Gói thầu: Xây lắp (Cải tạo ao khu văn hóa (giai đoạn 3)).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220646495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (Cải tạo ao khu văn hóa (giai đoạn 3)). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220646468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 17:40:00 đến ngày 2022-07-30 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,422,511,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợpđồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) . Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu GTNT hoặc cấp cao hơn. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.035.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trởlên, có giá trị tối thiểu là 2,207 tỷ. (Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các côngtrình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thicông xây dựng côngtrình giao thông đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ Antoàn lao động theo quy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trởlên, có giá trị tối thiểu là 2,207 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứngminh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chính phụ tráchhạng mục cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thicông xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng IIItrở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấnluyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ Antoàn lao độngtheo quy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trởlên, có giá trị tối thiểu là 2,207 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặctrắcđịabản đồ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụtráchquản lý chấtlượng vật tư,vật liệu,cấukiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệuxây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchquảnlýkhối lượng, chiphí thanhquyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xâydựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng IIItrở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách quản lýtiến độ thicông xâydựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách antoàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtráchmôi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếutrong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.-Trườnghợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhậntrong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích 25 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan cọc nhồi (80kNm÷125kNm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Sà lan 200 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ 150cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (Cải tạo ao khu văn hóa (giai đoạn 3)). Cải tạo ao khu văn hóa (giai đoạn 3) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thạnh Hóa ( thị trấn Thạnh Hóa, huyệnThạnh Hóa, tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạnh Hóa, Đường Lê Quốc Sản, khu phố 2, thị trấn Thạnh Hóa, huyện Thạnh Hóa, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU CHÍNH | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mm (tạm tính 50% của lỗ khoan D800) | 16 | m | |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | 0,193 | tấn | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cọc nhồi D400, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 2,01 | m3 | |
| 4 | Đào móng thi công mố, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,003 | 100m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | 0,01 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | 0,032 | tấn | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 0,255 | m3 | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,013 | 100m2 | |
| 9 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 400mm (Tạm tính 50% lỗ khoan D800) | 688 | m | |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính | 8,313 | tấn | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cọc nhồi D400, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 86,412 | m3 | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | 1,55 | tấn | |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | 3,327 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính > 18mm | 3,615 | tấn | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 39,416 | m3 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 2,927 | 100m2 | |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép | 1,271 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép | 3,027 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính cốt thép > 18mm | 4,989 | tấn | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 22,68 | m3 | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | 293,296 | m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | 4,791 | tấn | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 38,831 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn mặt cầu & gờ lan can | 4,226 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 1,771 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,251 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,318 | tấn | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,918 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ giằng | 0,1 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,041 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,048 | tấn | |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 4,145 | m3 | |
| 34 | Công tác ốp gạch thẻ trang trí 6x24 cm | 10,794 | m2 | |
| 35 | Lát đá mặt bệ các loại | 7,178 | m2 | |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 4,16 | m | |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 305,991 | m2 | |
| 38 | Lát bậc tam cấp cầu tàu | 37,795 | m2 | |
| 39 | Gia công lan can STK | 4,274 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng lan can STK | 213,529 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 361,2 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống 90mm | 0,208 | 100m | |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,046 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,046 | tấn | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 12,65 | m2 | |
| 46 | Trát tường mặt trong thành bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,363 | m2 | |
| 47 | Trát thân trụ cầu và cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,912 | m2 | |
| 48 | Trát bệ trụ, xà mũ, tường tai vữa XM mác 75 | 256,815 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 409,582 | m2 | |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | 601,642 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 138,667 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 138,667 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: KHUNG DÀN TREO TRANG TRÍ | |||
| 1 | Gia công dàn treo trang trí STK | 0,642 | tấn | |
| 2 | Gia công bản mã liên kết khung dàn dày 5ly | 0,047 | tấn | |
| 3 | Lắp đặt bản mã liên kết khung dàn | 0,047 | tấn | |
| 4 | Bu lông fi 12, L=25cm | 124 | cái | |
| 5 | Bu lông fi 16, L=40cm | 32 | cái | |
| 6 | Lắp dựng dàn treo trang trí | 102 | m2 | |
| 7 | Sơn khung dàn treo ống STK bằng sơn nước 2 thành phần | 50,155 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng đèn Led neon trang trí cầu (vật tư, phụ kiện + nhân công) | 680,95 | md | |
| 9 | Lắp đèn trang trí loại trụ 5 bóng (trụ, bóng & phụ kiện) | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 200 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 400 | m | |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển (trụ đèn + đèn led dây) | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (HSDT đính kèm hợpđồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) . Ghi chú: Hợp đồng tương tự yêu cầu là hợp đồng thi công cầu GTNT hoặc cấp cao hơn. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.035.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trởlên, có giá trị tối thiểu là 2,207 tỷ. (Đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các côngtrình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thicông xây dựng côngtrình giao thông đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ Antoàn lao động theo quy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trởlên, có giá trị tối thiểu là 2,207 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứngminh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chính phụ tráchhạng mục cầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thicông xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng IIItrở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấnluyện An toàn lao động Vệ sinh lao động hoặc thẻ Antoàn lao độngtheo quy định.-Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trởlên, có giá trị tối thiểu là 2,207 tỷ.(Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặctrắcđịabản đồ. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộphụtráchquản lý chấtlượng vật tư,vật liệu,cấukiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệuxây dựng | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ tráchquảnlýkhối lượng, chiphí thanhquyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xâydựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng IIItrở lên | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụtrách quản lýtiến độ thicông xâydựng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách antoàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụtráchmôi trường xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường | 3 | 2 |
| 10 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (bằng cấp, chứng chỉ,chứng minh nhân dân hoặc CCCD...) để đối chiếutrong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng.-Trườnghợp liên danh các nhà thầu trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp khối lượng công việc đảm nhậntrong liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi 25 t | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích 25 t | -Tài liệu chứng minh.- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy hàn | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy khoan cọc nhồi (80kNm÷125kNm) | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | -Tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Sà lan 200 t | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ 150cv | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | -Tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | -Tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi