Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220770980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG TRƯỜNG AN |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220671048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài chính Công đoàn tích lũy Liên đoàn Lao động thành phố Thủ Đức |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 18:09:00 đến ngày 2022-07-29 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 715,541,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,700,000 VNĐ ((Mười triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.073312466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14662493E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,1 tỷ đồng.Ghi chú:Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 4)Biên bản nghiệm thu PCCC hoặc công văn nghiệm thu có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.5)Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác.-Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh. 3)Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư.(Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (trong đó có hạng mục: đường ống chữa cháy, báo cháy tự động và chống sét) cho công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 0,7 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và nộp file quét bản chụp (bản scan màu từbản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành) các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy (PCCC); bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền về PCCC cấp theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020.+ Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 1 còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và nộp file quét bản chụp (bản scan màu từbản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành) các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy (PCCC) theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công PCCC hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn giáo (1 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 3-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG TRƯỜNG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy Hệ thống phòng cháy chữa cháy trụ sở Liên đoàn Lao động thành phố Thủ Đức - KV3 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tài chính Công đoàn tích lũy Liên đoàn Lao động thành phố Thủ Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, kèm theo các tài liệu sau: 1.1. Nộp báo cáo tài chính từ năm (2019, 2020, 2021). 1.2. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. 1.3. Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp. 1.4. Tài liệu chứng minh nhân sự tham gia thực hiện gói thầu (bằng cấp, chứng nhận…). 2. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC; Người đứng đầu doanh nghiệp (hoặc người đại diện theo pháp luật) phải có Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy và là người có tên tại một trong các văn bản sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; …., có địa điểm hoạt động và cơ sở vật chất, phương tiện, thiết bị, máy móc bảo đảm cho việc thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy. 3. Bảo đảm dự thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Lưu ý: Tên, địa chỉ đơn vị thụ hưởng: Liên đoàn Lao động thành phố Thủ Đức. Địa chỉ: 17 Lê Quý Đôn, phường Bình Thọ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM). 4. Tài liệu chứng minh doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/08/2021 của Chính Phủ. 5. Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật. Ghi chú: Nhà thầu có thể đính kèm file scan các tài liệu theo số thứ tự 1 (bao gồm 1.1, 1.3, 1.4) nêu trên hoặc không đính kèm trong E-HSDT. Việc nhà thầu không đính kèm các tài liệu theo số thứ tự 1 (bao gồm 1.1, 1.3, 1.4) nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu không đính kèm các tài liệu theo số thứ tự 1 (bao gồm 1.1, 1.3, 1.4), nhà thầu phải nêu rõ, cụ thể các nội dung theo yêu cầu tại Mẫu số 3, Mẫu số 4 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT để có cơ sở đánh giá E-HSDT của nhà thầu. Nhà thầu lưu ý thông tin kê khai trên webform sẽ là cơ sở để đánh giá E-HSDT của nhà thầu, tất cả các thông tin phải được nhà thầu kê khai đầy đủ trên webform theo đúng các nội dung yêu cầu và chỉ dẫn trong các biểu mẫu (nhà thầu đặc biệt lưu ý tránh kê khai thiếu sót hay kê khai không đúng yêu cầu của E-HSMT). Trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin hoặc có kê khai nhưng không đúng, không đầy đủ, không đáp ứng theo yêu cầu nêu trong E-SMT thì sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Liên đoàn Lao động thành phố Thủ Đức, Địa chỉ: 17 Lê Quý Đôn, phường Bình Thọ, thành phố Thủ Đức, TP. HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Liên đoàn Lao động TP. HCM. Địa chỉ: 14 Cách Mạng Tháng Tám, phường Bến Thành, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 3829 7716 - 3829 0845; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Số 32 đường Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Liên đoàn Lao động thành phố Thủ Đức Địa chỉ : 17 Lê Quý Đôn, Bình Thọ, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG LẮP ĐẶT CẢI TẠO MỚI ĐƯỜNG ỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG ( THI CÔNG LẮP ĐẶT TREO TY NỔI ) | |||
| 1 | Lắp đặt Ống STK DN100(D114) dày 3.6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống STK DN80(D90) dày 3.2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,92 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống STK DN50(D60) dày 2.6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Tủ chữa cháy 600x400x200 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Double Jaket fire hose D50x20m Cuộn vòi 2 lớp | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cuộn |
