Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769679-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220736679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất của Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:27:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,582,946,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.674E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp hoặc cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thành phần là chỉ huy trưởng công trình)(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp hoặc thủy lợi ).+ Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng , công nghiệp hoặc thủy lợi, hoặc hạ tầng kỹ thuật từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kinh tế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện (220V; 330V)
- Đặc điểm thiết bị 220v/380v
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị 0.75 kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0.67kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0.45kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy Lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung 15 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 03kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80lít trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị 05 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị 140 w trở lênGửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Phương án: chống sạt lở, nạo vét đảm bảo thoát nước suối khu vực Vàng Danh, Cánh Gà năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất của Công ty CP Than Vàng Danh - Vinacomin
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập phương án: Công ty CP Tin học, công nghệ Môi trường-Vinacomin. Địa chỉ: B1, khu đô thị Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định phương án: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin.` + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng III trở lên phù hợp với gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853104 Fax: 02033 853120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Văn Minh Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853154; Fax: 02033 853120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư - Môi trường - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853138 ; Fax: 02033 853120
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư - Môi trường - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin: Địa chỉ: Số 969 Bạch Đằng – phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033 853138 ; Fax: 02033 853120
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỰC VÀNG DANH
B Tường kè hai bên lòng suối
1Đào đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT34,016100m3
2Đắp đất độ chặt K = 0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,48100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 2200mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,536100m3
4Bê tông lót móng kè đá hộc đá 4x6 mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,9m3
5Xây móng đá hộc, VXM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT606,69m3
6Xây tường kè đá hộc, VXM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT749m3
7Trồng cây phi lao cao 0.8-1.2m mật độ 10000 cây/haTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4.126Cây
8Lắp đặt ống nước thân kè ống PVC C2 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,14100m
9Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống KT: 0,4x0,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,598100m2
C Nạo vét lòng suối
1Nạo vét lòng suối đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,271100m3
2Vận chuyển đất đổ thải, cự ly 2,2kmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT68,271100m3
3San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,481100m3
D CẢI TẠO CẢNH QUAN KHU VỰC CÁNH GÀ
E Tường kè hai bên lòng suối
1Đào đất đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,318100m3
2Đắp đất K = 0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,728100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 2700mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,589100m3
4Ván khuôn móng đoạn kè BTCTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,344100m2
5Bê tông lót móng kè đá 4x6 mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,889m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đáy đoạn kè BTCTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,695100m2
7Bê tông móng kè đá 1x2 M250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT121,8m3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường đoạn kè BTCTTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,372100m2
9Bê tông tường kè đá 1x2 M250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT165,444m3
10SXLD cốt thép móng kè đường kính ≤ 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,473tấn
11SXLD cốt thép móng kè đường kính ≤ 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,845tấn
12SXLD cốt thép tường kè đường kính ≤10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,204tấn
13SXLD cốt thép tường kè đường kính ≤ 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,745tấn
14SXLD ống nhựa PVC C2 D60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,344100m
15Xếp đá dăm bịt ống nước tường kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,045m3
16Vải lọc bịt đầu ống thoát nước tường kèTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,293100m2
17Khe lún tường kè btct bằng bao tải tẩm nhựa đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,25m2
18Trồng cây phi lao cao 0.8-:-1,2 m mật độ 10000 cây/haTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.450Cây
F Tường kè đá hộc đoạn mái taluy
1Đào đất , đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,389100m3
2Đắp đất, K = 0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,548100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 2700mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,841100m3
4Bê tông lót móng kè đá hộc đá 4x6 mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,092m3
5Xây móng đá hộc, VXM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT30,008m3
6Xây tường kè đá hộc VXM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT58,823m3
7Lắp đặt ống nước thân kè ống PVC C2 D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,216100m
8Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống KT: 0,4x0,4mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,029100m2
G Bậc nước
1Đào đất bằng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,417100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K = 0,9Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,065100m3
3Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 2700mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,352m3
4Xây móng đá hộc, VXM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,305m3
5Xây tường kè đá hộc, VXM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,788m 3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,971m 2
7Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT26,971m 2
H Bê tông lòng suối đoạn sân tiêu năng đầu tuyến
1Đào đất, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,419100m3
2Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 2700mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,419100m3
3Rải nilong lót nền chống thấm nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,397100m2
4Bê tông lòng suối đá 1x2 mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,91m3
I Nạo vét lòng suối
1Nạo vét lòng suối đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,124100m3
2Vận chuyển đất đỏ thải, cự ly 2700mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT133,124100m3
3San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,937100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.674E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp 4 trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp hoặc cầu đường)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng công trình ít nhất một công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại trở lên. (Có xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia công trình đó, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có thành phần là chỉ huy trưởng công trình)(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo).55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng trực tiếp 1 + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (dân dụng, công nghiệp hoặc thủy lợi ).+ Có kinh nghiệm tham gia thi công các công trình dân dụng , công nghiệp hoặc thủy lợi, hoặc hạ tầng kỹ thuật từ 03 năm trở lên(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
3 Cán bộ phụ trách kinh tế 1 + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, tài chính hoặc kế toán doanh nghiệp+ Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên.(Có văn bằng chứng chỉ được công chứng kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện (220V; 330V) 220v/380v1
2 Máy bơm 0.75 kw trở lên2
3 Máy mài cầm tay 0.67kw trở lên2
4 Máy đục bê tông 0.45kw trở lên2
5 Máy Lu Lực rung 15 tấn trở lên1
6 Máy phát điện 03kw trở lên1
7 Máy trộn vữa 80lít trở lên2
8 Ô tô tải 05 tấn trở lên2
9 Máy xúc 140 w trở lênGửi theo bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu như hoá đơn mua bán, hợp đồng mua máy móc thiết bị, giấy đăng kí... hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị để chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hay đi thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->