Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Đường từ Tỉnh lộ 440 đi đường vành đai phía Đông đô thị Phong Phú, huyện Tân Lạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220770789-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Đường từ Tỉnh lộ 440 đi đường vành đai phía Đông đô thị Phong Phú, huyện Tân Lạc
Số hiệu KHLCNT 20220748725
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh bổ sung cân đối theo tiêu chí định mức; vốn ngân sách huyện, các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 17:31:00 đến ngày 2022-08-02 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,705,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0270096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283762E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông miền núi kết cấu mặt đường BTXM.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào >= 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa >= 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn >=1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn >=1,1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu >= 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >= 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung >= 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >= 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt khe bê tông >= 12 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt khe bê tông >= 12 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Đường từ Tỉnh lộ 440 đi đường vành đai phía Đông đô thị Phong Phú, huyện Tân Lạc
Đường từ Tỉnh lộ 440 đi đường vành đai phía Đông đô thị Phong Phú, huyện Tân Lạc
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh bổ sung cân đối theo tiêu chí định mức; vốn ngân sách huyện, các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu Tân Thịnh, thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183832682
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thái Hà 89, địa chỉ: Địa chỉ: Số nhà 102, CT39 khu Chuyên Gia, Tổ 13, phường Hữu Nghị, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: ……………..; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Ninh Hòa, địa chỉ: xóm Dương 1, xã Ngọc Lương, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0918024776; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình; Điện thoại: 0934975005;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc , địa chỉ: Khu Tân Thịnh, thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183832682


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bản công chứng Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính, bằng cấp chứng chỉ nhân sự. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183832682
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, Tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0934975005
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183832682
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường đất C3Mục II Chương V0,3931m3
2Đào khuôn đường, đất C3Mục II Chương V0,3892100m3
3Đào bóc hữu cơ đất C1Mục II Chương V61,1053m3
4Đào bóc hữu cơ đất C1Mục II Chương V60,4942100m3
5Đào cấp nền đường đất C2Mục II Chương V0,6299m3
6Đào cấp nền đường đất C2Mục II Chương V0,6236100m3
7Đắp nền đường đất C3 đầm K95Mục II Chương V2,9553100m3
8Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V292,5704100m3
9Vận chuyển đất C3 tận dụng để đắp nền cự ly Mục II Chương V2,1644100m3
10Đào xúc đất C3 từ mỏ về đắpMục II Chương V334,5341100m3
11Vận chuyển đất C3 từ mỏ về đắp cự ly 1000mMục II Chương V334,5341100m3
12Vận chuyển tiếp đất C3 từ mỏ về đắp, cự ly 1,0KmMục II Chương V334,5341100m3/1km
13Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly Mục II Chương V61,1053100m3
14Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly Mục II Chương V3,2868100m3
15Vận chuyển tiếp đất C1 đổ đi, cự ly 0,5KmMục II Chương V61,1053100m3/1km
16Vận chuyển tiếp đất C2 đổ đi, cự ly 0,5KmMục II Chương V3,2868100m3/1km
17Móng đường CPĐD loại IIMục II Chương V8,1772100m3
18RảI lớp giấy dầu tạo phẳngMục II Chương V45,724100m2
19Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 300Mục II Chương V914,4803m3
20Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngMục II Chương V3,1516100m2
21Cắt khe co mặt đường BTXMMục II Chương V119,410m
22Cắt khe dãn mặt đường BTXMMục II Chương V7,85510m
23Cắt khe dọc mặt đường BTXMMục II Chương V7,8791100m
24Làm khe co mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực)Mục II Chương V1.194m
25Làm khe dãn mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực)Mục II Chương V78,55m
26Làm khe dọc mặt đường BTXM (Không có thanh truyền lực)Mục II Chương V787,91m
27Đào hố chôn cọc tiêu đất cấp 3, đắp đất hoàn thiện cọc tiêuMục II Chương V7,6048m3
28Sản xuất cấu kiện bê tông đức sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200Mục II Chương V4,8015m3
29Ván khuôn bê tông cọc tiêuMục II Chương V0,7275100m2
30Quét sơn hai nước (Sơn phần cọc nhô lên mặt đất 0.7m)Mục II Chương V85,845m2
31Lắp đặt cọc tiêu bê tôngMục II Chương V1941 cấu kiện
32Làm biển báo tam giác 0.87*0.87*0.87 phản quangMục II Chương V2cái
33Làm biển báo chỉ dẫn phản quang KT 1.6*2.4 mMục II Chương V2cái
34Đá dăm đệm móngMục II Chương V8,3m3
35Bê tông mương thủy lợi, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V29,05m3
36Ván khuôn mương thủy lợiMục II Chương V1,328100m2
37BT bản đậy mương TL đá 1 x 2 ;R 250Mục II Chương V1,622m3
38Ván khuôn tấm bản đậy mương TLMục II Chương V0,0891100m2
39Cốt thép tấm bản đậy mương TL DMục II Chương V0,0614tấn
40Cốt thép tấm bản đậy mương TL DMục II Chương V0,1497tấn
B HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống đất C2Mục II Chương V2,657m3
2Đào móng cống, đất C2Mục II Chương V2,6304100m3
3Đào móng cống đất C3Mục II Chương V1,7713m3
4Đào móng công cống, đất C3Mục II Chương V1,7536100m3
5Đắp đất công trình đầm K95Mục II Chương V2,4376100m3
6Đắp cát chèn khe cống đầm K95Mục II Chương V0,1882100m3
7Đá dăm đệm móngMục II Chương V46,083m3
8Xây thân cống vữa XM mác 100Mục II Chương V232,7721m3
9Trát tường vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cmMục II Chương V53,685m2
10Láng lòng cống vữa XMCV mác 100 dày trung bình 2 cmMục II Chương V119,5043m2
11Đá hộc xếp khan hạn lưu cốngMục II Chương V23,0519m3
12Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V34,3m3
13Cốt thép ông cống đường kính Mục II Chương V3,6133tấn
14Ván khuôn ống cống bằng thépMục II Chương V6,7718100m2
15Chống thấm ống cốngMục II Chương V369,46m2
16Làm mối nối ống cốngMục II Chương V92ống cống
17Lắp đặt ống cống D100Mục II Chương V98đoạn ống
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển tam giác số 245 (A=0.7m, 1 cột D90 vận dụng NC = 40%), khấu hao 20%Mục II Chương V2cái
2Lắp đặt biển tam giác số 245, 203, 227, (A=0.7m), khấu hao 20%Mục II Chương V6cái
3Lắp đặt biển HCN số 507, (KT:25x120cm), khấu hao 20%Mục II Chương V2cái
4Đèn tín hiệuMục II Chương V2cái
5Barie di động chắn hai đầuMục II Chương V2bộ
6Ống nhựa PVC D80Mục II Chương V139,2m
7Dây nilongMục II Chương V140m
8Giấy phản quangMục II Chương V11,747m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V0,783m3
10Nhân công ĐBGT 1ca/ngày, nhân công bậc 3/7Mục II Chương V150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0270096E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.283762E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông miền núi kết cấu mặt đường BTXM.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng giao thông còn hiệu lực53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng giao thông.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng và an toàn lao động 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - có tài liệu chứng minh.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào >= 1,25 m3 Máy xúc đào >= 1,25 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn2
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l2
4 Máy trộn vữa >= 150l Máy trộn vữa >= 150l1
5 Đầm bàn >=1,1kW Đầm bàn >=1,1kW2
6 Đầm cóc >= 70kg Đầm cóc >= 70kg1
7 Đầm dùi >=1,5kW Đầm dùi >=1,5kW2
8 Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW Máy cắt uốn, cắt thép >=5kW1
9 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW1
10 Máy lu >= 8,5 tấn Máy lu >= 8,5 tấn1
11 Máy lu rung >= 10 tấn Máy lu rung >= 10 tấn1
12 Máy ủi >= 110CV Máy ủi >= 110CV1
13 Máy cắt khe bê tông >= 12 CV Máy cắt khe bê tông >= 12 CV1
14 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->