Gói thầu: Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769501-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220342151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:41:00 đến ngày 2022-08-11 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 32,092,782,893 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông mặt đường bê tông nhựa,công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thoát nước hoặc công trình có hạng mục thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sang hoặc công trình điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp cống, tấm đan, cẩu lắp cột đèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị San gạt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải bê tông nhựa mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới thấm bám, tưới dính bám nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sơn đường, kẻ vạch làn đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, dung tích 100-500l
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, dung tích 50 – 500L
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hạn nối thép
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Định vị, xác định vị trí công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình ( Bao gồm cả chi phí đảm bảo giao thông)
Cải tạo, nâng cấp ĐT.379B đoạn nút giao ĐT.378 đến nút giao ĐT.379, huyện Văn Giang
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang , địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình Miền Bắc, địa chỉ: Phòng 407C, E2, tập thể Thanh Xuân Bắc, phường Thanh Xuân Bắc, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco, địa chỉ: Tổ 10, Thôn Thị, Phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, Hà Nộ + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Công nghệ Xây dựng AT Việt Nam, địa chỉ: Ngõ 167/31 đường Quang Tiến, phường Đại Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang , địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá HSDT. Trong quá trình đánh giá, nếu thấy bất thường chủ đầu tư/bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ hoặc đối chiếu bản gốc về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Nếu sau thời gian quy định của yêu cầu làm rõ, đối chiếu bản gốc mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng hoặc nhà thầu không cung cấp được tài liệu gốc thì tài liệu đó bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Văn Giang, địa chỉ: xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Văn Giang, địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND huyện Văn Giang, Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào hữu cơChi tiết tại Chương V0,101100m3
2Vận chuyển hữu cơ bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V0,101100m3
3Đào nền đường, đất cấp IVChi tiết tại Chương V0,2969100m3
4Đào khuôn đường , đất cấp IIChi tiết tại Chương V2.738,0735m3
5Đào đường cũ kết cấu láng nhựaChi tiết tại Chương V9,0184100m3
6Phá dỡ kết cấu cũ (vỉa hè, bó vỉa, bục bệ nhà dân)Chi tiết tại Chương V630,4593m3
7Xúc hỗn hợp phế thải lên phương tiện vận chuyểnChi tiết tại Chương V5,9894100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V27,3807100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChi tiết tại Chương V0,2969100m3
10Vận chuyển phế thải ( kết cấu đường cũ, vỉa hè, bó vỉa, bục bệ nhà dân) bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVChi tiết tại Chương V15,323100m3
11Mua đất đắp lề K90Chi tiết tại Chương V104,3454m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V0,8321100m3
13Đắp cát vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V21,4028100m3
14Đắp cát vuốt nối, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,4586100m3
15Đắp cát phần đường và vuốt nối, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết tại Chương V16,4733100m3
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChi tiết tại Chương V168,1779100m2
17Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hChi tiết tại Chương V20,3831100tấn
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChi tiết tại Chương V168,1779100m2
19Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/hChi tiết tại Chương V27,9511100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChi tiết tại Chương V8,609100m2
21Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hChi tiết tại Chương V1,4609100tấn
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chi tiết tại Chương V168,1779100m2
23Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chi tiết tại Chương V176,7869100m2
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChi tiết tại Chương V49,7951100tấn
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết tại Chương V20,3371100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết tại Chương V20,5158100m3
27Bù vênh bằng CPĐ D loại IChi tiết tại Chương V12,3928100m3
28Đổ bê tông mặt đường (vuốt nối) Chi tiết tại Chương V139,24m3
29Cát vàng tạo phẳngChi tiết tại Chương V1,48m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tôngChi tiết tại Chương V0,4913100m2
B VỈA HÈ
1Mua gạch lát vỉa hè ( tận dụng 50% gạch vỉa hè cũ)Chi tiết tại Chương V6.173,345m2
2Tháo dỡ, thu gom bốc xếp lên gạch lát vỉa hè tận dụng lạiChi tiết tại Chương V111,12021000v
3Vận chuyển gạch lát hè tận dụng lại về bãi tập kếtChi tiết tại Chương V67,906810 tấn/1km
4Bốc xếp gạch lát vỉa hè tận dụng lại - bốc xếp xuốngChi tiết tại Chương V111,12021000v
5Bốc xếp gạch lát vỉa hè tận dụng lại từ bãi tập kết - bốc xếp lên xe vận chuyểnChi tiết tại Chương V111,12021000v
6Vận chuyển gạch lát vỉa hè tận dụng lại từ bãi tập kết ra vị trí thi côngChi tiết tại Chương V67,906810 tấn/1km
7Bốc xếp gạch lát vỉa hè tận dụng lại - bốc xếp từ xe vận chuyển xuống vị trí thi công xuốngChi tiết tại Chương V111,12021000v
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChi tiết tại Chương V12.346,69m2
9Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Chi tiết tại Chương V12,3467100m3
10Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V229,54m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaChi tiết tại Chương V40,3117100m2
12Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp lênChi tiết tại Chương V504,988tấn
13Bốc xếp bó vỉa - bốc xếp xuốngChi tiết tại Chương V504,988tấn
14Vận chuyển bó vỉa đến vị trí lắp đặtChi tiết tại Chương V50,498810 tấn/1km
15Lắp đặt bó vỉa KT 23x35x100cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V3.287m
16Lắp đặt bó vỉa KT 23x35x25cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V476m
17Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V1.317m2
18Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V150,52m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaChi tiết tại Chương V7,526100m2
20Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V65,67m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V7,3584100m2
22Bốc xếp tấm đan - bốc xếp lênChi tiết tại Chương V144,474tấn
23Bốc xếp tấm đan - bốc xếp xuốngChi tiết tại Chương V144,474tấn
24Vận chuyển tấm đan đến vị trí lắp đặtChi tiết tại Chương V14,447410 tấn/1km
25Lắp đặt đan rãnhChi tiết tại Chương V8.280tấm
26Vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V1.094,5m2
27Đổ bê tông móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V160,52m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đan rãnhChi tiết tại Chương V5,764100m2
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chi tiết tại Chương V56,35m3
30Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V49,27m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V3,5291100m2
32Đào đất hố cây, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V120,43m3
33Mua cây bàng Đài Loan đường kính gốc (13- 15)cmChi tiết tại Chương V322cây
34Trồng và duy trì cây bóng mát ( tính 3 tháng đến lúc bàn giao )Chi tiết tại Chương V3221 cây/3 tháng
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,3929100m3
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải đến vị trí công trìnhChi tiết tại Chương V12,39710 tấn/1km
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Mua cống tròn D600, M300, HL93Chi tiết tại Chương V1.534m
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chi tiết tại Chương V613,6đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChi tiết tại Chương V574mối nối
4Mua đế cống D600Chi tiết tại Chương V3.068cái
5Lắp đặt đế cống D600Chi tiết tại Chương V3.068cái
6Mua cống tròn D800, M300, HL93Chi tiết tại Chương V220,5m
7Mua cống tròn D800, M300, tải trọng vỉa hèChi tiết tại Chương V90m
8Lắp đặt ống bê tông D800Chi tiết tại Chương V124,2đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmChi tiết tại Chương V114mối nối
10Mua đế cống D800Chi tiết tại Chương V621cái
11Lắp đặt đế cống D800Chi tiết tại Chương V621cái
12Mua cống tròn D1000, M300, HL93Chi tiết tại Chương V64m
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chi tiết tại Chương V25,6đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChi tiết tại Chương V23mối nối
15Mua đế cống D1000Chi tiết tại Chương V128cái
16Lắp đặt đế cống D1000Chi tiết tại Chương V128cái
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V160,93m3
18Đào đất, đất cấp IIChi tiết tại Chương V3.524,455m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V35,2445100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V21,5851100m3
21Đào đường cũ kết cấu láng nhựa, đất cấp IVChi tiết tại Chương V0,893100m3
22Đào đất, đất cấp IIChi tiết tại Chương V748,933m3
23Cắt vỉa hè bê tông xi măngChi tiết tại Chương V17,8510m
24Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết tại Chương V50,63m3
25Xúc hỗn hợp phế thải bê tông xi măng lên phương tiện vận chuyểnChi tiết tại Chương V0,5063100m3
26Đắp đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V0,1784100m3
27Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V4,7622100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết tại Chương V0,4894100m3
29Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết tại Chương V0,4399100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết tại Chương V0,2467100m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chi tiết tại Chương V1,8161100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChi tiết tại Chương V1,8161100m2
33Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hChi tiết tại Chương V0,3082100tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChi tiết tại Chương V0,3082100tấn
35Vận chuyển phế thải đào đường nhựa bằng ô tô tự đổ, đất cấp IVChi tiết tại Chương V1,3993100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V7,2931100m3
37Lát gạch Terrazzo hoàn trả vỉa hèChi tiết tại Chương V229,82m2
38Vận chuyển gạch Terazo bằng ô tô vận tải thùng đến công trìnhChi tiết tại Chương V2,022410 tấn/1km
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V230m2
40Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chi tiết tại Chương V34,47m3
41Giấy dầu tạo phẳngChi tiết tại Chương V2,2982100m2
42Đào đường cũ kết cấu láng nhựaChi tiết tại Chương V2,6984100m3
43Đào đất, đất cấp IIChi tiết tại Chương V742,0115m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V7,4201100m3
45Vận chuyển phế thải đào đường nhựa bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V2,6984100m3
46Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V3,9583100m3
47Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết tại Chương V0,096100m3
48Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPĐ D loại IChi tiết tại Chương V2,3897100m3
49Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPĐ D loại IIChi tiết tại Chương V0,0843100m3
50Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChi tiết tại Chương V0,3454100m2
51Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/hChi tiết tại Chương V0,0586100tấn
52Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chi tiết tại Chương V0,3454100m2
53Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChi tiết tại Chương V0,0586100tấn
54Giấy dầu tạo phẳngChi tiết tại Chương V0,3779100m2
55Đổ bê tông móng hè, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chi tiết tại Chương V5,67m3
56Vữa XM mác 100 hoàn trả móng hèChi tiết tại Chương V40m2
57Lát gạch terrazzo hoàn trả vỉa hèChi tiết tại Chương V39,75m2
58Vận chuyển gạch Terazo bằng ô tô vận tải thùng đến công trìnhChi tiết tại Chương V0,349810 tấn/1km
59Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V21,2m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông đệm móngChi tiết tại Chương V0,4894100m2
61Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V125,34m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChi tiết tại Chương V8,4893100m2
63Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V1,1132tấn
64Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D> 10mmChi tiết tại Chương V17,6169tấn
65Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V21,63m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChi tiết tại Chương V1,206100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết tại Chương V5,2461tấn
68Lắp dựng hố ga trọng lượng từ 3 - 5 tấnChi tiết tại Chương V67cái
69Lắp dựng hố ga trọng lượng từ 5 - 7 tấnChi tiết tại Chương V2cái
70Lắp dựng hố ga trọng lượng từ 7 - 10 tấnChi tiết tại Chương V2cái
71Lắp dựng tấm đan trọng lượng 725kgChi tiết tại Chương V67cái
72Lắp dựng tấm đan trọng lượng từ 1 - đến 2.5 tấnChi tiết tại Chương V4cái
73Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V28,77m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChi tiết tại Chương V2,8311100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,1607tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép D> 10mmChi tiết tại Chương V4,0671tấn
77Thép bậc thang D22Chi tiết tại Chương V1,3456tấn
78Đổ bê tông chèn nắp ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V4,34m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông chèn nắp gaChi tiết tại Chương V0,3678100m2
80Nắp ga thu thăm kết hợp chắn rác bằng composite, KT 920x750, chịu tải trọng 400 KNChi tiết tại Chương V67bộ
81Nắp ga thăm bằng composite KT 850x850 chịu tải trọng 12.5 tấnChi tiết tại Chương V4bộ
82Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng đến công trìnhChi tiết tại Chương V2,95510 tấn/1km
83Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũChi tiết tại Chương V34,29m3
84Phá dỡ kết cấu gạch rãnh cũChi tiết tại Chương V78,25m3
85Xúc hỗn hợp phế thải ( kết cấu bê tông + kết cấu gạch xây cũ ) lên phương tiện vận chuyểnChi tiết tại Chương V1,1254100m3
86Đào đường cũ kết cấu láng nhựaChi tiết tại Chương V0,4028100m3
87Vận chuyển phế thải ( phá dỡ kết cấu cũ, đào đường cũ) bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V1,5282100m3
88Đào đất, đất cấp IIChi tiết tại Chương V1,583100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChi tiết tại Chương V1,583100m3
90Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V1,0807100m3
91Đắp cát hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,9386100m3
92Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPĐ D loại IChi tiết tại Chương V0,7182100m3
93Mua cống tròn D400, M300, HL93Chi tiết tại Chương V452m
94Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mmChi tiết tại Chương V180,8đoạn ống
95Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChi tiết tại Chương V130mối nối
96Mua đế cống D400Chi tiết tại Chương V904cái
97Lắp đặt đế cống D400Chi tiết tại Chương V904cái
98Đào móng cống, đất cấp IIChi tiết tại Chương V239,556m3
99Đắp cát hoàn trả móng cống , độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V1,4464100m3
100Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V2,3956100m3
101Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V24,41m3
102Đào nền đường cũ kết cấu láng nhựaChi tiết tại Chương V3,842100m3
103Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V3,842100m3
104Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPĐ D loại IChi tiết tại Chương V3,6612100m3
105Đào móng hố ga, đất cấp IIChi tiết tại Chương V344,318m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V3,4432100m3
107Đắp cát hoàn trả hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V1,7152100m3
108Đổ bê tông đệm móng, đá 2x4, mác 100, XM PCB30Chi tiết tại Chương V16,64m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đệm móng gaChi tiết tại Chương V0,4096100m2
110Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V83,84m3
111Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố gaChi tiết tại Chương V6,7328100m2
112Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chi tiết tại Chương V0,6554tấn
113Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép D> 10mmChi tiết tại Chương V9,6908tấn
114Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250, XM PCB30Chi tiết tại Chương V21,12m3
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChi tiết tại Chương V1,024100m2
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChi tiết tại Chương V2,6605tấn
117Lắp dựng hố ga trọng lượng từ 3250 kgChi tiết tại Chương V64cái
118Lắp dựng tấm đan trọng lượng 825kgChi tiết tại Chương V64cái
119Song chắn rác hố thu bằng composite, KT 960x530, chịu tải trọng 40 tấnChi tiết tại Chương V64bộ
120Đào đường cũ kết cấu láng nhựaChi tiết tại Chương V0,3264100m3
121Vận chuyển phế thải đào đường cũ kết cấu láng nhựa bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V0,3264100m3
122Hoàn trả mặt đường cũ bằng CPĐ D loại IChi tiết tại Chương V0,3264100m3
123Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng đến vị trí công trìnhChi tiết tại Chương V1,300710 tấn/1km
124Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIChi tiết tại Chương V34,355m3
125Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChi tiết tại Chương V0,0917100m3
126Đào bùn khơi dòng chảyChi tiết tại Chương V6,592100m3
127Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V6,592100m3
128Đắp đất tận dụng hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V0,2289100m3
129Phá dỡ kết cấu kè ốp mái đá hộc xâyChi tiết tại Chương V4,44m3
130Xúc phế thải ( phá dỡ kết cấu ốp mái đá hộc xây ) lên phương tiện vận chuyểnChi tiết tại Chương V0,0444100m3
131Vận chuyển phế thải ( phá dỡ kết cấu ốp mái đá hộc xây ) bằng ôtô tự đổChi tiết tại Chương V0,0444100m3
132Hoàn trả ốp mái taluy bằng đá hộc xây, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V1,81m3
133Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết tại Chương V14,76m3
134Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Chi tiết tại Chương V4,25m3
135Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChi tiết tại Chương V2,1m3
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo chữ nhật, KT : 60x80cmChi tiết tại Chương V0,96m2
2Biển báo chữ nhật, KT : 160x100cmChi tiết tại Chương V3,2m2
3Biển báo chữ nhật, KT : 70x30cm (biển S501)Chi tiết tại Chương V0,84m2
4Biển báo chữ nhật, KT : 50x30cm (biển S502)Chi tiết tại Chương V0,3m2
5Biển báo tam giác, KT : 70cmChi tiết tại Chương V20cái
6Biển báo hình vuông, KT : 60x60cmChi tiết tại Chương V5,76m2
7Biển báo chữ nhật, KT : 70x60cmChi tiết tại Chương V0,84m2
8Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ ống sắt phi 89cmChi tiết tại Chương V146,1m
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V8,8m3
10Lắp đặt cột và biển báoChi tiết tại Chương V44cái
11Đào móng cột biển báo, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V8,8m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,088100m3
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChi tiết tại Chương V95,85m2
14Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmChi tiết tại Chương V891,62m2
15Sơn gờ giảm tốcChi tiết tại Chương V116,78m2
16San đất bãi thảiChi tiết tại Chương V117,807100m3
17Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200, XM PCB30Chi tiết tại Chương V0,91m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Chi tiết tại Chương V0,0494tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Chi tiết tại Chương V0,0141tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChi tiết tại Chương V0,1101100m2
21Sơn phản quang đỏChi tiết tại Chương V2,21m2
22Sơn trắngChi tiết tại Chương V10,88m2
23Lắp đặt cọc Km và cọc HChi tiết tại Chương V19cấu kiện
24Đổ bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150, XM PCB30Chi tiết tại Chương V1,1m3
25Đào móng cột, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V1,44m3
26Tấm Aluminium dày 3mmChi tiết tại Chương V1,84m2
27Dán giấy phản quang loại seri 3400Chi tiết tại Chương V3,62m2
28Tôn kẽm dày 2mmChi tiết tại Chương V27,88kg
29Gia công hộp thép tôn kẽm dày 2mm bọc cột KmChi tiết tại Chương V0,0279tấn
30Bu lông, vít nở D8 - 50mmChi tiết tại Chương V8cái
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,0144100m3
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Nhân công đảm bảo an toàn giao thông ( NC bậc 3/7)Chi tiết tại Chương V360công
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChi tiết tại Chương V4cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChi tiết tại Chương V4cái
4Biển báo phản quang, biển vuông 60x60cmChi tiết tại Chương V1,44cái
5Biển báo phản quang biển tam giác cạnh 70cmChi tiết tại Chương V4cái
6Cột biển báoChi tiết tại Chương V27,2m
7Barie đảm bảo giao thông bằng treChi tiết tại Chương V20bộ
8Sản suất chóp nón bằng tôn tráng kẽmChi tiết tại Chương V4,92m2
9Sơn phản quang trắng đỏ chóp nónChi tiết tại Chương V4,92m2
10Tôn làm hàng rào thi công ( tính hao phí 5%/1 lần luân chuyển)Chi tiết tại Chương V667m2
11Thép hộp mạ kẽm ( tính hao phí 5%/1 lần luân chuyển)Chi tiết tại Chương V1.101,1944kg
12Lắp dựng hàng rào tôn ( tính hao phí nhân công tháo dỡ bằng 30% so với lắp đặt/1 lần luân chuyển )Chi tiết tại Chương V5.842m2
13Bóng đèn compact, công suất 50WChi tiết tại Chương V30cái
14Tiêu thụ điện năng 12h/ngàyChi tiết tại Chương V432kw
15Dây điện đôi mềm dẹt bọc nhiều sợi PVC cách điện (Vcm1.0)Chi tiết tại Chương V300m
16Dây phản quang nhựa PVCChi tiết tại Chương V500m
17Đèn cảnh báo nháy đỏ liên tụcChi tiết tại Chương V8cái
18Còi, cờChi tiết tại Chương V2cái
19Máy bộ đàmChi tiết tại Chương V4bộ
20Quần áo phản quangChi tiết tại Chương V4bộ
21Đèn pinChi tiết tại Chương V4cái
22Mũ bảo hộChi tiết tại Chương V4cái
F PHẦN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng TĐKCS-T2, độ cao của tủ điện Chi tiết tại Chương V1tủ
2Lắp dựng cột đèn 10m - TC-10Chi tiết tại Chương V58cột
3Luồn cáp ngầm cửa cộtChi tiết tại Chương V232đầu cáp
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chi tiết tại Chương V58cần đèn
5Lắp choá đèn LED 200W - độ cao lắp đèn 10mChi tiết tại Chương V58bộ
6Cốt thép cột đèn chiếu sáng 10m - MC-10, đường kính cốt thép >18mmChi tiết tại Chương V17,4100kg
7Đào móng cột đèn chiếu sáng 10m - MC-10, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V117,624m3
8Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chi tiết tại Chương V56,376m3
9Đắp đất , độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V0,4814100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết tại Chương V2,784100m2
11Vận chuyển đất, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,696100m3
12Bảng điện cửa cộtChi tiết tại Chương V58Bảng
13Lắp bảng điện cửa cộtChi tiết tại Chương V58bảng
14Lắp cửa cộtChi tiết tại Chương V58cửa
15Làm đầu cáp ngầm DC-16Chi tiết tại Chương V116đầu cáp
16Đầu cốt M10Chi tiết tại Chương V114Bộ
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết tại Chương V11,410 đầu cốt
18Đầu cốt M16Chi tiết tại Chương V456Bộ
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết tại Chương V45,610 đầu cốt
20Đầu cốt M25Chi tiết tại Chương V8Bộ
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết tại Chương V0,810 đầu cốt
22Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mmChi tiết tại Chương V6,09100m
23Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25Chi tiết tại Chương V30,6m
24Rải cáp ngầmChi tiết tại Chương V0,306100m
25Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16Chi tiết tại Chương V2.075,7m
26Rải cáp ngầmChi tiết tại Chương V20,757100m
27Dây đồng trần M10Chi tiết tại Chương V2.075,7m
28Rải cáp ngầmChi tiết tại Chương V20,757100m
29Khung móng tủ MT-1Chi tiết tại Chương V1Móng
30Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mmChi tiết tại Chương V0,3100kg
31Đào móng, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,756m3
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V0,063m3
33Đổ bê tông móng, chiều rộng Chi tiết tại Chương V0,442m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChi tiết tại Chương V0,0308100m2
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V0,756100m3
36Cọc tiếp đất RC-1Chi tiết tại Chương V58Cọc
37Thép dẹt 40x4Chi tiết tại Chương V584,64kg
38Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChi tiết tại Chương V5,810 cọc
39Rải dây thép địaChi tiết tại Chương V46,410 m
40Đào kênh mương, đường cáp, rộng Chi tiết tại Chương V69,6m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết tại Chương V1,856100m3
42Đầu cốt M10 -Tiếp địa lặp lại - RLLChi tiết tại Chương V12Bộ
43Dây đồng nối đất M10 -Tiếp địa lặp lại - RLLChi tiết tại Chương V30m
44Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChi tiết tại Chương V6bộ
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chi tiết tại Chương V0,610 đầu cốt
46Đào kênh mương, đường cáp, rộng Chi tiết tại Chương V55,2m3
47Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,552100m3
48Cọc tiếp đất - Tiếp địa - RC-TDChi tiết tại Chương V5Cọc
49Thép dẹt 40x4Chi tiết tại Chương V31,4kg
50Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChi tiết tại Chương V5bộ
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50Chi tiết tại Chương V0,09100m
52Đào kênh mương, đường cáp, rộng Chi tiết tại Chương V10m3
53Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V0,1100m3
54Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D85/65Chi tiết tại Chương V0,306100m
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn D65/50Chi tiết tại Chương V19,5738100m
56Đào rãnh cáp nền vỉa hè- Rvh, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V569,936m3
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V4,6168100m3
58Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết tại Chương V1,1144100m3
59Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chi tiết tại Chương V1.592m
60Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết tại Chương V3,184100m2
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V1,1144100m3
62Đào rãnh cáp trên nền đường nhựa- Rnđ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V62,764m3
63Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết tại Chương V0,221100m3
64Đắp đất, cátChi tiết tại Chương V0,3978100m3
65Băng báo hiệu cáp rộng 0,2Chi tiết tại Chương V221m
66Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết tại Chương V0,442100m2
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChi tiết tại Chương V1,2155100m3
G THÍ NGHIỆM PHẦN CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngChi tiết tại Chương V651 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chi tiết tại Chương V59sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng 5 năm trở lại đây được tính từ ngày 01/01/2017 tính đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét là hợp đồng thi công đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên hoặc an toàn lao động hoặc đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III theo quy định tại điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông mặt đường bê tông nhựa,công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công đường giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công trình giao thông;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thoát nước hoặc công trình có hạng mục thoát nước53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sang hoặc công trình điện52
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng (hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, giao thông, dân dụng,..) có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào đất, dung tích gầu tối thiểu 0,4 m32
2 Ô tô tự đổ Chở vật liệu, chở phế thải, trọng lượng hàng hóa tối đa 15 tấn3
3 Xe cẩu Cẩu lắp cống, tấm đan, cẩu lắp cột đèn1
4 Máy lu bánh thép Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 8 tấn1
5 Máy lu rung Lu nèn nền đường, đầm mặt đường, trọng lượng xe tối thiểu 16 tấn1
6 Máy ủi hoặc máy san San gạt vật liệu1
7 Máy rải bê tông nhựa Rải bê tông nhựa mặt đường1
8 Máy phun, tưới nhựa Tưới thấm bám, tưới dính bám nhựa đường1
9 Máy sơn kẻ đường Sơn đường, kẻ vạch làn đường1
10 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, dung tích 100-500l3
11 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, dung tích 50 – 500L3
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông3
13 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
14 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
15 Máy hàn Hạn nối thép1
16 Máy thủy bình Đo cao độ1
17 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Định vị, xác định vị trí công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->