Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769878-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220763683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thịxã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 17:38:00 đến ngày 2022-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,481,056,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.721584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.44316E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.736.739.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 110CC
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 20,0 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Công xuất 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 0,75 m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cầu treo Suối Đá thôn Dền Thàng xã Tả Van thị xã Sa Pa
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thịxã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Đại diện: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập thẩn định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Đại diện: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đại diện: Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa Phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Sản xuất dầm ngang, hệ bản liên kết, chiều rộng cầu B>=2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,424Tấn
2Lắp đặt dầm ngang, gối cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật351 dầm ngang
3Mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.424kg
4Bu lông M16, L=120mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật245bộ
5Sản xuất dầm dọc, liên kết với dầm ngangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,904Tấn
6Lắp đặt dầm dọc, bề rộng mặt cầu 2,0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật511m dài cầu
7Mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.904kg
8Bu lông M12, L=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật240bộ
9Sản xuất bản mặt cầu, cầu rộng >=2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,898Tấn
10Lắp đặt bản mặt cầu, mặt cầu rộng 2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật511md cầu
11Mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.898kg
12Bu lông liên kết mặt cầu M14, L=500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật400bộ
13Bu lông quang mặt cầu M14, L=700mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật118bộ
14Sản xuất thanh treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,372tấn
15Sản xuất bộ kẹp cáp, cáp đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
16Lắp dựng kết cấu thép thanh treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,372tấn
17Mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật372kg
18Bu lông cường độ cao M20x70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật134bộ
19Sản xuất hệ thanh neoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,013Tấn
20Lắp đặt neo cáp vào mố trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,013tấn
21Bắt cóc cáp D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật281 bộ cóc cáp
22Rải và căng hệ cáp chủ cầu treo 2 cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0981 tấn cáp
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,591m2
24Bắt cóc cáp D14Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật241 bộ cóc cáp
25Rải và căng hệ cáp chủ cầu treo 2 cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1641 tấn cáp
26Sản xuất cổng trụ tháp từ thép hình, cổng trụ tháp cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,588Tấn
27Lắp dựng cổng trụ tháp bằng cần cẩu, cổng trụ tháp cao HChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,588tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,961m2
29Bu lông M16, L=50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật176bộ
30Sản xuất lan can cầu, kết cấu khung cứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật51md
31Lắp đặt hệ lan can cứngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật341 khoang 1,5md
32Lắp đặt hệ lan can dây cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật341 khoang 1,5md
33Bắt cóc cáp D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật641 bộ cóc cáp
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,581m2
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Biển tròn D70Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
38Biển chữ nhật KT 0,9x1,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
39Biển chữ nhật KM0,4x0,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48m2
40Cột treo biển D80Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8md
41Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cái
42Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,911100m3
43Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,389100m3
44Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,522100m3
45Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,29100m3
46Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,099tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,206tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126tấn
49Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111m3
50Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,85m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật117m3
B KẾT CẤU TRỤ
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,436100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,294100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,387100m3
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,75tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
7Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật62,5m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,24m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,781100m2
10Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,977100m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,744100m3
12Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,164100m3
13Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,291100m3
14Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,888100m3
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,222100m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,279100m3
17Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật84,675m3
18Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,292100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,292100m2
20Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,847100m2
21Cắt khe co giãn mặt đường BTXMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,210m
22Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m3
23Vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
24Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,856100m2
25Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m2
26Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,8m3
27Đất C3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.799m3
28Đất C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật786m3
29Đá C4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,6m3
30Đắp K95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật221,017m3
31Đất thừa đổ thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.363,983m3
32Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,64100m3
33Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,816100m3
34Vận chuyển đá đổ thải trong phạm vi ≤300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,816100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.721584E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.44316E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.736.739.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cầu đường53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường53
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy nén khí 600m3/h Công suất: 600m3/h1
2 Máy hàn Công suất: 23 KW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW2
4 Máy trộn bê tông Dung tích : 250,0 lít2
5 Máy đầm cóc Công suất : 110CC2
6 Máy cắt uốn Công suất : 5kW2
7 Ô tô tự đổ Công suất : 5 Tấn2
8 Máy bơm nước, động cơ diezel Công suất : 20,0 CV1
9 Pa lăng xích Công xuất 10 tấn2
10 Máy xúc Dung tích 0,75 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->