Gói thầu: Cung cấp dịch vụ kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768546 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:28:00 đến ngày 2022-07-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 169,409,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động Chi phí kiểm định máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn SXKD năm 2022 - Công ty Điện lực Sơn La |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản kê khai thông tin về nhà thầu (tên Nhà thầu, địa chỉ giao dịch, e-mail, fax, tên và số điện thoại của người có thẩm quyền) để bên mời thầu trao đổi thông tin (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/quyết định thành lập của đơn vị hoạt động kiểm định (bản chính/bản sao có chứng thực); - Cấp phép hoạt động của đơn vị hoạt động kiểm định (bản sao có chứng thực): Quyết định cấp Giấy chứng nhận và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội; Bộ Giao thông vận tải và Bộ Công Thương; - Chứng chỉ chứng nhận Hệ thống quản lý chất lượng TCVN ISO 9001:2015 (còn hiệu lực) (bản chính/bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ kiểm viên do Bộ Lao động Thương binh và Xã hội cấp: tối thiểu 02 chứng chỉ (bản chính/bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ kiểm viên do Bộ Giao thông vận tải cấp: tối thiểu 02 chứng chỉ (bản chính/bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ kiểm viên do Bộ Công thương cấp: tối thiểu 02 chứng chỉ (bản chính/bản sao có chứng thực); - Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị: Cân lực, khung thử pa lăng xích, pa lăng cáp và cân lực từ 3 tấn đến 50 tấn (bản chính/bản sao có chứng thực); - Các Cam kết được ký trực tiếp và đóng dấu bởi đại diện hợp pháp của nhà thầu theo yêu cầu nêu tại mục 2 chương V.Yêu cầu kỹ thuật thuộc E-HSMT, về: thực hiện gói thầu; chấp thuận các điều khoản, điều kiện của hợp đồng; đáp ứng yêu cầu về tiến độ; đáp ứng yêu cầu về đầu ra của dịch vụ kiểm định; - Bản trình bày giải pháp và phương pháp luận để thực hiện dịch vụ, theo yêu cầu nêu tại mục 2 chương V.Yêu cầu kỹ thuật thuộc E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động/quyết định thành lập của đơn vị hoạt động kiểm định (bản chính/bản sao có chứng thực); - Cấp phép hoạt động của đơn vị hoạt động kiểm định (bản sao có chứng thực): Quyết định cấp Giấy chứng nhận và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội; Bộ Giao thông vận tải và Bộ Công Thương; - Chứng chỉ kiểm viên do Bộ Lao động Thương binh và Xã hội cấp: tối thiểu 02 chứng chỉ (bản chính/bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ kiểm viên do Bộ Giao thông vận tải cấp: tối thiểu 02 chứng chỉ (bản chính/bản sao có chứng thực); - Chứng chỉ kiểm viên do Bộ Công thương cấp: tối thiểu 02 chứng chỉ (bản chính/bản sao có chứng thực); - Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị: Cân lực, khung thử pa lăng xích, pa lăng cáp và cân lực từ 3 tấn đến 50 tấn (bản chính/bản sao có chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu: Công ty Điện lực Sơn La
Địa chỉ: Số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La
ĐT: 0212.6251.202
FAX: 0212.3852.913
E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Sơn La Địa chỉ: Số 160, đường 3-2, phường Quyết Thắng, TP Sơn La, tỉnh Sơn La ĐT: 0962002688 FAX: 0212.3852913). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng người | Kiểm định KTAT theo QTKĐ:18-2016/BLĐTBXH ban hành kèm theo TT số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 | xe | 2 | Địa điểm nhận phương tiện, thiết bị và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 2 | Xe cẩu tự hành | Kiểm định KTAT theo QTKĐ: 01-2018/BGTVT bàn hành kèm theo QCVN 22:2018/BGTVT | xe | 1 | Địa điểm nhận phương tiện, thiết bị và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 3 | Ô tô tải cẩu có gắn thùng nâng người làm việc trên cao | Kiểm định KTAT theo QTKĐ: 01-2018/BGTVT bàn hành kèm theo QCVN 22:2018/BGTVT | xe | 11 | Địa điểm nhận phương tiện, thiết bị và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 4 | Thùng nâng người (làm việc trên cao) | Kiểm tra kỹ thuật an toàn | thùng | 11 | Địa điểm nhận phương tiện, thiết bị và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 5 | Cẩu trục hai dầm | Kiểm định KTAT theo QTKĐ:09-2016/BLĐTBXH ban hành kèm theo TT số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 | thiết bị | 2 | Địa điểm nhận phương tiện, thiết bị và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 6 | Pa lăng xích (5÷6 tấn) | Kiểm định KTAT theo QTKĐ:13-2016/BLĐTBXH ban hành kèm theo TT số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 | thiết bị | 30 | Địa điểm nhận phương tiện, thiết bị và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 7 | Pa lăng cáp, xích (1÷3 tấn) | Kiểm định KTAT theo QTKĐ:13-2016/BLĐTBXH ban hành kèm theo TT số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 | thiết bị | 119 | Địa điểm nhận phương tiện, thiết bị và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 8 | Tời máy 3 tấn (chạy đầu nổ) | Kiểm định KTAT theo QTKĐ:14-2016/BLĐTBXH ban hành kèm theo TT số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 | thiết bị | 5 | Địa điểm nhận phương tiện, thiết bị và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 9 | Máy ép thủy lực 100 tấn | Kiểm tra kỹ thuật an toàn | máy | 1 | Địa điểm nhận phương tiện, thiết bị và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 10 | Pa lăng dây cáp bọc lilon 1 tấn- tay điều khiển cách điện | Kiểm định KTAT theo QTKĐ:13-2016/BLĐTBXH ban hành kèm theo TT số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 | thiết bị | 1 | Địa điểm nhận phương tiện, thiết bị và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 11 | Pa lăng dây cáp bọc lilon 2 tấn- tay điều khiển cách điện | Kiểm định KTAT theo QTKĐ:13-2016/BLĐTBXH ban hành kèm theo TT số 54/2016/TT-BLĐTBXH ngày 28/12/2016 | thiết bị | 1 | Địa điểm nhận phương tiện, thiết bị và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| 12 | Chi phí khác có liên quan | Chi phí vận chuyển thiết bị kiểm định và lưu trú cho CB thực hiện dịch vụ | trọn gói | 1 | Địa điểm nhận phương tiện, thiết bị và thực hiện dịch vụ: Trụ sở Công ty Điện lực Sơn La (số 160, đường 3-2, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Không áp dụng | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi