Gói thầu: Thuê đường truyền cho Trung tâm dữ liệu chính, Trung tâm dữ liệu dự phòng và đường truyền quang trắng kết nối hai Trung tâm dữ liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ thông tin Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê đường truyền cho Trung tâm dữ liệu chính, Trung tâm dữ liệu dự phòng và đường truyền quang trắng kết nối hai Trung tâm dữ liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732537 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:30:00 đến ngày 2022-08-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,481,620,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154,816,200 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu tám trăm mười sáu nghìn hai trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.634.826.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.105.830.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.096.324.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.288.972.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý hợp đồng/dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, CNTT, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông trở lên.- Đã tham gia quản lý tối thiểu 3 dự án trong lĩnh vực Công nghệ thông tin/Viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, CNTT, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông trở lên.- Có tối thiểu một (01) nhân sự có chứng chỉ CCNA hoặc JNCIA hoặc chứng chỉ CompTIA A+ hoặc chứng chỉ tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hỗ trợ kỹ thuật, giám sát vận hành đường truyền |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, CNTT, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông trở lên.- Có tối thiểu một (01) nhân sự có chứng chỉ CCNP hoặc chứng chỉ JNCIP hoặc chứng chỉ CompTIA Network+ hoặc chứng chỉ tương đương.- Có ít nhất 01 nhân sự tìm ra nhiều hơn 1 lỗ hổng Zero-day của hai trong các hãng công nghệ lớn như Oracle/Microsoft/Facebook (Cung cấp đường link và hình ảnh để chứng minh), chứng chỉ CEH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ thông tin Bảo hiểm xã hội Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê đường truyền cho Trung tâm dữ liệu chính, Trung tâm dữ liệu dự phòng và đường truyền quang trắng kết nối hai Trung tâm dữ liệu Duy trì dịch vụ đường truyền kết nối tại Trung tâm dữ liệu ngành và trung tâm dữ liệu dự phòng của ngành Bảo hiểm xã hội Việt Nam 42 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp cho nhà thầu còn hiệu lực tối thiểu 42 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp giấy phép hết hạn trước thời điểm nêu trên, nhà thầu cam kết gia hạn giấy phép trước thời điểm hết hạn và đảm bảo hiệu lực tối thiểu đến hết 42 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu và cung cấp bổ sung cho Bên mời thầu ngay khi có bản gia hạn mới. - Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp còn hiệu lực tối thiểu 42 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp giấy phép hết hạn trước thời điểm nêu trên, nhà thầu phải cung cấp cam kết gia hạn giấy phép trước thời điểm hết hạn và đảm bảo hiệu lực tối thiểu đến hết 42 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu và cung cấp bổ sung cho Bên mời thầu ngay khi có bản gia hạn mới. Trong trường hợp nhà thầu là nhà cung cấp dịch vụ kênh truyền (ISP) thì nhà thầu phải nộp cả 2 giấy phép gồm Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông và Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng kể trên. Trường hợp nhà thầu không phải là nhà cung cấp dịch vụ kênh truyền (ISP) thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà cung cấp kênh truyền (ISP) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho nhà thầu và cho gói thầu. Trường hợp trong hồ sơ dự thầu, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà cung cấp kênh truyền (ISP) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà cung cấp kênh truyền (ISP) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V (Ghi rõ số lượng kênh truyền, băng thông đường truyền, loại kết nối, thời gian thuê, tên nhà cung cấp kênh truyền (ISP)) cho mỗi kênh chào thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Có đại lý (hoặc đại diện) đảm bảo việc triển khai, hỗ trợ, ứng cứu, xử lý sự cố kịp thời theo các yêu cầu tại Mục 2.2. Yêu cầu về chất lượng dịch vụ của chương V của E-HSMT. Tài liệu yêu cầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có hiệu lực - Các hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc thanh lí hợp đồng cần phải được chứng thực hoặc công chứng. - Nhà thầu có số năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh về công nghệ thông tin, viễn thông tối thiểu 3 năm. - Nhà thầu có Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp cho nhà thầu còn hiệu lực tối thiểu 42 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. Trong trường hợp giấy phép hết hạn trước thời điểm nêu trên, nhà thầu cam kết gia hạn giấy phép trước thời điểm hết hạn và đảm bảo hiệu lực tối thiểu đến hết 42 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu và cung cấp bổ sung cho Bên mời thầu ngay khi có bản gia hạn mới. - Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp còn hiệu lực tối thiểu 42 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đối với các kênh truyền được cung cấp. Trong trường hợp giấy phép hết hạn trước thời điểm nêu trên, nhà thầu phải cung cấp cam kết gia hạn giấy phép trước thời điểm hết hạn và đảm bảo hiệu lực tối thiểu đến hết 42 tháng kể từ ngày có thời điểm đóng thầu và cung cấp bổ sung cho Bên mời thầu ngay khi có bản gia hạn mới. Trong trường hợp nhà thầu là nhà cung cấp dịch vụ kênh truyền (ISP) thì nhà thầu phải nộp cả 2 giấy phép gồm Giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông và Giấy phép thiết lập mạng viễn thông công cộng kể trên. Trường hợp nhà thầu không phải là nhà cung cấp dịch vụ kênh truyền (ISP) thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà cung cấp kênh truyền (ISP) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho nhà thầu và cho gói thầu - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, có bản dịch tiếng Việt nếu là tiếng nước ngoài, phải được chứng thức hoặc công chứng. Nhà thầu chịu trách nhiệm về sự kê khai của mình, chấp nhận sự kiểm tra, đối chiếu với bản gốc hoặc các xác minh của bên mời thầu nếu thấy cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.816.200 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ thông tin - Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Tầng 7 số 150 phố Vọng, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuan, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 07 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.39347965/ Fax: 024.39361779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 07 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.39347965/ Fax: 024.39361779 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội Việt Nam Địa chỉ: Số 07 Tràng Thi, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.39347965/ Fax: 024.39361779 - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Điện thoại: 024.37686611 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đường truyền internet leased line tại Trung tâm dữ liệu chính | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 4 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 2 | Dịch vụ chống tấn công DDOS | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Dịch vụ | 1 | Chỉ duy trì trên 01 đường truyền trong 4 đường truyền tại Trung tâm dữ liệu chính |
| 3 | Đường truyền internet leased line tại Trung tâm dữ liệu dự phòng | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
| 4 | Đường truyền quang trắng kết nối Trung tâm dữ liệu chính và Trung tâm dữ liệu dự phòng | Theo tiêu chuẩn quy định tại Chương V của E-HSMT | Kênh truyền | 2 | Mỗi nhà cung cấp dịch vụ cung cấp 1 kênh truyền |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.634826E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.105.830.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.634.826.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.105.830.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.096.324.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.288.972.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý hợp đồng/dự án | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, CNTT, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông trở lên.- Đã tham gia quản lý tối thiểu 3 dự án trong lĩnh vực Công nghệ thông tin/Viễn thông | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự triển khai | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, CNTT, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông trở lên.- Có tối thiểu một (01) nhân sự có chứng chỉ CCNA hoặc JNCIA hoặc chứng chỉ CompTIA A+ hoặc chứng chỉ tương đương | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự hỗ trợ kỹ thuật, giám sát vận hành đường truyền | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: khoa học máy tính, truyền thông và mạng máy tính, kỹ thuật phần mềm, hệ thống thông tin, CNTT, tin học ứng dụng, toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, viễn thông, công nghệ kỹ thuật máy tính, kỹ thuật điện tử, viễn thông trở lên.- Có tối thiểu một (01) nhân sự có chứng chỉ CCNP hoặc chứng chỉ JNCIP hoặc chứng chỉ CompTIA Network+ hoặc chứng chỉ tương đương.- Có ít nhất 01 nhân sự tìm ra nhiều hơn 1 lỗ hổng Zero-day của hai trong các hãng công nghệ lớn như Oracle/Microsoft/Facebook (Cung cấp đường link và hình ảnh để chứng minh), chứng chỉ CEH | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi