Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220770784-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220717104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 17:25:00 đến ngày 2022-08-01 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,009,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.502E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công đường BTXM và mương BTCT,Lưu ý: - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ Đầu tư; - Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc (bản cứng) các tài liệu trên để làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.506.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.012.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công: 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông bộ; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp Đại học trở- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (kỹ thuật xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép 8-10 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô =>7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào => 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi => 110cv
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng Hồi Cầu, xã Xuân Thành, huyện Yên Thành
7 Tháng
E-CDNT 3 Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thành, Địa chỉ: Xã Xuân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Lộc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long, số 2 ngõ 29, đường Tuệ Tĩnh, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. +Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long , địa chỉ: Số 02/29 đường Tuệ Tĩnh, khối Trung Hòa, phường Hà Huy Tập, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thành, Địa chỉ: Xã Xuân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/3/2022 - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công) - Các tài liệu có liên quan khác:
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thành, Địa chỉ: Xã Xuân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch: Phan Hoàng Thụ, có địa chỉ tại: Xã Xuân Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Song Hoàng Long. Số điện thoại: 0945062030
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V15,1784100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIChương V79,8865m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V15,9773100m3
4Mua tài nguyên đất cấp 3 để đắp nền đường (Bao gôm chí phí vận chuyển về chân công trình)Chương V7.208,9028m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V60,6058100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,1898100m3
B VỈA HÈ LÁT GẠCH BLOCK
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,0776100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,5469m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,9981m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V34,6941m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V3,7662100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V20,3122m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V423cấu kiện
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB30)Chương V45,928m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V18,3712m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V459,28m2
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V3,2815100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,2798100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V21,8768100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V393,7824m3
D THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,61m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V2,7665100m2
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V1,4211tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V35,904m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V0,0192100m2
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,3283100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,9861tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V9,576m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V38cái
E MƯƠNG THOÁT NƯỚC HỎ KÍCH THƯỚC LÒNG BxH=60X80CM
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,2597100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V13,9966m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,3997100m3
4Mua tài nguyên đất cấp 3 để đắp nền đường (Bao gôm chí phí vận chuyển về chân công trình)Chương V395,3549m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,1769100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,353100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,0183m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V5,2148100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V2,8411tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V52,5641m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V0,1001100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1028100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V0,0937tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V0,5443m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V42cấu kiện
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC CÓ TẤM ĐAN KÍCH THƯỚC LÒNG BxH=60X80CM
1Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,1604100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V12,8938m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,2894100m3
4Mua tài nguyên đất cấp 3 để đắp nền đường (Bao gôm chí phí vận chuyển về chân công trình)Chương V126,9059m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,0198100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1133100m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,801100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V44,0561m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V14,4962100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V8,3342tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V154,1964m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V30,8m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V2,7394100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V6,7564tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V64,16m3
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V401cái
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,8719100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,89m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,2168tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,4154tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V11,3211m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángChương V0,1764100m2
23Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép Chương V0,2817tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V3,2872m3
G CỐNG THOÁT NƯỚC KÍCH THƯỚC LÒNG BXH=60X80CM
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,4309100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,386m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,0595tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,2666tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V5,166m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángChương V0,1246100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép Chương V0,2147tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V2,348m3
H CỐNG THOÁT NƯỚC KÍCH THƯỚC LÒNG BXH=60X80CM
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,9238100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,97m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,1275tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,5747tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V11,07m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángChương V0,2664100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép Chương V0,441tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V5,02m3
I CỐNG THOÁT NƯỚC KÍCH THƯỚC LÒNG BXH=60X80CM
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,3249100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,045m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,0448tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,2041tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V3,895m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángChương V0,0984100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép Chương V0,1878tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V1,87m3
J CỐNG THOÁT NƯỚC KÍCH THƯỚC LÒNG BXH=60X80CM
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,725100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,332m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,1003tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmChương V0,3455tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V8,692m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,2071100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép Chương V0,2909tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V3,896m3
K HỐ THU NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,7052m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,6545100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3106tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V6,5772m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,8445m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,699100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V7,3395m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0993100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2272tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương V2,4465m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenChương V21cái
12Tấm gang đúc chắn rác kích thước 100x30x4cmChương V21cái
L CẤP ĐIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,547100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V6,0785m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,6079100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,1216100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,9856m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6888tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,1582100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V29,28m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4m3
10Cột BTCT đúc điện ly tâm PC7.5m -160-3.0Chương V21Cột
11Cổ dề cột điệnChương V42Cột
12Kẹp xoắn bổ trợ cápChương V42Cái
13Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 cadisun hoặc tương đươngChương V431m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V0,431km/dây
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Chương V21cột
M CẤP NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V34,8m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,348100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V4100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V0,64100m
5Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V64cái
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChương V64cái
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V1,8086m2
8Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V0,326100m
9Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V1cái
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V34,8m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.513E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.502E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.+ Các hạng mục thi công chính: Thi công đường BTXM và mương BTCT,Lưu ý: - Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao chứng thực Hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ Đầu tư; - Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc (bản cứng) các tài liệu trên để làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.506.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.012.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ thuật thi công: 03 người 3 (01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông bộ; 01 kỹ sư điện; 01 kỹ sư cấp thoát nước)- Tốt nghiệp Đại học trở- Đã trực tiếp làm kỹ thuật thi công 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp làm cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh)33
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (kỹ thuật xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động)- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực). Nếu bằng đại học là ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ này- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh)33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông- Đã trực tiếp phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình cùng loại33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép 8-10 T Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
2 Ô tô =>7T Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực2
3 Máy đào => 0,8m3 Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực2
4 Máy trộn bê tông > 250L Có hóa đơn đỏ2
5 Máy đầm bàn Có hóa đơn đỏ2
6 Máy đầm dùi Có hóa đơn đỏ2
7 Máy ủi => 110cv Có đăng ký (hoặc hóa đơn đỏ), kiểm định máy còn hiệu lực1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Có hóa đơn đỏ1
9 Máy hàn điện 23Kw Có hóa đơn đỏ1
10 Máy toàn đạc Có hóa đơn đỏ, kiểm định máy còn hiệu lực1
11 Xe cẩu 10T Có đăng ký, đăng kiểm máy còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->