Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + dự phòng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220770790-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + dự phòng.
Số hiệu KHLCNT 20220770698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách xã (Cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 17:34:00 đến ngày 2022-08-02 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,768,822,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.653233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.730646E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.038.175.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã An Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + dự phòng.
Trường tiểu học xã An Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá. (Hạng mục: Nhà lớp học 02 tầng 08 phòng và hạng mục phụ trợ.
08 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách xã (Cấp quyền sử dụng đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã An Nông , địa chỉ: Xã An Nông, huyện Triệu Sơn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Nông; Địa chỉ: xã An Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần TVĐT xây dựng Tiến Đạt. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu Tập thể Khoa học Xã hội và nhân văn Quốc gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: UBND xã An Nông , địa chỉ: Xã An Nông, huyện Triệu Sơn
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Nông; Địa chỉ: xã An Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Nông; Địa chỉ: xã An Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã An Nông; Địa chỉ: xã An Nông, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ được thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT55,33441m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT4,9801100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT1,8445100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT32,1519m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT131,0445m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT2,3691100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT2,1524tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu của E-HSMT3,4107tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu của E-HSMT4,5337tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT1,3156100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT11,982m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,4275tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT1,8697tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm. (Gạch đặc) - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT115,7756m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT17,4986m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT1,1313100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,642tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT1,358tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1835tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT4,269100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT35,1864m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40. Trát tường chân móngTheo yêu cầu của E-HSMT64,904m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT64,904m2
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT19,1246m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT1,9584100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT1,0621tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT3,5545tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT40,6799m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của E-HSMT4,6887100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT2,2517tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT4,3269tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu của E-HSMT1,7963tấn
10Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu của E-HSMT8,0565100m2
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT106,584m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT12,0659tấn
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT144,3934m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu của E-HSMT144,3934m2
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT2,2132m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,3754100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,2154tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0207tấn
19Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT1,0888tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của E-HSMT1,0888tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của E-HSMT4,4283100m2
22Tấm ốp nóc dày 0,45 ly khổ rộng 600Theo yêu cầu của E-HSMT60,82m
23Ke chống bão 4 cái/ m2Theo yêu cầu của E-HSMT1.768cái
24Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu của E-HSMT7,77100m2
D CẦU THANG BỘ
1Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,2207m3
2Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu của E-HSMT0,2989100m2
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,3608tấn
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,1071tấn
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,1415m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT35,476m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT35,476m2
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT25,056m2
9Lan can cầu thang bằng thép hộp kẽm, sơn tính điện ( bao gồm cả lắp dựng)Theo yêu cầu của E-HSMT8,82m2
E PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT65,6352m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT92,4026m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,7067m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT12,2113m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT17,1314m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT547,4188m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT996,228m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT191,504m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT352,567m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT383,4488m2
11Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT805,65m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT224,6m
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT147,08m
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT2.156,9308m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT746,9378m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT700,3062m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300Theo yêu cầu của E-HSMT41,9832m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600Theo yêu cầu của E-HSMT191,28m2
19Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm cao cấp kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo yêu cầu của E-HSMT60,48m2
20Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cao cấp kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo yêu cầu của E-HSMT14,52m2
21Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo yêu cầu của E-HSMT80,64m2
22Cửa sổ 1 cánh mở hất. cửa nhôm hệ kính 6,38 lyTheo yêu cầu của E-HSMT1,44m2
23Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả lắp dựng và sơn. sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của E-HSMT80,64m2
24Vách ngăn cố định nhôm hệ cao cấp kính 6,38 ly (bao gồm lắp dựng và hoàn thiện)Theo yêu cầu của E-HSMT6,12m2
25Vách ngăn vệ sinh compact HPL Phụ kiện inox 304Theo yêu cầu của E-HSMT10,53m2
26Lan can, chắn nắng thép hộp kẽm, sơn tĩnh điện, kể cả công lắp dựngTheo yêu cầu của E-HSMT109,77m2
27Nắp tôn lên máiTheo yêu cầu của E-HSMT1cái
28Công tác sản xuất lắp dựng thép thang lên mái. Đường kính D20Theo yêu cầu của E-HSMT0,0173tấn
F BẬC TAM CẤP
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT3,40691m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT3,4367m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT15,1287m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,0378100m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,0294m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của E-HSMT5,0294m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT59,7368m2
G BỒN HOA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT1,5751m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,63m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT1,65m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT15,3m2
5Ốp chân tường, gạch thẻ Hạ Long 6x24cmTheo yêu cầu của E-HSMT10,8792m2
H PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT
1Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
3Lắp đặt công tắc cầu thangTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của E-HSMT41cái
5Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu của E-HSMT23bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT18bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu của E-HSMT32bộ
8Lắp đặt hộp nối (80x80)mmTheo yêu cầu của E-HSMT80hộp
9Lắp đặt hộp chia ngã baTheo yêu cầu của E-HSMT106hộp
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT120m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT1.870m
12Lắp đặt ống nhựa luồn đàn hồi - Đường kính 16mmTheo yêu cầu của E-HSMT1.170m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 25mm2Theo yêu cầu của E-HSMT80m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Theo yêu cầu của E-HSMT156m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của E-HSMT25m
16Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của E-HSMT50m
17Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT1.250m
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của E-HSMT2.150m
19Lắp đặt các automat 3P 220V 75ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
20Lắp đặt các automat 2P 220V 63ATheo yêu cầu của E-HSMT1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu của E-HSMT24cái
22Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu của E-HSMT10cái
23Tủ điện âm tường comet CE3/6PMTheo yêu cầu của E-HSMT8bộ
24Lắp đặt vỏ 500x350x200 chuyện dùng SinoTheo yêu cầu của E-HSMT2bộ
25Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu của E-HSMT48cái
I CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của E-HSMT7cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu của E-HSMT7cái
3Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của E-HSMT6cọc
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT70m
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu của E-HSMT28m
6Bu lông M10X300Theo yêu cầu của E-HSMT3cái
7Đệm chì lá 40x120x3Theo yêu cầu của E-HSMT2cái
8Cọc đỡ dây D12: L=0,15Theo yêu cầu của E-HSMT30cái
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT10,081m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT10,08m3
11Kẹp kiểm traTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
J CẤP THOÁT NƯỚC
K Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT8bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của E-HSMT6bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của E-HSMT8bộ
6Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
8Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
10Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu của E-HSMT1bể
11Lắp đặt máy bơm nước 550WTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
12Lắp đặt thiệt bị cho chậu rửa tayTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
13Lắp đặt vòi rửa D25Theo yêu cầu của E-HSMT4cái
L Đường ống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,125100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0745100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,575100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,207100m
5Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm. bằng pp hànTheo yêu cầu của E-HSMT7cái
6Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm. bằng pp hànTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
7Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm. bằng pp hànTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm. bằng pp hànTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
9Zắc co ren trong PPR đường kính 40mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
10Đầu nối ren trong PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT24cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mmTheo yêu cầu của E-HSMT5cái
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
14Lắp đặt ba trạc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của E-HSMT5cái
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (40-25-40)mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
16Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (32-25-32)mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
17Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
18Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK (25-20-25)mmTheo yêu cầu của E-HSMT16cái
19Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT24cái
20Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu của E-HSMT28cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của E-HSMT32cái
25Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
27Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
28Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
M Phần thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,306100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,206100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,32100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,12100m
6Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
7Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT5cái
8Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT10cái
9Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
10Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 48mmTheo yêu cầu của E-HSMT10cái
11Lắp đặt măng sông nhựa bằng phương pháp dán keo đường kính 34mmTheo yêu cầu của E-HSMT10cái
12Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
13Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT14cái
14Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT16cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của E-HSMT14cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT9cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT18cái
23Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo yêu cầu của E-HSMT6cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/48mmTheo yêu cầu của E-HSMT3cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo yêu cầu của E-HSMT12cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/48mmTheo yêu cầu của E-HSMT2cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo yêu cầu của E-HSMT8cái
N Thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,04100m
3Cầu chắn rác inox D150Theo yêu cầu của E-HSMT7cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu của E-HSMT18cái
5Lắp măng sông D90Theo yêu cầu của E-HSMT12cái
6Đai giữ ống bằng InoxTheo yêu cầu của E-HSMT30cái
O BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT1,91311m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,1722100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT6,377m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT0,8618m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,802m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT0,0118100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,0651tấn
8Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT3,8592m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT18,816m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT22,624m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT5,2629m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,802m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu của E-HSMT0,0651tấn
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT0,0563100m2
P HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT6,71111m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT0,604100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT22,3703m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của E-HSMT9,7731m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT0,2387100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,4219m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7,8144m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT6,5743m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT111,7912m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT44m2
11Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT0,7098m3
12Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu của E-HSMT0,1114100m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu của E-HSMT7,148m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của E-HSMT0,379100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,4887tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu của E-HSMT1131 cấu kiện
Q PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu của E-HSMT4bộ
2Bình chữa cháy CO2Theo yêu cầu của E-HSMT4bình
3Bình chữa cháy MFZ4Theo yêu cầu của E-HSMT8bình
4Nội quy phòng cháy chữa cháyTheo yêu cầu của E-HSMT4cái
R PHẦN HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
S SAN NỀN
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT34,5491m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT3,1094100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT3,4549100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu của E-HSMT3,4549100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT0,5073100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của E-HSMT4,5659100m3
7Mua đất đá thải để đắpTheo yêu cầu của E-HSMT636,1793m3
T SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của E-HSMT26,872m3
2Rải ni lông lớp cách lyTheo yêu cầu của E-HSMT0,7100m2
3Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măngTheo yêu cầu của E-HSMT0,4674100m3
4Lát gạch Terrazzo KT 400x400Theo yêu cầu của E-HSMT467,44m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của E-HSMT7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.653233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.730646E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (Kèm theo hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.038.175.400 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã thi công hoặc chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 2 - 01 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư Điện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
3 Máy đào ≤ 0,8m31
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 T1
6 Máy đầm cóc ≤ 70 kg1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw1
8 Máy hàn điện ≥ 5 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->