Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724252-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724138 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu 10 tỷ đồng. Ngân sách thị xã Bỉm Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhiệm phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-10 20:23:00 đến ngày 2022-07-27 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,880,051,823 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.203E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng (công trình giáo dục) cấp III trở lên. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập EHSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinhnghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầutrên.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị≥ 8.970.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.970.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Mày hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà lớp học 14 phòng Trường Tiểu học Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu 10 tỷ đồng. Ngân sách thị xã Bỉm Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhiệm phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Nhà thầu phải chuẩn bị để trình Chứng chỉ năng lực phù hợp trước khi ký hợp đồng, nếu không đảm bảo năng lực hoạt động theo yêu cầu, Nhà thầu sẽ bị loại. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: 28 -Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.825.205; fax 02373.825.355 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH - UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: 28 - Trần Phú -Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,7473 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,315 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,3737 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,3737 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,2111 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 251,7763 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,1776 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,1776 | 10m³/1km |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66,1367 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7532 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,0048 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,9188 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,691 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5564 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 220,1643 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7044 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1398 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9706 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8354 | 100m2 |
| 20 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6463 | m3 |
| 21 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,9625 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7587 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,7098 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0539 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6281 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0708 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,9669 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 109,6418 | m3 |
| 29 | Lớp ni lông chống thấm nền | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 804,6242 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80,4624 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 104,97 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 104,97 | m2 |
| 33 | Máy bơm nước động cơ diezel 10CV thường xuyên phục vụ thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | Ca |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6596 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2045 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,3673 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,7652 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 42,4546 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2084 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,1311 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7069 | tấn |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1439 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 65,6789 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 23,9926 | tấn |
| 45 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,9697 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 224,6518 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5519 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,9526 | tấn |
| 49 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,2663 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,2513 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8261 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0852 | tấn |
| 53 | Ván khuôn, ván khuôn cầu thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4545 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn, ván khuôn dầm thang | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0561 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,2464 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 276,2827 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,5739 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,1305 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,9543 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 499,396 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.696,872 | m2 |
| 62 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (phần trát nhưng không sơn) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 329,0641 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 229,416 | m2 |
| 64 | Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 215,4946 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 103,42 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ ô thoáng lan can, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 338,24 | m |
| 67 | Trát lam chắn nắng, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 222,8224 | m2 |
| 68 | Trát má cửa, ô thoáng, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 451,6184 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 692,4296 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.673,2318 | m2 |
| 71 | Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 358,534 | m |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 390,664 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.334,2 | m |
| 74 | Chi tiết bát cột sảnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | công |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 257,115 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 257,115 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.167,129 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.514,1518 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch bán sứ 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 788,7062 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch bán sứ 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 510,5479 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 123,7382 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 279,631 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 123,7382 | m2 |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,7564 | m2 |
| 85 | Khung chậu rửa khung thép hộp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 86 | Khung chậu rửa khung thép hộp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 87 | Khung chậu rửa khung thép hộp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 88 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện đi cùng bằng inox 304 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 108,519 | m2 |
| 89 | Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 105,84 | m2 |
| 90 | Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,36 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 158,76 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 34,8 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa sổ mở hất, mở quay kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,56 | m2 |
| 94 | Sản xuất vách nhôm kính cố định, kính dày 6,38mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,96 | m2 |
| 95 | Gia công xen hoa sắt tĩnh điện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.877,644 | kg |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 103,286 | m |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5106 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5106 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 229,4544 | 1m2 |
| 100 | Thi công chờ bọ thép, râu thép chờ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 180 | cái |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,529 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 106,925 | m |
| 103 | Ke chống bão 4 cái trên 1m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.411,6 | cái |
| 104 | Cửa ra mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 105 | Tôn thăm mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 106 | Lắp dựng thang lên mái (thép chữ U phi 20) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0123 | tấn |
| 107 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,2285 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,0808 | m3 |
| 109 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,5574 | m3 |
| 110 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,2232 | m3 |
| 111 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch bán sứ 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 116,564 | m2 |
| 112 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7227 | m3 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,1424 | m2 |
| 114 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304, cả công lắp dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,88 | md |
| 115 | Trụ thang bằng inox 304, cả công lắp dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | trụ |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1301 | 1m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,1301 | m3 |
| 118 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,8745 | m3 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,765 | m2 |
| 120 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3464 | 1m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3464 | m3 |
| 122 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,049 | m3 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25,245 | m2 |
| 124 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2904 | 1m3 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2904 | m3 |
| 126 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3999 | m3 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,963 | m2 |
| 129 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1302 | 1m3 |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4614 | m3 |
| 131 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5348 | m3 |
| 132 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,125 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,125 | m2 |
| 134 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0218 | m3 |
| 135 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,8837 | m3 |
| 136 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,837 | m2 |
| 137 | Lan can tay vịn đường đốc bằng inox, bao gồm cả công lắp dựng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,1 | m |
| 138 | Trụ đường dốc bằng inox | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,9031 | 100m2 |
| 140 | Xử lý chống thấm khe lún bằng joong cao su và tấm kẽm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,4 | md |
| 141 | Đắp biểu tượng logo táp lô mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 142 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.680 | 1 lỗ khoan |
| 143 | Gia công, gắn keo, đóng râu thép chờ D6a500, L600mm liên kết cột tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.680 | đoạn |
| 144 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,529 | 100m2 |
| 145 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,5106 | tấn |
| 146 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 147 | Lắp đặt tủ điện 350x250x150 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 148 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 3 pha 175A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 5A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 15A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp nối dây, KT 150x150x100 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | hộp |
| 155 | Lắp đặt hộp attomat 6modul | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18 | hộp |
| 156 | Lắp đặt móc quạt trần | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86 | cái |
| 157 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86 | cái |
| 158 | Lắp đặt đèn Led vuông 12W (KT 170x170mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn Led vuông 18W (KT 220x220mm) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 130 | bộ |
| 161 | Lắp đặt đèn Led cầu thang 30W | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 142 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt + 1 đèn báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt + 1 đèn báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 hạt + 1 đèn báo | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 230 | hộp |
| 172 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 152 | m |
| 174 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 608 | m |
| 175 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 610 | m |
| 176 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.201 | m |
| 177 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.842 | m |
| 178 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.531 | m |
| 179 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 66 | m |
| 180 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 131 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.891 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.378 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 684 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m |
| 186 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 188 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 122 | m |
| 189 | Dây tiếp địa thép dẹt mã kẽm 40x40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28 | m |
| 190 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cọc |
| 191 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 192 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x50mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100 m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 195 | Cút nhựa D34mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 196 | Đào móng kéo rải dây chống sét dưới đất | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,36 | 1m3 |
| 197 | Đắp đất lại mương rải dây chống sét | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,36 | m3 |
| 198 | Tủ rack 20U treo tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 199 | Bộ tường lửa Firewall bảo mật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 200 | Router | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 201 | Đầu phát wifi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 202 | Switch TP-LINK TL-SG1024D 24 port Gigabit hoặc tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 203 | Switch TP-Link TL- SF1016DS (16 port 10/100) hoặc tương đương | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 204 | Ổ cắm mạng bao gồm mặt + đế | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 205 | Giắc mạng internet | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | hạt |
| 206 | Cáp UTP 4 pairs cat6 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 666 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 208 | Đào rãnh cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1m3 |
| 209 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 210 | Cáp tín hiệu internet | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 211 | Ống gân xoắn HDPE D32/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 212 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,2 | 1m3 |
| 213 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7125 | m3 |
| 214 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0349 | 100m3 |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 21mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100 m |
| 216 | Lắp đặt ống lạnh PPR - PN10 - D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống lạnh PPR - PN10 - D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống lạnh PPR - PN10 - D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nóng PPR - PN20 - D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 90o | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 90o | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 90o | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 90o (ren trong) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 90o | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 90o | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 70 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt nút bịt PPR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 229 | Lắp đặt Van nhựa PRR D50 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt Van nhựa PRR D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt Van nhựa PRR D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt Van phao D25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 235 | Zacco HDPE D32 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 135o | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 135o | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 135o | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 135o | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 249 | Lắp đặt nút bịt D110 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 250 | Lắp đặt nút bịt D42 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 251 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 253 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 254 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 255 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 256 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 257 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 258 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 259 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 260 | Lắp đặt van xả tiểu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 261 | Vòi rửa D20 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 262 | Máy bơm nước 2m3/h, H=30m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | 100m |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D60 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 265 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 135o | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 60 | cái |
| 266 | Rọ chắn rác | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 267 | Đai ôm inox, đinh vít | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 135 | cái |
| 268 | Sika grount 214 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bao |
| 269 | Keo trám Sika Flex | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | ống |
| 270 | NC chống thấm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15 | công |
| B | HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,8 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 97,6 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 162,4 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,624 | 100m3 |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 599,8 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ PCCC, NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,0705 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6141 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4564 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4564 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4564 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,792 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0416 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,7569 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1224 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4491 | tấn |
