Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220768559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 15:15:00 đến ngày 2022-08-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,927,669,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.698.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ an toàn điện, hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Xe ô tô chở vật liệu, trọng tải ≥ 5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Xe ô tô chở vật liệu, trọng tải ≥ 5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-+ Máy đầm đất cầm tay. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy đầm đất cầm tay. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Hộc đong cốt liệu. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Hộc đong cốt liệu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Bàn trượt kéo cột. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Bàn trượt kéo cột. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Tời quay tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tời quay tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-+ Tó 6-9, công suất ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tó 6-9, công suất ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-+ Palăng các loại, công suất ≥ 3 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Palăng các loại, công suất ≥ 3 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-+ Máy kéo cột. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy kéo cột. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-+ Máy ép thủy lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy ép thủy lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-+ Typo, công suất ≥ 5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Typo, công suất ≥ 5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-+ Máy kéo dây, công suất ≥ 4,5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy kéo dây, công suất ≥ 4,5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-+ Lắc xích. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Lắc xích. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-+ Puly các loại, công suất ≥ 1,0 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Puly các loại, công suất ≥ 1,0 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 14-+ Giá ra dây. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Giá ra dây. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-+ Tời lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Tời lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-+ Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-+ Máy phát điện, công suất ≥ 5kVA. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy phát điện, công suất ≥ 5kVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-+ Máy hàn chạy xăng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Máy hàn chạy xăng.+ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Bảo Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp + thiết bị Hệ thống điện chiếu sáng công cộng Quốc lộ 2 từ thôn Tân Tiến đến thôn Tân An xã Hùng An huyện Bắc Quang 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn kiến thiết thị chính và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu cho gói thầu này. 2. Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13-Chương IV. 3. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang -Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Phẳng - Giám đốc; BQL dự án ĐTXD huyện Bắc Quang; Đ/C: Thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Bảo Ngân; Đ/C: Đường 19/5, tổ 14, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193862850. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Xây lắp đường dây | |||
| 1 | Tháo sứ hạ thế | 34,4 | 10 quả | |
| 2 | Tháo (nới) bu lông để hạ xà thép | 688 | cái | |
| 3 | Tháo hạ xà thép cho cột đỡ | 85 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm (A) bằng thủ công để chuẩn bị mặt bằng thi công | 14,31 | km | |
| 5 | Đào đất móng cột, Diện tích đáy móng ≤ 5m2, độ sâu hố đào > 1m, Đất cấp III | 25,4 | m3 | |
| 6 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng bằng thủ công, Đất cấp III, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m | 11,51 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hố móng - độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 13 | m3 | |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa, hào cáp ngầm - độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 11,51 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250 đá 1x2 M200 | 18,29 | m3 | |
| 10 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | 1,65 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt xà thép (lắp lại xà cũ 2 tầng và 1 tầng) cho cột đỡ, Trọng lượng xà ≤ 15kg | 86 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt sứ hạ thế (lắp lại sứ cũ) bằng thủ công, Sứ các loại khác | 344 | bộ | |
| 13 | Lắp kẹp cáp, má ốp, đai khóa, ghíp nối, Tiết diện dây ≤ 70mm2, Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | 676 | bộ | |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng (căng lại dây cũ 1 tầng và 2 tầng) bằng thủ công, dây nhôm (A), Tiết diện dây 50mm2 | 14,31 | km | |
| 15 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2 | 3,2 | 10 cái | |
| 16 | Lắp dựng cột bê tông bằng thủ công, cột BTCT Chiều cao cột ≤ 10m | 17 | cột | |
| 17 | Lắp cần đèn chữ L | 77 | cần | |
| 18 | Lắp cần đèn chữ S | 3 | cần | |
| 19 | Lắp chóa đèn, bóng đèn Led 150W | 80 | bộ | |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | 9 | bộ | |
| 21 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo tại vị trí tủ điện | 2 | bộ | |
| 22 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng | 30,36 | 100m | |
| 23 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 2,4 | 100m | |
| 24 | Lắp giá đỡ tủ | 2 | bộ | |
| 25 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | 2 | bộ | |
| 26 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-10-190-4.3 | 15 | cột | |
| 27 | Cột bê tông ly tâm liền NPC-I-10-190-5.0 | 2 | cột | |
| 28 | Gia công cần đèn L + S, giá đỡ tủ điện bằng mạ kẽm nhúng nóng | 4,29 | tấn | |
| 29 | Tiếp địa tủ điện LR-4 và cột CS mạ kẽm nhúng nóng | 0,23 | tấn | |
| 30 | Kẹp xiết cáp mạ kẽm | 160 | cái | |
| 31 | Má ốp mạ kẽm | 160 | cái | |
| 32 | Đai + khóa thép mạ kẽm | 162 | bộ | |
| 33 | Ghíp nhôm GN3 | 32 | cái | |
| 34 | Ghíp nhôm GN4 | 162 | cái | |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm CU/AL 35 | 32 | cái | |
| 36 | Cáp lực AL/XLPE 4x35 xuống và lên tủ điều khiển | 16 | m | |
| 37 | Vận chuyển cơ giới | 1 | HM | |
| 38 | Vận chuyển thủ công | 1 | HM | |
| B | Phần Thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp ≤ 1kV (cáp vặn xoắn) | 3 | Đoạn | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện và cột điện | 11 | vị trí | |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng 2 cấp, công suất 20kVA | 1 | Tủ | |
| 2 | Tủ điều khiển chiếu sáng 2 cấp, công suất 30kVA | 1 | Tủ | |
| 3 | Chi phí thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | 1 | HM | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.89E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu có thể đính kèm Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng bản sao chứng thực nhưng phải trình bản gốc khi đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.349.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.698.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; có chứng chỉ an toàn điện, hoặc chứng nhận an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công tại hiện trường | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc điện | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, hoặc kinh tế xây dựng; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Xe ô tô chở vật liệu, trọng tải ≥ 5 tấn. | + Xe ô tô chở vật liệu, trọng tải ≥ 5 tấn. | 1 |
| 2 | + Máy đầm đất cầm tay. | + Máy đầm đất cầm tay. | 1 |
| 3 | + Hộc đong cốt liệu. | + Hộc đong cốt liệu. | 1 |
| 4 | + Bàn trượt kéo cột. | + Bàn trượt kéo cột. | 1 |
| 5 | + Tời quay tay | + Tời quay tay | 1 |
| 6 | + Tó 6-9, công suất ≥ 3 tấn | + Tó 6-9, công suất ≥ 3 tấn | 1 |
| 7 | + Palăng các loại, công suất ≥ 3 tấn. | + Palăng các loại, công suất ≥ 3 tấn. | 1 |
| 8 | + Máy kéo cột. | + Máy kéo cột. | 1 |
| 9 | + Máy ép thủy lực. | + Máy ép thủy lực. | 1 |
| 10 | + Typo, công suất ≥ 5 tấn. | + Typo, công suất ≥ 5 tấn. | 1 |
| 11 | + Máy kéo dây, công suất ≥ 4,5 tấn. | + Máy kéo dây, công suất ≥ 4,5 tấn. | 1 |
| 12 | + Lắc xích. | + Lắc xích. | 1 |
| 13 | + Puly các loại, công suất ≥ 1,0 tấn. | + Puly các loại, công suất ≥ 1,0 tấn. | 20 |
| 14 | + Giá ra dây. | + Giá ra dây. | 1 |
| 15 | + Tời lấy độ võng | + Tời lấy độ võng | 1 |
| 16 | + Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình. | + Máy kinh vĩ hoặc máy thuỷ bình. | 1 |
| 17 | + Máy phát điện, công suất ≥ 5kVA. | + Máy phát điện, công suất ≥ 5kVA. | 1 |
| 18 | + Máy hàn chạy xăng. | + Máy hàn chạy xăng.+ | 1 |
| 19 | Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô | Các dụng cụ khác: Dây an toàn, cờ lê chuyên dùng, ni vô | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi