Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220770594-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220546760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 17:42:00 đến ngày 2022-08-11 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,957,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.987E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 02 công trình tương tự trong thời gian, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥70 KG
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp ≥16T
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe thang hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép đầu cốt tiết diện
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
21-Phòng thí nghiệm LAS chuyên nghành xây dựng và chuyên ngành thí nghiệm điện (Nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm)
- Đặc điểm thiết bị * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng HTKT khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Mai Hiên, xã Mai Lâm
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 1 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đông Anh (Tổ 1, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0243.965.5869; Số fax: 0243.965.5200)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán gói thầu này: + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này: + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán gói thầu này: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt, địa chỉ: 1C – Khu TT Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn giám sát gói thầu này.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Đông Anh , địa chỉ: Tổ 1 thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đông Anh (Tổ 1, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0243.965.5869; Số fax: 0243.965.5200)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh).- Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) + Hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn nếu hợp đồng đã hoàn thành) đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp, bổ sung các tài liệu khác liên quan để chứng minh sự đáp ứng, tính hợp lệ, tính pháp lý của E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đông Anh (Tổ 1, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 0243.965.5869; Số fax: 0243.965.5200)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đông Anh; Số 66, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: (024.38837692; Fax: 024.38837692).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đông Anh; Tổ 1, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Số điện thoại: (0243.965.5869; Fax: 0243.965.5200).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đông Anh (Tổ 1, thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội), Số điện thoại: 0243.965.5869 Fax: 0243.965.5200
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San Nền
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V E-HSMT43,0965100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT43,0965100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT43,0965100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V E-HSMT43,0965100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,2877100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT219,3392100m3
B Giao Thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V E-HSMT48,5687100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT42,5682100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT42,5682100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V E-HSMT42,5682100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo chương V E-HSMT0,0091100m3
6Cắt đường cũTheo chương V E-HSMT3,546100m
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT46,94m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V E-HSMT0,4694100m3
9Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,4694100m3
10Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,4694100m3/1km
11Vận chuyển tiếp 10km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo chương V E-HSMT0,4694100m3/1km
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V E-HSMT163,0507100m3
13Mua đất đắp K95Theo chương V E-HSMT388,8302m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V E-HSMT8,3954100m3
15Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V E-HSMT3,4381100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V E-HSMT2,4258100m3
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V E-HSMT37,2758100m3
18Thi công lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 50/50 KN/mTheo chương V E-HSMT1,4322100m2
19Rải vải địa kỹ thuật dệt cường độ 12KN/mTheo chương V E-HSMT122,0967100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V E-HSMT20,5935100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V E-HSMT15,1831100m3
22Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V E-HSMT94,0863100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V E-HSMT44,0987100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmTheo chương V E-HSMT50,7959100m2
25Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V E-HSMT94,0863100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V E-HSMT44,0987100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V E-HSMT49,9876100m2
28Rải lớp bạt dứaTheo chương V E-HSMT6.764,36m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V E-HSMT541,15m3
30Láng vữa xi măng dày 2cm, mác 100Theo chương V E-HSMT6.764,36m2
31Lát gạch vỉa hè bằng Gạch BTXM M300 đá 1x2 vân đá KT: 30x30x4cmTheo chương V E-HSMT6.764,36m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT4,65100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo chương V E-HSMT51,15m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT117,64m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT3,827100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT143,51m3
37Bó vỉa BTXM liền đan rãnh (BV18,BV19)Theo chương V E-HSMT1.913viên
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V E-HSMT1.9131 cấu kiện
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT0,2138100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT3,21m3
41Vữa xi măng M100 đệm dày 2cmTheo chương V E-HSMT44,5m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,2102100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo chương V E-HSMT1,971m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT2191 cấu kiện
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT4,3274100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT33,03m3
47Láng vữa xi măng dày 2cm, mác 100Theo chương V E-HSMT114m2
48Viên BTXM M300 đá 1x2 vân đá KT: 10x15x130cmTheo chương V E-HSMT876Viên
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V E-HSMT8761 cấu kiện
50Đắp đất màu trồng câyTheo chương V E-HSMT55,19m3
51Cây sấu (hoặc tương đương) có chiều cao từ 5-6m đường kính thân tại vị trí cách mặt đất 1,3m từ 10 đến 15 cmTheo chương V E-HSMT219cây
52Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo chương V E-HSMT219cây/lần
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT1,35m3
54Ống Thép D100 mạ kẽm dày 3mmTheo chương V E-HSMT211,5m
55Dây xích mạ kẽm 10mmTheo chương V E-HSMT349,5m
56Thi công lắp dựng hàng rào dây xíchTheo chương V E-HSMT235vị trí
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT2,3917100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT3,0407tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT2,2298tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT137,22m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V E-HSMT10,8198100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT3,3618tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT3,0183tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo chương V E-HSMT157,41m3
65Xây gạch bó gáy kèTheo chương V E-HSMT4,55m3
66Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V E-HSMT26,46m2
67Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo chương V E-HSMT0,007100m3
68Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo chương V E-HSMT0,049100m3
69Thi công tầng lọc bằng cátTheo chương V E-HSMT0,133100m3
70Vải địa kỹ thuậtTheo chương V E-HSMT0,14100m2
71Ống nhựa PVC D90Theo chương V E-HSMT0,7100m
72Đắp đất hữu cơ tận dụng trồng cỏTheo chương V E-HSMT75,17m3
73Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo chương V E-HSMT250,57m2/tháng
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT1,11100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT9,48m3
76Láng vữa xi măng dày 2cm, mác 100Theo chương V E-HSMT78,5m2
77Bó vỉa đứng 18x53x100cmTheo chương V E-HSMT232viên
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V E-HSMT2311 cấu kiện
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT2,624100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT31,49m3
81Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT20,2m3
82Lát gạch số 8 bãi đõ xeTheo chương V E-HSMT982,35m2
83Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V E-HSMT36,6m2
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT0,1654100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT1,9m3
86Láng vữa xi măng dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V E-HSMT14,89m2
87Viên vỉa 18x22x100 BTXM M300 đá 1x2 đúc sẵnTheo chương V E-HSMT83viên
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V E-HSMT831 cấu kiện
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT0,1238100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT1,98m3
91Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Theo chương V E-HSMT6,81m3
92Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT64,38m2
93Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo chương V E-HSMT1.565,62m2/tháng
94Đắp đất hữu cơ tận dụngTheo chương V E-HSMT4,6969100m3
95Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V E-HSMT579,87m2
96Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo chương V E-HSMT99,87m2
97Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT1m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,08100m2
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT1m3
100Biển báo tam giác cạnh 70cmTheo chương V E-HSMT5cái
101Chân cột biển báoTheo chương V E-HSMT17,5m
102Bu lông D10Theo chương V E-HSMT20chiếc
103Thép hộp 40x20x1Theo chương V E-HSMT2,25kg
104Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo chương V E-HSMT5cái
C Hạng mục thoát nước mưa
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,4901100m3
2Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạngTheo chương V E-HSMT0,7216100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT10,94m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V E-HSMT0,1094100m3
5Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,1094100m3
6Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,1094100m3/1km
7Vận chuyển tiếp 10km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo chương V E-HSMT0,1094100m3/1km
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V E-HSMT0,2951100m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,4018100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT12,27m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,6739100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT1,3481tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT17,16m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT61,78m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT200,45m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,7825100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo chương V E-HSMT0,6484tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10Theo chương V E-HSMT0,7853tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V E-HSMT9,31m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V E-HSMT811 cấu kiện
21Bộ song chắn rác tải Composite (dưới đường tải trọng 250KN)Theo chương V E-HSMT81bộ
22Lắp đặt bộ song chắn rác tải CompositeTheo chương V E-HSMT811 cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V E-HSMT0,0643100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V E-HSMT0,0322100m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V E-HSMT0,0232100m3
26Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V E-HSMT0,1286100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V E-HSMT0,1286100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V E-HSMT0,1286100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V E-HSMT0,1286100m2
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT1,6612100m3
31Cắt mặt đường bê tông nhựa hiện trạngTheo chương V E-HSMT0,0984100m
32Cắt cống D800Theo chương V E-HSMT0,012100m
33Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V E-HSMT1,82m3
34Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo chương V E-HSMT0,0182100m3
35Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0182100m3
36Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,0182100m3/1km
37Vận chuyển tiếp 10km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá hỗn hợpTheo chương V E-HSMT0,0182100m3/1km
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V E-HSMT0,863100m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,4976100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT23,45m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,8897100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT2,6761tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,6259tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V E-HSMT37,48m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT96,68m3
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT200,71m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaTheo chương V E-HSMT1,4234100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,9621tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V E-HSMT14,23m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,9644100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo chương V E-HSMT1,4374tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 10Theo chương V E-HSMT3,0165tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chương V E-HSMT25,26m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân gaTheo chương V E-HSMT1,0757100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,0318tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT1,4756tấn
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V E-HSMT10,76m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V E-HSMT661 cấu kiện
59Khung + Nắp ga composite, tải trọng >=400kNTheo chương V E-HSMT63bộ
60Bộ song chắn rác tải Composite (dưới đường tải trọng 250KN)Theo chương V E-HSMT3bộ
61Lắp đặt song, khung nắp chắn rácTheo chương V E-HSMT661 cấu kiện
62BTXM M100 chèn cốngTheo chương V E-HSMT0,37m3
63Lắp dựng thép thang gaTheo chương V E-HSMT0,784tấn
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V E-HSMT0,0039100m3
65Bạt dứaTheo chương V E-HSMT4,99m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo chương V E-HSMT1m3
67Ống cống D400Theo chương V E-HSMT231,92m
68Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mmTheo chương V E-HSMT93đoạn ống
69Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo chương V E-HSMT278cái
70Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo chương V E-HSMT92mối nối
71Ống cống D600Theo chương V E-HSMT231,8m
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mmTheo chương V E-HSMT93đoạn ống
73Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmTheo chương V E-HSMT278cái
74Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo chương V E-HSMT92mối nối
75Mua ống cống D800Theo chương V E-HSMT158,5m
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mmTheo chương V E-HSMT64đoạn ống
77Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mmTheo chương V E-HSMT190cái
78Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo chương V E-HSMT63mối nối
79Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V E-HSMT37,08m3
80Cống hộp BxH=600x600, L = 1,5mTheo chương V E-HSMT370,8m
81Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 600x600mmTheo chương V E-HSMT248đoạn cống
82Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mmTheo chương V E-HSMT247mối nối
83Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V E-HSMT60,21m3
84Cống hộp lòng đường BxH=800x600Theo chương V E-HSMT217,8m
85Lắp đặt cống hộp đơn lòng đường, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x600mmTheo chương V E-HSMT146đoạn cống
86Cống hộp vỉa hè BxH=800x600Theo chương V E-HSMT267,8m
87Lắp đặt cống hộp đơn trên hè, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 800x600mmTheo chương V E-HSMT179đoạn cống
88Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x600mmTheo chương V E-HSMT324mối nối
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gạch bịt đầu cống, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT0,21m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT0,0129100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,24m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT0,31m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT3,46m2
94Quét nhựa bitum và dán bao tảiTheo chương V E-HSMT1,17m2
95Thép góc V100x100x10mmTheo chương V E-HSMT102kg
96Thép góc V50x50x6mmTheo chương V E-HSMT3,58kg
97Thép bản dày 10mmTheo chương V E-HSMT96,37kg
98Ty van dài 1m, D18Theo chương V E-HSMT2kg
99Bulong M12Theo chương V E-HSMT1bộ
100Sơn chống gỉ sắt thépTheo chương V E-HSMT2,3m2
101Bulong M10Theo chương V E-HSMT4bộ
102Bộ ecu liền long đen M18Theo chương V E-HSMT1bộ
103Sản xuât cánh phai cửa điều tiếtTheo chương V E-HSMT0,204tấn
104Lắp dựng cánh phai cửa điều tiếtTheo chương V E-HSMT0,204tấn
D Hạng mục thoát nước thải
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,1042100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT3,23m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,2083100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT6,46m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT17,5m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT64,61m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V E-HSMT0,4486100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,5634tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT3,81m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,1623100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo chương V E-HSMT0,4346tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT1,42m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V E-HSMT211 cấu kiện
14BTXM M100 chèn nắp gaTheo chương V E-HSMT1,02m3
15Nắp ga composite, tải trọng >=125KNTheo chương V E-HSMT21cái
16Lắp Nắp ga composite, tải trọng >=125KNTheo chương V E-HSMT211 cấu kiện
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT0,484100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT17,91m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT0,726100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT26,86m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT49,11m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT223,21m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT2,18m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn cổ rãnhTheo chương V E-HSMT1,936100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT15,97m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V E-HSMT0,726100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo chương V E-HSMT1,0938tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT12,1m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V E-HSMT2421 cấu kiện
30Mua ống cống D300Theo chương V E-HSMT104,8m
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chương V E-HSMT126cái
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mmTheo chương V E-HSMT42đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo chương V E-HSMT41mối nối
34Ống PVC D110Theo chương V E-HSMT1,14100m
E Hạng mục chiếu sáng
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT1,386100m2
2Lắp đặt khung móng M16x240x240x600Theo chương V E-HSMT47bộ
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo chương V E-HSMT27,18m3
4Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao 8mTheo chương V E-HSMT42cột
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột sân vườn, bao gồm đèn, bảng điệnTheo chương V E-HSMT5cột
6Lắp đặt các loại đèn chùmTheo chương V E-HSMT5bộ
7Lắp đèn cao áp ở độ cao h Theo chương V E-HSMT42bộ
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điện cọc L63x63x6Theo chương V E-HSMT481 cọc
9Lắp đặt tiếp địa lặp lạiTheo chương V E-HSMT9bộ
10Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V E-HSMT90m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dâu CU/PVC 3x1.5mm2Theo chương V E-HSMT4,65100m
12Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V E-HSMT42cái
13Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V E-HSMT5cái
14Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo chương V E-HSMT981 đầu cáp (3 pha)
15Luồn cáp ngầm cửa cột, tủTheo chương V E-HSMT98đầu cáp
16Cầu đấu dây 4P-60ATheo chương V E-HSMT47cái
17Đánh số cột thépTheo chương V E-HSMT4,710 cột
18Bulong ecu M6Theo chương V E-HSMT188cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A-6kATheo chương V E-HSMT47cái
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mmTheo chương V E-HSMT13,81100m
21Làm đầu cáp ngầmTheo chương V E-HSMT4801 đầu cáp
22Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo chương V E-HSMT8m
23Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo chương V E-HSMT800m
24Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo chương V E-HSMT693m
25Dây tiếp địa M10Theo chương V E-HSMT946,12kg
26Luồn cáp ngầm, dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnTheo chương V E-HSMT30,27100m
27Trát tường ngoài, vữa XM mác 50Theo chương V E-HSMT0,42m2
28Lắp đặt khung móng tủ điệnTheo chương V E-HSMT1bộ
29Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HTheo chương V E-HSMT11 tủ
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65/50mmTheo chương V E-HSMT0,024100m
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chương V E-HSMT10m
32Lắp đặt các aptomat 3 pha, Aptomat100A-25kA/sTheo chương V E-HSMT2cái
33Hộp đặt công tơ, Aptomat 100A (KT 400x150x300mm)Theo chương V E-HSMT1hộp
34Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo chương V E-HSMT471 vị trí
35Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V E-HSMT48sợi
F Hạng mục cấp nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT1,5533100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V E-HSMT0,2495100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT1,0161100m3
4Đường ống HDPE DN150 PN10 PE100Theo chương V E-HSMT3,63100m
5Đường ống HDPE DN110-PN10 PE100Theo chương V E-HSMT6,33100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo chương V E-HSMT1,32100m
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo chương V E-HSMT0,94100m
8Tê gang BBB D150X110Theo chương V E-HSMT3cái
9Tê gang BBB D110Theo chương V E-HSMT1cái
10Thập gang BBB D150Theo chương V E-HSMT2cái
11Bích thép rỗng DN110Theo chương V E-HSMT6cái
12Bích thép rỗng DN150Theo chương V E-HSMT14cái
13Mối nối mềm EB DN110mmTheo chương V E-HSMT5cái
14Mối nối mềm EB DN150mmTheo chương V E-HSMT6cái
15Cút HDPE DN110Theo chương V E-HSMT6cái
16Tê D110x110-HDPETheo chương V E-HSMT6cái
17Nút bịt HDPE DN110Theo chương V E-HSMT2cái
18Nút bịt HDPE DN150Theo chương V E-HSMT4cái
19Van BB DN100Theo chương V E-HSMT4cái
20Đai khởi thủy D110/2Theo chương V E-HSMT6cái
21Ống PVC DN110Theo chương V E-HSMT0,048100m
22Ống thép DN100Theo chương V E-HSMT0,12100m
23Mối nối mềm INOX DN100Theo chương V E-HSMT6cái
24Van chặn ty chìm DN100Theo chương V E-HSMT6cái
25Ống HDPE DN110Theo chương V E-HSMT0,048100m
26Miệng khóa gangTheo chương V E-HSMT6cái
27Tê HDPE DN110Theo chương V E-HSMT6cái
28Bích HDPE DN100Theo chương V E-HSMT6bộ
29Bu lông M16Theo chương V E-HSMT144cái
30Bích thép rỗng DN100Theo chương V E-HSMT18cái
31Lắp đặt trụ cứu hoả DN100Theo chương V E-HSMT6cái
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,2088100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT1,8m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Theo chương V E-HSMT6,24m3
35Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=150mmTheo chương V E-HSMT3,63100m
36Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo chương V E-HSMT6,33100m
37Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 150mmTheo chương V E-HSMT3,63100m
38Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT6,33100m
39Đường ống HDPE DN50-PN8 PE100Theo chương V E-HSMT10,36100m
40Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mmTheo chương V E-HSMT0,08100m
41Lắp đặt ống HDPE D25 PN8Theo chương V E-HSMT0,48100m
42Tê HDPE DN50/50Theo chương V E-HSMT5cái
43Cút ren HDPE DN50Theo chương V E-HSMT4cái
44Uốn ỐngTheo chương V E-HSMT4cái
45Nút bịt HDPE D50Theo chương V E-HSMT15cái
46Van ren DN50Theo chương V E-HSMT7cái
47Kép đồng DN2''Theo chương V E-HSMT7cái
48Măng sông ren ngoài DN50/2Theo chương V E-HSMT7cái
49Cút HDPE DN50Theo chương V E-HSMT7cái
50Chụp mũ vanTheo chương V E-HSMT7cái
51Ống PVC D80Theo chương V E-HSMT0,035100m
52Đai khởi thủy DN50x3/4''Theo chương V E-HSMT96cái
53Măng sông ren ngoài DN25x3/4''Theo chương V E-HSMT96cái
54Cút ren trong DN25x3/4"Theo chương V E-HSMT96cái
55Nút bịt kẽm DN20Theo chương V E-HSMT96cái
56Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmTheo chương V E-HSMT10,36100m
57Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo chương V E-HSMT0,48100m
58Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống dTheo chương V E-HSMT10,84100m
59Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110/1''mmTheo chương V E-HSMT1cái
60Khâu nối ren ngoài HDPE DN25Theo chương V E-HSMT1cái
61Khâu nối ren trong HDPE DN25Theo chương V E-HSMT1cái
62Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo chương V E-HSMT0,005100m
63Lắp đặt van cầu, ĐK ≤25mmTheo chương V E-HSMT1cái
64Rắc co D25Theo chương V E-HSMT1cái
65Kép thép D25Theo chương V E-HSMT2cái
66Măng sông DN25Theo chương V E-HSMT1cái
67Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chương V E-HSMT1cái
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,01100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,07m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,07m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT0,06m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ hố vanTheo chương V E-HSMT0,01100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,01tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,03m3
75Tấm đan hố van bằng thépTheo chương V E-HSMT16kg
76Lắp đặt tấm đanTheo chương V E-HSMT11 cấu kiện
77Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo chương V E-HSMT1cái
78Lắp đặt tê gang xả kiệt BBB, ĐK 100/100mmTheo chương V E-HSMT1cái
79Đầu nối bích D110Theo chương V E-HSMT2cái
80Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo chương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mmTheo chương V E-HSMT0,035100m
82Mũ chụp bảo vệ ty vanTheo chương V E-HSMT1cái
83Ván khuôn gỗi đỡ chụp van và đỡ vanTheo chương V E-HSMT0,01100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Theo chương V E-HSMT0,06m3
85Ván khuôn gỗi đỡTheo chương V E-HSMT0,53100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT2,2m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo chương V E-HSMT9,98m3
88Đai thép 50x6Theo chương V E-HSMT62bộ
89Bulong M16, L=250Theo chương V E-HSMT124cái
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gối đỡ, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,2016tấn
G Hạng mục viễn thông
1Chiều dài ống PVC HI-3P D110x6,8mmTheo chương V E-HSMT5,3447100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D110x4,2mmTheo chương V E-HSMT9,096100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D61x2,8mm lên tường nhà dân;Theo chương V E-HSMT0,97100m
4Lắp đặt cút PVC D61 (phần ống lên tường nhà dân);Theo chương V E-HSMT97cái
5Nút bịt ống D61*2,8mmTheo chương V E-HSMT97cái
6Lắp đặt bộ gá ốngTheo chương V E-HSMT306bộ
7Băng báo hiệu cáp viễn thôngTheo chương V E-HSMT921,86m
8Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn bê tông móng bể cáp, Ganivo;Theo chương V E-HSMT0,212100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng bể cáp, Ganivo M150, đá 2x4;Theo chương V E-HSMT5,1048m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT14,7255m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V E-HSMT77,3401m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V E-HSMT0,3438100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga, đường kính d=6-8mm;Theo chương V E-HSMT0,0431tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ ga đường kính d=12mm;Theo chương V E-HSMT0,1936tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ bể cáp M250, đá 1x2;Theo chương V E-HSMT2,9152m3
16Bu lông d8Theo chương V E-HSMT240cái
17Khung nắp bể gang 2TG (945*872*80) trên hèTheo chương V E-HSMT12bộ
18Khung nắp bể gang Ganivo (330*330*43) trên hèTheo chương V E-HSMT48bộ
19Lắp đặt nắp bể cáp 2TG (945*872*80)Theo chương V E-HSMT121 cấu kiện
20Lắp đặt nắp bể cáp Ganivo (330*330*43)Theo chương V E-HSMT481 cấu kiện
21Đóng cọc tiếp địaTheo chương V E-HSMT12cọc
22Kéo rải dây tiếp địa 25x4mmTheo chương V E-HSMT30m
H Phần vật liệu trung thế 24 Kv
1Cột bê tông ly tâm 14m loại 13.0Theo chương V E-HSMT2cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V E-HSMT2cột
3Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)Theo chương V E-HSMT75,91kg
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo chương V E-HSMT1bộ
5Xà cầu dao đỉnh trạmTheo chương V E-HSMT51,85kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo chương V E-HSMT1bộ
7Xà néo kép dọc sứ chuỗi 22kVTheo chương V E-HSMT119,48kg
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 140kgTheo chương V E-HSMT1bộ
9Xà đỡ đầu cáp ngầm + chống sét van 22kVTheo chương V E-HSMT39,53kg
10Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo chương V E-HSMT1bộ
11Xà phụ 3 phaTheo chương V E-HSMT30,87kg
12Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo chương V E-HSMT1bộ
13Xà đỡ cầu dao phụ tảiTheo chương V E-HSMT100,03kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo chương V E-HSMT1bộ
15Tay giữ cápTheo chương V E-HSMT16,42kg
16Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo chương V E-HSMT2bộ
17Giá bắt tay thao tác cầu daoTheo chương V E-HSMT14,2kg
18Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo chương V E-HSMT2bộ
19Giá đỡ ghế thao tác cầu daoTheo chương V E-HSMT76,44kg
20Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo chương V E-HSMT2bộ
21Ghế thao tác cầu daoTheo chương V E-HSMT69,72kg
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo chương V E-HSMT2bộ
23Thang sắt 2,5mTheo chương V E-HSMT31,71kg
24Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo chương V E-HSMT1bộ
25Gông cột ly tâmTheo chương V E-HSMT16,57kg
26Sứ đứng 22kV (bao gồm cả ty sứ)Theo chương V E-HSMT17quả
27Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo chương V E-HSMT1,710 sứ
28Sứ chuỗi néo 22kVTheo chương V E-HSMT3bộ
29Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoTheo chương V E-HSMT31 chuỗi sứ
30Dây nhôm trần lõi thép AC95Theo chương V E-HSMT24m
31Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây Theo chương V E-HSMT0,0241km/1 dây
32Ghíp nhôm 95Theo chương V E-HSMT6cái
33Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây Theo chương V E-HSMT61 mối
34Đầu cốt đồng nhôm 95Theo chương V E-HSMT6đầu cốt
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V E-HSMT0,610 đầu cốt
36Dây bọc cách điện 22kV-1 pha-1x50mm2Theo chương V E-HSMT27m
37Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V E-HSMT271 m
38Dây đồng mềm M35Theo chương V E-HSMT12m
39Đầu cốt đồng 35Theo chương V E-HSMT7cái
40Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây Theo chương V E-HSMT0,0121km/1 dây
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V E-HSMT0,710 đầu cốt
42Đầu cốt M50Theo chương V E-HSMT18cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V E-HSMT1,810 đầu cốt
44Thanh cái đồng MT50x5Theo chương V E-HSMT12m
45Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiTheo chương V E-HSMT121 bộ
46Đai thép không riTheo chương V E-HSMT14m
47Khóa đai thépTheo chương V E-HSMT14cái
48Biển tên cột, biển cấm, biển cầu dao, biển tên lộTheo chương V E-HSMT2bộ
49Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo chương V E-HSMT21 bộ
50Cáp ngầm 3 pha XLPE 24kV ruột đồng - 3x240mm2Theo chương V E-HSMT96bộ
51Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo chương V E-HSMT0,96100m
52Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x120mm2 - NTTheo chương V E-HSMT1bộ
53Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo chương V E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
54Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x120Theo chương V E-HSMT1bộ
55Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo chương V E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
56Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x240Theo chương V E-HSMT1bộ
57Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo chương V E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
58ống nhựa HDPE D195/150Theo chương V E-HSMT86m
59Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V E-HSMT0,86100m
60Vỏ tủ RMU 3 ngănTheo chương V E-HSMT1cái
61Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMUTheo chương V E-HSMT1bộ
62Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMUTheo chương V E-HSMT1bộ
63Mốc báo cápTheo chương V E-HSMT14cái
64Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo chương V E-HSMT2cái
65Thép tiếp địaTheo chương V E-HSMT16,55kg
66Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo chương V E-HSMT0,210 cọc
67Rải dây thép địaTheo chương V E-HSMT1,510 m
68Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo chương V E-HSMT2cái
69Thép tiếp địaTheo chương V E-HSMT12,44kg
70Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo chương V E-HSMT0,210 cọc
71Rải dây thép địaTheo chương V E-HSMT210 m
72Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT0,16m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,014100m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,016100m3
75Đai thép không rỉTheo chương V E-HSMT4m
76Khóa đai thépTheo chương V E-HSMT4cái
77Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT0,821m3
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,074100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,027100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,432m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT4,479m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,49m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,055100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,055100m3
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT3,28m3
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,295100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,098100m3
88Cát đen bảo vệ cápTheo chương V E-HSMT22,96m3
89Băng ni lông báo hiệu cápTheo chương V E-HSMT82m
90Gạch làm dấuTheo chương V E-HSMT738viên
91Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V E-HSMT22,96m3
92Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chương V E-HSMT0,164100m2
93Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V E-HSMT0,7381000v
94Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,23100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,23100m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT0,18m3
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,016100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,152m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,46100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,006tấn
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,126m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT1,26m3
103Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V E-HSMT1,26m2
104Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,018100m3
105Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,018100m3
106Thu hồi cột bê tông ly tâm 14mTheo chương V E-HSMT81 cột
107Thu hồi xàTheo chương V E-HSMT71 bộ
108Thu hồi sứ đứng 22kVTheo chương V E-HSMT1,610 cách điện
109Thu hồi sứ chuỗi 22kVTheo chương V E-HSMT151 chuỗi cách điện
110Thu hồi dây AC95Theo chương V E-HSMT0,7471km / 1dây
111Thu hồi cầu dao phụ tảiTheo chương V E-HSMT11 bộ
112Thu hồi chống sét vanTheo chương V E-HSMT11 bộ
113Cáp ngầm 3 pha XLPE 24kV ruột đồng - 3x120mm2Theo chương V E-HSMT319bộ
114Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo chương V E-HSMT3,19100m
115Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x120mm2 - NT ( công nghệ co rút )Theo chương V E-HSMT1bộ
116Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo chương V E-HSMT11 đầu cáp (3 pha)
117Hộp đầu cáp Tplug 22kV-3x120Theo chương V E-HSMT3bộ
118Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo chương V E-HSMT31 đầu cáp (3 pha)
119ống nhựa HDPE D160/125Theo chương V E-HSMT302m
120Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V E-HSMT3,02100m
121Ống chì 24kv (bao gồm cả dây chảy)Theo chương V E-HSMT1bộ
122Bộ sấy nhiệt lắp trong tủ RMUTheo chương V E-HSMT1bộ
123Bộ báo sự cố đầu cáp lắp trong tủ RMUTheo chương V E-HSMT1bộ
124Mốc báo cápTheo chương V E-HSMT42cái
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT10,465m3
126Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,942100m3
127Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,314100m3
128Cát đen bảo vệ cápTheo chương V E-HSMT73,255m3
129Băng ni lông báo hiệu cápTheo chương V E-HSMT322m
130Gạch làm dấuTheo chương V E-HSMT2.898viên
131Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V E-HSMT73,255m3
132Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chương V E-HSMT0,644100m2
133Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V E-HSMT2,8981000v
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,733100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,733100m3
136Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT3,04m3
137Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,274100m3
138Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,091100m3
139Cát đen bảo vệ cápTheo chương V E-HSMT21,28m3
140Băng ni lông báo hiệu cápTheo chương V E-HSMT76m
141Gạch làm dấuTheo chương V E-HSMT684viên
142Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V E-HSMT21,28m3
143Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chương V E-HSMT0,152100m2
144Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V E-HSMT0,6841000v
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,213100m3
146Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,213100m3
147Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo chương V E-HSMT1bộ
148Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo chương V E-HSMT11 vị trí
149Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo chương V E-HSMT3sợi
150Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo chương V E-HSMT17cái
151Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kvTheo chương V E-HSMT3cái
I Phần vật liệu trạm biến áp
1Đầu cáp trung thế 24KV 3*(1x50mm2) ElbowTheo chương V E-HSMT2đầu
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo chương V E-HSMT21 đầu cáp (3 pha)
3Cáp Cu/XLPE/PVC 24KV 1x50mm2 đi trong trạmTheo chương V E-HSMT21m
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V E-HSMT211 m
5Cáp Cu/ XLPE/PVC - 1x240mm2Theo chương V E-HSMT55m
6Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V E-HSMT551 m
7Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95mm2Theo chương V E-HSMT5m
8Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V E-HSMT51 m
9Cáp Cu/PVC - 1x95mm2Theo chương V E-HSMT10m
10Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V E-HSMT101 m
11Cáp Cu/PVC - 1x35mm2Theo chương V E-HSMT30m
12Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V E-HSMT301 m
13Đầu cốt đồng dây 240 mm2Theo chương V E-HSMT22cái
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V E-HSMT2,210 đầu cốt
15Đầu cốt đồng dây 95 mm2Theo chương V E-HSMT12cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
17Đầu cốt đồng dây 50 mm2Theo chương V E-HSMT8cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
19Đầu cốt đồng dây 35 mm2Theo chương V E-HSMT20cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V E-HSMT210 đầu cốt
21Trụ đỡ máy biến áp hợp bộ, trụ thép (gồm: 01 Máng cáp cao thế+01 Máng cáp hạ thế+01 Hộp chụp cực máy biến áp+01 Giá kiêm tra máy biến áp+01 Máng thu dầu máy biến áp+08 Bulong móng D27)Theo chương V E-HSMT1ht
22Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépTheo chương V E-HSMT0,5tấn
23Biển tên trạm, biển tên lộ, biển cấmTheo chương V E-HSMT7cái
24Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo chương V E-HSMT71 bộ
25Khóa tủ điệnTheo chương V E-HSMT3cái
26Băng dính cách điệnTheo chương V E-HSMT15cuộn
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V E-HSMT0,696m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,063100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,023100m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,091tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V E-HSMT0,125tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT0,48m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT4,116m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V E-HSMT0,114100m2
35Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m (8 cọc)Theo chương V E-HSMT6cọc
36Tiếp địa trục 40x4Theo chương V E-HSMT37,7kg
37Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT0,6m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,054100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,06100m3
40Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo chương V E-HSMT0,610 cọc
41Rải dây thép địaTheo chương V E-HSMT2,510 m
42Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo chương V E-HSMT1bộ
43Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo chương V E-HSMT3sợi
44Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V E-HSMT11sợi
J Phần vật liệu hạ thế
1Cáp ngầm 0,6/1KV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV 4x120mm2Theo chương V E-HSMT612m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo chương V E-HSMT6,12100m
3Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2Theo chương V E-HSMT258m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo chương V E-HSMT2,58100m
5ống nhựa HDPE D130/100Theo chương V E-HSMT978m
6Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V E-HSMT9,78100m
7Ống nhựa HDPE xoắn 50/40Theo chương V E-HSMT1.166m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V E-HSMT11,66100m
9Đầu cáp hạ thế 95mm2Theo chương V E-HSMT8bộ
10Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo chương V E-HSMT81 đầu cáp (3 pha)
11Đầu cáp hạ thế 120mm2Theo chương V E-HSMT14bộ
12Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo chương V E-HSMT141 đầu cáp (3 pha)
13Mốc báo cápTheo chương V E-HSMT54cái
14Biển tên tủ, biển cấmTheo chương V E-HSMT22bộ
15Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo chương V E-HSMT221 bộ
16Bịt đầu ống HDPE50/40Theo chương V E-HSMT152cái
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT8,867m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,798100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,561100m3
20Cát đen bảo vệ cápTheo chương V E-HSMT29,34m3
21Băng ni lông báo hiệu cápTheo chương V E-HSMT326m
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V E-HSMT29,34m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chương V E-HSMT0,652100m2
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,326100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,326100m3
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT5,766m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,519100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,365100m3
29Cát đen bảo vệ cápTheo chương V E-HSMT14,84m3
30Băng ni lông báo hiệu cápTheo chương V E-HSMT424m
31Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V E-HSMT14,84m3
32Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chương V E-HSMT0,848100m2
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,212100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,212100m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT1,476m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,133100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,093100m3
38Cát đen bảo vệ cápTheo chương V E-HSMT3,72m3
39Băng ni lông báo hiệu cápTheo chương V E-HSMT124m
40Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V E-HSMT3,72m3
41Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chương V E-HSMT0,248100m2
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,056100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,056100m3
44Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT0,36m3
45Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,032100m3
46Cát đen bảo vệ cápTheo chương V E-HSMT2,7m3
47Băng ni lông báo hiệu cápTheo chương V E-HSMT30m
48Gạch làm dấuTheo chương V E-HSMT270viên
49Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V E-HSMT2,7m3
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chương V E-HSMT0,06100m2
51Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V E-HSMT0,271000v
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,036100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,036100m3
54Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT0,096m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,005100m3
56Cát đen bảo vệ cápTheo chương V E-HSMT0,56m3
57Băng ni lông báo hiệu cápTheo chương V E-HSMT16m
58Gạch làm dấuTheo chương V E-HSMT144viên
59Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V E-HSMT0,56m3
60Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chương V E-HSMT0,032100m2
61Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V E-HSMT0,1441000v
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,01100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,01100m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT0,168m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,015100m3
66Cát đen bảo vệ cápTheo chương V E-HSMT0,96m3
67Băng ni lông báo hiệu cápTheo chương V E-HSMT32m
68Gạch làm dấuTheo chương V E-HSMT216viên
69Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo chương V E-HSMT0,96m3
70Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chương V E-HSMT0,064100m2
71Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V E-HSMT0,2161000v
72Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,017100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V E-HSMT0,017100m3
74Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT5,49m3
75Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,494100m3
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,549100m3
77Khung móng tủTheo chương V E-HSMT338,03kg
78Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mTheo chương V E-HSMT22cọc
79Dây nối đất 25x4Theo chương V E-HSMT77,77kg
80Dây đồng M35Theo chương V E-HSMT11m
81Đầu cos M35Theo chương V E-HSMT44cái
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V E-HSMT1,851m3
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V E-HSMT0,167100m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V E-HSMT1,43m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V E-HSMT0,171100m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V E-HSMT2,189m3
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V E-HSMT2,475m2
88Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo chương V E-HSMT2,210 cọc
89Rải dây thép địaTheo chương V E-HSMT9,910 m
90Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo chương V E-HSMT111 vị trí
91Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V E-HSMT11sợi
K CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải 22kV-630A ngoài trờiTheo chương V E-HSMT2bộ
2Chống sét oxit kim loại 22kVTheo chương V E-HSMT2bộ 3 pha
3Tủ RMU 24kV-630A-20kA, 3 ngăn (3CD). Tủ trung thế 24kV -630A-20kVA, loại trong nhà không mở rộng, 3 ngăn (3 ngăn cầu dao), cách điện SF6Theo chương V E-HSMT1tủ
4Tủ trung thế RMU 24KV 3 ngăn (02CDPT+01CC). Tủ trung thế 24kV-630A-20kA, loại trong nhà không mở rộng, 3 ngăn (2 ngăn cầu dao+1 ngăn cầu dao cầu chì), cách điện SF6Theo chương V E-HSMT1tủ
5Lắp đặt cầu dao phụ tải 24KVTheo chương V E-HSMT21 bộ
6Lắp đặt chống sét van 24KVTheo chương V E-HSMT23 pha
7Lắp đặt tủ trung thế RMU 24KVTheo chương V E-HSMT21 tủ
8Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo chương V E-HSMT2bộ
9Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo chương V E-HSMT6bộ
10Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo chương V E-HSMT6bộ
11Máy biến áp 750kVA-22/0,4kV, sứ elbowTheo chương V E-HSMT1máy
12Tủ điện tổng 1250A (01MCCB1250A+01MCCB630A+05MCCB250+01MCCB100A+01MCCB25A)Theo chương V E-HSMT1tủ
13Tủ tụ bù 3x50kVArTheo chương V E-HSMT1tủ
14Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo chương V E-HSMT11 máy
15Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo chương V E-HSMT11 tủ
16Tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lộ tổng MBA, tụ bù Theo chương V E-HSMT11 tủ
17Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo chương V E-HSMT1máy
18Thí nghiệm biến dòng điện Theo chương V E-HSMT6cái
19Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo chương V E-HSMT1cái
20Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo chương V E-HSMT1cái
21Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo chương V E-HSMT5cái
22Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATheo chương V E-HSMT1cái
23Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo chương V E-HSMT3bộ
24Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo chương V E-HSMT3tụ
25Tủ điện Pillar công tơ 250A trọn bộTheo chương V E-HSMT11tủ
26Lắp đặt tủ hạ thế Pillar công tơ 250ATheo chương V E-HSMT111 tủ
27Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo chương V E-HSMT22cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.987E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông tương tự gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình đối với phần công việc của thành viên liên danh.75
2 Cán bộ kỹ thuật 5 + Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ: 01 người+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Chuyên ngành điện: 01 người+ Chuyên ngành cây trồng hoặc lâm nghiệp: 01 người+ Chuyên ngành trắc địa: 01 ngườiTài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.55
3 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh, quyết toán công trình 1 - Chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn thời hạn).Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thực hiện 02 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động).Tài liệu chứng minh: (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền)+ Bằng tốt nghiệp đại học,chứng chỉ có liên quan (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã đảm nhận vị trí phụ trách an toàn vệ sinh lao động 02 công trình tương tự trong thời gian, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có giá trị tương đương.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥150L * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
2 Máy trộn vữa ≥80L * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
3 Máy đầm cóc ≥70 KG * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
5 Máy hàn ≥23kW * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
6 Ô tô tự đổ ≥5T * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.3
7 Máy đào ≥ 0,4m3 * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
8 Ô tô tải có cẩu ≥ 2,5T * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
9 Máy rải bê tông nhựa * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
10 Máy lu bánh thép ≥10T * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
11 Máy lu bánh lốp ≥16T * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
12 Máy ủi ≥ 110 CV * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
13 Máy toàn đạc * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
14 Máy thủy bình * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
15 Máy hàn nhiệt cầm tay * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
16 Xe thang hoặc xe nâng * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
17 Hợp bộ thí nghiệm cao áp * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
18 Máy ép đầu cốt tiết diện * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
19 Máy đo điện trở * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
20 Máy phát điện * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.2
21 Phòng thí nghiệm LAS chuyên nghành xây dựng và chuyên ngành thí nghiệm điện (Nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm) * Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành. các loại ô tô, máy ủi, máy đào, máy lu, máy rải... có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->