Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THCS Minh Đạo |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục và nguồn vốn khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 15:26:00 đến ngày 2022-08-01 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,814,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72215312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4443E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.338.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.676.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc Tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 14kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường THCS Minh Đạo |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa trường THCS Minh Đạo, huyện Tiên Du; Hạng mục: Cải tạo nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện (sự nghiệp giáo dục và nguồn vốn khác) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; - Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/công ty đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý IV/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS Minh Đạo/ Địa chỉ: Xã Minh Đạo, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0987480228 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du/ Địa chỉ: TT Lim, huyện Tiên Du, Bắc Ninh/ Điện thoại: 02223.837201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường THCS Minh Đạo/ Địa chỉ: Xã Minh Đạo, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh/ Điện thoại: 0987480228 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Du - TT Lim, huyện Tiên Du, Bắc Ninh / Điện thoại: 02223.837214 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V-E-HSMT | 194,4224 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Chương V-E-HSMT | 5,8327 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V-E-HSMT | 5,8327 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V-E-HSMT | 5,8327 | m3 |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Syphong (Cụm xả bằng inox, đuôi nhựa ABS) | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50 | Theo Chương V-E-HSMT | 194,422 | m2 |
| B | LÀM MỚI NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Chương V-E-HSMT | 16 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo Chương V-E-HSMT | 16 | gốc |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V-E-HSMT | 0,3647 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V-E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V-E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V-E-HSMT | 3,626 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V-E-HSMT | 0,1694 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V-E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo Chương V-E-HSMT | 0,1496 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo Chương V-E-HSMT | 0,0785 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =16mm | Theo Chương V-E-HSMT | 0,6662 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V-E-HSMT | 10,3209 | m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V-E-HSMT | 0,319 | 100m3 |
| 15 | Ni lông chống mất nước bê tông nền nhà xe | Theo Chương V-E-HSMT | 196,625 | m2 |
| 16 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo Chương V-E-HSMT | 29,4937 | m3 |
| 17 | Mua thép ống đen làm cột thép nhà xe | Theo Chương V-E-HSMT | 460,2138 | kg |
| 18 | Mua thép tấm làm bản mã côt | Theo Chương V-E-HSMT | 140,5662 | kg |
| 19 | Mua thép hộp mạ kẽm làm vì kèo thép | Theo Chương V-E-HSMT | 368,6994 | kg |
| 20 | Mua thép tấm làm vì kèo thép | Theo Chương V-E-HSMT | 58,1604 | kg |
| 21 | Mua thép góc làm bọ xà gồ | Theo Chương V-E-HSMT | 21,777 | kg |
| 22 | Mua thép hộp mạ kẽm làm xà gồ thép | Theo Chương V-E-HSMT | 867,0204 | kg |
| 23 | Mua thép hộp mạ kẽm làm giằng cột thép | Theo Chương V-E-HSMT | 163,9548 | kg |
| 24 | Mua thép tấm làm bản mã giằng chéo mái | Theo Chương V-E-HSMT | 10,251 | kg |
| 25 | Mua thép tròn trơn làm bản mã giằng chéo mái | Theo Chương V-E-HSMT | 43,4724 | kg |
| 26 | Tăng đơ M14 | Theo Chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Chương V-E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 28 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V-E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Chương V-E-HSMT | 0,4398 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V-E-HSMT | 0,4398 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Chương V-E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V-E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 33 | Gia công giằng mái thép (Chỉ tính VLP, NC, MTC) | Theo Chương V-E-HSMT | 0,2134 | tấn |
| 34 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Chương V-E-HSMT | 0,2134 | tấn |
| 35 | Bulong móng M16x400 + ê cu | Theo Chương V-E-HSMT | 56 | bộ |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V-E-HSMT | 20,6344 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V-E-HSMT | 2,217 | 100m2 |
| 38 | Phụ kiện tôn khổ 400 | Theo Chương V-E-HSMT | 44,8 | m |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Theo Chương V-E-HSMT | 260 | 1cấu kiện |
| 2 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-E-HSMT | 4,2287 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V-E-HSMT | 38,443 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V-E-HSMT | 260 | 1cấu kiện |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V-E-HSMT | 0,1353 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Chương V-E-HSMT | 0,0246 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V-E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6 | Theo Chương V-E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V-E-HSMT | 24 | m2 |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V-E-HSMT | 9 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V-E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V-E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V-E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V-E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 16 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo Chương V-E-HSMT | 0,3906 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V-E-HSMT | 0,3906 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi 2km - Cấp đất II | Theo Chương V-E-HSMT | 0,3906 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V-E-HSMT | 0,3906 | 100m3 |
| 20 | Ni lông chống mất nước bê tông | Theo Chương V-E-HSMT | 130,2 | m2 |
| 21 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo Chương V-E-HSMT | 19,53 | m3 |
| 22 | Thi công khe giãn | Theo Chương V-E-HSMT | 5,04 | m |
| 23 | Thi công khe co | Theo Chương V-E-HSMT | 15,13 | m |
| 24 | Mua cấp phối đá dăm loại II đắp nền sân | Theo Chương V-E-HSMT | 275,9971 | m3 |
| 25 | Đắp đất CPĐD, độ chặt Y/C K = 0,95 (Chỉ tính NC, MTC) | Theo Chương V-E-HSMT | 2,0597 | 100m3 |
| 26 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400mm, vữa XM M75 | Theo Chương V-E-HSMT | 5.348,4 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V-E-HSMT | 3,7303 | m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V-E-HSMT | 7,0336 | 1m3 |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V-E-HSMT | 0,1145 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Chương V-E-HSMT | 1,8328 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch đặc XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo Chương V-E-HSMT | 5,9851 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo Chương V-E-HSMT | 28,888 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT gạch 60x240mm | Theo Chương V-E-HSMT | 28,888 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72215312E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4443E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.338.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.540.676.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc Tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ/ chứng nhận; Tài liệu chứng minh (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ) cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 14kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy khoan | ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | ≥ 0,5kW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Đăng kiểm còn hiệu lực và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi