Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724252-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220724138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu 10 tỷ đồng. Ngân sách thị xã Bỉm Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhiệm phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-10 20:23:00 đến ngày 2022-07-27 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,880,051,823 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.203E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng (công trình giáo dục) cấp III trở lên. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập EHSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinhnghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầutrên.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị≥ 8.970.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Mày hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà lớp học 14 phòng Trường Tiểu học Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ có mục tiêu 10 tỷ đồng. Ngân sách thị xã Bỉm Sơn và các nguồn huy động hợp pháp khác đảm nhiệm phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944 + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Alpha 94 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Vân Anh (Địa chỉ: Lô 44, MBQH 414, phường Đông Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn , địa chỉ: số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944 + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Nhà thầu phải chuẩn bị để trình Chứng chỉ năng lực phù hợp trước khi ký hợp đồng, nếu không đảm bảo năng lực hoạt động theo yêu cầu, Nhà thầu sẽ bị loại. - Về Hợp đồng tương tự: Scan bản gốc hoặc bản công chứng hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện kê khai trên hệ thống. (Kèm theo Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hóa đơn hoặc bản Thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành, nghiệm thu thanh toán hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng (từ 80% khối lượng công việc trở lên) với hợp đồng đang thực hiện. - Về năng lực tài chính: Về năng lực tài chính năm (2019, 2020, 2021) Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp, Chứng chỉ. + Để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự chủ chốt, nhà thầu phải gửi kèm Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình mà nhân sự đã thực hiện (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, thiết kế BVTC hoặc Xác nhận của chủ đầu tư) - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp Scan bản gốc hoặc bản công chứng để đối chiếu bao gồm các hóa đơn VAT. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944 + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: Số 28, đường Trần Phú, phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.824.944.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: 28 -Trần Phú - Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá. Điện thoại: 02373.825.205; fax 02373.825.355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH - UBND Thị xã Bỉm Sơn. Địa chỉ: 28 - Trần Phú -Ba Đình, Thị xã Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,7473100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,315100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,3737100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,3737100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,2111100m3
6Mua đất về đắpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp251,7763m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,177610m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,177610m³/1km
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66,1367m3
10Ván khuôn bê tông lót móngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7532100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,0048tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,9188tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,691tấn
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5564100m2
15Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp220,1643m3
16Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7044tấn
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1398tấn
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,9706tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8354100m2
20Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,6463m3
21Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,9625m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7587m3
23Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7098tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0539tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6281tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0708100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,9669m3
28Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp109,6418m3
29Lớp ni lông chống thấm nềnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp804,6242m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80,4624m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp104,97m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp104,97m2
33Máy bơm nước động cơ diezel 10CV thường xuyên phục vụ thi côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10Ca
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6596tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,2045tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,3673tấn
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,7652100m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp42,4546m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,2084tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,1311tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,7069tấn
42Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,1439100m2
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp65,6789m3
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp23,9926tấn
45Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,9697100m2
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp224,6518m3
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5519tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,9526tấn
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,2663100m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,2513m3
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8261tấn
52Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0852tấn
53Ván khuôn, ván khuôn cầu thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4545100m2
54Ván khuôn, ván khuôn dầm thangTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0561100m2
55Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,2464m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp276,2827m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,5739m3
58Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,1305m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,9543m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp499,396m2
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.696,872m2
62Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (phần trát nhưng không sơn)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp329,0641m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp229,416m2
64Trát lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp215,4946m2
65Đắp phào đơn lan can, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp103,42m
66Trát gờ chỉ ô thoáng lan can, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp338,24m
67Trát lam chắn nắng, ô văng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp222,8224m2
68Trát má cửa, ô thoáng, lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp451,6184m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp692,4296m2
70Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.673,2318m2
71Trát gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp358,534m
72Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp390,664m
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.334,2m
74Chi tiết bát cột sảnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4công
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp257,115m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp257,115m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.167,129m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.514,1518m2
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch bán sứ 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp788,7062m2
80Lát nền, sàn - Tiết diện gạch bán sứ 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp510,5479m2
81Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp123,7382m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp279,631m2
83Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp123,7382m2
84Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,7564m2
85Khung chậu rửa khung thép hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
86Khung chậu rửa khung thép hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
87Khung chậu rửa khung thép hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
88Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm, phụ kiện đi cùng bằng inox 304Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp108,519m2
89Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp105,84m2
90Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,36m2
91Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp158,76m2
92Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp34,8m2
