Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762084-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu điện
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220321248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 15:20:00 đến ngày 2022-07-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 724,842,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17452846E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 01 người có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đục bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bắn vít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ; Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Bưu điện
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa, cải tạo phòng làm việc - cơ sở Phố Huế
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Vin Design Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại quốc tế Giang Sơn.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bưu điện , địa chỉ: 49 phố Trần Điền - ĐỊnh Công - Hoàng Mai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng năm 2019, 2020, 2021. - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hóa đơn VAT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy, thiết bị sở hữu; hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê; Đối với các máy, thiết bị yêu cầu phải đăng ký, kiểm định theo quy định, nhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hùng Mạnh - Giám đốc Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÒNG GIÁM ĐỐC
1Phá dỡ Nền gạch xi măngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20,4768m2
2Phá dỡ gạch ốp tường nhà WCTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24,28m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20,4768m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,025m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V52,195m2
6Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
7Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2837m3
9Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Tháo dỡ hệ thống điện cũ (dây điện, aptomat, công tắc, ổ cắm…)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8244m2
11Bốc xếp trạc thải phá raTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8912m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - trạc thảiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8912m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - trạc thảiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8912m3
14Bao tải(1 bao tải đựng 25kg, trạc 1,5 tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V233,46bao
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0389100m3
16Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0389100m3
17Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0389100m3
18Lát lại nền bằng gạch ceramic 600x600Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,7263m2
19Quét Sika chống thấm(Quét 3 lớp: 1 lớp lót: 0,3kg/m2; 2 lớp phủ: 0,6kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6m2
20Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m2
21Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,64m2
22Bả bằng matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V49,335m2
23Bả bằng matít vào trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,7263m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V67,065m2
25Gia công hệ khung thép hộp 40x80x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2137tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2137tấn
27Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,7263m2
28Làm mới trần nhôm nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m2
29Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,27m2 cấu kiện
30Cửa sổ nhôm Xingfa 55, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,305m2
31Cửa đi mở quay nhôm Xingfa dưới pano, trên kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,96m2
32Bộ phụ kiện: Bản lề, tay chốt đơn điểm cho cửa sổ 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
33Bộ phụ kiện: Bản lề cối, khóa KinLong, AG hoặc tương đương cho cửa đi 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1578m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V21,622m2
36Phào trần nhựa giả gỗ 100mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,52m
37Phào trần nhựa giả gỗ 60mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,98m
38Phào chân tường giả gỗ 100mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,7m
39Lắp đặt mới quạt hút mùi 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 3-6 module (E4FC 3/6)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
41Aptomat MCB 32ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42Aptomat MCB 20ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
43Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
45Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
46Cáp Cu/pvc 2x1x2.5mm2 + 2.5ETheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V40,24m
47Cáp Cu/pvc 2x1x1.5mm2 + 1.5ETheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V38,12m
48Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V78,36m
49Mua mới, lắp đặt đèn chùm trang tríTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
50Mua mới, lắp đặt đèn downlight 20WTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
51Mua mới, lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D200Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
52Mua mới, lắp đặt đèn led dây hắt trần 10,16MTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
53Ống cấp nước lạnh PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m
54Ống cấp nước lạnh PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
55Ống cấp nước nóng PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
56Van PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Tê PPR D32/32Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Côn thu PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
59Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
61Cút PPR ren trong D20x1/2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
62Tê PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
63Kép inox D15Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
65Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
66Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
67Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
68Bình nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
70Giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Giá đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Thử áp lực, xúc xả hệ thống cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hệ thống
75Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa cũTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
76Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
B PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC KẾ HOẠCH
1Phá dỡ Nền gạch xi măngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20,4768m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24,28m2
3Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20,4768m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,025m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V52,195m2
6Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
7Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2837m3
9Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Tháo dỡ hệ thống điện cũ (dây điện, aptomat, công tắc, ổ cắm…)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8244m2
11Bốc xếp trạc thải phá raTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8912m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - trạc thảiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8912m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - trạc thảiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8912m3
14Bao tải(1 bao tải đựng 25kg, trạc 1,5 tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V233,46bao
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0389100m3
16Vận chuyển phế thải tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0389100m3
17Lát lại nền bằng gạch ceramic 600x600Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,7263m2
18Quét Sika chống thấm(Quét 3 lớp: 1 lớp lót: 0,3kg/m2; 2 lớp phủ: 0,6kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6m2
19Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m2
20Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,64m2
21Bả bằng matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V49,335m2
22Bả bằng matít vào trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,7263m2
23Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V67,065m2
24Gia công hệ khung thép hộp 40x80x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2137tấn
25lắp dựng hệ khung thép hộp 40x80x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2137tấn
26Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,7263m2
27Làm mới trần nhôm nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m2
28Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,27m2 cấu kiện
29Cửa sổ nhôm Xingfa 55, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,305m2
30Cửa đi mở quay nhôm Xingfa dưới pano, trên kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,96m2
31Bộ phụ kiện: Bản lề, tay chốt đơn điểm cho cửa sổ 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
32Bộ phụ kiện: Bản lề cối, khóa KinLong, AG hoặc tương đương cho cửa đi 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1578m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V23,382m2
35Phào trần nhựa giả gỗ 100mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,52m
36Phào trần nhựa giả gỗ 60mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,98m
37Phào chân tường nhựa giả gỗ 100mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,7m
38Lắp đặt mới quạt hút mùi 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
39Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 3-6 module (E4FC 3/6)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
40Aptomat MCB 32ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
41Aptomat MCB 20ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
42Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
44Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
45Cáp Cu/pvc 2x1x2.5mm2 + 2.5ETheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V40,24m
46Cáp Cu/pvc 2x1x1.5mm2 + 1.5ETheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V38,12m
47Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V78,36m
48Mua mới, lắp đặt đèn chùm trang tríTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
49Mua mới, lắp đặt đèn downlight 20WTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
50Mua mới, lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D200Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
51Mua mới, lắp đặt đèn led dây hắt trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
52Ống cấp nước lạnh PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m
53Ống cấp nước lạnh PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
54Ống cấp nước nóng PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
55Van PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Tê PPR D32/32Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Côn thu PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
58Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
60Cút PPR ren trong D20x1/2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
61Tê PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
62Kép inox D15Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
64Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
65Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
66Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
67Bình nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
68Vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
69Giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
70Giá đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Thử áp lực, xúc xả hệ thống cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hệ thống
74Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa cũTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
75Lắp đặt điều hòa cũTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
C PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC
1Phá dỡ nền nhàTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V22,1409m2
2Phá dỡ gạch ốp tường nhà WCTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25,54m2
3Phá dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V22,1409m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,03m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V54,295m2
6Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
7Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3646m3
9Tháo dỡ điều hòa cũTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Tháo dỡ hệ thống điện cũ (dây điện, aptomat, công tắc, ổ cắm…)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V22,5116m2
11Bốc xếp trạc thải phá raTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5135m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - trạc thảiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5135m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - trạc thảiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5135m3
14Bao tải(1 bao tải đựng 25kg, trạc 1,5 tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V270,84bao
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0451100m3
16Vận chuyển phế thải tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0451100m3
17Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0451100m3
18Lát lại nền bằng gạch ceramic 600x600Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,4135m2
19Quét Sika chống thấm(Quét 3 lớp: 1 lớp lót: 0,3kg/m2; 2 lớp phủ: 0,6kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6m2
20Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m2
21Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,64m2
22Bả bằng matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V47,487m2
23Bả bằng matít vào trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,4135m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V66,897m2
25Gia công hệ khung thép hộp 40x80x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2211tấn
26Lắp dựng hệ khung thép hộp 40x80x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2211tấn
27Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,4135m2
28Làm mới trần nhôm nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m2
29Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,27m2 cấu kiện
30Cửa sổ nhôm Xingfa 55, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,305m2
31Cửa đi mở quay nhôm Xingfa dưới pano, trên kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,96m2
32Bộ phụ kiện: Bản lề, tay chốt đơn điểm cho cửa sổ 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
33Bộ phụ kiện: Bản lề cối, khóa KinLong, AG hoặc tương đương cho cửa đi 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1578m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V23,382m2
36Phào trần nhựa giả gỗ 100mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,96m
37Phào trần nhựa giả gỗ 60mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,4m
38Phào chân tường nhựa giả gỗ 100mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,3m
39Lắp đặt mới quạt hút mùi 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 3-6 module (E4FC 3/6)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
41Aptomat MCB 32ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42Aptomat MCB 20ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
43Công tắc ba 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt, hạt)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
44Công tắc đôi 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt, hạt)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
45Ổ cắm đôi ba chấu bao gồm đế âmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
46Cáp Cu/pvc 2x1x2.5mm2 + 2.5ETheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V41,44m
47Cáp Cu/pvc 2x1x1.5mm2 + 1.5ETheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V38,12m
48Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V79,56m
49Mua mới, lắp đặt đèn chùm trang tríTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
50Mua mới, lắp đặt đèn downlight 20WTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
51Mua mới, lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D200Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
52Mua mới, lắp đặt đèn led dây hắt trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
53Ống cấp nước lạnh PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m
54Ống cấp nước lạnh PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
55Ống cấp nước nóng PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
56Van PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Tê PPR D32/32Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Côn thu PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
59Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
61Cút PPR ren trong D20x1/2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
62Tê PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
63Kép inox D15Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
65Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
66Lắp đặt vòi hoa senTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
67Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
68Bình nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
70Giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Giá đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Thử áp lực, xúc xả hệ thống cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hệ thống
75Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa cũTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
76Lắp đặt điều hòa cũTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
D PHÒNG CHỦ TỊCH
1Phá dỡ nền nhàTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V21,648m2
2Phá dỡ gạch ốp tường nhà WCTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25,12m2
3Phá dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V21,648m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,025m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V53,735m2
6Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
7Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3376m3
9Tháo dỡ điều hòa cũTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Tháo dỡ hệ thống điện cũ (dây điện, aptomat, công tắc, ổ cắm…)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V22,044m2
11Bốc xếp trạc thải phá raTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4394m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - trạc thảiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4394m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - trạc thảiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4394m3
14Bao tải(1 bao tải đựng 25kg, trạc 1,5 tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V266,34bao
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0444100m3
16Vận chuyển phế thải tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0444100m3
17Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5TTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0444100m3
18Lát lại nền bằng gạch ceramic 600x600Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,9129m2
19Quét Sika chống thấm(Quét 3 lớp: 1 lớp lót: 0,3kg/m2; 2 lớp phủ: 0,6kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6m2
20Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m2
21Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,64m2
22Bả bằng matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V50,567m2
23Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,694m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V69,261m2
25Gia công hệ khung thép hộp 40x80x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2191tấn
26lắp dựnghệ khung thép hộp 40x80x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2191tấn
27Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,9129m2
28Làm mới trần nhôm nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m2
29Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,27m2 cấu kiện
30Cửa sổ nhôm Xingfa 55, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,305m2
31Cửa đi mở quay nhôm Xingfa dưới pano, trên kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,96m2
32Bộ phụ kiện: Bản lề, tay chốt đơn điểm cho cửa sổ 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
33Bộ phụ kiện: Bản lề cối, khóa KinLong, AG hoặc tương đương cho cửa đi 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1578m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V23,382m2
36Phào trần nhựa giả gỗ 100mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,96m
37Phào trần nhựa giả gỗ 60mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,24m
38Phào chân tường nhựa giả gỗ 100mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,14m
39Lắp đặt mới quạt hút mùi 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 3-6 module (E4FC 3/6)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
41Aptomat MCB 32ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42Aptomat MCB 20ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
43Công tắc ba 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt, hạt)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
44Công tắc đôi 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt, hạt)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
45Ổ cắm đôi ba chấu bao gồm đế âmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
46Cáp Cu/pvc 2x1x2.5mm2 + 2.5ETheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V41,12m
47Cáp Cu/pvc 2x1x1.5mm2 + 1.5ETheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V38,12m
48Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V79,24m
49Mua mới, lắp đặt đèn chùm trang tríTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
50Mua mới, lắp đặt đèn downlight 20WTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
51Mua mới, lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D200Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
52Mua mới, lắp đặt đèn led dây hắt trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
53Ống cấp nước lạnh PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m
54Ống cấp nước lạnh PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
55Ống cấp nước nóng PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
56Van PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Tê PPR D32/32Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Côn thu PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
59Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
61Cút PPR ren trong D20x1/2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
62Tê PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
63Kép inox D15Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
65Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
66Lắp đặt vòi hoa senTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
67Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
68Bình nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
70Giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Giá đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Thử áp lực, xúc xả hệ thống cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hệ thống
75Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa cũTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
76Lắp đặt điều hòa cũTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
E PHÒNG PHÓ GIÁM ĐỐC (kế toán cũ)
1Phá dỡ nền nhàTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V22,5504m2
2Phá dỡ gạch ốp tường nhà WCTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V26,2m2
3Phá dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V22,5504m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,025m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V54,435m2
6Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
7Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4069m3
9Tháo dỡ điều hòa cũTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
10Tháo dỡ hệ thống điện cũ (dây điện, aptomat, công tắc, ổ cắm…)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V23,2464m2
11Bốc xếp trạc thải phá raTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2697m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - trạc thảiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2697m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - trạc thảiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2697m3
14Bao tải(1 bao tải đựng 25kg, trạc 1,5 tấn/m3)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V256,2bao
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0427100m3
16Vận chuyển phế thải tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0427100m3
17Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0427100m3
18Lát lại nền bằng gạch ceramic 600x600Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,8351m2
19Quét Sika chống thấm(Quét 3 lớp: 1 lớp lót: 0,3kg/m2; 2 lớp phủ: 0,6kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6m2
20Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m2
21Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,64m2
22Bả bằng matít vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V51,127m2
23Bả bằng matít vào trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,8351m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V70,967m2
25Gia công hệ khung thép hộp 40x80x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2227tấn
26Lắp dựng hệ khung thép hộp 40x80x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2227tấn
27Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,8351m2
28Làm mới trần nhôm nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m2
29Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,27m2 cấu kiện
30Cửa sổ nhôm Xingfa 55, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,305m2
31Cửa đi mở quay nhôm Xingfa dưới pano, trên kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,96m2
32Bộ phụ kiện: Bản lề, tay chốt đơn điểm cho cửa sổ 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
33Bộ phụ kiện: Bản lề cối, khóa KinLong, AG hoặc tương đương cho cửa đi 1 cánhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1578m3
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V23,382m2
36Phào trần nhựa giả gỗ 100mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10,96m
37Phào trần nhựa giả gỗ 60mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,62m
38Phào chân tường nhựa giả gỗ 100mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,34m
39Lắp đặt mới quạt hút mùi 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40Tủ điện âm tường mặt nhựa chống cháy chứa 3-6 module (E4FC 3/6)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
41Aptomat MCB 32ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42Aptomat MCB 20ATheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
43Công tắc ba 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt, hạt)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
44Công tắc đôi 1 chiều (bao gồm đế âm, mặt, hạt)Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
45Ổ cắm đôi ba chấu bao gồm đế âmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
46Cáp Cu/pvc 2x1x2.5mm2 + 2.5ETheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V41,52m
47Cáp Cu/pvc 2x1x1.5mm2 + 1.5ETheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V38,12m
48Ống PVC D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V79,64m
49Mua mới, lắp đặt đèn chùm trang tríTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
50Mua mới, lắp đặt đèn downlight 20WTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
51Mua mới, lắp đặt đèn lốp cầu chống ẩm D200Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
52Mua mới, lắp đặt đèn led dây hắt trầnTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
53Ống cấp nước lạnh PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m
54Ống cấp nước lạnh PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,01100m
55Ống cấp nước nóng PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
56Van PPR D32Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
57Tê PPR D32/32Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
58Côn thu PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
59Cút PPR D25Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
61Cút PPR ren trong D20x1/2Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
62Tê PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
63Kép inox D15Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
64Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
65Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
66Lắp đặt vòi hoa senTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
67Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
68Bình nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
70Giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
71Giá đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
72Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
74Thử áp lực, xúc xả hệ thống cấp nướcTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hệ thống
75Vệ sinh, bảo dưỡng điều hòa cũTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
76Lắp đặt điều hòa cũTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1máy
77Bốc xếp cátTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,44m3
78Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cátTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,44m3
79Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cátTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,44m3
80Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,665tấn
81Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,665tấn
82Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,665tấn
83Bốc xếp gạch xâyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7221000v
84Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xâyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7221000v
85Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch xâyTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7221000v
86Quây hosding che chắn bụiTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V87,125m2
87Vệ sinh công nghiệpTheo hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V107,2929m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.17452846E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 510.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.020.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tối thiểu 01 người có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
2 Máy đục bê tông cầm tay Sử dụng tốt2
3 Máy bắn vít Sử dụng tốt2
4 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
5 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ; Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->