| 11 | Bê tông thành bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 29,135 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,1867 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,3703 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7534 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,63 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,9456 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2337 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,9405 | tấn |
| 19 | Trát tường thành bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 124,59 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,5 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm bể bằng Sikatop seal 107 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 183,09 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 101,76 | m2 |
| 23 | Băng chặn nước mạnh ngừng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 75,2 | m |
| 24 | Sản xuất lắp dựng nắp gang bể nước (cả khung vành) KT900x900x70mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5292 | 1m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5097 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,444 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,7676 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,5091 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0501 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0112 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,063 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,6803 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,726 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,132 | m2 |
| 36 | Cửa đi, cửa khung sắt hộp bịt tôn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,132 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 26,726 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,7284 | m2 |
| 40 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0237 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0237 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0928 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,84 | cái |
| 46 | Máng thu nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | m |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m |
| 51 | Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16,8077 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100,6987 | m3 |
| 3 | tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 795,2 | m2 |
| 4 | vệ sinh, dặm sạch lớp hồ dầu và cát bám lót dưới gạch để tận dụng lát lại | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30 | công |
| 5 | San gạt tạo phẳng lại nền trước khi lát bằng cơ giới | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 588 | m2 |
| 7 | Đào xúc phế thải bằng máy đào | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,1751 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,51 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 117,51 | m3 |
| 10 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cây |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12 | gốc |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7588 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4539 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,991 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 68,3507 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10,9263 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 79,277 | m2 |
| 7 | Gia công hệ khung dàn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,798 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,798 | tấn |
| 9 | Bu lông M12 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 170 | cái |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,178 | 100m2 |
| 11 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 170 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Ke chống bão 4 cái trên 1m2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 871,2 | cái |
| 13 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8179 | 100m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,0873 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,3029 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6059 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6059 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6059 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,372 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,532 | m3 |
| 21 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14,322 | m3 |
| 22 | Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM M 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 260,4 | m2 |
| 23 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,8 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,7501 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,4703 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,6721 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 207 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,5376 | m3 |
| 29 | Xây thành hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,295 | m3 |
| 30 | Trát thành hố ga, dày 2 cm, vữa XM M 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 36,138 | m2 |
| 31 | Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,9 | m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,648 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0288 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,0498 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 1cấu kiện |
| 36 | Rải nilon chống mất nước | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 111,3 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,13 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Cáp nhôm 3 pha ABC 4x70mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 210 | m |
| 2 | Cáp nhôm 3 pha ABC 4x50mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 3 | Bộ thiết bị neo giữ cáp nhôm đi trên trần, tường đến vị trí tủ điện từ công tơ(Bao gồm Vđỡ, máng cáp nhôm, chạy dọc từ dãy nhà 2 tầng hiện trạng đến hết chiều dài nhà xây mới) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 170 | m |
| 4 | Cáp ngầm 1 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 5 | Cáp đồng ngầm tiếp địa E- 1x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE D32/25 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 7 | Cáp đồng ngầm tiếp địa E- 1x50mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 69 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE D40/35 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m |
| 9 | MCCB 3 pha 3 cực 200A-25KA | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 10 | Tủ trung thế lắp trong nhà bơm, tủ thép 1,5mm 500x700x200mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 11 | 3 đèn báo pha | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 15A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy 24VDC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy 24VDC | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cáp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 600 | m |
| 10 | Kéo rải cáp tín hiệu 5 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | m3 |
| 13 | Đào đất chôn đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất lấp rãnh đường cáp chôn ngầm bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m3 |
| 15 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 74 | cái |
| 17 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 18 | Ắc quy dự phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | chiếc |
| 19 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ xăng có điểm làm việc Q=15l/s, H=35m.c.n | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D65mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Hộp |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16bar | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cuộn |
| 32 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối ren trong D65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | Bình |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | Bình |
| 37 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Bộ |
| 39 | Sơn đỏ | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | kg |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | 100m |
| 41 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16bar | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 51 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cặp bích |
| 52 | Đào đất mương đặt đường ống chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,04 | 1m3 |
| 53 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,04 | m3 |
| 54 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m |
| 55 | Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháy | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Lô |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng trượt học sinh từ xanh chống lóa, kích thước 1,2x3,6m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 2 | Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/5 kênh kèm biến thế nguồn và nguồn DC24V dự phòng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Lưu lượng bơm: Q = 15 l/s - Cột áp bơm: H = 35 mcn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.203E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng (công trình giáo dục) cấp III trở lên. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập EHSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinhnghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầutrên.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị≥ 8.970.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.970.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | ≥7 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 6T | 1 |
| 4 | Mày hàn điện | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Phù hợp với gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi