Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + dự phòng.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220770790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã An Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + dự phòng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã (Cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 17:34:00 đến ngày 2022-08-02 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,768,822,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.653233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.730646E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.038.175.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã An Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + dự phòng. Trường tiểu học xã An Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá. (Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng và hạng mục phụ trợ. 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách xã (Cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Nông; Địa chỉ: xã An Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã An Nông; Địa chỉ: xã An Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 55,3344 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,9801 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8445 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,1519 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 131,0445 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,3691 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1524 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,4107 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,5337 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3156 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,982 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4275 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8697 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm. (Gạch đặc) - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 115,7756 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,4986 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1313 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,642 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,358 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1835 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,269 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,1864 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40. Trát tường chân móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,904 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,904 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,1246 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9584 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0621 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,5545 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,6799 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,6887 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2517 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,3269 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,7963 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,0565 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 106,584 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,0659 | tấn |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 144,3934 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 144,3934 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2132 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3754 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2154 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0207 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0888 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0888 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,4283 | 100m2 |
| 22 | Tấm ốp nóc dày 0,45 ly khổ rộng 600 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,82 | m |
| 23 | Ke chống bão 4 cái/ m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.768 | cái |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,77 | 100m2 |
| D | CẦU THANG BỘ | |||
| 1 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,2207 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2989 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3608 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1415 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,476 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,476 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,056 | m2 |
| 9 | Lan can cầu thang bằng thép hộp kẽm, sơn tính điện ( bao gồm cả lắp dựng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65,6352 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 92,4026 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,7067 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,2113 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,1314 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 547,4188 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 996,228 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 191,504 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 352,567 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 383,4488 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 805,65 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 224,6 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 147,08 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.156,9308 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 746,9378 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 700,3062 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,9832 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 191,28 | m2 |
| 19 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm cao cấp kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 20 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cao cấp kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 21 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 1 cánh mở hất. cửa nhôm hệ kính 6,38 ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 23 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả lắp dựng và sơn. sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 24 | Vách ngăn cố định nhôm hệ cao cấp kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 25 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL Phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 26 | Lan can, chắn nắng thép hộp kẽm, sơn tĩnh điện, kể cả công lắp dựng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 109,77 | m2 |
| 27 | Nắp tôn lên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng thép thang lên mái. Đường kính D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| F | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,4069 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,4367 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,1287 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0378 | 100m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,0294 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,0294 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,7368 | m2 |
| G | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,575 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, gạch thẻ Hạ Long 6x24cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,8792 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nối (80x80)mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp chia ngã ba | Theo yêu cầu của E-HSMT | 106 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.870 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa luồn đàn hồi - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.170 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 156 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.250 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.150 | m |
| 19 | Lắp đặt các automat 3P 220V 75A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 2P 220V 63A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 23 | Tủ điện âm tường comet CE3/6PM | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vỏ 500x350x200 chuyện dùng Sino | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | cái |
| I | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28 | m |
| 6 | Bu lông M10X300 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đệm chì lá 40x120x3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cọc đỡ dây D12: L=0,15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,08 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 11 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| J | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| K | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước 550W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt thiệt bị cho chậu rửa tay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| L | Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0745 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,575 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,207 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm. bằng pp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm. bằng pp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm. bằng pp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm. bằng pp hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Zắc co ren trong PPR đường kính 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đầu nối ren trong PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ba trạc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (40-25-40)mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (32-25-32)mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (25-20-25)mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| M | Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,306 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,206 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| N | Thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Cầu chắn rác inox D150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp măng sông D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| O | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,9131 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1722 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,377 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,8618 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,802 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0118 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,8592 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,816 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,624 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,2629 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,802 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0563 | 100m2 |
| P | HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,7111 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,604 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,3703 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,7731 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2387 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,4219 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,8144 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,5743 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 111,7912 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7098 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1114 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,148 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,379 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4887 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 113 | 1 cấu kiện |
| Q | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bình |
| 4 | Nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| R | PHẦN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| S | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,549 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,1094 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,4549 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,4549 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5073 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,5659 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đá thải để đắp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 636,1793 | m3 |
| T | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,872 | m3 |
| 2 | Rải ni lông lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4674 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo KT 400x400 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 467,44 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.653233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.730646E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.038.175.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 3 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 T | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ≤ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kw | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 5 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi