Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây lắp: Khối nhà làm việc, hạ tầng kỹ thuật; Hạng mục: Cổng - hàng rào và san lấp mặt bằng thuộc khối hội trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây lắp: Khối nhà làm việc, hạ tầng kỹ thuật; Hạng mục: Cổng - hàng rào và san lấp mặt bằng thuộc khối hội trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:42:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,288,030,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8432045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.686409E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.602.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.602.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.602.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.602.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi CQCN để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi CQCN để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh CBKT; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của CĐT có thể hiện nhân sự đó là CBKT của công trình đó* Lưu ý: CB phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm CBKT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tải thùng ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 800 |
| 21-Giàn giáo thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây lắp: Khối nhà làm việc, hạ tầng kỹ thuật; Hạng mục: Cổng - hàng rào và san lấp mặt bằng thuộc khối hội trường Trung tâm văn hóa, thể thao huyện Châu Thành 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.650.928 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8453 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,588 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7595 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTDUL bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT fi300 - Cấp đất I (bao gồm vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,4 | 100m |
| 5 | Nối cọc D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130 | mối nối |
| 6 | Lắp dựng cốt thép neo vào cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4923 | tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt đĩa tole dày 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0195 | Tấn |
| 8 | Bê tông gia cố cọc, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1572 | M3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 (Bao gồm vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6288 | 100M3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,5886 | m3 |
| 11 | Trải tấm nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2612 | 100M2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,2008 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn trệt, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2204 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn trệt, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3886 | tấn |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,8278 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4018 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9346 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1081 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9572 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,54 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,908 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,368 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3177 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6252 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2338 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9389 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1192 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4238 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0643 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3223 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,573 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,839 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1469 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4531 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8486 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,607 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8084 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6384 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5772 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,955 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,365 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6985 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4077 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,342 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3782 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9813 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8594 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,9784 | M3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9618 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5652 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,1448 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7403 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4824 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6566 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,087 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5842 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,4831 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2949 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2038 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5027 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1659 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4497 | tấn |
| 63 | Căng lưới thép mắt cáo liên kết tường xây với bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 760,4 | m2 |
| 64 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x20, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,556 | M3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M125, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2016 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,164 | m3 |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,048 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,38 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,152 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,261 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,449 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 100 (trát lớp 1 có khía bay) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,72 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 100 (trát lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,72 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,728 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,08 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 177,4 | Mét |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 102,8 | m |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,3 | M2 |
| 79 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 03 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,3 | M2 |
| 80 | Ngâm nước xm chống thấm sàn, 05 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98,3 | M2 |
| 81 | Cung cấp + lắp đặt tấm chống thấm chuyên dụng + khò lửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,02 | m2 |
| 82 | Cung cấp tấm lưới thủy tinh gia cố tại góc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,18 | m2 |
| 83 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,54 | M2 |
| 84 | Lát gạch granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,3 | m2 |
| 85 | Lát gạch granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,71 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,76 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite 300x600, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 153,28 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch graníte 300x600, vữa XM M75, PC40 (gạch nền cắt đôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 153,24 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,35 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 341,26 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.407,7 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 704,108 | M2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 307,98 | M2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 531,06 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 841,33 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.407,7 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 865,95 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 220,478 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.061,808 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.273,65 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 807,62 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch graníte nhám 300x300, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,48 | m2 |
| 103 | Lăng gai ram dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,4 | m2 |
| 104 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2585 | Tấn |
| 105 | Sản xuất, lắp dựng thép fi 6 neo xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0293 | Tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng thép dẹp mạ kẽm 30x60x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0084 | Tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2585 | Tấn |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4154 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt tấm cách nhiệt Polynum bọt khí 02 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4154 | 100m2 |
| 110 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao chống ẩm 600x1.200, dày 12,5 (Bao gồm cả vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 443,2 | m2 |
| 111 | Thi công trần nhôm 600x600 (Bao gồm cả vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,66 | m2 |
| 112 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,36 | M2 |
| 113 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 8mm sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,08 | M2 |
| 114 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500, kính cường lực dày 5mm sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 141,24 | M2 |
| 115 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,96 | M2 |
| 116 | Lắp dựng vách compact dày 18mm ngăng tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,28 | m2 |
| 117 | Lắp dựng khung bảo vệ sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128,04 | m2 |
| 118 | Lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,476 | M2 |
| 119 | Lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,46 | M2 |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,3344 | 100M2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8228 | 100M2 |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt van khóa PVC fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa PVC fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa PVC fi 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt van phao fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu lavabo + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 131 | Lắp đặt rôminê inox fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phểu thu inox D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 135 | Lắp đặt CCR inox fi 120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt máy bơm 2HP | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 138 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m |
| 139 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,675 | 100m |
| 140 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,568 | 100m |
| 141 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,455 | 100m |
| 142 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,195 | 100m |
| 143 | LĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,022 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,425 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 146 | Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 147 | Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 148 | Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 152 | Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt co 90 PVC, đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê 90 PVC, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê 90 PVC, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê 90 PVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê 90 PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt Co 135 PVC, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt Co 135 PVC, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt Co 135 PVC, đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 161 | Lắp đặt Co 135 PVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt Co 135 PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 163 | Lắp đặt co chuyển PVC, đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 164 | Lắp đặt co chuyển PVC, đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68 | cái |
| 165 | Phụ kiện nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 166 | Lắp đèn led đôi 1,2m-2x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71 | bộ |
| 167 | Lắp đặt đèn Led Downlight âm trần 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W-D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 169 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 31W- 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 170 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 172 | Lắp công tắc điện ba 1 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 173 | Lắp công tắc điện đơn 2 chiều, 10A âm tường + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp ổ cắm điện đôi, 3 chấu 15A âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57 | cái |
| 175 | Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x300, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 176 | Lắp đặt tủ điện lầu 800x600x300, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 177 | Lắp đặt tủ điện phòng (6-8 Module), âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | hộp |
| 178 | Lắp đặt MCCB-3P-100A-30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCB-3P-60A-06KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB-3P-25A-06KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt RCBO 2P-16A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt RCBO 2P-20A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng (0-100A) + Switch chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt đồng hồ đo áp (0-100V) + Switch chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt biến dòng MCT 100/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 190 | Lắp đặt cầu chí 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 191 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 192 | Lắp bộ chống sét lan truyền 100A (8/20ms) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 193 | Lắp đặt máy điều hoà 12000Btu/h-1,5HP, 2 cục - Loại máy Treo tường (bao gồm vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | máy |
| 194 | Lắp đặt máy điều hoà 18000Btu/h-2,0HP, 2 cục - Loại máy Treo tường (bao gồm vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | máy |
| 195 | Lắp đặt máy điều hoà 21000Btu/h-2,5HP, 2 cục - Loại máy Treo tường (bao gồm vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | máy |
| 196 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm, kèm bảo ôn cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm, kèm bảo ôn cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,56 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,52 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, ĐK 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cáp CXV-2x16mm2-0,61kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 201 | Kéo rải dây điện, loại cáp CV 4,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.002 | m |
| 202 | Kéo rải dây điện, loại cáp CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.280 | m |
| 203 | Kéo rải dây điện, loại cáp CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.560 | m |
| 204 | Lắp đặt ống điện cứng fi 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.154 | m |
| 205 | Lắp đặt máng cáp 100x100x2, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 206 | Phụ kiện lắp đặt hộp cáp (ống luồn dây, hộp nối dây, cùm treo, giá đỡ, bulong, tắc kê) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 207 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,76 | 1m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,67 | m3 |
| 209 | Đóng cọc tiếp địa fi16, L=2400mm + kẹp, ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 210 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 211 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 212 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 04 kênh + Acquy dự phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 213 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 214 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt dây CV/FR 2x(1C-1,0mm2), cho đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 400 | m |
| 217 | Lắp đặt dây CV/FR 2x(1C-1,5mm2), nguồn chuông báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 218 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 cấp nguồn đèn Exit, EMERGENCY | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 219 | Lắp đặt ống điện cứng fi 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 260 | m |
| 220 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2-5Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bình |
| 222 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC-8Kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bình |
| 223 | Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy (02 bình) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 224 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC (bảng tiêu lệnh, bảng nội quy) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 225 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 226 | Lắp đặt đèn thoát hiểm loại 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 227 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 228 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,76 | 1m3 |
| 229 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,67 | m3 |
| 230 | Gia công kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp=73m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ Rp=73m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 233 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | điểm |
| 234 | Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 235 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | m |
| 236 | Đóng cọc tiếp địa fi16, L=2400mm + kẹp, ốc xiếc cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 237 | Lắp đặt ống thép STK - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ≤32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 239 | Tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 240 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4001 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,0005 | 10m³/1km |
| 242 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6611 | m3 |
| 243 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,6115 | 10m³/1km |
| 244 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135,3269 | tấn |
| 245 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,5327 | 10 tấn/1km |
| 246 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 121,7942 | 10 tấn/1km |
| 247 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108,2615 | 10 tấn/1km |
| 248 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,0925 | tấn |
| 249 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1092 | 10 tấn/1km |
| 250 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,9832 | 10 tấn/1km |
| 251 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,1638 | 1000v |
| 252 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,3749 | 10 tấn/1km |
| 253 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 166,8747 | 10 tấn/1km |
| 254 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 196,95 | 1 cấu kiện |
| 255 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,7064 | 10 tấn/1km |
| 256 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 240,3578 | 10 tấn/1km |
| 257 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160,2385 | 10 tấn/1km |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT, CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | B.1. Sân đân Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,273 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,6 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | m2 |
| 6 | Rải tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,95 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 111,68 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sân nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5106 | tấn |
| 9 | Nhân công xoa phẳng mặt nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.396 | m2 |
| 10 | Cắt ron 20mm sân đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 139,6 | 10m |
| 11 | Trồng cỏ lá gừng | B.2. Cây xanh, cỏTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.619 | m2/lần |
| 12 | Tưới nước cỏ lá gừng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,19 | 100m2/ lần |
| 13 | Trồng cây bàn đài loan, Đk gốc >=8-10cm, cao 3m-4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100 cây |
| 14 | Tưới nước cây bàn đài loan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100 cây/ lần |
| 15 | Đào móng hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | B.3. Hệ thống cấp nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,4743 | 1m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8902 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1225 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,075 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0067 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8 | m2 |
| 23 | Đồng hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa thau, ĐK 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa thau, ĐK 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống PVC, Đk 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,91 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC, Đk 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt tê PVC, Đk 34/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 90 PVC, Đk 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt co 90 PVC, Đk 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | B.4. Hệ thống thoát nước Theoyêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3025 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4342 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,484 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,5376 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8633 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,896 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng thép bản 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1733 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,832 | 1m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126 | 1 cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, Đk 315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,33 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,3789 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 167,921 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,03 | m2 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | B.5. Nhà xeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1673 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1115 | 100m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9338 | m3 |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,47 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1247 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0979 | Tấn |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,625 | m3 |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1603 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7605 | m3 |
| 57 | Xoa nền lăn gai tạo nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,5 | m2 |
| 58 | Láng ram dốc (kể cả ke ron chống trượt), dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5 | m2 |
| 59 | Lợp mái tole sóng vuông, dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,684 | 100m2 |
| 60 | Gia công và lắp đặt xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2591 | tấn |
| 61 | Gia công và lắp đặt khung kèo + cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5003 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,5094 | 1m2 |
| 63 | Lắp đặt Bulon fi 16, L=400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | bộ |
| 64 | Cc và LĐ máng xối tole dày 0.45mm (R. 200x C.230) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,083 | 100m2 |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | B.6. Bể nước ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6669 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2223 | 100m3 |
| 68 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,592 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cọc bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6685 | tấn |
| 71 | Đóng cọc BT DƯL 120x120, L= 3,0m (bao gồm vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | 100m |
| 72 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2592 | m3 |
| 73 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,565 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0093 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,828 | m3 |
| 76 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9552 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2499 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6753 | tấn |
| 79 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,54 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,12 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,12 | M2 |
| 82 | Quét hỗn hộp + nước + Flinkote chống thấm 1lít/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,78 | m2 |
| 83 | Quét flinkote chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,78 | m2 |
| 84 | Lắp dựng thang inox bể nước (theo hstk) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8536 | m2 |
| 85 | Gia công và lắp đặt thép tấm dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0031 | tấn |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt nắp thép thăm bể (theo hstk) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp dựng băng cản mạch ngừng SIKA WATERBAR GREY | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,4 | m |
| 88 | Lắp đặt van phao nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 89 | Gia công và lắp dựng thép STK fi 60, D 2,0mm | B.7. Nhà đặt máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0286 | Tấn |
| 90 | Gia công và lắp dựng thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0198 | tấn |
| 91 | Lắp dựng Bulon M14, L=50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 92 | Lắp dựng Bulon fi 16, L=500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | bộ |
| 93 | Gia công và lắp dựng thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 (vách) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0739 | tấn |
| 94 | Gia công và lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0228 | tấn |
| 95 | Gia công và lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,026 | tấn |
| 96 | Lợp mái tôn sóng vuông màu, dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1147 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng vách tole sóng vuông màu, dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | m2 |
| 98 | Cung cấp và lắp dựng lam gió thép (theo hstk) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,96 | m2 |
| 99 | Bê tông bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | m3 |
| 100 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa đi khung sắt tole Pano (kể cả bản lề, chốt chống va đập, ron cao su, tay nắm , chốt gài) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8 | m2 |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P-6A-6KA + hộp mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi 1,2m-2x28W, máng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều, hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đơn một chiều 10A + hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống điện cứng Đk 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 107 | Lắp đặt dây cáp CV 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 108 | Lắp đặt dây cáp CV 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | B. 8. Chiếu sáng ngoại viTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,616 | 1m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,296 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,648 | m3 |
| 112 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,104 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0117 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0796 | tấn |
| 116 | Ren răng thép fi16 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | 10 lỗ |
| 117 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép 06m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cột |
| 118 | Vận chuyển cột đèn, cột thép 06m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cột |
| 119 | Lắp cần đèn Φ34, chiều dài cần đèn 2,0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cần |
| 120 | Lắp Đèn cao áp Led 150W, IP67 ở độ cao ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 121 | Lắp đặt cáp CXV 2Cx4,0mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 214 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25/27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,02 | 100 m |
| 123 | Lắp đặt cáp CVV 2Cx2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét cáp đồng trần 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | m |
| 125 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn, fi 16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cọc |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,68 | m3 |
| 127 | Đắp cát đường ống bằng thủ công (bao gồm vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,935 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,745 | m3 |
| 129 | Lắp đặt MCB-2P-20A-10KvA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KvA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 131 | Lắp đặt Domino-2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 132 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 200 | m |
| 133 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 134 | Lắp đặt Relay thời gian | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt khởi động từ 3P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt Switch 3 vị trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bảng |
| 137 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,4999 | m3 |
| 138 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,25 | 10m³/1km |
| 139 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 146,3826 | m3 |
| 140 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,6383 | 10m³/1km |
| 141 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,644 | tấn |
| 142 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8644 | 10 tấn/1km |
| 143 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,7796 | 10 tấn/1km |
| 144 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,9152 | 10 tấn/1km |
| 145 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7079 | tấn |
| 146 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7708 | 10 tấn/1km |
| 147 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9372 | 10 tấn/1km |
| 148 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,5259 | 1000v |
| 149 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4724 | 10 tấn/1km |
| 150 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,6 | 1 cấu kiện |
| 151 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5448 | 10 tấn/1km |
| C | CỔNG HÀNG RÀO KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9332 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9555 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,6272 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8354 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6587 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8912 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3 | 100m |
| 8 | Đóng cọc BTCT 120x120 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,88 | 100m |
| 9 | Đóng cọc BT DƯL 120x120, L= 2,0m (Bao gồm vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,267 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1925 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,8776 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4067 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5261 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,792 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5584 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5294 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3569 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,2266 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6451 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8023 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,07 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9946 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5603 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,929 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,8546 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3899 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 255,3468 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 271,9398 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 178,04 | m2 |
| 31 | Kẻ ron sâu 30, a=200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,235 | 10m |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 255,3468 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 449,9798 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 705,3266 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt (theo hstk) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,311 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 + khung thép V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 147,5012 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2463 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2688 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 41 | Kéo lưới B40 hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88,2954 | m2 |
| 42 | Kéo thép fi 12, cố định lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1307 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,02 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa cổng xếp inox 304 tự dộng + motơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,12 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 270,8522 | 1m2 |
| 46 | CC và LĐ chữ inox màu vàng ''KHỐI HỘI TRƯỜNG'' chữ cao 200mm, dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Cc và LĐ chữ inox màu vàng ''TRUNG VĂN HÓA, THỂ THAO HUYỆN CHÂU THÀNH'' chữ cao 150mm, dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Cc và LĐ chữ inox màu vàng ''ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CHÂU THÀNH'' chữ cao 100mm, dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,867 | m2 |
| 50 | Ốp tường đá chẻ không quy cách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,62 | m2 |
| 51 | Cc và LĐ cột cờ inox cao 5,9m + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,479 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 54 | Đóng cọc BT DƯL 120x120, L= 4,0m (Bao gồm vật tư) | C.2. Nhà Bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,48 | 100m |
| 55 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2953 | m3 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2463 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0633 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0224 | tấn |
| 61 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1727 | 100m2 |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4976 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3537 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0692 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1858 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1656 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6673 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0844 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5622 | tấn |
| 70 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0878 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4249 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2207 | tấn |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6955 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,175 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,275 | m2 |
| 76 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,1998 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,91 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,275 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,1098 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,3848 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,75 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,12 | m2 |
| 83 | Trát trần trong, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,75 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,12 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,87 | m2 |
| 87 | Lát gạch granit 600x600mm vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,09 | m2 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,784 | m3 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,44 | m |
| 90 | Lắp dựng cửa đi lambri 2 mặt, khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm, sơn tĩnh điện + khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,43 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 500 kính dày 5mm, sơn tĩnh điện + khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,28 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm, sơn tĩnh điện + khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,98 | m2 |
| 93 | Thi công trần thạch cao 600x600 chống ẩm, dày 9mm + khung chuyện dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,84 | m2 |
| 94 | Sản xuất và lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4556 | tấn |
| 95 | Sản xuất và lắp đặt thép fi 06 neo vào đà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0018 | tấn |
| 96 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3798 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,574 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt tủ điện 6 modoule, lắp âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đèn léd tuýp đôi 1,2m - 2x18W, ánh sáng trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường 45w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm điện ba, 2 chấu, hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều, hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống điện cứng Đk 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 104 | Kéo rải dây cáp 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 105 | Kéo rải dây cáp 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 106 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt RCBO-2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 116,0685 | m3 |
| 109 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,6069 | 10m³/1km |
| 110 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 146,0947 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,6095 | 10m³/1km |
| 112 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,5882 | tấn |
| 113 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0588 | 10 tấn/1km |
| 114 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,5293 | 10 tấn/1km |
| 115 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,4705 | 10 tấn/1km |
| 116 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,3107 | tấn |
| 117 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6311 | 10 tấn/1km |
| 118 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,6796 | 10 tấn/1km |
| 119 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0968 | 1000v |
| 120 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,1738 | 10 tấn/1km |
| 121 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,6 | 1 cấu kiện |
| 122 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9958 | 10 tấn/1km |
| D | CỔNG HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | D.1. Cổng + hàng rào Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3454 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8969 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BT DƯL 120x120, L= 2,0m (Bao gồm vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4 | 100m |
| 4 | Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0768 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8688 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0551 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2714 | tấn |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3046 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT 120x120, l= 4000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,72 | 100m |
| 10 | Ép cọc BTCT 200x200, l= 6000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,54 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7177 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,4268 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng, giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3568 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0487 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6172 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,656 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7312 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2501 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9486 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,2529 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7891 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3637 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2621 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,146 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,495 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,6449 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 249,2301 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm ngoài, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 178,91 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 143,38 | m2 |
| 30 | Kẻ ron sâu 30, a=200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,47 | 10m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 209,2365 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 322,29 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 531,5265 | m2 |
| 34 | Gia công và lắp dựng hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94,1838 | m2 |
| 35 | Gia công và lắp dựng hàng rào lưói khung B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 116,6824 | m2 |
| 36 | Gia công và lắp dựng cửa cổng xếp inox 304 tự dộng + motơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,8 | bộ |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 208,6716 | 1m2 |
| 38 | Cc và LĐ chữ inox màu vàng ''KHỐI NHÀ LÀM VIỆC'' chữ cao 200mm, dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Cc và LĐ chữ inox màu vàng ''TRUNG VĂN HÓA, THỂ THAO HUYỆN CHÂU THÀNH'' chữ cao 150mm, dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Cc và LĐ chữ inox màu vàng ''ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CHÂU THÀNH'' chữ cao 100mm, dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8863 | m2 |
| 42 | Ốp tường đá chẻ không quy cách | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,95 | m2 |
| 43 | Cc và LĐ cột cờ inox cao 5,9m + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Đóng cọc BT DƯL 120x120, L= 2,0m (Bao gồm vật tư) | D.2. Nhà bảo vệTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,64 | 100m |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1306 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0871 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2989 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2463 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1219 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1313 | tấn |
| 51 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1727 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6936 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3705 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0692 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1858 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1656 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6673 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0844 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5622 | tấn |
| 60 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0878 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4249 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2207 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6955 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,175 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,275 | m2 |
| 66 | Trát trần ngoài, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,1998 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,91 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,275 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,1098 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,3848 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,75 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,12 | m2 |
| 73 | Trát trần trong, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,75 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,12 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,87 | m2 |
| 77 | Lát gạch granit 600x600mm vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,09 | m2 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,784 | m3 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,44 | m |
| 80 | Lắp dựng cửa đi lambri 2 mặt, khung nhôm hệ 1000 kính dày 8mm, sơn tĩnh điện + khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,43 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm, sơn tĩnh điện + khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,28 | m2 |
| 82 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,98 | m2 |
| 83 | Thi công trần thạch cao 600x600 chống ẩm, dày 9mm + khung chuyện dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,84 | m2 |
| 84 | Sản xuất và lắp đặt thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4556 | tấn |
| 85 | Sản xuất và lắp đặt thép fi 06 neo vào đà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0018 | tấn |
| 86 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3798 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,574 | 100m2 |
| 88 | Lắp đặt tủ điện 6 modoule, lắp âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đèn léd tuýp đôi 1,2m - 2x18W, ánh sáng trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt treo tường 45w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm điện ba, 2 chấu, hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn một chiều, hộp mặt lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống điện cứng Đk 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 94 | Kéo rải dây cáp 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 95 | Kéo rải dây cáp 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt RCBO-2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,5474 | m3 |
| 99 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2547 | 10m³/1km |
| 100 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,8308 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0831 | 10m³/1km |
| 102 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,8732 | tấn |
| 103 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5873 | 10 tấn/1km |
| 104 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,2859 | 10 tấn/1km |
| 105 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,6986 | 10 tấn/1km |
| 106 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,3089 | tấn |
| 107 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8309 | 10 tấn/1km |
| 108 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,478 | 10 tấn/1km |
| 109 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,0817 | 1000v |
| 110 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,431 | 10 tấn/1km |
| 111 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 212,1 | 1 cấu kiện |
| 112 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,2712 | 10 tấn/1km |
| E | KÈ ĐÁ HỘC - KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2774 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7591 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,28 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,304 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0449 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5424 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1421 | tấn |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,864 | m3 |
| 9 | Đóng cọc bê tông 150x150, L=6.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,86 | 100m |
| 10 | Đóng cọc bạch đàn fi ngọn >=60mm, L=6.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100,7582 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4882 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,9827 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6107 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1509 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8639 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5266 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 263,3881 | m3 |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5823 | 100m3 |
| 19 | VC cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,823 | 10m³/1km |
| 20 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng máy đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8956 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,956 | 10m³/1km |
| 22 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,5362 | tấn |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,1536 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,3826 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,2289 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9841 | tấn |
| 27 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4984 | 10 tấn/1km |
| 28 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4857 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1878 | 1000v |
| 30 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9389 | 10 tấn/1km |
| F | HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X37,5KVA (Phần đường dây trung thế (bao gồm vật tư + nhân công, máy thi công, lắp đặt) | |||
| 1 | Trụ BTLT 12-PC540 | F.1.1. Phần đường dây trung áp trên không Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Trụ |
| 2 | Biển nguy hiểm + bảng số trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Biển |
| 3 | Bộ xà đa năng -2,4m + thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Bộ Khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đa năng Composite đơn 2,4m | F.1.2. Phần dây trung áp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Cáp ngầm 24kV - CXV/SEhh/DSTA 3x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108 | m |
| 8 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV-50mm2 (ngoài trời) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cáp trung thế 24kV CX 25 mm2 ( đấu thiết bị LBFCO) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 10 | Bộ tiếp địa thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ Tiếp địa vỏ ống STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Bát đỡ đầu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91 | m |
| 14 | Ống sắt tráng kẽm fi168 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 15 | Colier kẹp ống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 16 | Kẹp quai 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 17 | Kẹp hotline 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 18 | Cosse ép Cu 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 19 | LBFCO-27kV-100A + dây chảy | F.1.3. Thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 20 | Phụ kiện lắp tủ máy cắt hộp bộ RMU-24kV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | LA-18kV-10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 22 | Mương cáp vĩa hè | F.2. Phần xây dựng (móng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78 | m |
| 23 | Mương cáp băng đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 24 | Móng trụ MT-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Móng |
| 25 | Mốc báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | Cái |
| G | HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X37,5KVA (Phần đường dây hạ thế) | |||
| 1 | Dây CXV/ DSTA 4x25mm2 (12x1,03) | G.1. Phần đường dây Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,36 | mét |
| 2 | Luồng kéo cáp Dây CXV/ DSTA 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,36 | mét |
| 3 | Dây CXV/ DSTA 4x70mm2 (114x1,03) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117,42 | mét |
| 4 | Luồng kéo cáp Dây CXV/ DSTA 4x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117,42 | mét |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE fi 85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81 | m |
| 7 | Ống sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 8 | Cosse ép Cu 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Cosse ép Cu 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 10 | Mương cáp vỉa hè | G.2. Phần xây dựng (móng)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88 | m |
| 11 | Mương cáp băng đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | m |
| 12 | Mốc báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | Cái |
| H | HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ, HẠ THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X37,5KVA (Thiết bị + vật tư Trạm biến áp) | |||
| 1 | MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV 37,5KVA | H.1. Thiết bị Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 2 | Aptomatte 3 pha 690V - 200A -35kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ tụ bù hạ thế -60 KVAr | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Vis 3x30 | H.2.1 Vật tư lắp điện kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cây |
| 5 | Vis 6x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cây |
| 6 | Băng keo nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cuộn |
| 7 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | H.2.2. Vật tư khácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 8 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | mét |
| 10 | Nút cao su chống thấm Þ85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 11 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đầu coss ép M70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 13 | Đầu coss ép M95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 14 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Nắp che đầu cực MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 16 | Nắp che đầu cực LA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 17 | Keo Silicon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | tuýt |
| 18 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | H.2.3. Bộ tiếp đấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | kg |
| 20 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Đầu coss ép M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 22 | Ống PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | mét |
| 23 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | H.2.4. Tiếp đất ti với cọc nối đất riêng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,672 | kg |
| 26 | Ống PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | mét |
| 27 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Cáp đồng bọc 24 KV -CX25mm² | H.2.5. Dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | mét |
| 29 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | mét |
| 30 | Cáp đồng bọc CV95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | mét |
| 31 | Cáp đồng bọc CV25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | mét |
| 32 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | mét |
| 33 | Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x37,5KVA | H.2.6. Các phụ kiện gia công trạmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK), | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Boulon 16x300 | H.2.7. Boulon và vật tư linh tinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 36 | Boulon 16x350 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 37 | Boulon 16x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 38 | Boulon 16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cây |
| 39 | Boulon răng suốt 16x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 40 | Long đền vuông fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cây |
| I | DI DỜI TRỤ TRUYỀN THANH | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu thép - sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7926 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - sàn thao tác, sàn băng tải, sàn nhà công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2404 | tấn |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6229 | 100M3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4153 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,231 | M3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,158 | M3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3244 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7175 | tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT 150x150, L=2,25m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,848 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,567 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,0598 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5273 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5052 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2179 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,368 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0671 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2583 | tấn |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,1658 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,1658 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey, Uykm trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7926 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5077 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 391,59 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt bulong fi 16, L=60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt bulong fi 10, L=6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88 | Cái |
| 27 | Cung cấp ốc xiếc cáp fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 109 | con |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ cáp 16mm, L=400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | Cái |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,576 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,576 | m3 |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài 1m (sử dụng lại kim thu sét cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi 16, L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 33 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống điện cứng fi 32, dày 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Phụ kiện chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và LĐ thiết bị cắt lọc sét trên đường điện 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và LĐ thiết bị cắt lọc sét RF cho đường feeder | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6862 | m3 |
| 40 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4686 | 10m³/1km |
| 41 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6882 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7688 | 10m³/1km |
| 43 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6111 | tấn |
| 44 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2611 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,35 | 10 tấn/1km |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0889 | 10 tấn/1km |
| 47 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7619 | tấn |
| 48 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2762 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4857 | 10 tấn/1km |
| J | - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá. - Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt. - Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8432045E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.686409E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.602.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.602.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 8.602.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.602.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Điện hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi CQCN để chứng minh). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (được chứng thực bởi CQCN để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh CBKT; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của CĐT có thể hiện nhân sự đó là CBKT của công trình đó* Lưu ý: CB phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm CBKT | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Hệ thống điện hoặc có liên quan đến Hệ thống điện Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,8m3 | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy đào đất, dung tích gàu ≥ 0,5m3 | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 150T | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Ô tô tải thùng ≥ 12T | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7T | Yêu cầu kèm theo: Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Xe cẩu | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Ván khuôn | Còn sử dụng tốt | 800 |
| 21 | Giàn giáo thép. | (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo) Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi