Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761170-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220739673
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 16:26:00 đến ngày 2022-08-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 244,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6612E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3224E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
"Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt."
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 171.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0W
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ván khuôn, dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THCS Thuận; Hạng mục: Nhà vệ sinh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3782235.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





"+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; + Đơn vị thẩm định hồ sơ hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hướng Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; + Đơn vị thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hướng Hóa;"


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa , địa chỉ: Số 90 đường Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3782235.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3782235.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%):
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT5,184m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương IV-E-HSMT2,166m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngangChương IV-E-HSMT1,662m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương IV-E-HSMT0,0724100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,0666100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,9225m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,0361tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, sạn ngang, chiều rộng Chương IV-E-HSMT1,546m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương IV-E-HSMT0,1546100m2
10Đắp đất hố móng công trìnhChương IV-E-HSMT3,2195m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT1,604m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,1604100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,0388tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,1339tấn
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,873m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,2124100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,026tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,1279tấn
19Đắp đất tôn nền công trình bằng thủ công, tận dụng đất đào móng và hầm tự hoại dưChương IV-E-HSMT4,44m3
20Đệm cát tạo phẳngChương IV-E-HSMT0,696m3
21Lót bạt ni longChương IV-E-HSMT23,2m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, Sạn ngangChương IV-E-HSMT2,482m3
23Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương IV-E-HSMT9,198m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương IV-E-HSMT0,3428m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,0675m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương IV-E-HSMT0,018100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,008tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,63m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương IV-E-HSMT0,1018100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,0699tấn
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,222m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương IV-E-HSMT0,0296100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương IV-E-HSMT0,0213tấn
34Gạch bông gió Vinatiles N007, KT 200x200Chương IV-E-HSMT56cái
35Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương IV-E-HSMT56cái
36Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương IV-E-HSMT0,1433tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT13,42081m2
38Lắp dựng xà gồ thépChương IV-E-HSMT0,1433tấn
39Lợp mái tôn sóng vuông, tôn Việt -Ý dày 0,4mmChương IV-E-HSMT0,402100m2
40Tôn láng diềm mái dày 0,4mmChương IV-E-HSMT2,68m2
41Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (4 cái/1m2)Chương IV-E-HSMT160,8cái
42Cửa đi 2 cánh mở quay, dưới panô nhôm, trên sử dụng kính an toàn màu dày 6.38 mmChương IV-E-HSMT4,84m2
43Khóa đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay loại GQChương IV-E-HSMT2bộ
44Cửa đi 1 cánh mở quay, sử dụng thanh UPVC Shide Profile, kính dán an toàn 6,38mm, bao gồm lắp đặtChương IV-E-HSMT6,93m2
45Khóa 1 điểm- cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện GQChương IV-E-HSMT4bộ
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT52,7m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương IV-E-HSMT76,796m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT13,14m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT4,635m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương IV-E-HSMT6,8m
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT4,2m2
52Phụ tính nhân công trát kép hoàn thiện, kẻ chỉ giả đá chân móngChương IV-E-HSMT1công
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT29,46m2
54Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300 chống trượtChương IV-E-HSMT26,315m2
55Ốp tường trụ, cột-gạch Ceramic 300x600Chương IV-E-HSMT33m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT52,7m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương IV-E-HSMT61,571m2
58Khung biển chỉ dẫn phòng vệ sinh bằng Mica KT 200x120Chương IV-E-HSMT2cái
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương IV-E-HSMT0,5904100m2
60Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương IV-E-HSMT10,62751m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB30Chương IV-E-HSMT0,669m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương IV-E-HSMT0,513m3
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương IV-E-HSMT0,0092100m2
64Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,0162tấn
65Xây tường thẳng bằng gạch blô xi măng M75 10x20x30cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Chương IV-E-HSMT2,752m3
66Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương IV-E-HSMT17,2m2
67Quét nước xi măng 2 nướcChương IV-E-HSMT17,2m2
68Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương IV-E-HSMT0,0588tấn
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương IV-E-HSMT0,7771m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương IV-E-HSMT0,1174100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương IV-E-HSMT51cấu kiện
72Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4,0mm2Chương IV-E-HSMT30m
73Khóa đỡ thẳng cáp vặn xoắn: KDTChương IV-E-HSMT2cái
74Lắp đặt dây dẫn Vcmo 2x2,5mm2Chương IV-E-HSMT20m
75Lắp đặt dây dẫn Vcmo 2x1,5mm2Chương IV-E-HSMT30m
76Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương IV-E-HSMT30m
77Tủ điện nhựa âm tường loại 2 - 4 modulChương IV-E-HSMT1hộp
78Lắp đặt automat 1 pha 16A RomanChương IV-E-HSMT1cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtChương IV-E-HSMT2cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtChương IV-E-HSMT3cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiChương IV-E-HSMT1cái
82Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngChương IV-E-HSMT2bộ
83Lắp đặt bóng đèn chữ U gai xoắn - 12w - 45 độChương IV-E-HSMT4bộ
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương IV-E-HSMT6hộp
85Đinh vít các loạiChương IV-E-HSMT0,5kg
86Băng dán cách điệnChương IV-E-HSMT1cuộn
87Bồn cầu 1 khối két nước vuông giác cạnh Navier NV-904 (hoặc tương đương)Chương IV-E-HSMT4bộ
88Hộp đựng giấy Vệ sinh Inox 304 mạ cromChương IV-E-HSMT4cái
89Lắp đặt vòi rửa bằng đồng fi 21Chương IV-E-HSMT5cái
90Chậu Lavabo chân đứng đồng bộ Viglacera VI61Chương IV-E-HSMT2bộ
91Vòi Lavabo Viglacera VG106 LạnhChương IV-E-HSMT2bộ
92Bộ xả nhấn + Xi phong Lavabo CAESAR BF602AChương IV-E-HSMT2bộ
93Lắp đặt gương soiChương IV-E-HSMT2cái
94Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường Viglacera TT1, van xả nhấn VGHX04Chương IV-E-HSMT3bộ
95Vách ngăn tiểu bằng sứ Ceasar Uw0330 KT390x80x815mmChương IV-E-HSMT3cái
96Bồn tiểu nữ Viglacera VB5Chương IV-E-HSMT2bộ
97Vòi rửa tiểu nữ RA 408TNChương IV-E-HSMT2cái
98Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương IV-E-HSMT6cái
99Lắp đặt ống nhựa uPVC d=60mm, Class2Chương IV-E-HSMT0,46100m
100Co nhựa uPVC 90, d=60Chương IV-E-HSMT24cái
101Tê nhựa uPVC, d=60Chương IV-E-HSMT12cái
102Thu nhựa uPVC, d=60/42Chương IV-E-HSMT7cái
103Lắp đặt ống nhựa uPVC d=42mm, Class2Chương IV-E-HSMT0,06100m
104Lắp đặt ống nhựa uPVC d=110mm, Class2Chương IV-E-HSMT0,24100m
105Lắp đặt co nhựa uPVC d=110mmChương IV-E-HSMT14cái
106Tê nhựa uPVC, d=110Chương IV-E-HSMT7cái
107Lắp đặt co 135 nhựa uPVC d=110mmChương IV-E-HSMT1cái
108Lắp đặt ống nhựa uPVC d=25, Class2Chương IV-E-HSMT0,04100m
109Lắp đặt co nhựa uPVC d25Chương IV-E-HSMT1cái
110Lắp đặt Tê nhựa uPVC d25Chương IV-E-HSMT1cái
111Thu nhựa PPR-PN, d=49/25Chương IV-E-HSMT1cái
112Rắc co nhựa PPR-PN, d25mmChương IV-E-HSMT1cái
113Lắp đặt van khóa, van PPR-Pn d = 25mmChương IV-E-HSMT1cái
114Lắp đặt ống nhựa PPR-PN đường kính D25x2,8mmChương IV-E-HSMT0,36100m
115Lắp đặt co nhựa PPR- PN - Đường kính 25mmChương IV-E-HSMT28cái
116Lắp đặt Tê nhựa PPR-PN d25mmChương IV-E-HSMT14cái
117Đầu bịt nhựa PPR-PN d=25mmChương IV-E-HSMT2cái
118Lắp đặt co ren trong nhựa PPR_PN d25mmChương IV-E-HSMT15cái
119Lắp đặt co ren ngoài nhựa PPR_PN d25mmChương IV-E-HSMT4cái
120Su nonChương IV-E-HSMT5cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6612E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3224E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
"Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt."
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 171.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250l1
2 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
3 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0W1
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5KW1
5 Ván khuôn, dàn giáo Đáp ứng theo biện pháp thi công đã lập (Kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->