Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây lắp: Khối nhà làm việc, hạ tầng kỹ thuật; Hạng mục: Cổng - hàng rào và san lấp mặt bằng thuộc khối hội trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761959-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây lắp: Khối nhà làm việc, hạ tầng kỹ thuật; Hạng mục: Cổng - hàng rào và san lấp mặt bằng thuộc khối hội trường
Số hiệu KHLCNT 20220221347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:42:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,288,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8432045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.686409E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.602.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.602.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.602.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.602.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi CQCN để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi CQCN để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh CBKT; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của CĐT có thể hiện nhân sự đó là CBKT của công trình đó* Lưu ý: CB phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm CBKT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tải thùng ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 800
21-Giàn giáo thép.
- Đặc điểm thiết bị (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây lắp: Khối nhà làm việc, hạ tầng kỹ thuật; Hạng mục: Cổng - hàng rào và san lấp mặt bằng thuộc khối hội trường
Trung tâm văn hóa, thể thao huyện Châu Thành
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.650.928
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiểm định và Tư vấn Đầu tư Xây dựng Miền Tây, địa chỉ: Số 10 Thiên Hộ Dương, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955339. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06 đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang , địa chỉ: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực huyện Châu Thành, đường Tôn Thất Thuyết, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.650.928


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.650.928
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8453100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,588100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7595100m3
4Ép trước cọc BTDUL bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT fi300 - Cấp đất I (bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,4100m
5Nối cọc D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V130mối nối
6Lắp dựng cốt thép neo vào cọc, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4923tấn
7Sản xuất và lắp đặt đĩa tole dày 1,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0195Tấn
8Bê tông gia cố cọc, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1572M3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6288100M3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5886m3
11Trải tấm nilongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2612100M2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,2008m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn trệt, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2204100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3886tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,8278m3
16Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4018100m2
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9346100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1081tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9572tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54m3
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,908m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,368m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3177100m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6252100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2338tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9389tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1192m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4238100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0643tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3223tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,573m3
32Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,839m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1469100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4531tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8486tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,607m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8084100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6384tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5772tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,955m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,365100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6985tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4077tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,342m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3782100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9813tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8594tấn
48Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,9784M3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9618100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5652100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,1448tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7403tấn
53Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4824m3
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6566100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,087tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5842tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,4831m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2949100m2
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2038tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5027tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1659tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4497tấn
63Căng lưới thép mắt cáo liên kết tường xây với bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V760,4m2
64Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,556M3
65Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2016m3
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,164m3
67Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,048m3
68Xây tường thẳng bằng không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,38m3
69Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,152m3
70Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,261m3
71Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,449m3
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 (trát lớp 1 có khía bay)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,72m2
73Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 100 (trát lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,72m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,728m2
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,08m2
76Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V177,4Mét
77Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V102,8m
78Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V98,3M2
79Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 03 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V98,3M2
80Ngâm nước xm chống thấm sàn, 05 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V98,3M2
81Cung cấp + lắp đặt tấm chống thấm chuyên dụng + khò lửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,02m2
82Cung cấp tấm lưới thủy tinh gia cố tại gócTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,18m2
83Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,54M2
84Lát gạch granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,3m2
85Lát gạch granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,71m2
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,76m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 300x600, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V153,28m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch graníte 300x600, vữa XM M75, PC40 (gạch nền cắt đôi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V153,24m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,35m2
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V341,26m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.407,7m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V704,108M2
93Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V307,98M2
94Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V531,06m2
95Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V841,33m2
96Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.407,7m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V865,95m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V220,478m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.061,808m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.273,65m2
101Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V807,62m2
102Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch graníte nhám 300x300, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,48m2
103Lăng gai ram dốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,4m2
104Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2585Tấn
105Sản xuất, lắp dựng thép fi 6 neo xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0293Tấn
106Sản xuất, lắp dựng thép dẹp mạ kẽm 30x60x3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0084Tấn
107Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2585Tấn
108Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4154100m2
109Lắp đặt tấm cách nhiệt Polynum bọt khí 02 mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4154100m2
110Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm 600x1.200, dày 12,5 (Bao gồm cả vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V443,2m2
111Thi công trần nhôm 600x600 (Bao gồm cả vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,66m2
112Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm sơn tĩnh điện + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V82,36M2
113Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm sơn tĩnh điện + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,08M2
114Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính cường lực dày 5mm sơn tĩnh điện + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V141,24M2
115Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm sơn tĩnh điện + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,96M2
116Lắp dựng vách compact dày 18mm ngăng tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,28m2
117Lắp dựng khung bảo vệ sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V128,04m2
118Lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,476M2
119Lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,46M2
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,3344100M2
121Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8228100M2
122Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
123Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
124Lắp đặt van khóa PVC fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
125Lắp đặt van khóa PVC fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
126Lắp đặt van khóa PVC fi 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
127Lắp đặt van phao fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
128Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
130Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
131Lắp đặt rôminê inox fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
132Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
133Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
134Lắp đặt phểu thu inox D150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
135Lắp đặt CCR inox fi 120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
136Lắp đặt máy bơm 2HPTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
137Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
138LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
139LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,675100m
140LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,568100m
141LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,455100m
142LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,195100m
143LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,022100m
144Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,425100m
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
146Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
147Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
148Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
149Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
150Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
151Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40cái
152Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
153Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
154Lắp đặt tê 90 PVC, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
155Lắp đặt tê 90 PVC, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
156Lắp đặt tê 90 PVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
157Lắp đặt tê 90 PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
158Lắp đặt Co 135 PVC, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
159Lắp đặt Co 135 PVC, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
160Lắp đặt Co 135 PVC, đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
161Lắp đặt Co 135 PVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
162Lắp đặt Co 135 PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
163Lắp đặt co chuyển PVC, đường kính 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
164Lắp đặt co chuyển PVC, đường kính 60/42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68cái
165Phụ kiện nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
166Lắp đèn led đôi 1,2m-2x18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V71bộ
167Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 9WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26bộ
168Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W-D300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
169Lắp đặt quạt hút gắn tường 31W- 300x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
170Lắp công tắc điện đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
171Lắp công tắc điện đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
172Lắp công tắc điện ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
173Lắp công tắc điện đơn 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
174Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57cái
175Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x300, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
176Lắp đặt tủ điện lầu 800x600x300, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
177Lắp đặt tủ điện phòng (6-8 Module), âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14hộp
178Lắp đặt MCCB-3P-100A-30KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
179Lắp đặt MCB-3P-60A-06KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
180Lắp đặt MCB-3P-25A-06KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
181Lắp đặt MCB 2P-20A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
182Lắp đặt MCB 2P-10A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
183Lắp đặt MCB 1P-16A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
184Lắp đặt MCB 1P-10A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
185Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
186Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
187Lắp đặt đồng hồ đo dòng (0-100A) + Switch chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
188Lắp đặt đồng hồ đo áp (0-100V) + Switch chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
189Lắp đặt biến dòng MCT 100/5ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
190Lắp đặt cầu chí 2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
191Lắp đặt đèn báo phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
192Lắp bộ chống sét lan truyền 100A (8/20ms)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
193Lắp đặt máy điều hoà 12000Btu/h-1,5HP, 2 cục - Loại máy Treo tường (bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4máy
194Lắp đặt máy điều hoà 18000Btu/h-2,0HP, 2 cục - Loại máy Treo tường (bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4máy
195Lắp đặt máy điều hoà 21000Btu/h-2,5HP, 2 cục - Loại máy Treo tường (bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2máy
196Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm, kèm bảo ôn cách nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
197Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm, kèm bảo ôn cách nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,56100m
198Lắp đặt ống thoát nước ngưng, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,52100m
199Lắp đặt ống thoát nước ngưng, ĐK 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
200Lắp đặt cáp CXV-2x16mm2-0,61kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m
201Kéo rải dây điện, loại cáp CV 4,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.002m
202Kéo rải dây điện, loại cáp CV 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.280m
203Kéo rải dây điện, loại cáp CV 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.560m
204Lắp đặt ống điện cứng fi 20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.154m
205Lắp đặt máng cáp 100x100x2, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
206Phụ kiện lắp đặt hộp cáp (ống luồn dây, hộp nối dây, cùm treo, giá đỡ, bulong, tắc kê)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
207Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,761m3
208Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,67m3
209Đóng cọc tiếp địa fi16, L=2400mm + kẹp, ốc xiếc cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
210Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
211Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
212Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 kênh + Acquy dự phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
213Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
214Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
215Lắp đặt nút nhấn khẩnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
216Lắp đặt dây CV/FR 2x(1C-1,0mm2), cho đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V400m
217Lắp đặt dây CV/FR 2x(1C-1,5mm2), nguồn chuông báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V110m
218Lắp đặt dây CV 1,5mm2 cấp nguồn đèn Exit, EMERGENCYTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
219Lắp đặt ống điện cứng fi 20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V260m
220Lắp đặt điện trở cuối đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
221Lắp đặt bình chữa cháy CO2-5KgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bình
222Lắp đặt bình chữa cháy ABC-8KgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bình
223Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (02 bình)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
224Lắp đặt tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội quy)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
225Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
226Lắp đặt đèn thoát hiểm loại 2 mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
227Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
228Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,761m3
229Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,67m3
230Gia công kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp=73mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
231Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp=73mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
232Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
233Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5điểm
234Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
235Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34m
236Đóng cọc tiếp địa fi16, L=2400mm + kẹp, ốc xiếc cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
237Lắp đặt ống thép STK - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
238Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ≤32mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
239Tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
240Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4001100m3
241Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,000510m³/1km
242Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6611m3
243Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,611510m³/1km
244Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,3269tấn
245Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,532710 tấn/1km
246Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121,794210 tấn/1km
247Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V108,261510 tấn/1km
248Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,0925tấn
249Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,109210 tấn/1km
250Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,983210 tấn/1km
251Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,16381000v
252Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,374910 tấn/1km
253Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V166,874710 tấn/1km
254Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V196,951 cấu kiện
255Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,706410 tấn/1km
256Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V240,357810 tấn/1km
257Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V160,238510 tấn/1km
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IB.1. Sân đân
Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
0,273100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,091100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2m3
4Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,6m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42m2
6Rải tấm nilonTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,95100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V111,68m3
8Lắp dựng cốt thép sân nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5106tấn
9Nhân công xoa phẳng mặt nềnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.396m2
10Cắt ron 20mm sân đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V139,610m
11Trồng cỏ lá gừngB.2. Cây xanh, cỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.619m2/lần
12Tưới nước cỏ lá gừngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,19100m2/ lần
13Trồng cây bàn đài loan, Đk gốc >=8-10cm, cao 3m-4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100 cây
14Tưới nước cây bàn đài loanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100 cây/ lần
15Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IB.3. Hệ thống cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,47431m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8902100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1225m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,075m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0067tấn
20Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0125100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8m2
23Đồng hồ nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
24Lắp đặt van khóa thau, ĐK 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
25Lắp đặt van khóa thau, ĐK 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
26Lắp đặt ống PVC, Đk 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,91100m
27Lắp đặt ống PVC, Đk 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
28Lắp đặt tê PVC, Đk 34/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
29Lắp đặt co 90 PVC, Đk 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
30Lắp đặt co 90 PVC, Đk 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
31Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IB.4. Hệ thống thoát nước Theoyêu cầu kỹ thuật Chương V1,3025100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4342100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,484m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,5376m3
35Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8633100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,896tấn
37Sản xuất lắp dựng thép bản 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1733tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8321m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1261 cấu kiện
40Lắp đặt ống nhựa HDPE, Đk 315mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,33100m
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 đoạn ống
43Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,3789m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V167,921m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,03m2
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IB.5. Nhà xeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1673100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1115100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9338m3
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,47m3
50Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,152100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1247tấn
52Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0979Tấn
53Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,625m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1603tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7605m3
57Xoa nền lăn gai tạo nhámTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,5m2
58Láng ram dốc (kể cả ke ron chống trượt), dày 3cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5m2
59Lợp mái tole sóng vuông, dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,684100m2
60Gia công và lắp đặt xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2591tấn
61Gia công và lắp đặt khung kèo + cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5003tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,50941m2
63Lắp đặt Bulon fi 16, L=400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V40bộ
64Cc và LĐ máng xối tole dày 0.45mm (R. 200x C.230)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
65Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,083100m2
66Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IB.6. Bể nước ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6669100m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2223100m3
68Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,592m3
69Ván khuôn cọc bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,432100m2
70Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6685tấn
71Đóng cọc BT DƯL 120x120, L= 3,0m (bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8100m
72Đập đầu cọc bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2592m3
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,565m3
74Ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0093100m2
75Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,828m3
76VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9552100m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2499tấn
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6753tấn
79Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,54m2
80Trát trần, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,12m2
81Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,12M2
82Quét hỗn hộp + nước + Flinkote chống thấm 1lít/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,78m2
83Quét flinkote chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,78m2
84Lắp dựng thang inox bể nước (theo hstk)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8536m2
85Gia công và lắp đặt thép tấm dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0031tấn
86Cung cấp và lắp đặt nắp thép thăm bể (theo hstk)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
87Lắp dựng băng cản mạch ngừng SIKA WATERBAR GREYTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,4m
88Lắp đặt van phao nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
89Gia công và lắp dựng thép STK fi 60, D 2,0mmB.7. Nhà đặt máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0286Tấn
90Gia công và lắp dựng thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0198tấn
91Lắp dựng Bulon M14, L=50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
92Lắp dựng Bulon fi 16, L=500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16bộ
93Gia công và lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 (vách)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0739tấn
94Gia công và lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0228tấn
95Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,026tấn
96Lợp mái tôn sóng vuông màu, dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1147100m2
97Lắp dựng vách tole sóng vuông màu, dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23m2
98Cung cấp và lắp dựng lam gió thép (theo hstk)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,96m2
99Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15m3
100Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5m2
101Lắp dựng cửa đi khung sắt tole Pano (kể cả bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay nắm , chốt gài)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8m2
102Lắp đặt MCB 2P-6A-6KA + hộp mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
103Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m-2x28W, máng T8 lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
104Lắp đặt công tắc đơn một chiều, hộp mặt lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
105Lắp đặt ổ cắm đơn một chiều 10A + hộp mặt lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
106Lắp đặt ống điện cứng Đk 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
107Lắp đặt dây cáp CV 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
108Lắp đặt dây cáp CV 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15m
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IB. 8. Chiếu sáng ngoại viTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,6161m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,296m3
111Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,648m3
112Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,104m3
113Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2736100m2
114Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0117tấn
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0796tấn
116Ren răng thép fi16Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,810 lỗ
117Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép 06mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
118Vận chuyển cột đèn, cột thép 06mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cột
119Lắp cần đèn Φ34, chiều dài cần đèn 2,0mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cần
120Lắp Đèn cao áp Led 150W, IP67 ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
121Lắp đặt cáp CXV 2Cx4,0mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V214m
122Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25/27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,02100 m
123Lắp đặt cáp CVV 2Cx2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V120m
124Kéo rải dây thép chống sét cáp đồng trần 10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27m
125Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn, fi 16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cọc
126Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,68m3
127Đắp cát đường ống bằng thủ công (bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,935m3
128Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,745m3
129Lắp đặt MCB-2P-20A-10KvATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
130Lắp đặt MCB-1P-10A-6KvATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
131Lắp đặt Domino-2P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
132Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V200m
133Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Tủ
134Lắp đặt Relay thời gianTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
135Lắp đặt khởi động từ 3P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
136Lắp đặt Switch 3 vị tríTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bảng
137Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V112,4999m3
138Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2510m³/1km
139Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V146,3826m3
140Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,638310m³/1km
141Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,644tấn
142Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,864410 tấn/1km
143Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,779610 tấn/1km
144Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,915210 tấn/1km
145Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,7079tấn
146Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,770810 tấn/1km
147Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,937210 tấn/1km
148Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,52591000v
149Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,472410 tấn/1km
150Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,61 cấu kiện
151Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,544810 tấn/1km
C CỔNG HÀNG RÀO KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9332100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9555100m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,6272m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8354tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6587tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,8912100m2
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3100m
8Đóng cọc BTCT 120x120 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,88100m
9Đóng cọc BT DƯL 120x120, L= 2,0m (Bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8100m
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,267m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,1925m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,8776m3
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4067100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5261tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,792m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5584100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5294tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3569tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,2266m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6451100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8023100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,07100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9946tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,5603tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,929m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,8546m3
27Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,3899m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V255,3468m2
29Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V271,9398m2
30Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V178,04m2
31Kẻ ron sâu 30, a=200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,23510m
32Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V255,3468m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V449,9798m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V705,3266m2
35Lắp dựng hàng rào song sắt (theo hstk)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,311m2
36Lắp dựng hàng rào lưới B40 + khung thép VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V147,5012m2
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V111m3
38Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2463m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2688m3
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V111cấu kiện
41Kéo lưới B40 hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V88,2954m2
42Kéo thép fi 12, cố định lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1307tấn
43Lắp dựng cửa cổng khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,02m2
44Lắp dựng cửa cổng xếp inox 304 tự dộng + motơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,12m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V270,85221m2
46CC và LĐ chữ inox màu vàng ''KHỐI HỘI TRƯỜNG'' chữ cao 200mm, dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
47Cc và LĐ chữ inox màu vàng ''TRUNG VĂN HÓA, THỂ THAO HUYỆN CHÂU THÀNH'' chữ cao 150mm, dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
48Cc và LĐ chữ inox màu vàng ''ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CHÂU THÀNH'' chữ cao 100mm, dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
49Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,867m2
50Ốp tường đá chẻ không quy cáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,62m2
51Cc và LĐ cột cờ inox cao 5,9m + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,479m3
53Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0616100m2
54Đóng cọc BT DƯL 120x120, L= 4,0m (Bao gồm vật tư)C.2. Nhà Bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,48100m
55Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,172100m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0011100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2953m3
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2463m3
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0633tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0224tấn
61Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1727100m2
62Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4976m3
63Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3537100m2
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0692tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1858tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1656m3
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6673100m2
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0844tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5622tấn
70Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0878m3
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4249100m2
72Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2207tấn
73Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6955m3
74Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,175m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,275m2
76Trát trần ngoài, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,1998m2
77Trát trụ cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,91m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,275m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,1098m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,3848m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,75m2
82Trát trụ cột trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,12m2
83Trát trần trong, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m2
84Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,75m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,12m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,87m2
87Lát gạch granit 600x600mm vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,09m2
88Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,784m3
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,44m
90Lắp dựng cửa đi lambri 2 mặt, khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm, sơn tĩnh điện + khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,43m2
91Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 kính dày 5mm, sơn tĩnh điện + khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,28m2
92Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm, sơn tĩnh điện + khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,98m2
93Thi công trần thạch cao 600x600 chống ẩm, dày 9mm + khung chuyện dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,84m2
94Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4556tấn
95Sản xuất và lắp đặt thép fi 06 neo vào đàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0018tấn
96Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3798100m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,574100m2
98Lắp đặt tủ điện 6 modoule, lắp âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
99Lắp đèn léd tuýp đôi 1,2m - 2x18W, ánh sáng trắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
100Lắp đặt quạt treo tường 45wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
101Lắp đặt ổ cắm điện ba, 2 chấu, hộp mặt lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
102Lắp đặt công tắc đơn một chiều, hộp mặt lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
103Lắp đặt ống điện cứng Đk 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
104Kéo rải dây cáp 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
105Kéo rải dây cáp 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
106Lắp đặt MCB 2P-10A-10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
107Lắp đặt RCBO-2P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
108Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,0685m3
109Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,606910m³/1km
110Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V146,0947m3
111Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,609510m³/1km
112Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,5882tấn
113Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,058810 tấn/1km
114Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,529310 tấn/1km
115Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,470510 tấn/1km
116Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,3107tấn
117Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,631110 tấn/1km
118Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,679610 tấn/1km
119Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,09681000v
120Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V43,173810 tấn/1km
121Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V138,61 cấu kiện
122Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,995810 tấn/1km
D CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ID.1. Cổng + hàng rào
Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
1,3454100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8969100m3
3Đóng cọc BT DƯL 120x120, L= 2,0m (Bao gồm vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4100m
4Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0768m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8688100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0551tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2714tấn
8Đập đầu cọc bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3046m3
9Đóng cọc BTCT 120x120, l= 4000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,72100m
10Ép cọc BTCT 200x200, l= 6000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54100m
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7177m3
12Bê tông móng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,4268m3
13Ván khuôn móng, giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3568100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0487tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6172tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,656m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7312100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2501tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9486tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,2529m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,7891100m2
22Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3637tấn
23Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2621tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,146m3
25Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,495m3
26Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,6449m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V249,2301m2
28Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V178,91m2
29Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V143,38m2
30Kẻ ron sâu 30, a=200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4710m
31Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V209,2365m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V322,29m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V531,5265m2
34Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt.Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V94,1838m2
35Gia công và lắp dựng hàng rào lưói khung B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V116,6824m2
36Gia công và lắp dựng cửa cổng xếp inox 304 tự dộng + motơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,8bộ
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V208,67161m2
38Cc và LĐ chữ inox màu vàng ''KHỐI NHÀ LÀM VIỆC'' chữ cao 200mm, dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
39Cc và LĐ chữ inox màu vàng ''TRUNG VĂN HÓA, THỂ THAO HUYỆN CHÂU THÀNH'' chữ cao 150mm, dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
40Cc và LĐ chữ inox màu vàng ''ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CHÂU THÀNH'' chữ cao 100mm, dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
41Ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8863m2
42Ốp tường đá chẻ không quy cáchTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95m2
43Cc và LĐ cột cờ inox cao 5,9m + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
44Đóng cọc BT DƯL 120x120, L= 2,0m (Bao gồm vật tư)D.2. Nhà bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,64100m
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1306100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0871100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2989m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2463m3
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1219tấn
50Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1313tấn
51Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1727100m2
52Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6936m3
53Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3705100m2
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0692tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1858tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,1656m3
57Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6673100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0844tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5622tấn
60Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0878m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4249100m2
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2207tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6955m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,175m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,275m2
66Trát trần ngoài, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,1998m2
67Trát trụ cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,91m2
68Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,275m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,1098m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64,3848m2
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,75m2
72Trát trụ cột trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,12m2
73Trát trần trong, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6m2
74Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,75m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,12m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,87m2
77Lát gạch granit 600x600mm vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,09m2
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,784m3
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V46,44m
80Lắp dựng cửa đi lambri 2 mặt, khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm, sơn tĩnh điện + khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,43m2
81Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm, sơn tĩnh điện + khung bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,28m2
82Lắp dựng vách khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,98m2
83Thi công trần thạch cao 600x600 chống ẩm, dày 9mm + khung chuyện dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,84m2
84Sản xuất và lắp đặt thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4556tấn
85Sản xuất và lắp đặt thép fi 06 neo vào đàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0018tấn
86Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3798100m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,574100m2
88Lắp đặt tủ điện 6 modoule, lắp âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
89Lắp đèn léd tuýp đôi 1,2m - 2x18W, ánh sáng trắngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
90Lắp đặt quạt treo tường 45wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
91Lắp đặt ổ cắm điện ba, 2 chấu, hộp mặt lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
92Lắp đặt công tắc đơn một chiều, hộp mặt lắp nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
93Lắp đặt ống điện cứng Đk 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
94Kéo rải dây cáp 2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
95Kéo rải dây cáp 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
96Lắp đặt MCB 2P-10A-10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
97Lắp đặt RCBO-2P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
98Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,5474m3
99Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,254710m³/1km
100Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,8308m3
101Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,083110m³/1km
102Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,8732tấn
103Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,587310 tấn/1km
104Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,285910 tấn/1km
105Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,698610 tấn/1km
106Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,3089tấn
107Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,830910 tấn/1km
108Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,47810 tấn/1km
109Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,08171000v
110Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,43110 tấn/1km
111Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V212,11 cấu kiện
112Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,271210 tấn/1km
E KÈ ĐÁ HỘC - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2774100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7591100m3
3Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,28m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,304100m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0449tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5424tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1421tấn
8Đập đầu cọc bê tông 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,864m3
9Đóng cọc bê tông 150x150, L=6.0mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,86100m
10Đóng cọc bạch đàn fi ngọn >=60mm, L=6.0mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V100,7582100m
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4882m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,9827m3
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6107100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1509tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8639tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5266m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V263,3881m3
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5823100m3
19VC cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,82310m³/1km
20Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,8956100m3
21Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,95610m³/1km
22Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61,5362tấn
23Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,153610 tấn/1km
24Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,382610 tấn/1km
25Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,228910 tấn/1km
26Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,9841tấn
27Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,498410 tấn/1km
28Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,485710 tấn/1km
29Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18781000v
30Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,938910 tấn/1km
F HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X37,5KVA
(Phần đường dây trung thế (bao gồm vật tư + nhân công, máy thi công, lắp đặt)
1Trụ BTLT 12-PC540F.1.1. Phần đường dây trung áp trên không
Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
2Trụ
2Biển nguy hiểm + bảng số trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Biển
3Bộ xà đa năng -2,4m + thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
4Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
5Bộ Khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
6Xà đa năng Composite đơn 2,4mF.1.2. Phần dây trung áp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
7Cáp ngầm 24kV - CXV/SEhh/DSTA 3x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V108m
8Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-50mm2 (ngoài trời)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
9Cáp trung thế 24kV CX 25 mm2 ( đấu thiết bị LBFCO)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
10Bộ tiếp địa thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
11Bộ Tiếp địa vỏ ống STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
12Bát đỡ đầu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
13Ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V91m
14Ống sắt tráng kẽm fi168Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
15Colier kẹp ốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
16Kẹp quai 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
17Kẹp hotline 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
18Cosse ép Cu 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
19LBFCO-27kV-100A + dây chảyF.1.3. Thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
20Phụ kiện lắp tủ máy cắt hộp bộ RMU-24kVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
21LA-18kV-10kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
22Mương cáp vĩa hèF.2. Phần xây dựng (móng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V78m
23Mương cáp băng đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
24Móng trụ MT-12Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Móng
25Mốc báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35Cái
G HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X37,5KVA
(Phần đường dây hạ thế)
1Dây CXV/ DSTA 4x25mm2 (12x1,03)G.1. Phần đường dây
Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
12,36mét
2Luồng kéo cáp Dây CXV/ DSTA 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,36mét
3Dây CXV/ DSTA 4x70mm2 (114x1,03)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V117,42mét
4Luồng kéo cáp Dây CXV/ DSTA 4x70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V117,42mét
5Ống nhựa xoắn HDPE fi 65/50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
6Ống nhựa xoắn HDPE fi 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V81m
7Ống sắt tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
8Cosse ép Cu 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
9Cosse ép Cu 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
10Mương cáp vỉa hèG.2. Phần xây dựng (móng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V88m
11Mương cáp băng đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m
12Mốc báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22Cái
H HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X37,5KVA
(Thiết bị + vật tư Trạm biến áp)
1MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVAH.1. Thiết bị
Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V
3cái
2Aptomatte 3 pha 690V - 200A -35kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3Tủ tụ bù hạ thế -60 KVArTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4Vis 3x30H.2.1 Vật tư lắp điện kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cây
5Vis 6x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cây
6Băng keo nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cuộn
7Kẹp đồng chẻ M25mm²H.2.2. Vật tư khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
8Kẹp đồng nhôm SL2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
9Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16mét
10Nút cao su chống thấm Þ85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
11Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
12Đầu coss ép M70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
13Đầu coss ép M95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
14Bảng tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
15Nắp che đầu cực MBATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
16Nắp che đầu cực LATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
17Keo SiliconTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2tuýt
18Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mH.2.3. Bộ tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
19Cáp đồng trần M25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10kg
20Kẹp đồng nhôm SL2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
21Đầu coss ép M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
22Ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4mét
23Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
24Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mH.2.4. Tiếp đất ti với cọc nối đất riêng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
25Cáp đồng trần M25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672kg
26Ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2mét
27Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
28Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm²H.2.5. Dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10mét
29Cáp đồng bọc CV70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20mét
30Cáp đồng bọc CV95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36mét
31Cáp đồng bọc CV25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12mét
32Cáp đồng CVV 4x4mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2mét
33Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x37,5KVAH.2.6. Các phụ kiện gia công trạmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK),Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
35Boulon 16x300H.2.7. Boulon và vật tư linh tinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
36Boulon 16x350Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
37Boulon 16x120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
38Boulon 16x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cây
39Boulon răng suốt 16x450Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
40Long đền vuông fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cây
I DI DỜI TRỤ TRUYỀN THANH
1Tháo dỡ các kết cấu thép - sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7926tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép - sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2404tấn
3Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6229100M3
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4153M3
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,231M3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,158M3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5544100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3244tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7175tấn
10Đóng cọc BTCT 150x150, L=2,25mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,848100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,567m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,0598m3
13Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5273100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5052tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2179tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,368m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1904100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0671tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2583tấn
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,1658m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,16581m2
22Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7926tấn
23Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5077tấn
24Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V391,59m
25Cung cấp và lắp đặt bulong fi 16, L=60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21Cái
26Cung cấp và lắp đặt bulong fi 10, L=6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V88Cái
27Cung cấp ốc xiếc cáp fi10Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V109con
28Cung cấp và lắp đặt tăng đơ cáp 16mm, L=400Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18Cái
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5761m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,576m3
31Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 1m (sử dụng lại kim thu sét cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
32Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L=2,4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
33Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
34Lắp đặt ống điện cứng fi 32, dày 2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80m
35Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
36Phụ kiện chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
37Cung cấp và LĐ thiết bị cắt lọc sét trên đường điện 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
38Cung cấp và LĐ thiết bị cắt lọc sét RF cho đường feederTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
39Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,6862m3
40Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,468610m³/1km
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6882m3
42Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768810m³/1km
43Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6111tấn
44Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,261110 tấn/1km
45Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3510 tấn/1km
46Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,088910 tấn/1km
47Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7619tấn
48Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,276210 tấn/1km
49Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,485710 tấn/1km
J - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá.
- Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt.
- Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8432045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.686409E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.602.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.602.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.602.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.602.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng. 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.55
2 Cán bộ kỹ thuật. 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi CQCN để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi CQCN để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh CBKT; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của CĐT có thể hiện nhân sự đó là CBKT của công trình đó* Lưu ý: CB phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm CBKT53
3 Đội trưởng thi công 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
2 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
3 Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,8m3 Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,5m3 Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Ô tô tải thùng ≥ 12T Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Máy vận thăng Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Xe cẩu Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
16 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt1
17 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
18 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
19 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
20 Ván khuôn Còn sử dụng tốt800
21 Giàn giáo thép. (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->