Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220770622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220763740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thịxã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 17:34:00 đến ngày 2022-08-02 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,001,933,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,500,000 VNĐ ((Hai mươi triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0028995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.005799E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.401.353.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 110CC |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 20,0 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 0,75 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cầu treo dân sinh thôn Dền Thàng xã Tả Van 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thịxã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đ/D Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa Phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Sản xuất dầm ngang, hệ bản liên kết, chiều rộng cầu B>=2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,305 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt dầm ngang, gối cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1 dầm ngang |
| 3 | Mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.305 | kg |
| 4 | Bu lông M16, L=120mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 189 | bộ |
| 5 | Sản xuất dầm dọc, liên kết với dầm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,499 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt dầm dọc, bề rộng mặt cầu 2,0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | 1m dài cầu |
| 7 | Mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4.499 | kg |
| 8 | Bu lông M12, L=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | bộ |
| 9 | Sản xuất bản mặt cầu, cầu rộng >=2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,732 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bản mặt cầu, mặt cầu rộng 2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | 1md cầu |
| 11 | Mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.732 | kg |
| 12 | Bu lông liên kết mặt cầu M14, L=500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 304 | bộ |
| 13 | Bu lông quang mặt cầu M14, L=700mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 14 | Sản xuất thanh treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 15 | Sản xuất bộ kẹp cáp, cáp đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép thanh treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | kg |
| 18 | Bu lông cường độ cao M20x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 19 | Sản xuất hệ thanh neo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,407 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt neo cáp vào mố trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,407 | tấn |
| 21 | Bắt cóc cáp D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | 1 bộ cóc cáp |
| 22 | Rải và căng hệ cáp chủ cầu treo 2 cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,952 | 1 tấn cáp |
| 23 | Mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.407,41 | kg |
| 24 | Bắt cóc cáp D14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 bộ cóc cáp |
| 25 | Rải và căng hệ cáp chủ cầu treo 2 cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 1 tấn cáp |
| 26 | Sản xuất cổng trụ tháp từ thép hình, cổng trụ tháp cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,067 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng cổng trụ tháp bằng cần cẩu, cổng trụ tháp cao H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,067 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,84 | 1m2 |
| 29 | Bu lông M16, L=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bộ |
| 30 | Sản xuất lan can cầu, kết cấu khung cứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | md |
| 31 | Lắp đặt hệ lan can cứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 khoang 1,5md |
| 32 | Lắp đặt hệ lan can dây cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 khoang 1,5md |
| 33 | Bắt cóc cáp D10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | 1 bộ cóc cáp |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,67 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng thử hệ dầm mặt cầu, cầu rộng 2,0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9 | 10md |
| 36 | Lắp dựng cổng trụ tháp bằng cần cẩu, cổng trụ tháp cao H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,067 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Biển tròn D70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Biển chữ nhật KT 0,9x1,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 41 | Biển chữ nhật KM0,4x0,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 42 | Cột treo biển D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | md |
| 43 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| B | MỐ NEO | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,005 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114,13 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,097 | 100m2 |
| 9 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,548 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,473 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 12 | Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,221 | m3 |
| 13 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,116 | 100m3 |
| 14 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,665 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | 100m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | 100m2 |
| C | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,998 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,082 | 100m3 |
| 5 | Bê tông bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,72 | m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | 100m2 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,387 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe co giãn mặt đường BTXM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | 10m |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | 100m3 |
| 11 | Vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,447 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,933 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | 100m2 |
| 14 | Bê tông rãnh nước bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,472 | m3 |
| 15 | Đất C3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.226,13 | m3 |
| 16 | Đắp K95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 257,301 | m3 |
| 17 | Đất thừa đổ thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 968,829 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,688 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,688 | 100m3 |
| D | THÁO DỠ CẦU TREO CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ dầm dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1md cầu |
| 2 | Tháo dỡ dầm ngang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | 1md ngang |
| 3 | Tháo dỡ mặt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,319 | Tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 1 tấn cáp |
| 5 | Tháo cóc cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 bộ cóc cáp |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép tháp cầu treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | tấn |
| 7 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 815 | 1bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0028995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.005799E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.401.353.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư cầu đường | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cầu đường | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí 600m3/h | Công suất: 600m3/h | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất: 23 KW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích : 250,0 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất : 110CC | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn | Công suất : 5kW | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 5 Tấn | 2 |
| 8 | Máy bơm nước, động cơ diezel | Công suất : 20,0 CV | 1 |
| 9 | Pa lăng xích | Công xuất ≥10 tấn | 2 |
| 10 | Máy xúc | Dung tích 0,75 m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi