Gói thầu: Gói thầu sô 07: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220770074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bác Ái |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 07: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:29:00 đến ngày 2022-08-01 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,324,410,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.052E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, trong đó có hệ thống, thiết bị PCCC đầy đủ (Công tác thi công hệ thống PCCC của công trình phải có văn bản nghiệm thu về PCCC đối với công trình của Phòng Cảnh sát PCCC ký xác nhận trong công trình tương tự mà nhà thầu đưa vào dự thầu ít nhất 01 hợp đồng) và thiết bị bàn ghế học sinh, giáo viên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là ≥ 6.240.000.000 VND (trong đó: giá trị hợp đồng phần xây dựng ≥ 4.570.000.000 VND, giá trị hợp đồng phần HT PCCC ≥ 1.320.000.000 VND, giá trị hợp đồng phần thiết bị ≥ 350.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.480.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho các kinh nghiệm trong các công việc tương tự;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc làm kỹ thuật Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và thiết bị ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình có thi công về hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thi công HT PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và thiết bị ít nhất 02 công trình có thi công hệ thống PCCC. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình về xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ sơn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bác Ái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sô 07: Thi công xây dựng và thiết bị Xây dựng 08 phòng học lầu, nhà vệ sinh, phòng giáo dục nghệ thuật, bê tông sân vườn khu nhà đa năng trường TH Phước Thành A 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản sao có công chứng hoặc chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình dân dụng); Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/3/2022. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Quyết định bổ nhiệm các chức danh của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bác Ái; Địa chỉ: Xã Phước Đại, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bác Ái, Ninh Thuận; Địa chỉ: Xã Phước Đại, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam; Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 8 PHÒNG HỌC LẦU, PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,011 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,737 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 161,042 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 245,993 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,451 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,098 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,928 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,598 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,314 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,976 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,788 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,193 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,93 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,564 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,428 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,665 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,799 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,376 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,529 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,721 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,535 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,685 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,178 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,854 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,845 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | 100m2 |
| 31 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,298 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,831 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,63 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,062 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,072 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,092 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,595 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,955 | m3 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,926 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép C50*100*2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 552 | m |
| 41 | Gia công cửa đi nhôm XINFA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,26 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sổ nhôm XINFA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,68 | m2 |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,14 | m2 |
| 44 | Gia công lan can thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,14 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,05 | 100m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 997,285 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 654,69 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 641,924 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 514,5 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 885,4 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 311,48 | m |
| 52 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.399,9 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148,58 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 802,585 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,59 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,36 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,65 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.651,975 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.041,824 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.696,514 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 997,285 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211,58 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 323,94 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,07 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 67 | Cầu chắn rác | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Cầu chì | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | |
| 76 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.700 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 82 | Bảng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHU VỆ SINH (tính cho 2 khu) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,76 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,226 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,234 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,684 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,656 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,43 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,52 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,48 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,476 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép C50*100*2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,8 | M |
| 30 | Gia công bọ thép hộp 40x40x1,4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,28 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 32 | Cửa khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m2 |
| 34 | Diềm mái dày 1mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,68 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304,6 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,89 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,8 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,36 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 181,82 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,78 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,36 | m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212,14 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,172 | m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Cầu chì | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sứ |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 58 | Bảng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 78 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,376 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,792 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,452 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 82 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 83 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,304 | m3 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,408 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,632 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,578 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,97 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,88 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,273 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,349 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,008 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,325 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,325 | m2 |
| 10 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,6 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,6 | m3 |
| 12 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,5 | 10m |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,92 | m3 |
| 14 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 10m |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,425 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,475 | m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,188 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,12 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 32 | Chông rào | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 33 | Thép L40x40x4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,467 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,468 | m3 |
| 38 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 39 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,264 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,223 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 58 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,004 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,502 | m3 |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | M |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,08 | m2 |
| 65 | Gia công cửa khung nhôm kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,08 | m2 |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 67 | Hoa sắt cửa sổ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,67 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,68 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,32 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,86 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,77 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,35 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 107,75 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,296 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Cầu chì 5A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,136 | m3 |
| 92 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,452 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,863 | m3 |
| 94 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,758 | m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,341 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,823 | m3 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,067 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,142 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,218 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m2 |
| 111 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,542 | m3 |
| 112 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,906 | m3 |
| 113 | Gia công cổng phụ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,725 | m2 |
| 115 | Gia công cổng đẩy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,765 | m2 |
| 116 | Thép ray cổng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m |
| 117 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,193 | m2 |
| 118 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,193 | m2 |
| 119 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,336 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,64 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,755 | m2 |
| 122 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,336 | m2 |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,24 | m |
| 124 | chữ mạ đồng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | chữ |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,725 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY + NHÀ ĐẶT MÁY BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5515 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,344 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8709 | 100m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,536 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4032 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2108 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0726 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3804 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7574 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4007 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6661 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,192 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,04 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,82 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,22 | m2 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7672 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8355 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 25 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,445 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9278 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,468 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7632 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1025 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1424 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0255 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1426 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0956 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 37 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,523 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,644 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5498 | m3 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0454 | tấn |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0454 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi pa nô khung sắt kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,22 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,22 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,44 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,22 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,22 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,11 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,52 | m2 |
| 55 | Cầu chắn rác | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY+ BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 880 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 996 | m |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 15 | Vật liệu phụ (hệ thống báo cháy): MS, móc các loại, băng keo, vis, tackê, dây rút,….. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 23 | Vật liệu phụ (hệ thống Exit): MS, móc các loại, băng keo, vis, tackê, dây rút,….. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 24 | Bơm điện chữa cháy, P = 20HP/15kW; Q= 54m3/h; H= 53m. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Bơm chữa cháy Diesel, P = 20HP/15kW; Q= 54m3/h; H= 53m. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Bơm bù áp. P = 3HP/2,2Kw; Q= 6m3/h; H= 63m; | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 28 | Đế bơm, bộ chống rung | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt bộ điều khiển | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt bộ chuyển mạch | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 75mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt BU, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt BU, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt BU, đường kính 50mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 75mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 56 | Lắp đặt BU, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cặp bích |
| 58 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 59 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Phụ kiện (phòng bơm): sơn chống sét, sơn đỏ, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tac kê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc …… | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 67 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 76 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 77 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cặp bích |
| 78 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 79 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 81 | Lăng phun chữa cháy DN50/13mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 82 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 85 | Lăng phun chữa cháy DN65/19mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 86 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Phụ kiện đi kèm: sơn chống sét, sơn đỏ, keo AB, cao su non, vis, Zon cao su, tán, vis, tackê đạn, pulong, băng keo, ống mềm, đầu cost, móc .. | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,22 | m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,22 | m3 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,0272 | m2 |
| 93 | Bình chữa cháy bột ABC, loại 4kg | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 94 | Bình chữa cháy khí CO2, loại 3kg | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 95 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 96 | Nội quy và tiêu lệnh PCCC | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 97 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 98 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 99 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 100 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 101 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 104 | Gia công chân đế BTCT + trụ đỡ kim thu sét STK D60/42 L=5m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,0m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 107 | Cung cấp Cáp kẽm neo trụ 8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 108 | Cung cấp Tăng đơ chằng cáp 12ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Cung cấp Cos xiết cáp neo và cọc tiếp địa 8ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | con |
| 110 | Chi phí đo điện trở nối đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 111 | Vật liệu phụ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 114 | TT hạ đồng hồ điện 1 pha | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m3 |
| 116 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m3 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 118 | Phụ kiện: van 1 chiều D42, phao cơ, co…............ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 119 | Chi phí lắp đặt đồng hồ nước ống UPVC D42 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ hồ sơ 4 cánh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế giáo viên | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Giá vẽ học sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | Cái |
| 5 | Máy chiếu, màn hình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Bảng viết chống chóa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cái |
| 7 | Âm thanh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Giá treo áo mưa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.052E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên, trong đó có hệ thống, thiết bị PCCC đầy đủ (Công tác thi công hệ thống PCCC của công trình phải có văn bản nghiệm thu về PCCC đối với công trình của Phòng Cảnh sát PCCC ký xác nhận trong công trình tương tự mà nhà thầu đưa vào dự thầu ít nhất 01 hợp đồng) và thiết bị bàn ghế học sinh, giáo viên.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồngcó giá trị tối thiểu là ≥ 6.240.000.000 VND (trong đó: giá trị hợp đồng phần xây dựng ≥ 4.570.000.000 VND, giá trị hợp đồng phần HT PCCC ≥ 1.320.000.000 VND, giá trị hợp đồng phần thiết bị ≥ 350.000.000 VND) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.480.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA cho các kinh nghiệm trong các công việc tương tự;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 8 | 5 |
| 2 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về xây dựng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng hoặc làm kỹ thuật Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 4 |
| 3 | cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 4 |
| 4 | cán bộ phụ trách giám sát an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công về hệ thống điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành điện hoặc điện tử.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và thiết bị ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 01 công trình có thi công về hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 6 | cán bộ phụ trách thi công HT PCCC | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành PCCC;- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và thiết bị ít nhất 02 công trình có thi công hệ thống PCCC. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp thanh quyết toán ít nhất 01 công trình về xây dựng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 8 | Đội trưởng đội thi công | 6 | - 01 Đội trưởng Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên- 01 Đội trưởng Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng ván khuôn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng vận hành máy xây dựng có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- 01 Đội trưởng Thợ sơn có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Sơ cấp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn.- Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW | 4 |
| 4 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | Máy trộn vữa dung tích: 150 lít | 2 |
| 8 | Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t | Máy vận thăng sức nâng: 0,8 t | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 10 | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | Máy cắt bê tông - công suất: 7,5 kW | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi