Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769326-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220769078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 17:31:00 đến ngày 2022-08-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,883,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 193,259,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi ba triệu hai trăm năm mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9325901E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8651802E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.730.360.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.460.720.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản gốc hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dưõng nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc địa và đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã phụ trách tối thiểu 01 công trình cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị ≤ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhân Mỹ, tuyến từ đường ĐH.10 đến Đình Bồ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc , địa chỉ: Số 172, đường Trần Nhân Tông, thị trấn Vĩnh Trụ. huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Mỹ Địa chỉ: Xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.876.765
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CPTV ĐTXD Thành Lộc, địa chỉ: 172 Trần Nhân Tông, TT Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc , địa chỉ: Số 172, đường Trần Nhân Tông, thị trấn Vĩnh Trụ. huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Mỹ Địa chỉ: Xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.876.765


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 193.259.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Mỹ Địa chỉ: Xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.876.765
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nhân Mỹ; Địa chỉ: xã Nhân Mỹ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.876.765
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Lý Nhân, đường Trần Hưng Đạo, Thị trấn Vĩnh Trụ, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3871.923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền mặt đường + vuốt nối
1Đào nền đường, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V49,461100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V509,66m3
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.627,651m3
5Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,883100m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V29,041100m3
7Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V23,001100m3
8Mua đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V5.454,75m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V9,237100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,66100m3
11Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V44,652100m2
12Sản xuất bê tông nhựa C12.5, vận chuyển bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,577100tấn
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,652100m2
B Cống ngang
1Đào móng, vận chuyển đi đổ, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,673100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,291100m3
3Mua đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V297,778m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,262100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V6,92m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m2
7Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,65m3
8Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
9Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V541 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V49mối nối
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V126,79m2
C Cửa chia nước
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,36m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,66m3
3Bê tông tường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,469100m2
5Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V201 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
D Hố ga gạch xây
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,23m3
2Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
4Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,74m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,16m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
9Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
14Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V131 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,34510 tấn/1km
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V131cấu kiện
E Rãnh B400
1Đào móng Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,565100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254100m3
3Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,312100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V50,13m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,74m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,446100m2
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,05m3
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V192,82m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V578,47m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,677tấn
11Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V38,56m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,785100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V6,184tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V42,42m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,123100m2
16Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9641 cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,60410 tấn/1km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V9641cấu kiện
F Mương xây
1Đào móng, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,99100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,608100m3
3Mua đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V80,34m3
4Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V856,368100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V137,06m3
6Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V272,86m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V3,114100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,717tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,941tấn
10Xây mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V570,69m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V798,17m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.086,25m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,136tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,991tấn
15Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,38m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,214100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,531tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,136tấn
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,857100m2
20Bê tông cột M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,51m3
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,068tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,824tấn
23Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,16m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,731100m2
G Kè đá
1Đào, đắp đập độ chặt K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,625100m3
2Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
3Đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,041100m3
5Vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V4,293100m3
6Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V126,45100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V25,29m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100,Mô tả kỹ thuật theo chương V182,32m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V175,86m3
10Bê tông xà dầm, giằng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,75m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,443tấn
14Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
17Vải ĐKT tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
18Ống thoát nước tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V16,8m
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V26,39m2
20Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,83m2
21Vải ĐKT khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V12,83100m2
H An toàn giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, vận chuyển đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V3,691m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
3Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,187tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
6Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,552tấn
7Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,35510 tấn/1km
8Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V39,4m2
9Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,83m2
11Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Biển báo tam giác D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2biển
14Cột biển báo D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m
15Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
I Phần xây lắp điện chiếu sáng
1Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng cao 8m liền cần đơnMô tả kỹ thuật theo chương V30cột
2Bộ đèn LED 80W - Dim 5 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Tủ điện điều khiển chiếu sáng + Giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Móng cột đèn cao 8mMô tả kỹ thuật theo chương V30móng
5Tiếp địa cột đèn RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
6Tiếp địa tủ điện RC2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Rãnh cáp ngầm trên nên đấtMô tả kỹ thuật theo chương V899m
8Cáp đồng ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.051m
9Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo chương V1.039m
10Dây đồng mềm 3x2.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V300m
11ống nhựa xoắn chịu lực 65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.034m
12Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V60đầu
13Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Đánh số cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V30cột
15Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
16Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
J Phần thí nghiệm chiếu sáng
1Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
2TN tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V31VT
K Đảm bảo giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Biển báo chữ nhật KT90x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
5Biển báo tròn KT70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Biển
6Biển báo tam giác KT70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Biển
7Bê tông móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
8Cột biển báo bằng thép ống D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,9791m2
11Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V80,4m2
12Bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
13Dây an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V400m
14Cờ tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
15Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
16Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
18Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V480công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9325901E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8651802E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau: hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết toán A-B; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.730.360.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.460.720.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở nên hoặc Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản gốc hoặc Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.32
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự.32
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự, có chứng nhận bồi dưõng nghiệp vụ an toàn lao động, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
5 Phụ trách trắc địa và đo đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).- Đã phụ trách tối thiểu 01 công trình cấp IV trở lên, kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện hợp pháp của chủ đầu tư (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10 tấn2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
5 Máy đào ≤ 0,8m32
6 Máy hàn điện ≥23KW2
7 Máy khoan bê tông ≥1,5kW1
8 Máy lu bánh thép ≥ 10 Tấn2
9 Máy lu rung ≥ 16T1
10 Máy nén khí ≥ 600m3/h1
11 Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường Đồng bộ1
12 Thiết bị sơn vạch kẻ đường Đồng bộ1
13 Máy rải ≤ 50m3/h1
14 Máy trộn bê tông ≥250lít2
15 Máy trộn vữa ≥150 lít1
16 Máy ủi ≤ 110Cv1
17 Ô tô tưới nước ≤ 5m3/h1
18 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->