Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220770309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND XÃ BẮC LÝ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770158 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị trấn Bắc Lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:40:00 đến ngày 2022-08-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,339,326,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và và phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực; riêng hóa đơn tài chính là bản gốc hoặc bản sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.074.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng, giao thông hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc hoặc tài liệu tương đương có dấu của chủ đầu tư.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học ngành Điện, điện tử hệ thống điện hoặc điện tử;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc giao thông;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp,- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học,- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có bản gốc hoặc bản sao chứng thức giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND XÃ BẮC LÝ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Lắp đặt hệ thống chiếu sáng tuyến đường Tràng - phố Hoa, đoạn qua xã Bắc Lý, huyện Hiệp Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị trấn Bắc Lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân thị trấn Bắc Lý -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị trấn Bắc Lý. Địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Bắc Lý, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân thị trấn Bắc Lý. Địa chỉ: Trụ sở UBND thị trấn Bắc Lý, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Báo đấu thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 5 | Mua và lắp đặt khung móng 4M24x675 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | bộ |
| 6 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | bảng |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu đấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | cái |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | 1 bộ |
| 10 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | 1 bộ |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn (dây 2x2,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | 100m |
| 12 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây Cu/XPLE/PVC 3x25+1x16mm2 (CXV) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,658 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm CU/XPLE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,987 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm (dây đồng M10) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,987 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,19 | 100 m |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,864 | m3 |
| 17 | Lắp đặt xà bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,94 | 100m |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,485 | 100m3 |
| 21 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,04 | 100m |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6208 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,821 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,38 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,864 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4586 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.070 | 1 đầu cáp |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214 | 1 đầu cáp |
| 31 | Đai ôm ống nhựa xoắn + vít nở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 đầu cáp |
| 33 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | 10 cột |
| 34 | Băng báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.104,7 | m |
| 35 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 40 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,664 | m3 |
| 42 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình điện chiếu sáng- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng và và phụ lục giá trị khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác(Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực; riêng hóa đơn tài chính là bản gốc hoặc bản sao y của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.037.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.074.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng, giao thông hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc hoặc tài liệu tương đương có dấu của chủ đầu tư.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp tốt nghiệp đại học ngành Điện, điện tử hệ thống điện hoặc điện tử;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng hoặc giao thông;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Các bằng cấp,- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.Tài liêu chứng minh:- Kỹ sư bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp đại học,- Kỹ sư xây dựng: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu về kinh nghiệm các công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1KW | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
| 2 | Đầm cóc ≥ 70kg | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
| 3 | Đầm dùi ≥ 1,5KW | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,4m3 | (Có bản gốc hoặc bản sao chứng thức giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23KW | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5KW | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | (Có giấy bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký xe và đăng kiểm hoặc giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | (Có hóa đơn bản gốc hoặc bản sao đóng dấu của nhà thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi