Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769834-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220714488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:48:00 đến ngày 2022-08-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,278,110,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,595 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 1,595 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (lưu ý: chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây mới trụ sở Công an xã Hồng Giang, huyện Lục Ngạn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ̉ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Bách Vạn Phúc; Địa chỉ: Thôn Bồng 2, xã Thanh Hải, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 4 nhà 9 tầng, số 1 đường Hùng Vương, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ̉ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ̉ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn, địa chỉ: TDP Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Lục Ngạn; Địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT120,25m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,4415100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT13,7822m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,5088100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,4984tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,1083tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT20,4038m3
8Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT10,2253m3
9Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,5421m3
10Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT0,9884100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,5028tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,8566tấn
13Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT16,1185m3
14Đào móng công trình, Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT16,52m3
15Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu của E-HSMT0,3702m3
16Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,7404m3
17Xây bể chứa bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,4377m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,0346100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của E-HSMT0,0437tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,7148m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu của E-HSMT81cấu kiện
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT24,9645m2
23Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu của E-HSMT24,9645m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT4,9306m2
25Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT171,2m3
26Mua đất cấp 3 đắp tôn nềnTheo yêu cầu của E-HSMT34,43m3
B PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,2198tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT1,6193tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT1,2419100m2
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,7513m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT1,5857100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,6876tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT3,5709tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu của E-HSMT17,6607m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT3,2298100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT3,7597tấn
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT36,0892m3
12Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT8,9698m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT83,4074m3
14Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,9044m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,5078100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,3621tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,6913m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0127tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1036tấn
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,0449100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu của E-HSMT0,429m3
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,216100m2
23Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,4343tấn
24Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,4313m3
25Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,891m3
C PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,867m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT13,911m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT29,214m2
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT0,1193100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0857tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu của E-HSMT0,656m3
7Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT74,4876m2
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu của E-HSMT0,4079tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT0,4079tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn liên doanh dày 0,4mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,7541100m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT19,3242m3
2Lát nền, sàn gạch ceramic tráng men - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT226,9592m2
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT24,3424m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT105,0126m2
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT399,521m2
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT594,9488m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT355,9668m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT92,534m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT444,82m
10Công đắp chỉ, trang chí đầu cột, NC bậc 4,0/7Theo yêu cầu của E-HSMT10công
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT399,521m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT1.043,4496m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT3,696100m2
14Xây móng bằng gạch BTXM 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT8,6041m3
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT28,868m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,11m2
17Đá Granit tự nhiên màu trắng Bình Định, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT28,868m2
18Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT27,5232m2
19Đá Granit tự nhiên màu trắng Bình Định, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT27,5232m2
20Gia công lan can inox 304Theo yêu cầu của E-HSMT0,2587tấn
21Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của E-HSMT79,009m2
22Trụ cầu thang bằng gỗ nhóm II KT 16x16x120cm, tròn Theo yêu cầu của E-HSMT1trụ
23Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT30,3m2
24Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu của E-HSMT5bộ
25Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu của E-HSMT8bộ
26Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT49,68m2
27Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu của E-HSMT20bộ
28Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo yêu cầu của E-HSMT6bộ
29Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu của E-HSMT16,66m2
30Hoa sắt vuông đặc 12x12 trọng lượng 18kg/m2 - 22kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nướcTheo yêu cầu của E-HSMT59,2047m2
31Trần thạch cao phẳng (khung nổi) khung xương vĩnh tường (loại Topline hoặc FineLine) Tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mmTheo yêu cầu của E-HSMT10,8m2
E PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT550m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT200m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT335m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT60m
5Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Bóng đèn led bán nguyệt)Theo yêu cầu của E-HSMT16bộ
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT18bộ
8Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT650m
9Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu của E-HSMT6cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu của E-HSMT2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT18cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT32cái
14Tủ điện KT 180 x 250 x 150Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
15Sản xuất lắp dựng xà sứ đón điệnTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
F PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT5bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT5bộ
4Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của E-HSMT5cái
5Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của E-HSMT5cái
6Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của E-HSMT5cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu của E-HSMT5cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
10Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 15lTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
11Xi phông inox BF405STheo yêu cầu của E-HSMT5bộ
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu của E-HSMT1bể
13Chậu rửa Inox (bao gồm xi phông). Chậu 2 hố - 0 bàn KT: 710x460x180mmTheo yêu cầu của E-HSMT1bộ
14Phễu thu nước D60Theo yêu cầu của E-HSMT6cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,39100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,86100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,27100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,06100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,38100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu của E-HSMT1,25100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,42100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT23cái
23Tê PPR D32Theo yêu cầu của E-HSMT5cái
24Khóa D32Theo yêu cầu của E-HSMT3cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT3cái
26Khóa D27Theo yêu cầu của E-HSMT1cái
27Tê PPR D20Theo yêu cầu của E-HSMT8cái
28Cút nhựa PPR ren trong D20Theo yêu cầu của E-HSMT12cái
29Y PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT6cái
30Cút 75 độ - PVC D110Theo yêu cầu của E-HSMT5cái
31Y-PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT8cái
32Cút 75 độ -PVC D90Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
33Y-PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT5cái
34Cút 45độ-PVC D60Theo yêu cầu của E-HSMT3cái
35Rọ chắn rácTheo yêu cầu của E-HSMT7cái
G Phần Chống Sét:
1Đào móng công trình - Cấp đất IIITheo yêu cầu của E-HSMT8,57m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT8,57m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
5Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của E-HSMT3cọc
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT40m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT25m
8Hồ lô sứTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
9Mũ tôn chống đột ở kimTheo yêu cầu của E-HSMT4chiếc
H PCCC:
1Hộp đựng bình TD-HD1: 180x500x600Theo yêu cầu của E-HSMT2bình
2Lắp đặt bình chữa cháy MFZ 4 (BC)Theo yêu cầu của E-HSMT2bình
3Lắp đặt bình chữa cháy CO2 (MT3)Theo yêu cầu của E-HSMT2bình
4Lắp đặt bình chữa cháy MFZL 4 ( ABC)Theo yêu cầu của E-HSMT2bình
5Nội quy tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
I PHẦN PHÁ DỠ, SAN LẤP MẶT BẰNG ĐÀO MÓNG
1Phá dỡ nhà công an cũ bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT1ca
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,62m3
3Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,2475m3
4Lát gạch Terrazzo màu đỏ KT400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT12,4754m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1,595 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 1,595 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (lưu ý: chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật thi công 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành Xây dựng dân dụng cấp III trở lên (lưu ý chứng chỉ phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã tham gia giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng.21
5 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ còn hoạt động tốt1
2 Máy đào còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá còn hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép còn hoạt động tốt1
10 Máy khoan còn hoạt động tốt1
11 Máy hàn điện còn hoạt động tốt1
12 Máy bơm nước còn hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình còn hoạt động tốt1
14 Máy phát điện còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->