Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220770669-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220768357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Theo Quyết định số 5330/QĐ-UBND ngày 15/7/2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-22 17:20:00 đến ngày 2022-08-01 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,620,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86134E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.834.000.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành 1.834.000.000 đồng theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.834.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.834.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.834.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nhà làm việc một cửa và Mặt trận-Đoàn thể xã Tam Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Theo Quyết định số 5330/QĐ-UBND ngày 15/7/2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân Xã Tam Hòa; Địa chỉ: Xã Tam Hòa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần CIC Duy Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng KT&HT huyện Núi Thành; Địa chỉ: Thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Quảng Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ủy Ban Nhân Dân Xã Tam Hòa; Địa chỉ: Xã Tam Hòa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân Xã Tam Hòa; Địa chỉ: Xã Tam Hòa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy Ban Nhân Dân Xã Tam Hòa; Địa chỉ: Xã Tam Hòa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành; Địa chỉ: Đường Chu Văn An, Thị trấn Núi Thành, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy Ban Nhân Dân Xã Tam Hòa; Địa chỉ: Xã Tam Hòa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch – Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại/fax: 02353.810.394 Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Núi Thành; Địa chỉ: Thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NHÀ NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA VÀ MẶT TRẬN - ĐOÀN THỂ
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4555100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,864m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,272m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0468tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,8962tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4262tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,63100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,211m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,726100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,01m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1739tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4876tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,99100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,7m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,12100m3
16Đắp đá cấp phối công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,458100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,415m3
D PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1966tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2927tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6627tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,091100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,568m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,161100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,889100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1517tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,073tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1263tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1539tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,754m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,413m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1796tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7421tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,856100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,84m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,91100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,783100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2177tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6482tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3776tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0956tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,498m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,262m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,257100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1215tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2018tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,222m3
30Xây gạch ống không nung 9,5x13,5x19 cm câu gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, xây tường chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,45m3
31Xây gạch dặc không nung 5,5x9x19 cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,599m3
32Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19 cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,661m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2024tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2214tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,67100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,209m3
37Xây gạch ống không nung 9,5x13,5x19 cm câu gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, xây tường chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,507m3
38Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,608m3
39Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,127m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2397tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2214tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,846100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,483m3
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V201 cấu kiện
45Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5905tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9517tấn
47Lợp mái ngói 11 v/m2, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,465100m2
E HOÀN THIỆN
1Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V177,24m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V399,772m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V773,119m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V212,471m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V144,046m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V355,468m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V232,32m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V335,9m
9Tạo chỉ âm tường, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V118,2m
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V143,98m2
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V143,98m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x800, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,807m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,772m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V370,116m2
15Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terraz0 400x400x30, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,6m2
16Lát đá Granite màu tím hoa cà bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,485m2
17Lát đá Granite màu tím hoa cà bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,86m2
18Lát đá Granite màu đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,949m2
19GCLD Cửa đi nhôm, kính cường lực trắng dày 8mm ( Bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,58m2
20GCLD Cửa sổ nhôm, kính cường lực trắng dày 8mm ( Bao gồm phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,72m2
21GCLD khung hoa sắt hộp mạ kẽm 14x14 DÀY 1.2 mm kể cả sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V54,72m2
22Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng INOX 304 ĐK D60,dày 1,5 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,28m
23Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng INOX 304 ĐK D42 dày 1 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,14m
24Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng INOX 304 ĐK D60 dày 1,5 mm, thanh đứng D30 dày 1,5 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4m
25Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng thép ống D60 dày 1,8 mm, thanh đứng thép hộp 25x25 dày 1.2 mm, song ngang thép hộp 20x20 dày 1,2 mm(Kể cả sơn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,7m
26GCLD trụ gỗ 80x120 cao 0.65m vách kính bàn 1 cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,55m
27GCLD bàn 1 cửa gỗ MDF theo thiết kếMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,1m
28GCLD vách kính cường lực dày 12mm bàn một cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,7351m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V777,399m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V964,801m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V865,059m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V877,141m2
33Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,708100m2
34Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,213100m2
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,85100m
2Lắp đặt co,lơi nhựa PVC Ø60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
3Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
G HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
2Lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V400m
3Lắp đặt hộp nối dây, phân dâyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8hộp
4Lắp đặt hộp định vị công tắc, ổ cắmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11hộp
5Lắp đặt dây dẫn 2 x10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
6Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V134m
7Lắp đặt dây 1x 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V398m
8Lắp đặt dây 1x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V757m
9Lắp đặt đèn Led BD M26L 120/36W - 220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25bộ
10Lắp đặt led ốp trần DLN09L 225/18wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21cái
12Lắp đặt hạt công tắc 1 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17Hạt
13Lắp đặt hạt công tắc 2 chiềuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Hạt
14Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60cái
15Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V65Cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
18Lắp đặt tủ điện âm tường 6 Modul + phụ kiệnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
H HỆ THỐNG MẠNG
1Lắp đặt ống nhựa SP chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
2Lắp đặt hộp định vị công tắc, ổ cắmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16hộp
3Lắp đặt ổ căm mạng(ổ mạng J45 + mặt nạ + đế ấm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
4Lắp đặt dây mạng CAT6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V260m
5Lắp đặt đầu cắm mạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V34cái
6Lắp đặt Wifi ốp tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
7Lắp đặt Router Draytek 3220Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000 MbpsMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt tủ RackMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tủ
I SÂN NỀN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5245m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,56m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,484m3
4Xây gạch đặc không nung 5,5x9x19cm, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,438m3
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,24m2
6GCLD cổng sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,705m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,8m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,88m2
9Đắp đá cấp phối bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5274100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,213100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0768100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,898m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.86134E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.834.000.000 đồng (Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành 1.834.000.000 đồng theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.834.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu: 1.834.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.32
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng dân dụng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Đã từng tham gia 01 công trình cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có giá trị hợp đồng tối thiểu 1.834.000.000 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, Hợp đồng xây lắp (công trình tương tự), có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lựcCó tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn 1 KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy đào 0,4 m3 Còn sử dụng tốt1
6 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 800kg Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->