93Sản xuất cửa nhôm kính cao cấp, cửa sổ mở hất, mở quay kính dày 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,56m2
94Sản xuất vách nhôm kính cố định, kính dày 6,38mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,96m2
95Gia công xen hoa sắt tĩnh điệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.877,644kg
96Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng inoxTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp103,286m
97Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5106tấn
98Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5106tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp229,45441m2
100Thi công chờ bọ thép, râu thép chờTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp180cái
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,529100m2
102Tôn úp nócTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp106,925m
103Ke chống bão 4 cái trên 1m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.411,6cái
104Cửa ra máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
105Tôn thăm máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
106Lắp dựng thang lên mái (thép chữ U phi 20)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0123tấn
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2285m3
108Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,0808m3
109Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,5574m3
110Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,2232m3
111Lát nền, sàn - Tiết diện gạch bán sứ 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp116,564m2
112Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7227m3
113Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50,1424m2
114Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304, cả công lắp dựngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,88md
115Trụ thang bằng inox 304, cả công lắp dựngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4trụ
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,13011m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,1301m3
118Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,8745m3
119Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp54,765m2
120Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,34641m3
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3464m3
122Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,049m3
123Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25,245m2
124Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,29041m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2904m3
126Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3999m3
127Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,4m2
128Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,963m2
129Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,13021m3
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4614m3
131Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5348m3
132Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,125m2
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,125m2
134Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0218m3
135Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,8837m3
136Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,837m2
137Lan can tay vịn đường đốc bằng inox, bao gồm cả công lắp dựngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,1m
138Trụ đường dốc bằng inoxTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
139Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,9031100m2
140Xử lý chống thấm khe lún bằng joong cao su và tấm kẽmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,4md
141Đắp biểu tượng logo táp lô máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
142Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.6801 lỗ khoan
143Gia công, gắn keo, đóng râu thép chờ D6a500, L600mm liên kết cột tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.680đoạn
144Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,529100m2
145Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,5106tấn
146Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1hộp
147Lắp đặt tủ điện 350x250x150Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1hộp
148Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
149Lắp đặt các automat 3 pha 175ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
150Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 5ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 15ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
154Lắp đặt hộp nối dây, KT 150x150x100Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20hộp
155Lắp đặt hộp attomat 6modulTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18hộp
156Lắp đặt móc quạt trầnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp86cái
157Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp86cái
158Lắp đặt đèn Led vuông 12W (KT 170x170mm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
159Lắp đặt đèn Led vuông 18W (KT 220x220mm)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40bộ
160Lắp đặt đèn led ống dài 1,2mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp130bộ
161Lắp đặt đèn Led cầu thang 30WTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bộ
162Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
163Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
164Lắp đặt ổ cắm baTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp142cái
165Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
166Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
167Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14cái
168Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt + 1 đèn báoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5cái
169Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt + 1 đèn báoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
170Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 hạt + 1 đèn báoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3cái
171Lắp đặt đế âm chống cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp230hộp
172Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cái
173Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp152m
174Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 1x10mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp608m
175Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp610m
176Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.201m
177Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.842m
178Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.531m
179Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp66m
180Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp131m
181Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.891m
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.378m
183Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp59m
184Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp684m
185Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24m
186Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
187Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9cái
188Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp122m
189Dây tiếp địa thép dẹt mã kẽm 40x40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28m
190Gia công, đóng cọc tiếp địaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cọc
191Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1hộp
192Lắp đặt dây CU/PVC 1x50mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9m
193Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,08100 m
194Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,12100m
195Cút nhựa D34mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
196Đào móng kéo rải dây chống sét dưới đấtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,361m3
197Đắp đất lại mương rải dây chống sétTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,36m3
198Tủ rack 20U treo tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
199Bộ tường lửa Firewall bảo mậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
200RouterTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
201Đầu phát wifiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
202Switch TP-LINK TL-SG1024D 24 port Gigabit hoặc tương đươngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
203Switch TP-Link TL- SF1016DS (16 port 10/100) hoặc tương đươngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
204Ổ cắm mạng bao gồm mặt + đếTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16bộ
205Giắc mạng internetTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50hạt
206Cáp UTP 4 pairs cat6Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp666m
207Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp600m
208Đào rãnh cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp31m3
209Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3m3
210Cáp tín hiệu internetTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100m
211Ống gân xoắn HDPE D32/25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp90m
212Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,21m3
213Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7125m3
214Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0349100m3
215Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 21mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,65100 m
216Lắp đặt ống lạnh PPR - PN10 - D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4100m
217Lắp đặt ống lạnh PPR - PN10 - D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
218Lắp đặt ống lạnh PPR - PN10 - D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4100m
219Lắp đặt ống nóng PPR - PN20 - D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6100m
220Lắp đặt cút nhựa PPR D50 90oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
221Lắp đặt cút nhựa PPR D32 90oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
222Lắp đặt cút nhựa PPR D25 90oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
223Lắp đặt cút nhựa PPR D25 90o (ren trong)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80cái
224Lắp đặt tê nhựa PPR D50 90oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8cái
225Lắp đặt tê nhựa PPR D25 90oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp70cái
226Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cái
227Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50/32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
228Lắp đặt nút bịt PPR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp80cái
229Lắp đặt Van nhựa PRR D50Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
230Lắp đặt Van nhựa PRR D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
231Lắp đặt Van nhựa PRR D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
232Lắp đặt Van phao D25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
233Lắp đặt van 1 chiều D32mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
234Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
235Zacco HDPE D32Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
236Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9100m
237Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9100m
238Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4100m
239Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,24100m
240Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50cái
241Lắp đặt tê nhựa uPVC D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50cái
242Lắp đặt tê nhựa uPVC D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
243Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 135oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
244Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 135oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
245Lắp đặt cút nhựa uPVC D60 135oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
246Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 135oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp40cái
247Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
248Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
249Lắp đặt nút bịt D110Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
250Lắp đặt nút bịt D42Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
251Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4cái
252Lắp đặt xí bệtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24bộ
253Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24cái
254Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22bộ
255Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22bộ
256Lắp đặt gương soiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22cái
257Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
258Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2bể
259Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10bộ
260Lắp đặt van xả tiểuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10bộ
261Vòi rửa D20Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10cái
262Máy bơm nước 2m3/h, H=30mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
263Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5100m
264Lắp đặt ống nhựa uPVC - Class 2 D60Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2100m
265Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 135oTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp60cái
266Rọ chắn rácTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15cái
267Đai ôm inox, đinh vítTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp135cái
268Sika grount 214Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6bao
269Keo trám Sika FlexTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6ống
270NC chống thấmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15công
B HẠNG MỤC: CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp64,8m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp97,6m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp162,41m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,624100m3
5Phòng mối nền công trình xây mớiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp599,81m2
C HẠNG MỤC: BỂ PCCC, NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,0705100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,6141100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4564100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4564100m3/1km
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4564100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,792m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0416100m2
8Bê tông đáy bể, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,7569m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1224100m2
10Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4491tấn
11Bê tông thành bể - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp29,135m3
12Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,1867100m2
13Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3703tấn
14Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7534tấn
15Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,63m3
16Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,9456100m2
17Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2337tấn
18Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,9405tấn
19Trát tường thành bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp124,59m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,5m2
21Quét dung dịch chống thấm bể bằng Sikatop seal 107Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp183,09m2
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp101,76m2
23Băng chặn nước mạnh ngừngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp75,2m
24Sản xuất lắp dựng nắp gang bể nước (cả khung vành) KT900x900x70mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,52921m3
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5097m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,444m3
28Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,7676m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,5091m3
30Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0501100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0112tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,063tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,6803m3
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,726m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,132m2
36Cửa đi, cửa khung sắt hộp bịt tônTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,8m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,132m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp26,726m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,7284m2
40Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,42m3
41Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0237tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0237tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,161m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0928100m2
45Ke chống bãoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,84cái
46Máng thu nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2m
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
48Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
49Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
50Lắp đặt dây CU/PVC 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6m
51Lắp đặt dây CU/PVC 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3m
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ HẠNG MỤC HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16,8077m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100,6987m3
3tháo dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp795,2m2
4vệ sinh, dặm sạch lớp hồ dầu và cát bám lót dưới gạch để tận dụng lát lạiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30công
5San gạt tạo phẳng lại nền trước khi lát bằng cơ giớiTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
6Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp588m2
7Đào xúc phế thải bằng máy đàoTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,1751100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp117,51m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tôTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp117,51m3
10Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12cây
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12gốc
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7588m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,4539m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,991m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp68,3507m2
5Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10,9263m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp79,277m2
7Gia công hệ khung dànTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,798tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,798tấn
9Bu lông M12Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp170cái
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,178100m2
11Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1701 lỗ khoan
12Ke chống bão 4 cái trên 1m2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp871,2cái
13Đào rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8179100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,08731m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,3029100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6059100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6059100m3/1km
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6059100m3/1km
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,372100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,532m3
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14,322m3
22Trát thành rãnh, dày 2 cm, vữa XM M 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp260,4m2
23Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55,8m2
24Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,7501m3
25Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,4703100m2
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,6721tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2071cấu kiện
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,5376m3
29Xây thành hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,295m3
30Trát thành hố ga, dày 2 cm, vữa XM M 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp36,138m2
31Láng đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM M 75Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,9m2
32Bê tông tấm đan, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,648m3
33Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0288100m2
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,0498tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp101cấu kiện
36Rải nilon chống mất nướcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp111,3m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,13m3
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ, CẤP NƯỚC
1Cáp nhôm 3 pha ABC 4x70mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp210m
2Cáp nhôm 3 pha ABC 4x50mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp85m
3Bộ thiết bị neo giữ cáp nhôm đi trên trần, tường đến vị trí tủ điện từ công tơ(Bao gồm Vđỡ, máng cáp nhôm, chạy dọc từ dãy nhà 2 tầng hiện trạng đến hết chiều dài nhà xây mới)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp170m
4Cáp ngầm 1 pha Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
5Cáp đồng ngầm tiếp địa E- 1x2,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE D32/25Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,1100m
7Cáp đồng ngầm tiếp địa E- 1x50mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp69m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa HDPE D40/35Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,65100m
9MCCB 3 pha 3 cực 200A-25KATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
10Tủ trung thế lắp trong nhà bơm, tủ thép 1,5mm 500x700x200mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1tủ
113 đèn báo phaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1bộ
12Lắp đặt các automat 3 pha ≤200ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
13Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 15ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 20ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
16Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20m
17Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
18Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp10m
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 trung tâm
2Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6hộp
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đế đầu báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,810 đầu
4Lắp đặt đèn báo cháy 24VDCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,25 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp 24VDCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,25 nút
6Lắp đặt chuông báo cháy 24VDCTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,25 chuông
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp600m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 chôn ngầm luồn cápTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100m
9Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,0mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp600m
10Kéo rải cáp tín hiệu 5 đôi dây 0.5mm2 (10P0.5mm2)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp100m
11Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6m3
13Đào đất chôn đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp201m3
14Đắp đất lấp rãnh đường cáp chôn ngầm bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20m3
15Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp200cái
16Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp74cái
17Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
18Ắc quy dự phòngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1chiếc
19Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,45 đèn
20Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,65 đèn
21Lắp đặt ổ cắmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp200m
23Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp200m
24Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp67cái
25Lắp đặt hộp chia 1/2/3 ngả D16Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20cái
26Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
27Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ xăng có điểm làm việc Q=15l/s, H=35m.c.nTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11 máy
28Lắp đặt trụ cứu hoả 2 cửa D65mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
29Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8Hộp
30Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 800x600x180 bằng tôn thép 0.6mm sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Hộp
31Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65/20m/16barTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Cuộn
32Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65/19mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2Cái
33Lắp đặt khớp nối ren trong D65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4Cái
34Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4Cái
35Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16Bình
36Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 loại 3kG chất chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8Bình
37Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4Bộ
38Lắp đặt hộp phương tiện phá dỡ thông thường: gồm búa, kìm cộng lực, cưa tay, xà bengTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Bộ
39Sơn đỏTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25kg
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm- nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,68100m
41Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
42Lắp đặt Y lọc cơ khí - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
43Lắp đặt mối nối mềm mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
44Lắp đặt van hai chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
45Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
46Lắp đặt bi tay gạt van ren - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
47Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 16barTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1cái
48Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp16cái
49Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
50Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2cái
51Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6cặp bích
52Đào đất mương đặt đường ống chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,041m3
53Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,04m3
54Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,84100m
55Gia công, lắp đặt giá đỡ các ống chữa cháyTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bảng trượt học sinh từ xanh chống lóa, kích thước 1,2x3,6mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp14bộ
2Trung tâm báo cháy tự động 220VAC/24VDC/5 kênh kèm biến thế nguồn và nguồn DC24V dự phòngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Cái
3Bơm chữa cháy động cơ diesel Lưu lượng bơm: Q = 15 l/s - Cột áp bơm: H = 35 mcnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9222E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.203E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng (công trình giáo dục) cấp III trở lên. * Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập EHSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinhnghiệm thực hiện hợp đồng theo đúng yêu cầutrên.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị≥ 8.970.000.000 VNĐ.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.970.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học dân dụng và công nghiệp trở lên- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học khối chuyên nghành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách Giám sát chất lượng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học dựng dân dụng và công nghiệp trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥7 Tấn2
2 Máy đào Phù hợp với gói thầu1
3 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
4 Mày hàn điện Phù hợp với gói thầu1
5 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0KW2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5KW2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
9 Máy khoan bê tông Phù hợp với gói thầu1
10 Máy trộn vữa ≥ 80L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->