiYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,097m3
85SXLD và tháo dỡ ván khuônYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1,322100m2
86Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 225mm chiều dày 8,6mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,08100m
87Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 6,2 mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
88Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 4,2 mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2bộ
89Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 76mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2bộ
90Hàn nối bích nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4bộ
91Vành bích thép D160mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
92Vành bích thép D110mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
93Vành bích thép D76mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
94Vành bích thép D60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5cái
95Tê HDPE giảm D225mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
96Tê HDPE giảm D225/160mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
97Tê HDPE giảm D225/125mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V6cái
98Tê HDPE giảm D225/110mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
99Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125/76mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 125/60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
101Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110/60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
102Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 160mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 110mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 76mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
105Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5cái
106Lắp đặt BE, đường kính 160mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1cái
107Lắp đặt BE, đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
108Lắp đặt BE, đường kính 76mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
109Lắp đặt BE, đường kính 60mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V5cái
110Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 219/40mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
111Lắp đặt van xả khí, đường kính van 40mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
112Van ren đồng D40mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
113Khâu nối ren D40mmYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V4cái
114Hộp sắt (thép tấm -1mm)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V2cái
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V0,58m2
F THIẾT BỊ
1Máy bơm trục ngang: Q=(42-132)m3/h, H=46-31M, P=20HP (15KW)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V3cái
2Tủ điều biến tần 03 máy bơm P=20HP (15KW)Yêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Máy đo độ đục 0-1000NTUYêu cầu về kỹ thuật theo Chương V1bộ
G CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (199.137.103 đồng)1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có sử dụng ống HDPE đường kính ≥ D140mm, Bể lắng và bể lọc có kết cấu bê tông cốt thép, thiết bị máy bơm.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.400.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thuỷ lợi và có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)107
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thuỷ lợi;- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)75
3 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc thuỷ lợi;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)75
4 cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động 1 - Có bằng Kỹ sư xây dựng trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách giám sát an toàn lao động ít nhất 02 công trình về xây dựng cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
5 Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Có bằng Kỹ sư trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 02 công trình về xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
6 Đội trưởng đội thi công 7 - 02 Đội trưởng Thợ Nề;- 01 Đội trưởng Thợ Điện;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt;- 01 Đội trưởng ván khuôn;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 01 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lĩnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: tối thiểu Sơ cấp hoặc chứng chỉ nghề.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW2
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW2
3 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg2
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,80 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: ≥ 0,80 m32
5 Máy gia nhiệt D315 mm Máy gia nhiệt D315 mm1
6 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW2
7 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,5 t ÷ 9 t1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->