| 6 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Van góc tại tủ D50 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Họng chờ tiếp nước đôi chuyên dùng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Trụ chữa cháy ngoài nhà D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháy Q=84m3/h, H=73m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt Cáp nguồn 3 pha cấp cho máy bơm chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt Ống luồn dây 3 pha phi 60 | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 14 | Lắp đặt Bình chữa cháy 3kg | 8 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Bình chữa cháy 8kg | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Luppê D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y lọc D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Công tắc áp lực 10kg/cm2 kèm van khóa, Ống Siphong và phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực 10kg/cm2 kèm van khóa, Ống Siphong và phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Chống rung D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van khóa D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van 1 chiều D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van khóa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Bầu ren D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bầu ren DN80/50 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Co DN100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Măng xông DN100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Co DN80 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê DN80 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê DN80/50 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Mặt bích DN80(D90) | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 32 | Lắp đặt Mặt bích DN100(D114) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co ren DN50 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cà rá DN80/50 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh PCCC | 8 | bộ | |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 67,3718 | m2 |
| 37 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | bộ |
| 38 | Phụ kiện kẹp đỡ ống, Bát treo ống, keo cao su non, ty treo, Bố quấn đầu ren, Vít, cùm..v..v… | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ |
| B | HỆ THỐNG BÁO CHÁY BÁO KHÓI TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 8 Kênh chuyên dùng PCCC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị Đầu báo cháy khói thường + đế + 24VDC | Theo bản vẽ thiết kế | 4,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt Chuông báo cháy kèm đế + 24VDC | Theo bản vẽ thiết kế | 1,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt Nút nhấn khẩn + đế + 24VDC | 1,6 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm Exit | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Emergency | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Dây nguồn cấp đèn Exit, Emergency 2x1.0mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Dây báo cháy + chuông báo cháy 2Cx1.5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 10 | Vật tư phụ (hộp Box, bọ kẹp, măng xông, tắc kê, vít, băng keo điện, khớp nối răng …) | 1 | Hệ | |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT TIA TIÊN ĐẠO | |||
| 1 | Lắp đặt Kim thu sét bán kính Rp = 72m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét L=5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bộ neo đỡ trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cáp Đồng trần Cu 70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống nhựa PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cọc tiếp địa 2.4m | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Ốc thau cọc đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Vật Tư Phụ + Phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.073312466E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14662493E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,1 tỷ đồng.Ghi chú:Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau: -Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1)Hợp đồng; 2)Bảng khối lượng công việc có xác nhận của chủ đầu tư; 3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. 4)Biên bản nghiệm thu PCCC hoặc công văn nghiệm thu có xác nhận của cơ quan có thẩm quyền.5)Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác.-Đối với hợp đồng chưa hoàn thành: 1)Hợp đồng (bao gồm cả khối lượng kèm theo hợp đồng); 2)Bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát để chứng minh. 3)Tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình gồm một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Giấy phép xây dựng hoặc hình ảnh thực tế công trình đã thực hiện hoặc các tài liệu tương đương khác.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư.(Lưu ý: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (trong đó có hạng mục: đường ống chữa cháy, báo cháy tự động và chống sét) cho công trình dân dụng, cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có phần giá trị công việc tương tự gói thầu này bằng hoặc lớn hơn 0,7 tỷ đồng.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc tính theo từng hạng mục (có cùng tính chất và quy mô như quy định trên) của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và nộp file quét bản chụp (bản scan màu từbản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành) các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy (PCCC); bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền về PCCC cấp theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020.+ Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ, VSLĐ nhóm 1 còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công PCCC | 1 | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và nộp file quét bản chụp (bản scan màu từbản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành) các tài liệu sau của các nhân sự trên để chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC; có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy chữa cháy (PCCC) theo quy định tại Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 hoặc Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công PCCC ít nhất 1 công trình tương tự gói thầu này. (Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình trong đó có thể hiện chức danh Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công PCCC hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp và Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự được tính theo bảng lý lịch, kinh nghiệm chuyên môn; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay 1kw | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Giàn giáo (1 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 20 |
| 3 | Máy hàn điện 23kw | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy mài | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy ren ống | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở đất | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông cầm tay | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, nhà thầu kê khai và gửi kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực đúng theo quy định) các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT: Tài liệu chứng minh sở hữu (Giấy đăng ký tài sản hoặc hóa đơn mua hàng hoặc các tài liệu khác tương tự), nếu thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi